a, So sánh diện tích tam giác ABD với diện tích tam giác ACD.2 điểm b, Kéo dài AD về phía D một đoạn DE bằng 3 cm.. Tính diện tích hình thang ABCE, biết chiều dài, chiều rộng hình chữ nh
Trang 1Đề khảo sát chất lợng tháng 1
Môn toán lớp 5
Họ và tên
Lớp
Bài 1(3 điểm) : Khoanh tròn vào số thập phân cần điền và điền vào chỗ chấm: a, 56 dm2 = m2 A 0,56 B 5,6 C 56 b, 11654 m2 = ha A 11,564 B 1,1654 C 116,54
Bài 2(3 điểm) : Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng của các phép tính: 4,08 x 2,15 277,53 : 17,4 A 87,72 B 8,772 C 877,2 A 159,5 B 15,95 C 1,595 Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD Nối A với C, B với D a, So sánh diện tích tam giác ABD với diện tích tam giác ACD.(2 điểm) b, Kéo dài AD về phía D một đoạn DE bằng 3 cm Tính diện tích hình thang ABCE, biết chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật ABCD lần lợt là 8cm và 3 cm (2 điểm) Bài làm Đề khảo sát chất lợng tháng 1 Môn toán lớp 4 Họ và tên lớp 4
Bài 1(4 điểm): Cho các số: 3217 , 2160, 8424, 546, 78216, 6793 - Các số chia hết cho 2 là: ,.
- Các số chia hết cho 2 và 5 là:
- Các số chia hết cho 3 là:
- Các số chia hết cho 3 và 9 là:
Bài 2(2 điểm) : Tính bằng 2 cách: (2457 + 9891) : 9
Trang 2Bài 3(2 điểm): Viết các thơng sau dới dạng phân số:
7 : 5 ; 13 : 8 ; 14 : 9 ; 4 : 13 ; 22 : 5
Các số tự nhiên có thể viết dới dạng phân số không ? Hãy giải thích và cho ví dụ?
Bài 5: Vẽ một hình bình hành có đáy 6 cm Chiều cao 4 cm Tính diện tích hình bình hành
đó
Đề khảo sát chất lợng tháng 1
Môn toán lớp 3
Họ và tên .Lớp 3
Bài 1(4 điểm) : a, Viết các số sau: - Một nghìn ba trăm linh t
- Bốn nghìn không trăm linh hai
b, Đọc các số sau: - Số 3842 đọc là
- Số 9032 đọc là.
Bài 2(2 điểm) : Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng : 436 : 4 108 x 8 A 109 B 19 C 190 A 684 B 864 C 64 Bài 3(2 điểm) : Vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm Tính chu vi hình chữ nhật đó Bài làm
………
………
………
………
Trang 3………
Bài 4(2 điểm) : Tìm một số tự nhiên sao cho chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn
Đề khảo sát chất lợng tháng 1 Môn toán lớp 2 Họ và tên lớp
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 58 + 42 86 - 28 67 + 29 93 - 3
Bài 2: Tìm x: X + 57 = 68 72 – x = 35 Bài 3: Học kỳ 1 vừa qua, Khối lớp hai có 52 em đạt loại giỏi, 29 em đạt loại khá Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu em đạt loại khá và giỏi Bài làm Bài 4: Nếu An cho Bình 4 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau Hỏi An có nhiều hơn Bình mấy viên bi Bài làm Bài 5: Cho hình vẽ sau:
Có hình chữ nhật
Có .hình tam giác
Trang 4Đề khảo sát chất lợng tháng 1
Môn toán lớp 1
Họ và tên lớp1 Bài 1(2 điểm) : Tính:
4 10 9 10
+ + - -
6 0 6 5
Bài 2(1 điểm): Viết các số : 7 , 9 , 3 , 5 , 2 , 6 , 4 - Từ lớn đến bé.
- Từ bé đến lớn
Bài 3(3 điểm): > 6 + 4 8 8 - 4 5
<
= 7 – 3 2 + 2 4 – 4 5 – 5 Bài 4(4 điểm): Điền số thích hợp vào 3 + + 2 = 8 5 + 1 + = 10
- 5 + 4 = 9 - 3 – 4 = 0