1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư an hòa thành phố đà nẵng

148 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung cư an hòa thành phố đà nẵng
Tác giả Lê Vũ Long
Người hướng dẫn Thầy Bùi Quang Hiếu, Thầy Đặng Hưng Cầu
Trường học Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2019
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 12,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chung cư an hòa thành phố đà nẵng Chung cư an hòa thành phố đà nẵng Chung cư an hòa thành phố đà nẵng luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

CHUNG CƯ AN HÒA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: LÊ VŨ LONG

Đà Nẵng – Năm 2019

Trang 2

TÓM TẮT ĐỀ TÀI

Tên đề tài: Chung cư An Hòa

Sinh viên thực hiện: Lê Vũ Long

Công trình có 13 tầng gồm 12 tầng nổi và 1 tầng bán hầm, với hệ kết cấu móng sử dụng móng cọc khoan nhồi, hệ chịu lực chính là hệ khung – vách (lõi thang máy) Thực hiện đề tài là công việc tính toán thiết kế

Kết cấu móng, cột, dầm, sàn, cầu thang bộ của công trình

Thiết kế các biện pháp thi công phần ngầm, phân thân và tiến độ thi công

Công trình đáp ứng tốt về công năng, hài hòa về kiến trúc và đảm bảo khả năng chịu lực

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Ngành xây dựng là một ngành không ngừng phát triển và luôn có một vai trò hết sức quan trọng trong sự phát triển của đất nước Ý thức được điều đó, trong 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, dưới

sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng như sự nỗ lực của bản thân, em đã tích lũy và trao dồi được những kiến thức, kỹ năng quan trọng phục cho công việc sau này

Đồ án tốt nghiệp là một trong những đánh giá quan trọng cuối cùng trước khi em có thể rời ghế nhà trường và tham gia vào các công việc trong ngành Xây dựng Với sự giúp đỡ của Thầy Bùi Quang Hiếu và Thầy Đặng Hưng Cầu, đồ án tốt nghiệp với đề tài “ Chung cư An Hòa” của em đã hoàn thành Tuy nhiên, với kiến thức còn hạn chế

và thiếu kinh nghiệm thì sai sót trong đồ án là điều không thể tránh khỏi, mong thầy cô

bỏ qua và chỉ bảo thêm cho em

Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy Cô

đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này

Đà Nẵng, 17 tháng 12 năm 2019

Sinh viên

Lê Vũ Long

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Em xin cam đoan đồ án tốt nghiệp đề tài “ Chung cư An Hòa” là đồ án được chính bản thân em thực hiện Các số liệu và tài liệu trong đồ án là chính xác và được tính toán Tất cả những tham khảo đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ

Đà Nẵng, 17 tháng 12 năm 2019

Sinh viên

Lê Vũ Long

Trang 5

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.1 Giới thiệu về công trình 1

