1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO TRÌNH NGHE NÓI UNIT 23-3

58 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn Vật lý THCS
Trường học Cục Giáo Dục Trung Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Dự án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng PPDH môn Vật lí THCS theo định hướng đổi mới.. Định hướng đổi mới KTĐG môn VL THCS 5.[r]

Trang 1

DỰ ÁN THCS – CỤC GIÁO VIÊN & CBQL

Bộ GD&ĐT

Tập huấn ĐỔI MỚI PPDH và KTĐGKQHT

Môn Vật lí THCS

7 – 2008

Trang 2

• Nêu đ ợc định h ớng đổi mới KTĐGKQHT môn VL THCS.

• Nêu đ ợc những yêu cầu cơ bản của ma trận đề kiểm tra.

• Nêu đ ợc những nội dung và ph ơng pháp tiến hành một khoá

tập huấn theo định h ớng đổi mới.

I MỤC TIấU TẬP HUẤN

Trang 3

• Tích cực áp dụng đổi mới ph ơng pháp dạy học và

đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn Vật lí THCS tại địa ph ơng

I MỤC TIấU TẬP HUẤN

Trang 4

Yêu cầu đổi mới PP tập huấn!

Làm như thế nào để đạt được

mục tiêu

?

II PHƯƠNG PHÁP TẬP HUẤN

Trang 5

Khả năng lưu giữ thông tin

Qua nghe Qua nhìn

luận

Nghe, nhìn, thảo

Trang 6

Nói cho tôi nghe - Tôi sẽ quên Chỉ cho tôi thấy - Tôi sẽ nhớ

Cho tôi tham gia - Tôi sẽ hiểu

Trăm nghe không bằng một thấy Trăm thấy không bằng một làm

Ta làm - Ta sẽ học được

Trang 7

1 Giới thiệu mục tiêu, nội dung và phương

pháp tập huấn

2 Định hướng cơ bản của việc đổi mới PPDH

môn VL ở THCS

3 Vận dụng PPDH môn Vật lí THCS theo định

hướng đổi mới

4 Định hướng đổi mới KTĐG môn VL THCS

Trang 8

IV KÕ ho¹ch TẬP HUẤN

Gi¶ng viªn phô tr¸ch:

Ngô Mai Thanh - NXBGD

Trang 9

Ngµy thø nhÊt

Trang 11

Các nhà lí luận dạy học khác nhau,

ở những giai đoạn khác nhau, đưa

ra những định nghĩa và phân loại PPDH theo những tiêu chí khác

nhau

Phương pháp dạy học

Trang 12

Quan điểm dạy học

Quan điểm dạy học là những định hướng mang tính chiến lược, cương lĩnh, là mô hình lí thuyết của PPDH (có thể hiểu quan điểm dạy học

tương đương với các trào lưu sư phạm) Ví dụ :

- Dạy học theo mục tiêu

- Dạy học phân hóa

Trang 14

Kĩ thuật dạy học

• Kĩ thuật dạy học là những biện pháp, cách thức hành động của GV và HS trong các

tình huống hành động nhỏ nhằm thực hiện

và điều khiển quá trình dạy học

• Sự phân biệt giữa kĩ thuật dạy học và

PPDH nhiều khi không rõ ràng

Trang 15

• Chúng tôi lựa chọn những PPDH

thường dùng đáp ứng yêu cầu

ĐMPPDH để trình bày trong tài liệu

ND3 Một số PPDH thường dùng

đáp ứng yêu cầu đổi mới

Trang 17

Mỗi người có một năng lực xử lí thông tin khác nhau, một kiểu tư duy và học tập khác

nhau.

Do đó:

không có một PPDH nào phù hợp với mọi HS.

Trang 18

trí thông minh của HS.

