Để phân biệt matozơ và gÏucozơ ta có thể làm như sau Lay cùng một khối lượng như nhau 2 chất đó cho tráng gương chất nào cho nhiều Ag hơn là glucozơ!. nhưng lưu ý là không thực hiện phản
Trang 1I NGUYEN LY CHUNG
NHAN BIET CAC CHAT HUU CO
Chat muốn Thuốc Hiện Phản ứn
hướng: =€_ |daBrom | Phi màu - | CH;=CH;+ Br; ¬ BICH:—CH›Br
_ rom) nau dé CH = CH + 2Br; —› Br,CH — CHBr
hay -C=C-
Br Br Phenol +3Br, — —› + 3HBr
dd Brom | tủa NH
Rr (két tia trang)
Hop chat có 3CH2 = CH2 + 2KMnO, + 4H20
KMnO, ,
tim
4 80-100°C
Ankin có liên Kết tủa
kêt ba đầu ` R-C=C-H + Ag[(NH;);]|OH — R-C=C-Ag1 + HạO + 2NH;
vàng nhạt mạch
— CH = O: AgNO; CH:OH-(CHOH)„-CHO + Ag;O
Andehit, trong | _'.0aNH,_, CHjOH-(CHOH)«-COOH + 2AgL
øluc0zơ NH OH Kêt tủa Ag
lẻ 4 (phản ứn (Phản ứng này nhận biết nước tiêu bệnh tiêu đường có chứa glucozo)
oo trang bac) | nCOOH+2Ag[(NH:);]OH-›(NH,);CO; + 2Ag! +H;O+2NH;
Axit fomic Hay: HCOOH + AgzO — “NHs_, CO, + 2g! + HzO
Este formiat
nhóm —CH= O Cu(OH)» gach nỌH> °
Trang 2
Ancol da chire
(có ít nhất 2
nhóm — OH gắn
vào 2 C liên
xanh lơ Tạo dd màu trong suốt
CH, - OH HO-CH, CH,- OH HO-CH,
CH OH + Cu(OH), + HO- CH > CH O- ‘Cu- O- GH + 2H,O
CH, - OH HO- CH, CH, - OH HO- CH,
tiép)
Andehit dd Két tlia dang | R= CHO + NaHSOs ~ R - CHOH - NaSOo!
NaHSO; ké nh
Metyl xéton bao hoa | St Hn
Hợp chất có H _ | 2R-OH + 2Na > 2R-ONa + Hp
linh động: axit, |Na kK | > botkhi |2R-COOH + 2Na > 2R-COONa + Hz
Ancol, phenol khong mau | 2¢,H;-OH + 2Na > 2CsHs-ONa + Hz
II NHÂN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ CHI TIẾT
tượng
Sản phẩm
sau PƯ làm
Ankan Cla/ás x wf CaHza„.: + Cl;ạ _ 2s, CH;„;;Cl + HCI
hông giây quỳ âm
dd Bro Mat mau CaHan + Br; — CaHanBr;
Anken dd KMnO¿ mắt màu 3C„Hạ› + 2KMnO¿ + 4H;O —› 3C,Hz(OH); + 2MnO; + 2KOH
Khí Oxi Sp choPỨ | 90H, =CH, +O, —PéC-CuCh_, CH,CHO
trang guong
Ankadien | dd Br, Mat mau CaHz„; + 2Br; — CaHanBr
dd Bro Mat mau CrHan-2 + 2Br2 > CrHonBra
dd KMnO, mat mau 3CH=CH+8KMnO, — 3HOOC-COOH + 8MnO,.l+8KOH
AgNO3/NHs3 (có kết tủa màu HC = CH + 2[Ag(NHs)2]OH — Ag -C = C - Agl + 2H20 + 4NH3
Ankin noi 3 dau mach) | vang nhat R-C = C-H + [Ag(NHs3)2]OH — R-C = C-Agl + H2O + 2NH3
dd CuCl trong kết tủa mau | CH = CH + 2CuCl + 2NH3 — Cu-C =C - Cul + 2NH.CI NH; đỏ R-C=C-H + CuCl + NH; — R-C =C- Cul + NH.CI
Trang 3
CH COOK
© + 2KMnO, - — H,O + 2MnO, +KOH+H,O
80-1000C
Stiren dd KMnO, Mat mau
+ 2KMnO, +4H,O — — + 2MnO, +2H,O
Ancol Na, K không màu | 2R - OH + 2Na > 2R-ONa + Hp
Ancol CuO (den) S ne , R-CH; - OH + CuO _“, R-CH=O +Cu +H;O
bac I t trắng sương R- CH =O + 2Ag[(NH;);]OH — R- COONH¿+ 2Agi + HạO + 3NH;
bậc II CuO (đen) t Sp khong pu | R- CH2OH-R’+ CuO _",R-CO-R’ +Cu+H,O
da chire | Cu(OH); mau xanh CH OH + Cu(OH), + HO- GH — CH - O- ‘Cu- O- CH + 2H,O
lam CH, - OH HO - CH, CH, - OH ‘HO- CH,
