1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

moi truong va con nguoi

54 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lµm gia t¨ng hiÖu øng nhµ kÝnh.[r]

Trang 1

Chươngư5:ư Hiện trạng tài nguyên thiên

nhiên

5.1ưKháiưniệm

ưTàiưnguyênưthiênưnhiênưlàưgì?

Tàiưnguyênưthiênưnhiênưlàưnhữngưgiáưtrịưcóưíchưcủaưmôiưtrườngưtựưnhiênư thoảưmãnưnhữngưnhuưcầuưkhácưnhauưcủaưconưngườiưbằngưsựưthamưgiaưtrựcư tiếpưvàoưcácưquáưtrìnhưphátưtriểnưkinhưtếưvàưđờiưsốngưcủaưnhânưloại

Trang 2

-ưTheoưtrữưlượngưkhảưnăng:ưCSKHư=ưTrữưlượngưkn/sảnưlượngưtiêuư thụưdựưđoán.

+ưChỉưsốưkhanưhiếmưtheoưthướcưđoưkinhưtế:ưTínhưđếnưchiưphíưkhaiư thácưvàưgiáưkhoángưsảnưngàyưcàngưtăng.

Tàiưnguyênưphụcưhồi

Khảưnăngưphụcưhồi:

a.ưĐốiưvớiưtàiưnguyênưsinhưvật :ưKhảưnăngưphụcưhồiưtheoưquyưluậtưtăngưtrư ởng.

Trang 3

Giớiưhạnưtrên: ưPhụưthuộcưvàoưsứcưchứaưvàưkhảưnăngưcungưcấpư thứcưănưcủaưmôiưtrường.ưNếuưsứcưchứaưmôiưtrườngưgiảmưdựưtrữưsinhưvậtư cũngưgiảmưtheo.

Nhưưvậyưquyưluậtưsinhưtrưởngưcủaưsinhưvậtưcóư2ưgiớiưhạn:

Trang 4

Vậyưkhảưnăngưphụcưhồiưcủaưtàiưnguyênưđấtưnhờưcácưquáưtrìnhưnào?

Trang 6

Các loại tài nguyên

Tài nguyên sinh học

+ Không phong phú về loài và sinh

thái nh rừng nhiệt đới ẩm.

+ Là nơi thích hợp cho chăn nuôi và

cung cấp chất đốt

+ 3/4 nằm ở châu Phi.

Trang 7

+ Tính đa dạng sinh học kém hơn, là nơi danh lam thắng cảnh rất đẹp.

+ Rừng là nơi c trú của 70% các loài

động thực vật trên thế giới, là nguồn gen vô tận.

+ Cung cấp sản phẩm phục vụ nhu cầu con ng ời: gỗ, củi, d ợc liệu, oxy…

con ng ời: gỗ, củi, d ợc liệu, oxy…

+ Điều hoà khí hậu, điều hoà l ợng n ớc + Bảo vệ đất, ngăn chặn gió bão.

Trang 8

+ưDoưcháyưrừngưvàưbãoưlụt:

-ưTrựcưtiếpưdoưhoạtưđộngưgâyưcháyưcủaưconưngười.

-ưGiánưtiếpưdoưgâyưôưnhiễmưmôiưtrườngưưbiếnưđổiưkhíưhậuưưcháyưrừng.

Trang 9

Theoưmụcưđíchưsửưdụngưchiaưthànhư3ưloại:ư

+ưTỷưlệưcheưphủư35,8%ưdiệnưtíchưcảưnướcư(tốiưưuư≥ 45%),ưphânưbốưkhôngưđồngưđềuưchủưyếuưtậpư trungưởưTâyưNguyên.ưBìnhưquânưđầuưngườiư0,14ha/người,ưthếưgiớiư0,97ha/người.

+ưLàưkhoưtàiưnguyênưquýưgiá:ưkhoảngư8000ưloàiưthựcưvậtưbậcưcao,ư600ưloàiưnấm,ư275ưloàiưthú,ư820ư loàiưchim,ư180ưloàiưbòưsátư…

+ưKhaiưthácưquáưmức:ưTừưthángư9/2004ưđếnưnayưcảưnướcưxảyưraưhơnư4000ưvụưchặtưpháưrừngưtráiư phép.ưMặcưdùưtỷưlệưcheưphủưtăngưnhưngưkhôngưphảnưánhưđúngưcôngưsứcưvàưkinhưphíưbỏưra.

