BiÕt sè mÐt èng níc ®Æt ®îc trong mçi ngµy lµ nh nhau... TÝnh tuæi cña mçi ngêi hiÖn nay.[r]
Trang 1Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 4
Hoa Lộc Năm học: 2009 – 2010
GV coi thi, chấm thi Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Môn Toán – Lớp 1
(Thời gian: 40 phút)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
……… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
Câu 2: Tính nhẩm
70 cm + 7 cm = ………… 99 cm – 9 cm = …………
60 cm + 10 cm = ………… 40 cm – 20 cm = …………
Câu 3:
25 + 44 45 + 24 55 – 5 55 – 4
26 + 3 26 – 3 70 – 30 30 + 10
Câu 4: Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 5 em chuyển đi nơi khác Hỏi lớp 1A còn
lại bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
Câu 5: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Hôm nay là thứ hai ngày 12 tháng 4.
A Hôm qua là thứ 3 ngày 13 tháng 4
B Hôm qua là chủ nhật ngày 13 tháng 4
C Hôm qua là chủ nhật ngày 11 tháng 4
*********************************************************
Cách đánh giá
* Câu 1: (3đ) Mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm.
* Câu 2: (2đ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
* Câu 3: (2đ) Điền đúng dấu vào mỗi ô trống cho 0,5 điểm.
* Câu 4: (2đ) Lời giải đúng cho 0,5 điểm.Phép tính đúng: 1 điểm; Đáp số đúng: 0,5 điểm
* Câu 5: (1đ) Khoanh đúng vào chữ cai trớc câu trả lời đúng cho 1 điểm.
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 4
Hoa Lộc Năm học: 2009 - 2010
GV coi thi, chấm thi Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Môn Toán – Lớp 2
(Thời gian: 40 phút)
>
<
= ?
Trang 2Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết
quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Các số 432; 423; 342; 234 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 234; 342; 423; 432.
B 432; 423; 342; 234.
C 423; 432; 342; 234
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 1m = …… cm là:
Câu 3: Số gồm 2 trăm 0 chục 5 đơn vị đợc viết là:
Câu 4: Chu vi hình vẽ có kích thớc nh hình bên là:
A 60 m
B 60 mm
C 20 mm
Phần II: Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
708 + 161 30 + 816 872 – 861
……… …… …… ……… …… …… …… …… …… ……… …… … …… … …… …… … ………
Câu 2: Tính
600 m + 300 m = ……… 1000 cm – 600 cm = ………
3 dm 7 = …………
Câu 3:
900 + 40 904 600 + 6 660
200 + 70 + 8 278
Câu 4: Cuộn dây thứ nhất dài 218m, cuộn dây thứ hai dài hơn cuộn day thứ nhất
50m Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?
Bài giải
>
<
= ?
Trang 3Cách đánh giá
Phần I: (4 điểm) Khoanh vào mỗi chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng cho 1 điểm.
Phần II: (6 điểm)
* Câu 1: (1,5đ) Đặt tính đúng và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
* Câu 2: (1,5đ) Tính đúng giá trị mỗi phép tính cho 0,5điểm.
* Câu 3: (1,5đ) Điền đúng dấu thích hợp vào mỗi ô cho 0,5 điểm.
* Câu 4: (1,5đ) Lời giải đúng cho 0,5 điểm; Phép tính đúng cho 0,75 điểm; Đáp số đúng cho 0,25 điểm
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 4
Hoa Lộc Năm học: 2009 – 2010
GV coi thi, chấm thi Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Môn Toán – Lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết quả
tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Các số 20369; 32096; 20639; 30962 đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 32096; 30962; 20639; 20369.
B 20369; 20639; 30962; 32096
C 32096; 20369; 20639; 30962
Câu 2: Cho hình chữ nhật M và hình vuông N có kích thớc nh hình vẽ sau:
A Diện tích hình M bằng diện tích hình N
B Diện tích hình M nhỏ hơn diện tích hình N
C Diện tích hình M lớn hơn tích hình N
Phần II: Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
Trang 413829 + 20718 43012 – 11506 25017 3 11736 : 9
……… ……… ……… ………
………… …… ………… …… ……… ………
……… ………… …… ……… ………
… ……… ………… …… ……… ………
……… ……… …… ……… ………
Câu 2: Tính giá trị biểu thức 31528 2 + 28973 28803 – 23436 : 3 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 3: Trong 3 ngày một đội công nhân đặt đợc 318m ống dẫn nớc Hỏi trong 7 ngày đội công nhân đó đặt đợc bao nhiêu mét ống dẫn nớc Biết số mét ống nớc đặt đợc trong mỗi ngày là nh nhau Bài giải
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
*********************************************************
Cách đánh giá
A.Phần I: (3điểm) Khoanh đúng vào chữ thích hợp cho 1,5 điểm.