1.1.1 Tên công trình 1

1.1.2 Chức năng công trình 1

1.1.3 Quy mô công trình 1

1.2 Điều kiện địa hình, khí hậu thủy văn 1

1.3 Giải pháp kiến trúc 1

1.3.1 Giải pháp mặt bằng 1

1.3.2 Giải pháp mặt đứng, hình khối 2

1.3.3 Giải pháp giao thông 2

1.4 Hệ thống kỹ thuật 2

1.4.1 Hệ thống điện, nước 2

1.4.2 Hệ thống phòng cháy chữa cháy, thoát hiểm 2

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 3

2.1 Các tiêu chuẩn liên quan, quy phạm 3

2.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu công trình 3

2.3 Lựa chọn vật liệu 3

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 5 4

3.1 Sơ đồ kết cấu của sàn tầng điển hình 4

3.2 Chọn kích thước sơ bộ 4

3.2.1 Sơ bộ kích thước sàn 4

3.2.2 Sơ bộ kích thước dầm 6

3.3 Tính toán tải trọng tác dụng lên sàn 7

3.3.1 Tĩnh tải sàn 7

3.3.2 Hoạt tải sàn 9

3.4 Tính toán nội lực sàn 10

3.4.1 Nội lực trong ô sàn bản dầm 10

3.4.2 Nội lực trong ô sàn bản kê 4 cạnh 10

3.5 Tính toán và bố trí cốt thép 11

3.5.1 Tính toán cốt thép 11

3.5.2 Bố trí cốt thép 12

3.6 Kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn 12

Sàn bản kê bốn cạnh 12

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG 4-5 13

4.1 Cấu tạo cầu thang 13

4.2 Tính toán bản thang 14

4.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng 14

Tĩnh tải 14

Hoạt tải 15

Trang 6

4.2.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 15

Tĩnh tải 15

Hoạt tải 16

4.2.3 Tính toán cốt thép 16

4.3 Tính dầm chiếu nghỉ 19

4.3.1 Tải trọng tác dụng 19

4.3.2 Sơ đồ tính và nội lực 19

4.3.3 Tính toán cốt thép dọc 20

4.3.4 Tính toán cốt thép dai 21

4.4 Tính dầm chiếu tới 22

4.4.1 Tải trọng tác dụng 22

4.4.2 Sơ đồ tính và nội lực 22

4.4.3 Tính toán cốt thép dọc 23

4.4.4 Tính toán cốt thép dai 24

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 25

5.1 Giới thiệu chung hệ kết cấu nhà 25

5.2 Sơ bộ chọn kích thước kết cấu công trình 25

5.2.2 Sơ bộ kích thước cột 25

5.2.3 Sơ bộ kích thước vách lõi thang máy 28

5.2.4 Sơ bộ kích thước dầm 28

5.3 Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực 28

5.3.1 Cơ sở xác định tải trọng 28

5.3.2 Trình tự xác định tải trọng 28

5.3.3 Tải trọng gió 35

5.3.4 Xác định nội lực 41

5.4 Tính toán cốt thép trong dầm khung 48

5.4.1 Tính toán cốt thép dọc 48

5.4.2 Tính toán cốt đai 49

5.5 Tính toán cốt thép trong cột khung 50

5.5.1 Nội lực cột khung 50

5.5.2 Xác định cặp nội lực tính toán 50

5.5.3 Nguyên tắc tính toán 50

5.6 Đánh giá kết quả 54

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 3 56

6.1 Các loại tải trọng dùng để tính toán 56

6.2 Điều kiện địa chất công trình 56

6.2.1 Địa tầng 56

6.2.2 Đánh giá đất nền 57

6.2.3 Lựa chọn giải pháp nền móng 58

6.3 Các giả thuyết tính toán 58

Trang 7

6.4 Thiết kế móng M1 khung trục 6 (cột C1) 59

6.4.1 Vật liệu 59

6.4.2 Tải trọng 59

6.4.3 Chọn kích thước đài và cọc 60

6.4.4 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 60

6.4.5 Tính toán sức chịu tải của cọc 60

6.4.6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 61

6.4.7 Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc 62

6.4.8 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 63

6.4.9 Kiểm tra độ lún của móng cọc 66

6.4.10 Tính toán đài cọc 67

6.5 Thiết kế móng M2 khung trục 6 (cột C6) 71

6.5.1 Vật liệu 71

6.5.2 Tải trọng 71

6.5.3 Chọn kích thước đài và cọc 71

6.5.4 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 72

6.5.5 Tính toán sức chịu tải của cọc 72

6.5.6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 73

6.5.7 Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc 74

6.5.8 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 75

6.5.9 Kiểm tra độ lún của móng cọc 77