+ưNạnưcháyưrừngưxảyưraưnghiêmưtrọng:ưHàngưnămưdiệnưtíchưrừngưbịưcháyưrấtưlớn.

-ưQuýư1/2005ưcảưnướcưxảyưraư1.500ưvụưcháyưvớiưtổngưdiệnưtíchưtrênư1.000ha.ưĐầuưnămư 2007ưsốưvụưcháyư450ưthiệtưhạiưhơnư500ha.

-ưNguyênưnhân:ưđốtưnươngưlàmưrẫy,ưkhaiưthácưlâmưsản,ưđốtưong,ưđôtưthan,ưhutưthuốc,ư mâuưthuẫnưcáưnhânư…

Rừngưđặcưdụng Rừngưsảnưxuất

Hiệnưtrạng

Trang 10

CháyưrừngưUưMinhưHạư3/2002

ChặtưpháưrừngưởưYênưBái RừngưđầuưnguồnưViệtưNam

Trang 11

Kháiưniệm:ư TheoưcôngưướcưĐaưdạngưsinhưhọc:ưĐaưdạngưsinhưhọcưcóư nghĩaưlàưsựưkhácưnhauưgiữaưcácưsinhưvậtưsốngưởưtấtưcảưmọiưnơi,ưbaoư gồm:ưCácưhệưsinhưtháiưtrênưcạn,ưtrongưđạiưdươngưvàưcácưhệưsinhưtháiư thuỷưvựcưkhácưcũngưnhưưcácưphứcưhệưsinhưtháiưmàưcácưsinhưvậtưlàư mộtưthànhưphần … ;ưThuậtưngữưnàyưbaoưhàmưsựưkhácưnhauưtrongư

mộtưloài,ưgiữaưcácưloàiưvàưgiữaưcácưhệưsinhưthái

Đa dạng sinh học

Trang 12

Vai trò

Đaưdạngưsinhưhọcưcóưvaiưtròư nhưưthếưnàoưtrongưđờiưsốngưcủaư

anhư(chị)?

Trang 13

Tómưlạiưđaưdạngưsinhưhọcưcóưvaiưtròưquanưtrọngưtrongư việcưduyưtrìưsựưsốngưtrênưhànhưtinh:

+ưCungưcấpưlươngưthựcưthựcưphẩm,ưnguồnư

nguyênưliệuưchoưcôngưnghiệp,ưdượcưliệu…

+ưBảoưvệưtínhưtoànưbộưcủaưhệưsinhưthái +ưĐiềuưhoàưkhíưhậu,ưđiềuưhoàưnguồnưnước +ưPhụcưvụưnhuưcầuưvuiưchơiưgiảiưtríưcủaưconư

người

Trang 14

Hiện trạng

ưĐaưdạngưsinhưhọcưrấtưphongưphú

Cácưnhàưkhoaưhọcưbiếtưnhiềuưvềưsốưlượngư cácưvìưsaoưtrongưtrongưdảiưngânưhàưhơnư

sốưlượngưsinhưvậtưtrênưtráiưđất!

Trang 15

+ưƯớcưtínhưcóưkhoảngư2ư::44ỗ44::triệuưloài,ưchínhưxácưkhoảngư10ưtriệuưloài,ưtrongưđóưchỉưcóư1,4ư triệuưloàiưđãưđượcưđịnhưtên.

+ưCácưloàiưmớiưliênưtụcưđượcưphátưhiện.ưTrungưbìnhưhàngưnămưkhoảngư3ưloàiưchimưđượcưphátư hiện,ư40%ưcáưnướcưngọtưcủaưNamưMỹưvẫnưchưaưđượcưphânưloại.

+ư1m2ưrừngưônưđớiưcóưthểưchứaư200.000ưngìnưconưrệp,ưhàngưchụcưnghìnưđộngưvậtưkhôngưxươngư sốngưkhác…

Trang 16

Hiện trạng

+ưTừưnămư1600ưđếnưnayưkhoảngư21%ưcácưloàiưđộngưthựcưvậtư vàư1,3%ưcácưloàiưchimưtrênưthếưgiớiưbịưtuyệtưchủng.ưNhữngưloàiưcònư sốngưsótưcóưnguyưcơưtrênưbởưtuyệtưchủng.

