UBND HUYỆN TAM ĐƯỜNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 4 câu)
Câu 1 (3,0 điểm) : Giải các phương trình sau.
a) 2x + 8 = 0
b) 4x – 13 = 6x – 3
c) (x – 2 ) (x - 3) = 0
Câu 2 (2 điểm) : Giải các bất phương trình.
a) 3x + 4 > 2x + 3
b) 8 11 13
4
x
− <
Câu 3 (2,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 6 giờ ô tô I khởi hành từ A đến B Lúc 7 giờ 30 phút, ô tô II cũng khởi hành từ A đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô I là 20km/h Cả hai ô tô cùng đến B lúc 10 giờ 30 phút Tính vận tốc mỗi ô tô
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho góc xAy khắc góc bẹt Trên một cạnh của một góc đỉnh A, lấy đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng
AD = 4cm và AF = 6cm
a) Chứng minh ∆ACD ∆AFE
với tam giác EIC
_HẾT _
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2NĂM HỌC 2015-2016
1
⇔x = -4
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 4 }
0.5 0.25 0.25
⇔4x – 6x = 13 - 3
⇔-2x = 10
⇔x = - 5
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-5 }
0.25 0.25 0.25 0.25
⇔x – 2 = 0 hoặc x - 3 = 0
+, Giải phương trình x – 2 = 0 ⇔ x = 2 +, Giải phương trình x – 3 = 0 ⇔x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2; 3 }
0.25 0.25
0.25 0.25
2
a
3x + 4 > 2x + 3
⇔ 3x -2x > 3 - 4
⇔ x > -1
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -1
0.5 0.25 0.25
b
8 11 13
4
x
− <
⇔ 8 – 11x < 52
⇔ -11x < 44
⇔ x > - 4
Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -4
0.25 0.25 0.25 0.25
3
Gọi vận tốc xe I là x (km/h; x > 0) Vận tốc xe II là: x + 20 ( km/h) Quãng đường xe I đi được là: 4,5x ( km) Quãng đường xe II đi được là: 3(x+20) ( km) Theo bài ra ta có PT: 4,5x = 3(x+20)
Giải PT được x = 40 Vậy vận tốc xe I là: 40 km/h
Xe II là: 60 km/h
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
Trang 3Vẽ hình, ghi GT,KL đúng 0.5
a
Xét ∆ACD và ∆AFE có
3
4
=
=
AE
AD AF
AC
;
µA chung Suy ra ∆ACD ∆AFE
0.5 0.5 0.5
⇒ EFA=DCA· · (1) Mặt khác DIF EIC· =· (đối đỉnh) (2)
Từ (1) Và (2) ⇒ DIF∆ EIC∆ (g.g)
0.5 0.5
a
c
i D
F E