6.5.10 Tính toán đài cọc 79

6.6 Thiết kế móng M3 khung trục 6 (cột C13) 83

6.6.1 Vật liệu 83

6.6.2 Tải trọng 83

6.6.3 Chọn kích thước đài và cọc 83

6.6.4 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 84

6.6.5 Tính toán sức chịu tải của cọc 84

6.6.6 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 85

6.6.7 Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc 86

6.6.8 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 87

6.6.9 Kiểm tra độ lún của móng cọc 90

6.6.10 Tính toán đài cọc 91

CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM 95

7.1 Thiết kế biện pháp thi công cọc khoan nhồi 95

7.1.1 Chọn máy thi công cọc 95

7.1.2 Trình tự thi công cọc khoan nhồi 98

7.1.3 Tính toán xe vận chuyển bê tông 99

7.1.4 Thời gian thi công cọc nhồi 100

Trang 8

7.1.5 Công tác phá đầu cọc 101

7.1.6 Công tác vận chuyển đất khi thi công cọc khoan nhồi 102

7.1.7 Tính toán số lượng công nhân phục vụ công tác thi công cọc 103

7.2 Thi công cừ Larsen 103

7.3 Thiết kế biện pháp thi công đào đất móng 103

7.3.1 Chọn biện pháp thi công 103

Kết hợp đào máy và đào thủ công 103

7.3.2 Chọn phương án đào đất 103

7.3.3 Tính khối lượng đất đào 104

7.3.4 Tính toán khối lượng đất đắp 105

7.3.5 Chọn tổ đội thi công 105

7.3.6 Tính lượng đất đắp 106

7.3.7 Xác định số xe vận chuyển đất 107

7.3.8 Thiết kế tuyến di chuyển của máy đào 107

7.4 Tính toán thiết kế ván khuôn cho 1 đài móng 108

7.4.1 Chọn phương án ván khuôn đài móng 108

7.4.2 Tính toán ván khuôn đài móng M1 108

7.5 Tiến độ thi công bê tông móng theo phương pháp dây chuyền 110

7.5.1 Khối lượng các công tác thành phần 110

7.5.2 Xác định cơ cấu quá trình 111

7.5.3 Chia phân đoạn thi công 111

7.5.4 Xác định nhịp của dây chuyền 111

7.5.5 Tính toán thời gian của dây chuyền 112

CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN 114

8.1 Chọn ván khuôn, cột chống, xà gồ 114

8.1.1 Chọn ván khuôn 114

8.1.2 Chọn cột chống 114

8.1.3 Chọn xà gồ 114

8.2 Tính toán ván khuôn cột 114

8.2.1 Chọn ván khuôn cột 114

8.2.2 Tải trọng 115

8.2.3 Tính toán sườn dọc 115

8.2.4 Tính toán gông cột 115

8.3 Tính toán ván khuôn ô sàn điển hình 116

8.3.1 Chọn ô sàn tính toán 116

8.3.2 Chọn ván khuôn sàn 117

8.3.3 Tính toán xà gồ lớp 1 117

8.3.4 Tính toán xà gồ lớp 2 118

8.3.5 Tính toán cột chống 118

8.4 Tính toán ván khuôn dầm 120

Trang 9

8.4.1 Tính toán ván khuôn đáy dầm 120

8.4.2 Tính toán ván khuôn thành dầm 123

8.5 Tính toán ván khuôn cầu thang bộ 124

8.5.1 Tính toán ván khuôn bản thang 124

8.5.2 Tính toán ván khuôn bản chiếu nghỉ 124

8.6 Tính toán ván khuôn vách thang máy 125

8.6.1 Chọn ván khuôn 125

8.6.2 Tải trọng 125

8.6.3 Tính toán sườn ngang 125

8.6.4 Tính toán sườn đứng 125

CHƯƠNG 9: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN 127

9.1 Xác định cơ cấu quá trình 127

9.2 Tính toán khối lượng công việc 127

9.3 Tính toán chi phí lao động công tác 128

9.3.1 Chi phí lao động cho công tác ván khuôn 128

9.3.2 Chi phí lao động cho công tác cốt thép 129

9.3.3 Chi phí lao động cho công tác bê tông 130

9.4 Tổ chức thi công công tác bê tông cốt thép toàn khối 131

9.5 Tính nhịp công tác quá trình 132

9.6 Vẽ biểu đồ tiến độ và tính toán nhân lực 133

TÀI LIỆU THAM KHẢO 134 PHỤ LỤC

Trang 10

DANH SÁCH CÁC BẢNG , HÌNH VẼ

Bảng 3.1 Phân loại ô sàn tầng điển hình và chiều dày sàn ……… 5

Bảng 3.2 Tải trọng tác dụng lên sàn văn phòng, căn hộ, hành lang, ban cônng…… 7

Bảng 3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn văn phòng, căn hộ, hành lang, ban công……….8

Bảng 3.4 Tĩnh tải tường trên các ô sàn tầng điển hình quy về phân bố đều………….9

Bảng 3.5 Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình quy về phân bố đều……… 9