+ưM cư ứ độ ưtuy tưch ngư angưnhânưlênưtheoưconưs ưg pư ệ ủ đ ố ấ 1.000ưl nưt ưl ưtuy tưch ngưc ưs :ưc ưm iưgi ưcóư3ưlo iưbi nưm t;ư ầ ỷ ệ ệ ủ ơ ở ứ ỗ ờ à ế ấ

m iưng yưcóư150ưlo iưb ưm tư i;ưm iưn mư18.000ư-ư55.000ưlo iư ỗ à à ị ấ đ ỗ ă à

ngưv tưv ưth cưv tưb ưtuy tưch ng.ư

Trang 17

Nguyên nhân gây suy giảm

đa dạng sinh học

TheoưAnhư(chị)ưnguyênưnhânưnàoưdẫnư

đếnưsựưsuyưgiảmưđaưdạngưsinhưhọc?

Trang 18

Làmưmấtưvàưpháư huỷưnơiưcưưtrú

Làmưthayưđổiưthànhư phầnưhệưsinhưthái

Duưnhậpưcácư loàiưngoạiưlai

ư Mộtưsốưnguyênưnhânư

chủưyếu

Trang 19

Hiện trạng đa dạng sinh học Việt Nam

ư ĐaưdạngưsinhưhọcưViệtưNamưrấtưphongưphú

ViệtưNamưđượcưcôngưnhậnưcóư3ưtrongưhơnư200ưvùngưsinhưtháiưtoànưcầu,ưlàư1ưtrongư5ưvùngưchomư

đặcưhữu,ưcóư6ưtrungưtâmưvềưđaưdạngưthựcưvật,ư1ưtrongư8ưtrungưtâmưvềưgiốngưgốc.

ViệtưNamưđượcưxếpưthứư16ưvềưmứcưđộưđaưdạngưsinhưhọcư(chiếmư6,5%ưsốưloàiưtrênưthếưgiới),ư trongưđóưcóưrấtưnhiềuưloàiưđặcưhữu:::44ỗ44::loàiưvàưphânưloàiưchim,::44ề44::loàiưvàưphânưloàiưthúưđặcưhữu.ưTrongư 21ưloàiưlinhưtrưởngưViệtưNamưcóư16ưloàiưtrongưđóư4ưloàiưđặcưhữu,ư3ưloàiưchỉưphânưbốưởưViệtưNamưvàưLào…

ư ĐaưdạngưsinhưhọcưViệtưNamưđượcưxếpưvàoưbậcưnhấtưthếư

giớiưnhưngưsựưsuyưgiảmưcũngưvàoưbậcưnhanhưnhấtưthếư

giới!

Trang 20

Một số loài đặc hữu của Việt Nam

ưsếuưđầuưđỏư(vườngưquốcưgiaưchàmưchim-ĐồngưTháp)

ưTêưgiácưmộtưsừngư(vườngưquốcưgiaưCátưTiênư-ưĐồngưLai)

ưưưưưRùaưnúiưviền

SaoưLa

Trang 21

ư ĐaưdạngưsinhưhọcưcủaưViệtưNamưđangưbịưsuyưgiảmưnghiêmưtrọng: ư

RấtưnhiềuưloàiưcủaưViệtưNamưđangưởưmứcưsuyưgiảmưnghiêmưtrọng.ưNhiềuưloàiư chỉưcònưsốưlượngưcáưthểưrấtưitưnhưưTêưgiácưjavaưhiệnưchỉưconư6ưư7ưcáưthểưvàưkhôngưcònư khảưnăngưsinhưsản.ư

Theoưướcưtínhưnămư2004ưViệtưNamưcóưkhoảngư289ưloàiưđộngưvậtưvàưthựcưvậtưbịư

đeưdoạưtoànưcầu,ư1.056ưloàiưbịưđeưdoạưcấpưquốcưgiaư(nămư1992ưlàư721ưloài).ưNhiềuưloàiưbịư

đeưdoạưởưmứcưkhôngưcaoưtrênưthếưgiớiưnhưngưởưVNưởưmứcưrấtưcaoưnhưưloàiưHạcưcổưtrắng…

Trang 22

B¶o vÖ ®a d¹ng sinh häc

Trang 24

­§Æc­®iÓm

Trang 25

+ưNướcưmặt:ư-ưHệưthốngưsôngưngòiưdàyưđặc:ư2.360ưsôngưcóưchiềuưdàiưhơnư10kmư(sôngưMêKông,ưsôngưHồngưlớnư nhất);ư60%ưchảyưtừưngoàiưvào,ư40%ưnướcưnộiưđịa.ư

-ưKhoảngư3.600ưhồưchứaưkhácưnhau.