Trang 19

Hoạt động 2: Soạn trích đoạn vận

3 Trình bày trích đoạn đã soạn trên giấy trong

trước đồng nghiệp (Sáng ngày hôm sau)

(Sản phẩm: Mỗi nhóm tỉnh: 1 trích đoạn)

Trang 20

Ngµy thø hai

(S¸ng)

Trang 21

Hoạt động 3: Xem băng hình và trao

đổi về băng hình

1 Cả lớp xem băng hình

2 Trao đổi thảo luận giữa đồng nghiệp về

những điểm ĐM PPDH đã được thể hiện trong băng hình

3 Phát biếu ý kiến cá nhân về những khó

khăn cụ thể khi thực hiện đổi mới PPDH

và nêu cách khắc phục trong điều kiện

Trang 22

Ngµy thø hai

(ChiÒu)

Trang 23

1 Tích cực hoá hoạt động HT nhằm phát huy tính

chủ động HT của HV.

2 Coi trọng việc rèn luyện kĩ năng tự học cho HV

3 Phối hợp chặt chẽ những nỗ lực cá nhân trong tự

học với việc học tập hợp tác trong nhóm

4 Đổi mới PPDH đi đôi với đổi mới việc kiểm tra,

đánh giá kết quả HT của HV.

5 Khuyến khích sử dụng các hình thức tổ chức hoạt

động HT ngoài lớp học kết hợp với việc vận dụng

ND1 Hệ thống lại về “Định hướng và biện pháp cơ bản trong đổi mới PPDH

môn VL ở THCS”

Trang 24

Phương châm đổi mới là tạo điều kiện

để học sinh:

thảo luận nhiều hơn, làm nhiều hơn"

Trang 25

1 Nghiên cứu nắm vững Chương trình GDPT môn

VL THCS

2 Rèn luyện kĩ năng dạy học cơ bản

a) KN xác định mục tiêu bài học đã lượng hoá của

từng bài, từng đơn vị kiến thức

b) KN tổ chức cho HS hoạt động chiếm lĩnh KT và KN,

phù hợp với mục tiêu đã được lượng hoá

Trang 26

3 Sử dụng thiết bị thí nghiệm và đồ dùng dạy

học theo hướng tích cực hóa hoạt động nhận thức của HS

4 Ứng dụng máy tính và công nghệ multimedia

trong dạy học Vật lí.

a Sử dụng máy tính điện tử trong việc mô phỏng các

đối tượng nghiên cứu của vật lí (TN mô phỏng và

TN ảo)

b Sử dụng máy tính điện tử hỗ trợ các thí nghiệm VL

c Sử dụng máy tính điện tử với phần mềm DH trong

ND2 Các biện pháp cơ bản đổi mới

PPDH môn Vật lí ở THCS

Trang 27

5 Đổi mới đánh giá kết quả học tập

Trang 28

Ngµy thø ba

(S¸ng)

Trang 29

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT môn VL

THCS.

Phiếu học tập (giấy trắng)

( Nhóm 6 người làm việc theo kĩ thuật khăn trải bàn )

Hãy trình bày những điểm đổi mới trong việc

KTĐGKQHT môn Vật lí THCS.

1 Tìm hiểu chuẩn KT, KN môn VL THCS.

2 Về nội dung kiểm tra, đánh giá

3 Về hình thức kiểm tra, đánh giá.

4 Về các dạng trắc nghiệm thường dùng.

5 Về các cấp độ nhận thức cần đánh giá.

6 Về tiêu chí biên soạn đề kiểm tra 1 tiết.

Trang 30

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

• Nội dung ĐG không chỉ dừng lại ở yêu cầu tái hiện

KT đã học, mà ĐG đ ợc toàn diện các mục tiêu về KT

và KN mà HS cần đạt

• Đặt trọng tâm vào việc ĐG khả năng vận dụng KT,

KN và trí thông minh sáng tạo của HS trong tình

huống của cuộc sống thực

• Phải phản ánh đ ợc đầy đủ các cấp độ nhận thức KT

(biết, hiểu và vận dụng) và KN (kém, trung bình, khá,

Trang 31

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

phối hợp một cách hợp lí giữa kiểm tra lí thuyết với

kiểm tra thực hành, kiểm tra vấn đáp (mi ngệng ) với

kiểm tra viết, kiểm tra của GV với tự kiểm tra của HS v.v , nhằm tạo điều kiện đánh giá một cách toàn diện