Bảng 3.6 Hoạt tải cho từng loại sàn ……….10

Bảng 3.7 Hoạt tải các ô sàn tầng điển hình……….10

Bảng 5.1 Kích thước cột……… 26

Bảng 5.2 Tĩnh tải sàn các tầng ……….…… 29

Bảng 5.3 Tĩnh tải sàn vệ sinh ……… 29

Bảng 5.4 Tĩnh tải sàn mái ……… 29

Bảng 5.5 Tải trọng gán ở các ô sàn từ tầng 1 đến tầng11……… …….30

Bảng 5.6 Tải trọng gán ở các ô sàn tầng 12 ……… 31

Bảng 5.7 Tải trọng gán ở các ô sàn tầng 13 ……… … 33

Bảng 5.8 Tải trọng tường gán lên dầm ……… ……34

Bảng 5.9 Tải trọng gió tĩnh theo phương X tác dụng lên các mức sàn ………36

Bảng 5.10 Tải trọng gió tĩnh theo phương Y tác dụng lên các mức sàn ………36

Bảng 5.11 Tần số dao động riêng theo phương X .39

Bảng 5.12 Bảng tính toán gió động theo phương X 39

Bảng 5.13 Tần số dao động riêng phương Y .40

Bảng 5.14 Bảng tính toán gió động theo phương Y 40

Bảng 6.1 Địa chất công trình 56

Bảng 6.2 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M1 (kN.m) 59

Bảng 6.3 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M1 (kN.m) 59

Bảng 6.4 Kiểm tra lún cọc khoan nhồi cho móng M1 66

Bảng 6.5 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M2 (kN.m) 71

Bảng 6.6 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M2 (kN.m) 71

Bảng 6.7 Kiểm tra lún cọc khoan nhồi cho móng M2 78

Bảng 6.8 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M3 (kN.m) 83

Bảng 6.9 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M3 (kN.m) 83

Bảng 6.10 Kiểm tra lún cọc khoan nhồi cho móng M3 90

Bảng 7.1 Thông số kỹ thuật máy trộn bentonite……… ……….96

Trang 11

Bảng 7.2 Các thiết bị điện và điện lượng……… 97

Bảng 7.3 Thời gian các giai đoạn thi công cọc khoan nhồi……… 100

Bảng 7.4 Thông số kỹ thuật của búa phá bê tông 200………101

TCB-Bảng 7.5 Thông số kỹ thuật của máy cắt bê tông 350T……….102

Trang 12

Hình 4.2 Cấu tạo bản thang……… 13

Hình 5.10 Sơ đồ tính gió động của công trình 37

2017……… 41

3……….…42

Trang 13

Hình 5.13 Biểu đồ momen 2-2 tải trọng tĩnh tải của khung trục

3 ………43

Hình 5.14 Biểu đồ momen 3-3 tải trọng tĩnh tải của khung trục 3 44 Hình 5.15 Biểu đồ lực N tải trọng tĩnh tải của khung trục 3 45

Hình 5.16 Biểu đồ Q2-2 tải trọng tĩnh tải của khung trục 3………46

Hình 5.17 Biểu đồ Q3-3 tải trọng tĩnh tải của khung trục ……… 47

Trang 14

Hình 6.16 Tháp chọc thủng móng

M3 93

Hình 6.17 Mặt cắt tính toán momen móng M3 93

Hình 6.18 Bố trí thép cho đài cọc móng M3 94

Hình 7.1 Máy khoan KH-125……… 96

Hình 7.2 Máy cẩu MKG-25BR……….98

Hình 7.3 Trình tự thi công cọc khoan nhồi 99

Hình 7.4 Xe đổ bê tông………100

Hình 7.5 Thể tích đất đào 104

Hình 7.6 Thông số kỹ thuật ván khuôn gỗ phủ phim 108

Hình 7.7 Sơ đồ tính ván khuôn đài 109

Hình 7.8 Tiến độ thi công bê tông móng 113

Hình 8.1 Sơ đồ tính sườn dọc 115

Hình 8.2 Vị trí và kích thước ô sàn điển hình tính toán ván khuôn 116

Hình 8.3 Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 117

Hình 8.4 Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 118

Hình 8.5 Sơ đồ tính cột chống 119

Hình 8.6 Sơ đồ tính khuôn đáy dầm dầm 119

Hình 8.7 Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 121

Hình 8.8 Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm 123

Trang 15

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

1.1 Giới thiệu về công trình

1.1.1 Tên công trình

Chung cư An Hòa, thành phố Đà Nẵng

Phía Đông giáp đường Nguyễn Huy Ánh

Phía Nam giáp đường Nguyễn Khả Trạc

1.1.2 Chức năng công trình

Trong tình hình đô thị hóa ngày càng phát triển như hiện nay, để đáp ứng nhu cầu nhà ở cho người dân thì việc xây dựng những chung cư cao tầng là phương pháp giúp tiết kiệm quỷ đất của thành phố cũng như việc quy hoạch đô thị sau này Chung cư An Hòa ra đời đáp ứng những nhu cầu đó

1.1.3 Quy mô công trình

Công trình gồm 1 tầng bán hầm và 14 tầng nỗi, với chiều dài 46m, chiều rộng 28m, chiều cao 53.3m, chiều sâu tầng bán hầm là -1.5m, cốt ±0.00m tại mặt đất

1.2 Điều kiện địa hình, khí hậu thủy văn

Thành phố Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình

- Nhiệt độ trung bình hằng năm: 25.9 oC

- Lượng mưa trung bình hằng năm: 2054.07 mm/năm

- Độ ẩm trung bình hằng năm: 83.4%

- Tổng số giờ nắng trong năm: 2156.5 giờ

Địa hình: khu đất bằng phẳng, rộng rãi thuận lợi cho việc xây dựng công trình Điều kiện địa chất thủy văn: được trình bày cụ thể ở phần kết cấu

(Nguồn: Đài khí tượng thủy văn khu vực Trung-Trung Bộ)

1.3 Giải pháp kiến trúc

1.3.1 Giải pháp mặt bằng

- Tầng hầm: thang máy bố trí ở chính giữa, xung quanh là khu vực để xe, các phòng kỹ thuật, kho, phòng dịch vụ, …

- Tầng trệt: gồm khu vực buôn bán cửa hàng và khu vực sinh hoạt chung

cộng đồng, khu vui chơi, phòng tập gym, để phục vụ cho các hộ gia đình

- Tầng 2 – 13: gồm các căn hộ cho thuê

Trang 16

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 2

- Tầng kỹ thuật: gồm các phòng kỹ thuật, sân thượng, …

1.3.2 Giải pháp mặt đứng, hình khối

Mặt đứng sử dụng khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính, tường ngoài được sơn bằng sơn nước