+ưNướcưdướiưđất:ư-ưKháưdồiưdàoưcóưthểưkhaiưthứcưđượcư60tỷưm3ưmỗiưnăm.ưkhôngưđồngưđều:ưrấtưnhiềuưởưĐBSCL,ưkhanư hiếmưởưbắcưtrungưbộ.

-ư5%ưtổngưtrữưlượngưđượcưkhaiưthácưvàưkhôngưđồngưđều.

Tìnhưhìnhưsửưdụng

+ưNướcưđượcưsửưdụngưnhiềuưnhấtưchoưtướiưtiêu:ư84%ưtổngưnhuưcầu,ưnướcưdùngưtrongưcôngưnghiệpư chưaưcao.ưNướcưdùngưchoưsinhưhoạtưchiếmư2%,ưhiệnư60%ưdânưsốưđượcưdùngưnướcưsạch,ưchiếnưlượcư 2010ưlàư95%.ưVàoưmùaưkhôưtìnhưtrạngưthiếuưnướcưxảyưraưởưnhiềuưnơi.

+ưViệcưkhaiưthácưquáưmứcưlàmưnguồnưnướcưbịưsuyưthoáiưnghiêmưtrọng:ưNướcưngầmưnhiềuưnơiưbịư nhiễmưmặn,ưnhiễmưphèn.ưNướcưmặtưbịưôưnhiễmưdoưcácưchấtưthải,ưcácưhồưchứaưbịưbồiưlấpư

nhanh.

NguyênưnhânưdẫnưđếnưsuyưthoáiưnướcưởưViệtưNamưhiệnưnay?

Trang 26

+ưDoưkhaiưthácưquáưmứcưtàiưnguyênưnướcưvàưcácưtàiưnguyênưliênưquanưnhư:ưđất,ưrừng

+ưDoưchưaưkiểmưsoátưđượcưnguồnưthải,ưchưaưđầuưtưưthoảưđángưchoưviệcưthuưgom,ưxửưlýưchấtưthảiưrắnưlỏng +ưDoưbiếnưđổiưkhíưhậuưtoànưcầu

+ưDoưquảnưlý

N ư ớ c b

ị ụ n h i ễ m d o n ư ớ c t h ả

i c ụ n g n g h i ệ p t h ả

i t h ẳ n g r a s ụ n g ( Ả n h : C A N D )

Tài nguyên biển

và đại d ơng Tầmưquanưtrọng

+ưLàưkhoưdựưtrữưcủaưnhiềuưloạiưkhoángưsản,ưtàiưnguyênưsinhưhọcư(30%ưloài),ưnguyênưliệuưcôngư nghiệpưdược,ưhoáưhọc…

-ưTrữưlượngưdầuưmỏ,ưkhíưđốtưđượcưphátưhiệnưngàyưcàngưnhiều.

-ưNhiềuưkhoángưsảnưquýưgiáưtươngưđươngưtrênưđấtưliền.

-ưTrữưlượngưnguồnưnăngưlượngưlớn:ưsóngưbiển,ưthuỷưtriều,ưdòngưhảiưlưu…

-Cungưcấpưnguồnưhảiưsảnưkhổngưlồ:ưrongưtảo,ưcá,ưtôm,ưđồiưmồi,ưngọcưtrai … muối,ưchấtư khoáng,ưcát…

+ưưLàưđườngưgiaoưthôngưvậnưtảiưcóưvaiưtròưtoưlớn.

+ưưLàưnơiưvuiưchơi,ưgiảiưtrí.

Tàiưnguyênưbiểnưcóưvaiưtròưnhưưthếưnào?

Trang 27

N ư ớ c b

ị ụ n h i ễ m d o n ư ớ c t h ả

i c ụ n g n g h i ệ p t h ả

i t h ẳ n g r a s ụ n g ( Ả n h : C A N D )

Tài nguyên biển và

đại d ơng Tìnhưhìnhưkhaiưthácưvàưsửưdụng

ư+ưConưngườiưmớiưchỉưkhaiưthácưđượcưvớiưlượngưnhỏưtươngưlaiưvớiưsựưphátưtriểnưkhoaưhọcưkỹưthuậtư sẽưkhaiưthácưđượcưnhiềuưhơn.

