1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bảng nhận biết các chất hữu cơ - Cách nhận biết 1 số hợp chất hữu cơ

8 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 93,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết các chất: ancol etylic,?. axit axetic, glixerol, glucozơ đựng trong 4 lọ mất nhãnA[r]

Trang 1

NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ

A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)

Chất muốn

nhận biết

Thuốc thử

Hiện

Hợp chất có

liên kết C = C

hay  C  C 

dd Brom

Phai màu nâu đỏ

CH2 = CH2 + Br2  BrCH2 – CH2Br

Phenol

dd Brom

Kết tủa trắng Anilin

Hợp chất có

liên kết C = C

dd

Phai màu tím

3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O

Ankyl benzen

Ankin có liên

kết ba đầu

mạch

dd

trong

(Ag2O)

Kết tủa vàng nhạt

Hợp chất có

nhóm

– CH = O:

Andehit,

glucozơ,

mantôzơ

Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R  COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3

0 3

t ,ddNH

    CH2OH(CHOH)4COOH + 2Ag

(Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có

chứa glucozơ)

Hay: HCOOH + Ag2O   ddNH3 CO2 + 2Ag + H2O

OH

2  

+ 3Br

OH

Br

+ 3HBr

2 NH

2  

Br

+ 3HBr

2 NH

3 CH

     2 0

H O

4 80-100 C + 2KMnO

COOK

+ 2MnO +KOH+H O

Trang 2

Este formiat

H – COO – R

Hợp chất có

nhóm –CH= O

Cu(OH)

2

 Cu2O đỏ gạch

0 t

2H2O Ancol đa chức

(có ít nhất 2

nhóm – OH

gắn vào 2 C

liên tiếp)

Tạo dd màu xanh

lơ trong suốt

NaHSO

3 bảo hòa

Kết tủa dạng kết tinh

Metyl xêton

Hợp chất có H

linh động:

axit, Ancol,

phenol

Na, K

Sủi bọt khí không màu

+ H2

+ H2

B. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)

Chất Thuốc

thử

Hiện

Ankan Cl2/ás

Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm

CnH2n+2 + Cl2

as

  CnH2n+1Cl + HCl

Anken

dd Br2 Mất màu CnH2n + Br2  CnH2nBr2

dd

mất màu 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O  3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 +

2KOH Khí Oxi

Sp cho

pứ tráng gương

2CH2 = CH2 + O2     PdCl ,CuCl2 2 CH3CHO

Ankađie

O

2

CH OH HO CH

CH H + Cu(OH) + HO CH

CH OH HO CH

2

O

Cu

Trang 3

dd Br2 Mất màu CnH2n2 + 2Br2  CnH2nBr4

dd

AgNO3/

NH3 (có

nối 3 đầu

mạch)

kết tủa màu vàng nhạt

2H2O + 4NH3

dd CuCl

kết tủa màu đỏ

2NH4Cl

R  C  C  H + CuCl + NH3  R  C  C  Cu + NH4Cl

Toluen dd

Stiren dd

Mất màu

Ancol Na, K  không

Ancol

bậc I

CuO

(đen)

t0

Cu (đỏ),

Sp cho

pứ tráng gương

R  CH2  OH + CuO

0 t

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3

Ancol

bậc II

CuO

(đen) t0

Cu (đỏ),

Sp không

pứ tráng gương

0 t

 R  CO  R + Cu + H2O

Ancol

đa chức Cu(OH)2

dung dịch màu xanh lam

Anilin nước

Brom

Tạo kết tủa trắng

Anđehit AgNO3

 Ag trắng

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R  COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3

0 t

3 CH

     2 0

H O

4 80-100 C + 2KMnO

COOK

+ 2MnO +KOH+H O

2+ 2M nO +2H OM nO 4 HO

O

2

2

O

Cu

2 NH

2  

Br

+ 3HBr

(keát tuûa traéng) 2

NH

Trang 4

NaOH, t0 3H2O

Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br 2 vì đây là phản ứng oxi hóa

khử Muốn phân biệt andehit no và không no dùng dd Br 2 trong CCl 4 , môi

không no

Chất Thuốc

thử

Hiện

Axit

cacboxyli

c

2 3

CO 

Aminoax

it

Hóa xanh Hóa đỏ Không đổi

2 3

CO 

 CO2

H2O

Glucozơ

dd xanh lam 2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2H2O

0 t

  CH2OH  (CHOH)4  COONa + Cu2O + 3H2O AgNO3 /

NH3

 Ag trắng

CH2OH  (CHOH)4  CHO + 2Ag[(NH3)2]OH

Saccaroz

ơ

C12H22O11

Thuỷ

phân

sản phẩm tham gia

pứ tráng gương

C12H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6

Glucozơ Fructozơ

Vôi sữa Vẩn đục C12H22O11 + Ca(OH)2  C12H22O11.CaO.2H2O

dd xanh lam C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H22O11)2Cu + 2H2O

Mantozơ Cu(OH)2

dd xanh lam C12H22O11 + Cu(OH)2  (C12H22O11)2Cu + 2H2O

Trang 5

AgNO3 /

NH3

 Ag trắng

Thuỷ phân

sản phẩm tham gia

pứ tráng gương

C12H22O11 + H2O  2C6H12O6 (Glucozơ)

Tinh bột

(C6H10O5)

n

Thuỷ phân

sản phẩm tham gia

pứ tráng gương

(C6H10O11)n + nH2O  nC6H12O6 (Glucozơ)

ddịch iot Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biến mất, khi để nguôi màu xanh tím lại xuất hiện

C CÂU HỎI BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol ?

A Dung dịch Br2

B Dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH

Câu 2: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: ancol etylic, toluen, phenol, axit fomic Để

nhận biết 4 chất đó có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây ?

B Dung dịch Na2CO3, nước Br2, Na

C Quỳ tím, nước Br2, dung dịch K2CO3

Trang 6

Câu 3: Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết các chất: ancol etylic,

axit axetic, glixerol, glucozơ đựng trong 4 lọ mất nhãn?

B Quỳ tím

C CaCO3

D Cu(OH)2

Câu 4: Để loại bỏ SO2 có lẫn trong C2H4 người ta cho hỗn hợp khí qua dung dịch

B Ca(OH)2

C K2CO3

D Br2

Câu 5: Để loại bỏ tạp chất C2H2, C2H4, but-1,3-đien, CH3NH2 có lẫn trong C2H6 ta cho hỗn hợp lần lượt đi qua dung dịch

B Br2 và HCl

Câu 6: Khi làm khan rượu C2H5OH có lẫn một ít nước người ta dùng cách nào sau đây?

A Cho CaO khan vào rượu

B Cho Na2SO4 khan vào rượu

D Cho tác dụng một ít Na rồi đem chưng cất

Trang 7

Câu 7: Hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin Để lấy riêng từng chất nguyên chất cần dùng

D CO2, HCl, Br2

Câu 8: Để tách các chất trong hh gồm ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic cần dùng các dung

dịch

Câu 9: Để tách riêng lấy từng chất từ hỗn hợp gồm benzen, anilin, phenol, ta có thể dùng thêm

các dung dịch

A HCl và NaOH

B Br2 và HCl

D CO2 và HCl

Câu 10: Để tách riêng từng chất benzen (ts =800oC và và axit axetic (ts =118oC) nên dùng phương pháp nào sau đây?

A Chưng cất

B Chiết

C Kết tinh

D Chưng cất phân đoạn

Trang 8

Tham khảo thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w