Hình khối cao vút, vươn lên

1.3.3 Giải pháp giao thông

Hệ thống giao thông chính trong các đơn nguyên là các hành lang Hệ thống giao thông theo mặt đứng là các thang máy và thang bộ

1.4 Hệ thống kỹ thuật

1.4.1 Hệ thống điện, nước

- Hệ thống điện được lấy từ hệ thống điện chính của thành phố Các hệ thống điện trong tòa nhà được đi ngầm Các hệ thống điện chính được đi trong các hộp kỹ thuật Ngoài ra khi có sự cố mất điện có thể sử dụng máy phát điện dự phòng tại tầng hầm để phát

- Hệ thống nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố Dùng hệ

thống bơm để bơm nước lên cung cấp cho các căn hộ Nước thải được dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát của chung cư rồi đi ra hệ thống thoát nước của thành phố

1.4.2 Hệ thống phòng cháy chữa cháy, thoát hiểm

- Các thiết bị báo cháy như: nút báo cháy, chuông báo động được đặt ngay tại các lối đi Có các hệ thống báo cháy tự động như: báo nhiệt, báo khói,…

- Hệ thống hành lang, cầu thang rộng rãi không có chướng ngại vật

Trang 17

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 3

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

2.1 Các tiêu chuẩn liên quan, quy phạm

- TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết

kế

- TCXD 229-1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

- TCXD 198-1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn

khối

- TCVN 10304-2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

2.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu công trình

Ngày nay, ở nhiều nơi trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu

bê tông cốt thép trong xây dựng rất phổ biến

Sau khi xem xét những ưu nhược điểm của kết cấu bê tông cốt thép cũng như đặc điểm của công trình thì việc chọn kết cấu bê tông cốt thép là hợp lý

Kết cấu tòa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung – vách cứng (lõi thang máy), đảm bảo tính ổn định và bền vững

Phương án nền móng được lựa chọn theo phương án móng cọc khoan nhồi

nhằm đảm bảo cho toàn bộ hệ kết cấu được an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng

Trang 18

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 4

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 5

3.1 Sơ đồ kết cấu của sàn tầng điển hình

Dựa vào mặt bằng kiến trúc và hệ lưới cột, ta bố trí hệ kết cấu sàn như hình 3.1

Căn cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính của các ô sàn mà ta đánh

số trên mặt bằng ô sàn như hình dưới đây:

Hình 3.1 Mặt bằng phân chia ô sàn tầng điển hình (T2-T12)

3.2 Chọn kích thước sơ bộ

3.2.1 Sơ bộ kích thước sàn

Liên kêt của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:

+ Liên kết được xem là tựa đơn

 Khi bản kê lên tường

 Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có hd/hb < 3

 Khi bản lắp ghép

+ Liên kết được xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) có hd/hb  3

+ Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do

+ Tùy theo tỷ lệ độ dài hai cạnh ta phân bản thành hai loại sau:

- Khi ≥ 2: bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé Bản loại dầm

- Khi ≤ 2: bản làm việc theo hai phương Bản kê bốn cạnh

Trong đó l1, l2 lần lượt là kích thước theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

Trang 19

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 5

Hình 3.2 Kích thước ô sàn

Chọn chiều dày sàn: ℎ = , trong đó:

l : chiều dài phương cạnh ngắn

D = 0.8÷1.4 : phụ thuộc vào tải trọng tác dụng lên bản, chọn D = 1

m : hệ số phụ thuộc liên kết của bản, m = 30÷35 với bản loại dầm, m = 40÷45 với bản kê bốn cạnh

Chiều dày hs nên chọn là bội số của 10mm

Bảng 3.1 Phân loại ô sàn tầng điển hình và chiều dày sàn

Trang 20

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 6

Trang 21

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 7

3.3 Tính toán tải trọng tác dụng lên sàn

Trong đó:  (kN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu

n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995 [2]

Hình 3.3 Cấu tạo sàn

Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:

Bảng 3.2 Tải trọng tác dụng lên sàn văn phòng, căn hộ, hành lang, ban công Cấu tạo các lớp

sàn

Chiều dày Trọng lượng riêng chuẩn Hệ số Tiêu Tính toán (cm) (kN/m3) (kN/m2) n (kN/m2) Lớp gạch lót

Trang 22

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 8

Bảng 3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn vệ sinh

Cấu tạo các lớp sàn Chiều dày Trọng lượng riêng chuẩn Hệ số Tiêu Tính toán

b) Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong ô sàn

Tường ngăn giữa các khu vực trên mặt bằng dày 100mm và 200mm

Đối với ô sàn có tường đặt trực tiếp lên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng tường phân bố đều trên sàn