+ưTuyưnhiênưconưngườiưđãưcóưnhữngưhànhưđộngưpháưhuỷưđạiưdươngưvàưnơiưcưưtrúưcủaưcácưsinhưvậtư biển:

Tìnhưhìnhưkhaiưthácưvàưsửưdụngư

tạiưViệtưNam

ư+ưConưngườiưmớiưchỉưkhaiưthácưđượcưvớiưlượngưnhỏưtươngưlaiưvớiưsựưphátưtriểnưkhoaưhọcưkỹưthuậtư sẽưkhaiưthácưđượcưnhiềuưhơn.

+ưTuyưnhiênưconưngườiưđãưcóưnhữngưhànhưđộngưpháưhuỷưđạiưdươngưvàưnơiưcưưtrúưcủaưcácưsinhưvậtư biển:

ư Đặcưđiểm: ư+ưVNưcóưkhoảngư3.260kmưbờưbiển:ưkhuưhệưsinhưvậtưbiểnưvôưcùngưphongư

phúưvềưthànhưphầnưloàiưtuyưnhiênưsốưlượngưkhôngưnhiềuưthườngưdiưcưưmạnh.

+ưCóưdiệnưtíchưbãiưchiều,ưrừngưngậpưmặnưlớn,ưnhiềuưđầmưpháưthuậnưlợiưchoư nuôiưtrồngưthuỷưsản.

Trang 28

ưKhaiưthácưvàưsửưdụng:ư+ưKhaiưthácưồưạt,ưhoànưtoànưtựưdo,ưdùngưnhiềuưbiệnưphápưđọcưhạiư làmưgiảmưmạnhưsốưlượngưhảiưsản.

+ưRừngưngậpưmặnưbịưtànưpháưnhiều +ưNhiềuưvùngưbiểnưbịưôưnhiễmưdoưchấtưthảiưđổưra,ưhoạtưđộngưkhaiưthácưdầuưmỏ,ưvậnư chuyểnưhàngưhoá.

+ưNhiềuưvùngưnuôiưtrồngưthuỷưsảnưđạngưbịưôưnhiễmưnghiêmưtrọng.

+ưĐánhưbắtưngầnưbờưđãưvượtưngưỡngưchoưphép,ưđánhưbắtưxaưbờưđangưnằmưtrongưgiớiư hạnưchoưphép.

Tài nguyên khoáng sản

S a n h ụ , m ộ

t s ả n v ậ

t q u ý g i ỏ c ủ a b i ể n đ a n g n g à y c à n g b

ị k h a

i t h ỏ c q u ỏ m ứ c

Tầmưquanưtrọng

ư +ưVaiưtròưquanưtrọngưtrongưnềnưkinhưtế:ưCungưcấpưnguyênưliệuưchoưcácư

ngànhưsảnưxuấtưcôngưnghiệp,ưyưhọc,ưtrangưsức…

+ưVaiưtròưquanưtrọngưchoưsựưsốngưcủaưcácưloàiưsinhưvật.

Trang 29

S a n h ụ , m ộ

t s ả n v ậ

t q u ý g i ỏ c ủ a b i ể n đ a n g n g à y c à n g b

ị k h a

i t h ỏ c q u ỏ m ứ c

TàiưnguyênưkhoángưsảnưởưVN

ưư+ưVNưrấtưgiàuưtàiưnguyênưkhoángưsảnưcảưvềưchủngưloạiưvàưsốưlượng

+ưHạnưchếưvềưkỹưthuậtưnênưchưaưxácưđịnhưchínhưxácưtrữưlượng.

+ưViệcưkhaiưthácưthiếuưquyưhoạch,ưkhôngưcóưsựưquảnưlý,ưkhaiưthácưbừaưbãiưtựưdoưlàmưmôiưtrườngưbịưôưnhiễm,ưtổnưthấtưtàiưnguyên +ưChiưphíưkhaiưthácưcaoưdoưthườngưđịaưhìnhưphứcưtạp,ưkỹưthuậtưlácưhậu

Trang 30

Tài nguyên đất Tầmưquanưtrọng

ư+ưCungưcấpưdinhưdưỡngưchoưcâyưtrồng

+ưlàưnơiưcưưtrúưcủaưconưngườiưvàưcácưloàiưsinhưvậtưưcungưcấpưlươngưthựcưchoưsựưsống +ưCungưcấpưcácưlaọiưtàiưnguyênưphụcưvụưconưngười

Trang 31

Nguyên lý sử dụng tài

nguyên Tàiưnguyênưkhôngưtáiưtạo

ư Giáưkhoángưsảnư=ưchiưphíưkhaiưthácư+ưchiưphíưthămưdòư+ưchiưphíưngoạiưứng Phảiưnghĩưđếnưviệcưtáiưchếưvàưthayưthếưsangưdạngưvôưtậnưhoặcưcóưthểưtáiưchế.