và hệ thống kết quả học tập của HS

kết quả kiểm tra sao cho vừa nhanh, vừa chính xác,

bảo đảm đ ợc tính khách quan và sự công bằng, hạn

Trang 32

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

3 Sử dụng k t h p trắc nghiệm khách quan và trắc ết hợp trắc nghiệm khách quan và trắc ợp trắc nghiệm khách quan và trắc

nghiệm tự luận trong việc ra đề kiểm tra viết 1 tiết

Trắc nghiệm tự luận th ờng đ ợc dùng cho các yêu

cầu ở trỡnh độ cao về giải thích hiện t ợng, khái niệm,

định luật, giải các bài tập định l ợng, … ( khuyến cỏo khụng nờn dựng cõu hỏi tự luận để kiểm tra mức độ

B )

Trắc nghiệm khách quan có thể dùng cho mọi yêu

cầu ở mọi trình độ (Câu đúng - sai; Câu ghép đôi;

Câu điền khuyết; Câu hỏi nhiều lựa chọn

(khuyến cáo chỉ nên dùng dạng câu hỏi nhi u ều lựa

Trang 33

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

4 Ba cấp độ nhận thức cần đánh giá

Nhận biết ( B ) - Thông hiểu ( H ) - Vận dụng ( VD )

• Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “H” phải cao hơn hoặc ít nhất

bằng tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “B” và “VD”

• Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi “B – H - VD” là một trong các

căn cứ để đánh giá mức độ khó của đề kiểm tra Tùy theo

điều kiện dạy học thực tiễn ở từng địa ph ơng mà quyết định

tỉ lệ này cho phù hợp

• Trong giai đoạn hiện nay, môn Vật lí phấn đấu đạt tỉ lệ này ở

khoảng 30% B - 40% H - 30% VD v phấn đấu giảm bớt tỉ à phấn đấu giảm bớt tỉ

lệ câu hỏi ở cấp độ “B” và tăng dần tỉ lệ câu hỏi ở cấp độ “H”

Trang 34

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

5 Tiêu chí biên soạn một đề kiểm tra viết môn VL

Phạm vi KT

- KT, KN đ ợc kiểm tra toàn diện

- Số CH đủ lớn để bao quát đ ợc phạm vi kiểm tra

(>, = 10 cõu)

- Số CH ĐG mức độ đạt, 1 ND không nên quá 3.

Mức độ KT

- Không nằm ngoài CT,

Trang 35

- Có nhiều CH ở cấp độ nhận thức khó, dễ khác nhau

- Thang điểm phải đảm bảo HS trung bình đạt y/c,

Trang 36

- Phản ánh đ ợc u điểm, thiếu sót chung của HS.

Độ tin cậy: Hạn chế tính chủ quan của ng ời ra đề và

ng ời chấm bài kiểm tra

- Đáp án biểu điểm chính xác để mọi GV và HS vận

Trang 37

- CH phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của HS.

- Có tính đến thực tiễn của địa ph ơng.

Trang 38

ND4 Định hướng ĐM KTĐGKQHT mụn

VL THCS.

6 Quy trình biên soạn một đề kiểm tra viết

1) Xác định mục đích kiểm tra (giữa, cuối học kỡ) 2) Xác định mạch ND cần k/tra (dựa vào chuẩn

KT, KN thuộc phạm vi dự định k/tra).

4) Thiết kế câu hỏi theo ma trận.

5) Xây dựng đáp án và biểu điểm

Trang 39

Ngµy thø ba

(ChiÒu)

Trang 42

• Tính trọng số điểm cho từng mạch ND căn cứ vào tổng số

tiết quy định và mức độ quan trọng của nó

• Tính toán số điểm với từng mạch ND

Trang 43

Tõ tr êng

Lùc ®iÖn

tõ ( 10tiÕt )

33,4% 10®;

Trang 44

ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma

trận đề kiểm tra viết 1 tiết.

