1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trường thpt lao bảo trường thpt lao bảo tổ toán kiểm tra học kỳ ii môn toán 10 nc thời gian 90 phút họ và tên lớp 10 đề bài bài 12đ giải các bất phương trình sau a b bài 22đ a giải hệ phương tr

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ bên ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân đỉnh A là ABD và ACE.. Gọi M là trung điểm của BC..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10 NC Thời gian: 90 phút.

Họ và tên : Lớp 10……

ĐỀ BÀI:

Bài 1(2đ): Giải các bất phương trình sau:

a)

2 2

2

  b) x2 8 5 2 3 x   x

Bài 2(2đ): a) Giải hệ phương trình:

 2

2

2 3 0

11 28 0

b) Với giá trị nào của mthì bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x

( m  1) x2  2( m  1) x  3 m  3 0 

Bài 3(2đ) a) Tính các giá trị lượng giác của góc  biết cos 5

13

  và 3 2

2

 

b) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào  :

2 cot 1(tan 1)

 

Bài 4(2đ): Cho đường tròn (C) : x y2 2 2 4 1 0 x y   

a) Xác định tâm và bán kính đường tròn

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua M  (1; 1)

Bài 5(2đ): Cho elip (E) có phương trình:

2 2

1

9 4

x y

 

a) Xác định toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai và độ dài trục lớn, trục bé.

b) Viết phương trình đường thẳng  đi qua M (2;4) và cắt (E) tai 2 điểm A và B Sao cho M là trung điểm của AB.

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN

điểm

Bài 1(2đ): Giải các phương trình

sau:

a)

b)

0.25

0.25

-Với t=1 ta có x2  1 x1

-Với 5

2

t  ta có 2 5 5

0.25

0.25

b) Ta có

(*)  2 2

2 5 0

7 15 (2 5)

x

x x x

 

   

5 2

7 15 (2 5)

x

x x x

0.25

5 2

x

x x x x

5 2

x

x x

Trang 3

1 10 3

5 2

x x

x



0.25

Vậy phương trình có nghiệm x 1 và 10

3

Bài 2(3đ): a)Giải và biện luận

phương trình:

m x( 1)m2 6 2 x (*)

Ta có: (*)  mx m m  2 6 2 x

2

(m2)x m  m 6  (m2)x(m2)(m 3)

0.5 0.25

0.25 Nếu m 2 thì (*) có nghiệm duy nhất x m  3 0.25

Nếu m 2 thì phương trình trở thành 0x 0 do

đó (*) có nghiệm với   x

0.25

b) Cho phương trình bậc hai

xmx m   m

Với giá trị nào của mthì phương

trình có hai nghiệm phân biệt và

tích của chúng bằng 8?

Phương trình có hai nghiệm khi   0.Ta có :

(2m 3) 4(m 2 )m 4m 9

      

0.25 0.25

Ta có:   0 9

4

0.25

Theo định lí Viet ta có: 2

a

4

m

Ta có m 4 (loại) Vậy m 2

0.25 0.25

Bài 3(1đ) Giải hệ phương trình:

(I)

160( 2)

x y xy

Ta có :

Hệ (I)   2

x y xy

x y xy

0.25

Đặt S  x y; P xy Thay vào hệ ta được:

 2

S P

48

S P

 hoặc  10

30

S P





0.25

Với  16

48

S P

 ta có 16  12

   hoặc

12

x y

0.25

Trang 4

Với  10

30

S P



 ta có 10  5 55

    hoặc

 5 55

x y

 

0.25

Bài 1(4đ): Cho A(2;-5) ; B(0;-4) ;

C(4;3)

a) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác

ABC

b) Gọi H là trực tâm của tam giác

ABC.Tìm toạ độ điểm H

a) Gọi G x y( ; )là trọng tâm ABC Ta có:

2 0 4

2 3

5 ( 4) 3

2 3

x y

 

   

Suy ra G(2; 2) 

0.25

0.5

0.25 b) Gọi H x y( ; ) là trực tâm ABC Ta có:

uuur

; BC uuur (4;7)

BHx y

uuur

; uuurAC (2;8) 0.5

Vì H là trực tâm nên ta có:

 0  4( 2) 7( 5) 0

2 8( 4) 0 0

BH AC

    

  

 

uuur uuur uuur uuur

0.25

4 9 37 9

x y

 

Vậy ( ;4 37)

0.25

Bài 2(1đ): Cho tam giác ABC có

góc A nhọn Vẽ bên ngoài tam

giác ABC các tam giác vuông cân

đỉnh A là ABD và ACE Gọi M là

trung điểm của BC Chứng minh

rằng AMDE

Ta chứng minh uuur uuurAM DE  0

Ta có: 2uuur uuur uuur uuur uuur uuurAM DE (AB AC AE AD )(  )  uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB AE AB AD AC AE AC AD   

0.25 0.25

Trang 5

AB AE AC AD uuuruuur uuuruuur 

os(90 ) os(90 )

AB AE c A AC AD c A

=0 ( Vì ABAD , AEAC )

Vậy AMuuur DEuuur

suy ra AMDE

0.25

0.25

Ngày đăng: 27/04/2021, 02:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w