Trang 32

+ưĐộưđục:ưdoưcácưhạtưrắnưlơưlửng,ưcácưchấtưhữuưcơưphânưrãưlàmưgiảmưkhảư năngưtruyềnưsángưvàoưnước,ưgiámưsátưthôngưquaưhàmưlượngưSiO2/1lnước.

+ưĐộưmàu:ưdoưcácưchấtưmùn,ưvụnưhữuưcơ,ưcácưhạtưlơưlửngưgâyưra.

Ch ơng 6: ô nhiễm môi tr ờng

ô nhiễm môi tr ờng n ớc

Các thông số xác định ô

nhiễm n ớc

Trang 33

ư+ưHàmưlượngưchấtưrắn:ưbaoưgồmưcácưchấtưvôưcơưtanưhoặcưkhôngưtanư vàưcácưchấtưhữuưcơ.ưXácưđịnhưthôngưquaưthôngưsố:

-ưTổngưchấtưrắnưTS -ưChấtưrắnưlơưlửngưSS -ưChấtưrắnưhoàưtanưDS +ưHàmưlượngưoxyưhoàưtanưDO:ưLàưlượngưoxyưtừưkhôngưkhíưhoàưtanưvàoư nướcưtrongưđiềuưkiệnưnhiệtưđộ,ưápưsuấtưxácưđịnh.

+ưNhuưcầuưoxyưhoáưsinhưhọcưBOD:ưLàưlượngưoxyưcầnưthiếtưđểưviưsinhư vậtưthựcưhiệnưquáưtrìnhưoxyưhoáưsinhưhoáưcácưchấtưhữuưcơưbịưphânư huỷ.

+ưNhuưcầuưoxyưhoáưhoáưhọcưCOD:ưLàưlượngưoxyưcầnưthiếtưchoưquáư trìnhưoxyưhoáưhoáưhọcưcácưchấtưhữuưcơưtrongưnướcưthànhưCO2ưvàưH2O

Các thông số xác định ô

nhiễm n ớc

Trang 34

T×nh h×nh « nhiÔm n íc ë ViÖt

Nam

Trang 35

Hậu quả của ô nhiễm n ớc

TheoưAnhư(chị)ưôưnhiễmưnướcưcóư

nhữngưhậuưquảưgì?

Trang 36

HËu qu¶ cña « nhiÔm n íc

Trang 37

ư Kháiưniệm :ưÔưnhiễmưkhôngưkhíưlàưsựưcóưmặtưcủaưcácưchấtưlạưhoặcưsựư biếnưđổiưquanưtrọngưthànhưphầnưkhôngưkhíưlàmưchoưnóưkhôngưsạch,ư bụiưvàưcóưmùiưkhóưchịu

ô nhiễm không khí

ưKhôngưkhíưbịưôưnhiễm

Quaư2ưhìnhưảnhưnàyưtheoưanhư(chị)ư

thếưnàoưlàưôưnhiễmưkhôngưkhí?

Trang 38

ô nhiễm không khí

ưCácưchấtưdạngưkhí

SO2,ưNOxư:ưcóưtínhưaxit,ưcóư hạiưchoưhôưhấp,ưgâyưmưaưaxit CO:ưrấtưđộcưgâyưtửưvongưởư nồngưđộưcao.