Anilin nudc Brom Tạo kết tủa O +3Br, — — 'Ờ + 3HBr
trăng
Br (kết tủa trắng)
Cu(O ye 1 đỏ gạch RCHO + 2Cu(OH); + NaOH _L+—, RCOONa + Cu:O1 + 3H:O
NaOH, t
Anđehit dd Brom Mat màu RCHO + Br; + H;O — RCOOH + 2HBr
Andehit no hay ko no đều lam mất màu nước Bì; vì đây là phản ứng oxi hóa khử Muốn phân biệt andehit
no và không no dùng dd Bể; trong CC, môi trường CC: thì Br; không thê hiện tính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không no
cacboxylic CO; CO; 2E - COOH + Na;CO; — 2R - COONa + CO; + HO
Hóa xanh Số nhóm - NH;ạ > số nhóm - COOH Ami Hóa đỏ Số nhóm - NH; < số nhóm - COOH
t Không đôi Sô nhóm - NH: < sô nhóm - COOH
Amin Qui tim Hóa xanh
Glucozơ Cu(OH)›; dd xanh lam | 2CaH:zOa + Cu(OH); — (CaH;;©a)zCu + 2H;O
Cu(OH), 1 đỏ gạch CH:OH - (CHOH)„- CHO + 2Cu(OH); + NaOH
Trang 4
ý CH2OH - (CHOH),4- CHO + 2Ag[(NH;):]JOH AgNO: (NH: |1 Às trăng + CH2OH-(CHOH).-COONH, + 2Ag! + H2O + 3NHs
Thuỷ phân san Pham ứ C12H22041 + H20 > CaH:aOs + CạH:zOs
trang sương
Saccarozơ Vôi sữa Van duc C:;H;;O‹; + Ca(OH) —> C;:H;zO:;.CaO.2H;O
C¡H;;O¡¡
Cu(OH)›; dd xanhlam | C12H2011 + Cu(OH)2 — (Ci2H22011)2Cu + 2H:O
Cu(OH)» dd xanhlam | C12H2011 + Cu(OH)2 — (Ci2H22011)2Cu + 2H20
Mantozo AgNO; / NHs3 L Ag trang
sản phâm
Thuỷ phân tham gia pu C12H22014 + H:O > 2C¿H:O; (Gilucozo)
tráng sương
sản phẩm Thuỷ phân tham gia pu (CeH10011)n + nH:O > NCgHi206 (Glucozo)
a Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biên mật, khi đê nguôi màu ddich iot xanh tim lai xuat hién
r,s
Chủ ý:
* Phan biét mantozo va glucozo
Mac dù matozơ là đi saccarit nhưng chỉ có một liên kết C-O ở gốc GLUCÔZƠ thứ 2 mở vòng để trở về dạng
anđehit được nên giỗng như GLUCOZƠ, MANTOZƠ tráng sương theo tỉ lệ 1:2 (IMOL GLUCOZƠ hay MATOZO cho 2mol Ag )
Để phân biệt matozơ và gÏucozơ ta có thể làm như sau
Lay cùng một khối lượng như nhau 2 chất đó cho tráng gương chất nào cho nhiều Ag hơn là glucozơ ! (Vì nGlucozo=m/180 con nMatozo=m/342 mà!) nhưng lưu ý là không thực hiện phản ứng trong môi trường axIt tránh sự thuỷ phân Mantozơi
* Phan biét glucozo va fructozo:
Nhiều người nói rằng dùng dung dịch Br; vì fructozo không phản ứng với nước Br; nhưng có cách khác thay thế
đó là dùng phản ứng đặc trưng khi glucozo chuyển thành Glutamic rồi cho tác dụng với Fe+ như đã nói ở trên
* Phân biệt lòng trắng trứng
Lòng trăng trừng có thể nhận biết băng Cu(OH); đã phản ứng với các nhóm peptit -CO-NH- cho sản phẩm có
màu tím
Phân biệt lòng trang tritng va hô tỉnh bột: khi đun nóng:lòng trắng trứng khi đun nóng sẽ đông lại (chuyên về thể rắn như bạn vẫn thấy khi luộc trứng)của polipeptit,còn tinh bột khi đun nóng không chuyên vệ thé ran ma tôn tại ở dạng keo nhớt,quắn.hai trạng thái này hoàn toàn khác nhau.vi vậy có thể phân biệt bằng mắt thường