• Quyết định trọng số điểm và tính số điểm cho từng

cấp độ nhận thức cần đo (theo nguyên tắc trọng số của cấp độ trung bình cao hơn hoặc bằng cấp độ

nhận thức khác)

Vòng 1 thay sách: Khoảng 30%B - 40%H - 30%VD.

Hiện nay (Vòng 2): Khoảng 30%B - 37%H - 33%VD

Trang 45

Tõ tr êng

Lùc ®iÖn

tõ ( 10tiÕt )

33,4% 10®;

Trang 46

15’ dành cho TL 1/3 tổng số điểm = 10 điểm.

30’ dành cho KQ 2/3 tổng số điểm = 20 điểm.

• Quyết định t làm 1 câu KQ, tính tổng số câu KQ

Nay: 1,5’ dành cho 1câu 30 :1,5’ ’ = 20 câu KQ

• Tính số điểm cho mỗi câu KQ (khó, dễ có điểm giống

nhau) VD: 20đ : 20c = 1 điểm/1câu

Trang 47

Tõ tr êng

Lùc ®iÖn

tõ ( 10tiÕt )

33,4% 10®;

Trang 48

ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma

trận đề kiểm tra viết 1 tiết.

• Quyết định số CHKQ cho từng cấp độ nhận thức

Tính tổng số điểm TL cho cấp độ “H và VD”

Trang 49

Tõ tr êng

Lùc ®iÖn

tõ ( 10tiÕt )

33,4% 10®;

Trang 50

ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma

trận đề kiểm tra viết 1 tiết.

3 Phân phối số CHKQ cho các ô của ma trận để

thỏa mãn tổng điểm của các ô theo hàng ngang,

dọc

Trang 52

ND6 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma

trận đề kiểm tra viết 1 tiết.

4 Chọn và viết chuẩn KT vào ô của ma trận t ơng

ứng với mạch ND và cấp độ cần kiểm tra

Trang 53

Cộng 30% 9đ 37% 11đ 33% 10đ 100%;

Ví du: Ma trận đề kiểm tra học kì I lớp 9 (2/3 KQ: 1,5’, 1đ/c) (B7)

Trang 54

4 Thiết kế câu hỏi theo ma trận

5 Xây dựng biểu điểm đề kiểm tra viết 1 tiết ểm tra viết 1 tiết ki m tra vi t 1 ti t ế ế

5 Xây dựng biểu điểm đề kiểm tra viết 1 tiết ểm tra viết 1 tiết ki m tra vi t 1 ti t ế ế

Sự phân phối điểm tỉ lệ thuận với thời gian dự định HS hoàn

thành từng phần TNKQ v TNTL à phấn đấu giảm bớt tỉ

• ĐGKQHT của HS ểm tra viết 1 tiếti m cho mỗi câu t lu n: tu GVự luận: tuỳ GV ận: tuỳ GV ỳ GV

• Trả lời đúng mỗi câu KQ đ ợc điểm nh nhau, sai đ ợc 0đ.

• Thang đánh giá gồm 11 bậc: 0, 1, … TL10 điểm

• Điểm tối đa toàn bài đ ợc qui về thang điểm 10 theo công

thức: 10X/TSĐ

(có thể có điểm lẻ, làm tròn 0,5 điểm)

Trong đó: X - Số điểm đạt đ ợc của HS.

Trang 55

Cộng 30% 9đ 37% 11đ 33% 10đ 100%;

Ví du: Ma trận đề kiểm tra học kì I lớp 9 (2/3 KQ: 1,5’, 1đ/c) (B8)

Trang 56

ND5 Vận dụng quy trỡnh xõy dựng ma

trận đề kiểm tra viết 1 tiết

Nhiệm vụ chiều ngày thứ 3:

- C l p th ng nh t ả lớp thống nhất ớp thống nhất ống nhất ất nội dung kiểm tra từ CT

VL THCS VD: Kiểm tra học kỡ I lớp 8.

- Mỗi cá nhân xây dựng 1 ma trận đề kiểm tra

Ngày đăng: 26/04/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w