CO2:ưgâyưhiệuưứngưnhàưkính Chấtưhữuưcơưbayưhơi … ư

Các chất gây ô nhiễm không khí

Trang 40

HËu qu¶ mang tÝnh toµn cÇu

Trang 41

Doưhoạtưđộngưtựưnhiên:ưNúiưlửa,ư sựưphânưhuỷưcácưchấtưhữuưcơ

Doưhoạtưđộngưcủaưconưngười:ưđốtư cácưnhiênưliệuưhoáưthạch

Trang 42

ư Hậuưquảưcủaưmưaưaxit

ưrừngưbịưpháưhuỷưdoưmưaưaxit Tượngưbịưpháưhuỷưdoưmưaưaxit

Trang 43

Gâyưhạiưđếnưsứcưkhoẻưconư người:ưbệnhưvềưđườngưhôưhấp,ư

daưmắt…

ư Mộtưsốư

hậuưquảưchính

Pháưhuỷưhệưsinhưtháiưtrênư cạn:ưhệưsinhưtháiưrừng

Pháưhuỷưhệưsinhưtháiư

dướiưnước

Pháưhuỷưcácưcôngưtrìnhưxâyư dựng:ưnhàưcửa,tượngưđài … ư

Trang 44

- ư Đưaưraưcácưđạoưluật,ưnghịưđịnhưvềư giảmưphátưthảiưkhíưôưnhiễm.

-ưNghiênưcứuưnhiênưliệuưthayưthếư

nhiênưliệuưhoáưthach:ưnăngưlượngư mặtưtrời,ưnăngưlượngưgió…

Trang 45

Hậu quả mang tính toàn cầu

ư Nhàưkínhưchồngưrauưvàoưmùaưđông

làm gia tăng hiệu ứng

nhà kính

Trang 46

Gây gia tăng hiệu ứng

nhà kính

ư Hiệuưứngưnhàưkính:ư làưhiệnưtượngưgiaưtăngưnhiệtưđộưtráiưđấtưdoưsựưgiữưlạiưnăngưlượngưmặtư trờiưcủaưcácưkhíưtrongưkhíưquyển.

ư

Trang 47

Vấnưđềưđặtưra:ưVậyưcácưkhíưnàoưgiữư lạiưnăngưlượngưmặtưtrờiư(khíưnàoưgâyư

hiệuưứngưnhàưkính)?

CO2,ưCH4,ưH2O,ư N2O,ưCFCs,…

Trang 48

ư Cụưthể:ư CO2ư(50%),ưCFCsư(24%),ưCH4ư(13%),ưN2Oư(5%),ưH2Oư (3%),ưchấtưhữaưcơưdễưbayưhơiưvàưcácưchấtưkhácư(5%).

Ngnồnưphátư

sinh

Doưhoạtưđộngưtựưnhiên:ưNúiưlửa,ư sựưphânưhuỷưcácưchấtưhữuưcơ

Doưhoạtưđộngưcủaưconưngười:ưpháư rừng,ưđốtưcácưnhiênưliệuưhoáư thạch,ưsảnưxuấtưchấtưhữuưcơ…

Trang 49

HiÖu­øng­nhµ­kÝnh­cã­t¸c­ dông­vµ­hËu­qu¶­g×?

Trang 50

sèng.

Trang 51

Làm thế nào để giảm sự gia tăng hiệu ứng nhà

kính?

Trang 52

Hậu quả mang tính toàn cầu

Dướiưt/dưcủaưtiaưcựcưtímưlớpưozonưởưtầngưbìnhưlưuưluônưđượcưtạoưthànhư vàưphânưhuỷưtạoưsựưcânưbằng;ưkhiưsựphânưhuỷưnhanhưhơnưsẽưgâyư hiệnưtượngưsuyưgiảmưtầngưozon.

Gây suy giảm tầng ozon

Trang 53

Gây suy giảm tầng ozon

Nguyênưnhân:

-ưDoưviệcưsửưdụng,ưphátưthảiưmộtưsốưhợpưchấtưhữuư cơưcủaưconưngườiưchủưyếuưlàưCFCsư

nhiênưhoặcưnhânưtạo.

Cácưchấtưnàyưđiưvàoưtầngưbìnhưlưu,ưdướiưtácưdụngưcủaưtiaưtửư ngoạiưphânưlyưtạoưnguyênưtửưCl,ưFl,ưBrưtựưdo,ưmỗiưnguyênư tửưnàyưlạiưphảnưứngưdâyưtruyềnưvớiưhàngưtrămưphânưtửư ozonưbiếnưozonưthànhưoxy.

Trang 54

Gây suy giảm tầng ozon

Hậuưquả:

Sựưgiảmưsútưtầngưozonưtăngưlàmưcácưtiaưcựcưtímư xâmưnhậpưxuốngưtráiưđấtưngàyưcàngưnhiềuưưgâyưbệnhư choưngườiưvàưđộngưthựcưvật

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w