B Phần II;(7 điểm)
* Câu1: (3đ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm.
* Câu 2: (1.5đ) Tính đúng giá trị mỗi biểu thức cho 0.75 điểm.
* Câu 3: (2.5đ)
Lời giải đúng cho 0,5 điểm
Phép tính đúng cho 0.5 điểm.
Đáp số đúng cho 0,5 điểm
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 4
Hoa Lộc Năm học: 2009 – 2010
Trang 5GV coi thi, chấm thi Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
1: Họ và tên học sinh: ………
2: Lớp:………
Môn Toán – Lớp 4 (Thời gian: 40 phút) Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu 1: Một quãng đờng có chiều dài 150km Trên bản đồ tỉ lệ 1: 3000000 quãng đờng đó dài là: A 5km B 20000km C 5cm D 5m Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong dãy số 96; 98; … ; 102 là: A 99 B 100 C 101 D 104 Câu 3: Các số 7426; 999; 7642; 7624 đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 7642; 7624; 7426; 999 B 7624; 7642; 7426; 999 C 999; 7426; 7642; 7624 D 999; 7426; 7624; 7642 Câu 4: Số gồm 2 triệu, 3 nghìn, 4 trăm, 5 chục viết là: A 2345 B 23000450 C 2003450 D 2300045 B Phần II: (7 điểm) Thực hiện yêu cầu các bài tập sau: Câu 1: (2,5 điểm) Tính 20 12 4 3 4 1 : 3 1 2 5 ……… ……… ………
……… ……… …… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… …… ………
……… ……… …… ………
……… ……… …… ………
……… ……… …… ………
……… ……… …… ………
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1234 + 645 + 766 + 3355 ……… ……… …… ………
……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Câu 2: (4,5 điểm) Mẹ hơn con 24 tuổi Cách đây 3 năm tuổi con bằng 3 1 Tính tuổi của mỗi ngời hiện nay Bài giải
……… …… ………
Trang 6
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
*********************************************************
Cách đánh giá
Phần I:(4 điểm) Khoanh tròn đúng vào mỗi chữ cái cho 1 điểm
Phần II: (6 điểm)
Câu1: (2 điểm) Mỗi bài tính đúng cho 1 điểm.
Câu 2: (1 điểm)
Câu 3: (3 điểm) Tuỳ theo cách làm của HS giáo viên chia điểm theo thang điểm sau:
+ Lời giải và phép tính đúng số tuổi của của mỗi ngời cách đây 3 năm cho 1,25 điểm + Lời giải và phép tính đúng số tuổi của của mỗi ngời hiện nay cho 1,5 điểm.
+ Đáp số đúng cho 0,25 điểm.
Trường tiểu học Kiểm tra chất lợng tháng 4
Hoa Lộc Năm học: 2009 - 2010
GV coi thi, chấm thi Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Môn Toán – Lớp 5
(Thời gian: 40 phút)
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời (là đáp số, kết
quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm) Chữ số 9 trong số thập phân 304,98 có giá trị là:
10
9
D
100 9
Câu 2: Các phân số
5
7
; 5
6
; 7
5
; 6
5
; 5
5
đợc xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A
5
7
;
5
6
;
7
5
;
6
5
;
5
5
B
7
5
;
6
5
;
5
5
;
5
6
;
5 7
C
5
7
;
5
6
;
5
5
;
6
5
;
7
5
D
5
5
;
6
5
;
7
5
;
5
6
;
5 7
Câu 3: Dãy số 5,5; 5,45; 5,445; 5,555 đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 7A 5,5; 5,45; 5,445; 5,555 B 5,445; 5,45; 5,5; 5,555
B 5,555; 5,5; 5,45; 5,445 C 5,45; 5,445; 5,5; 5,555
Phần II: Thực hiện yêu cầu các bài tập sau:
Câu 1: Tính
12
7 6
5
17 4 2
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
4802 324 889972 + 96308
……… ………
……… ……… …………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống 6000 m2 = ha 6 dm3 72 cm3 = dm3 Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 6,4 7,8 + 7,8 5,6
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
Câu 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 180m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Hỏi khi cấy lúa trên thửa ruộng đó thì thu hoạch đợc bao nhiêu tấn lúa nếu cứ 100m2 thì thu hoạch đợc 50kg lúa Bài giải
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
……… …… ………
Trang 8
……… …… ………
*********************************************************
Cách đánh giá
Phần I:(3 điểm) Khoanh đúng vào mỗi chữ thích hợp cho 1 điểm.
Phần II: (7 điểm)
Câu1: (3đ) Mỗi bài tính đúng cho 0,5 điểm.
Câu 2: (1đ) Tính đúng giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện cho 1,5 điểm Câu 3: (3đ) (Tuỳ theo bài làm của HS đẻ cho mức điểm phù hợp)