Công thức quy đổi tải tường: gtt

t = t x Ht x lt x t x nt /S (daN/m2)

t: bề rộng tường (m)

Ht: chiều cao tường (m)

lt : chiều dài tường (m)

t : trọng lượng riêng của tường xây (daN/m3)

S: diện tích ô sàn của tường (m2)

nt: hệ số vượt tải

Trang 23

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 9

Ta có bảng tính tĩnh tải các tường trên ô sàn tầng điển hình:

Bảng 3.4 Tĩnh tải tường trên các ô sàn tầng điển hình quy về phân bố đều

Ô sàn bt(m) Ht lt Ss  nt gtt

(m) (m) (m2) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2) S1 0.1 3.45 3.75 43.52 0.2 3.45 8.35 43.52 1800 1800 1.2 1.2 285.96 64.21 350.17

S2 0.1 3.45 7.15 43.52 1800 1.2 122.43 187.50

0.2 3.45 1.9 43.52 1800 1.2 65.07

S4 0.1 3.45 8.08 48.96 0.2 3.45 3.89 48.96 1800 1800 1.2 122.98 1.2 118.42 241.40 S5 0.1 3.45 11.34 48.96 0.2 3.45 6.1 48.96 1800 1800 1.2 172.60 1.2 185.69 358.29 S6 0.1 3.45 0.2 3.45 3.4 5.8 34 34 1800 1800 1.2 1.2 254.24 74.52 328.76 S7 0.2 3.45 2.3 28.8 1800 1.2 119.03 119.03

Ta có tĩnh tải các lớp cấu tạo và tĩnh tải tường tác dụng lên sàn

Bảng 3.5.Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình quy về phân bố đều

Giá trị hoạt tải sàn được chọn theo chức năng sử dụng các loại phòng Hệ số tin cậy n đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737- 1995:

+ Khi ptc < 200(daN/m2) lấy n = 1,3

+ Khi ptc ≥ 200(daN/m2) lấy n = 1,2

Trang 24

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 10

Bảng 3.6 Hoạt tải cho từng loại sàn

Chức năng phòng ptc (daN/m2) n ptt (daN/m2)

Cắt dải bản rộng 1m và xem như dầm để tính:

Tùy thuộc vào liên kết cạnh bản mà có sơ đồ tính trong bảng 2.1

Momen nhịp: Mnh = 9ql12/128

Momen gối : Mg = -ql12/8

Trong đó: q = g+p : tải trọng phân bố đều tác dụng lên ô sàn

l1: chiều dài cạnh ngắn của ô sàn

3.4.2 Nội lực trong ô sàn bản kê 4 cạnh

Trang 25

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 11

Sơ đồ nội lực tổng quát

Trong đó: M1, MI, MI’: dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh ngắn

M2, MII, MII’ : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh dài

Momen nhịp : M1 = 1.qs.l1.l2; M2 = 2.qs.l1.l2

Momen gối : MI = - 1.qs.l1.l2; MII = - 2.qs.l1.l2

Trong đó: + qs = gs + ps: tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn

+ l1, l2: lần lượt chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn

+ 1, 2,1, 2: hệ số phụ thuộc sơ đồ tính ô bản và tỷ số l2/l1 (Tra phụ lục 6 sách Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối [3])

3.5 Tính toán và bố trí cốt thép

3.5.1 Tính toán cốt thép

Các bước xác định nội lực và tính toán cốt thép cho các ô sàn được thực hiện theo TCVN 5574:2012 [4], tham khảo thêm sách Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối [3]

Ta tính toán đại diện cốt thép cho ô sàn S5 như sau:

- Sơ đồ tính như trong bảng 3.1

- Tra phụ lục 6 sách Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối [3] ta có các hệ số: + Theo sơ đồ 1 1 = 0.0387; 2 = 0.0339; β1 = 0.00; β2 = 0.00

+ Theo sơ đồ 9 1 = 0.0188; 2 = 0.0169; β1 = 0.0493; β2 = 0.039

Tính các giá trị momen:

+ M1=0.0387x(1.95/2)x6.8x7.2+0.0188x(9.605+1.95)x6.8x7.2=12.5(kN.m) + M2=0.0339x(1.95/2)x6.8x7.2+0.0169x(9.605+1.95)x6.8x7.2=11.2(kN.m) + MI = -0.0493x(9.605+1.95) x6.8x7.2= -27.89 (kN.m)

Trang 26

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 12

= ℎ =225 × 0.976 × 135 = 421.6(12.5 × 10 ) Hàm lượng cốt thép tính toán:

μ = ℎ 100% =1000 × 135 × 100% = 0.31% 421.6Chọn thép Ø8 có as = 50.3 mm2

Khoảng cách giữa các thanh thép: = . = × . = 120

Chọn khoảng cách bố trí thép: a = 120 mm

Diện tích cốt thép bố trí: A = as.n = 50.3x8 = 402.4 (mm2)

Hàm lượng cốt thép bố trí:

μ = ℎ 100% =1000 × 135 × 100% = 0.29% 402.4Các cốt thép chịu momen M2, MI, MII được tính toán tương tự và các ô sàn khác cũng được tính tương tự lập thành bảng trong phụ lục 1

3.5.2 Bố trí cốt thép

- Việc bố trí cốt thép phải phối hợp cốt thép giữa các ô sàn với nhau, khoảng cách cốt thép abt < att

- Đường kính cốt thép chịu lực chọn lớn nhất không quá 1/10 hs

- Cốt chịu lực được bố trí thỏa mãn điều kiện diện tích của cốt thép Trong 1m phải lớn hơn hoặc bằng Att Khoảng cách a phải thỏa mãn

70mm≤abt≤200mm

- Đối với bản kê bốn cạnh cốt thép ở nhịp theo phương cạnh ngắn (l1) đặt ở lớp ngoài (lớp dưới), cốt thép theo phương cạnh dài (l2) đặt ở lớp trong (lớp trên)

3.6 Kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn

Trang 27

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 13

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG 4-5 4.1 Cấu tạo cầu thang

Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình

Hình 4.2 Cấu tạo bản thang

-Cầu thang công trình thuộc dạng cầu thang dạng hai vế, mỗi vế 10 bậc có kích thước b=330mm, h=180mm

-Góc nghiêng của thang = = 0.545 => α=28o36’ => cosα=0.878

Trang 28

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 14

- Tính toán cầu thang bộ tầng 2 bao gồm:

Thép chịu lực CII: Rs = Rs' = 280 MPa = 280 N/mm2

Thép bản, thép cấu tạo CI: Rs = Rs' = 225 MPa = 225 N/mm2

DCN 200x400: liên kết hai đầu gối lên tường

DCT 200x400: liên kết hai đầu gối lên dầm

- Sơ bộ chiều dày bản thang

Trong đó:  (daN/m3): trọng lượng riêng của lớp vật liệu thứ i

i (m): chiều dày của lớp thứ i

ni: hệ số tin cậy của lớp thứ i

Trang 29

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 15

lc

g  daN m, quy tải lan can trên đơn vị m 2bản thang (bản thang rộng 1.75m)

→ =1.75 = 28,6(50 / ) Hoạt tải

=> Tổng tĩnh tải: g = 36 + 41,6 + 275 + 31,2 = 383,8 (daN/m2)

Trang 30

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 16

 Kết quả xuất nội lực biểu đồ moment

Hình 4.3 Biểu đồ moment bản thang (kN.m)

Trang 31

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 17

Trang 32

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 18

= . = 14 10004.100 = 1538,6  ( )

=> Chọn thép cấu tạo 8a200, suy ra diện tích thép bố trí là:

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

= . = 10 10004.100 = 785  ( )

=> Chọn thép cấu tạo 8a200, suy ra diện tích thép bố trí là:

Trang 33

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 19

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Trang 34

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 20

- Với moment dương giữa nhịp:

 Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ a = 30mm

Trang 35

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 21

4.3.4 Tính toán cốt thép dai

Sơ bộ chọn cốt đai theo điều kiện cấu tạo:

 Đoạn gần gối tựa (0 ÷ L/4):

Vậy, bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng do ứng suất nén chính

 Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai: Qmax < φb3.(1 + φn + φf).Rbt.b.h0

500 (tại tiết diện giữa nhịp L/4  3L/4)

=> Vậy chọn khoảng cách cốt đai:

 Tại tiết diện gối: stk = sct = 150mm

 Tại tiết diện giữa nhịp: stk = sct = 300mm

Trang 36

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 22

Trang 37

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 23

- Với moment dương giữa nhịp:

 Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ a = 30mm

Trang 38

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 24

4.4.4 Tính toán cốt thép dai

Sơ bộ chọn cốt đai theo điều kiện cấu tạo:

 Đoạn gần gối tựa (0 ÷ L/4):

 Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai: Qmax < φb3.(1 + φn + φf).Rbt.b.h0

500 (tại tiết diện giữa nhịp L/4  3L/4)

=> Vậy chọn khoảng cách cốt đai:

 Tại tiết diện gối: stk = sct = 150mm

 Tại tiết diện giữa nhịp: stk = sct = 300mm

Trang 39

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 25

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3

5.1 Giới thiệu chung hệ kết cấu nhà

Hệ kết cấu chính của công trình là hệ khung – vách cứng (lõi thang máy) chịu lực

5.2 Sơ bộ chọn kích thước kết cấu công trình

5.2.1 Chiều dài tính toán cột:

Trong kết cấu khung nhà có thể xem chiều dài cột tính từ móng đến mái Chiều dài thật của cột l là khoảng cách giữa 2 liên kết (ngăn cản chuyển vị ngang của cột)

Chiều dài tính toán của cột kí hiệu là lo, là chiều dài được xác định theo sơ đồ biến dạng của cột, lấy bằng chiều dài bước sóng khi cột bị mất ổn định vì bị uốn dọc

Lo = Ψ.l , Ψ là hệ số phụ thuộc sơ đồ biến dạng, phụ thuộc liên kết 2 đầu cột

Hình 5.1 Sơ đồ liên kết lí tưởng của cột

Việc chọn hình dáng, kích thước tiết diện cột dựa vào các yêu cầu về kiến trúc, kết cấu và thi công Kích thước tiết diện cột cần đảm bảo độ bền và ổn định Trong nhà nhiều tầng, theo chiều cao nhà từ móng đến mái lực nén trong cột giảm dầm Để đảm bảo sự hợp lí về mặt sử dụng vật liệu thì càng lên cao nên giảm khả năng chịu lực của cột Ta chọn giải pháp giảm tiết diện cột

5.2.2 Sơ bộ kích thước cột

Kích thước tiết diện cột được tính toán theo công thức:

Trong đó:

- Rb: cường độ tính toán về nén của bê tông, B25 có Rb = 14500 (kN/m2)

- kt : hệ số xét đến ảnh hưởng mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột:

+ Với cột biên ta lấy: kt = 1.3

+ Với cột giữa ta lấy: kt = 1.2

+ Với cột góc nhà ta lấy: kt = 1.5

- N : lực nén được tính gần đúng như sau N = ms.q.Fs

Trang 40

SVTH: LÊ VŨ LONG GVHD: TS BÙI QUANG HIẾU 26

+ ms: số sàn phía trên tiết diện đang xét

+ q = 15÷18 kN/m2 đối với sàn có chiều dày trung bình 15÷20cm, tường cột

1-3

A2,A7,E2,E7 10.88 13 10 1414.4 1.5 0.146 300 600 0.18 A3,A6,E3,E6 21.76 13 10 2828.8 1.3 0.254 400 700 0.28 A4,A5,E4,E5 12.43 13 10 1615.9 1.3 0.145 300 600 0.18 C1,C8 24.48 13 10 3182.4 1.3 0.285 400 700 0.28 B1,B8,D1,D8 12.24 13 10 1591.2 1.5 0.165 300 600 0.18 B2,B7,D2,D7 35.36 13 10 4596.8 1.3 0.412 500 800 0.4 B3,B6,D3,D6 42.76 13 10 5558.15 1.2 0.46 500 800 0.4 B4,B5,D4,D5 26.34 13 10 3423.55 1.2 0.283 400 700 0.28 C2,C7 48.96 13 10 6364.8 1.2 0.527 500 800 0.4 C3,C6 24.48 13 10 3182.4 1.2 0.263 300 600 0.18

4-8

A2,A7,E2,E7 10.88 10 10 1088 1.5 0.113 300 500 0.15 A3,A6,E3,E6 21.76 10 10 2176 1.3 0.195 400 700 0.28 A4,A5,E4,E5 17.28 10 10 1728 1.3 0.155 300 600 0.18 C1,C8 24.48 10 10 2448 1.3 0.219 300 600 0.18 B1,B8,D1,D8 12.24 10 10 1224 1.5 0.127 300 600 0.18 B2,B7,D2,D7 35.36 10 10 3536 1.3 0.317 500 700 0.35 B3,B6,D3,D6 42.76 10 10 4275.5 1.2 0.354 400 700 0.28 B4,B5,D4,D5 31.19 10 10 3118.5 1.2 0.258 400 700 0.28 C2,C7 48.96 10 10 4896 1.2 0.405 500 800 0.4 C3,C6 24.48 10 10 2448 1.2 0.203 300 500 0.15

9-13

A2,A7,E2,E7 10.88 5 10 544 1.5 0.056 300 500 0.15 A3,A6,E3,E6 21.76 5 10 1088 1.3 0.098 300 600 0.18 A4,A5,E4,E5 17.28 5 10 864 1.3 0.077 300 500 0.15

B1,B8,D1,D8 12.24 5 10 612 1.5 0.063 300 500 0.15 B2,B7,D2,D7 35.36 5 10 1768 1.3 0.159 300 600 0.18 B3,B6,D3,D6 42.76 5 10 2137.75 1.2 0.177 300 500 0.15 B4,B5,D4,D5 31.19 5 10 1559.25 1.2 0.129 300 500 0.15

Ngày đăng: 24/04/2021, 13:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w