1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án de thi HGS

4 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Dục Và Đào Tạo Tư Nghĩa Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Năm Học 2010 – 2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính tỷ số lượng giác của góc C?. b Gọi I là giao điểm các phân giác trong của tam giác DBC.. M là trung điểm của DC.. Tính số đo của góc DIM 2 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn.. Tìm đi

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TƯ NGHĨA THI CHỌN HỌC SINNH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC : 2010 – 2011

Môn : toán Thời gian : 150 phút

Bài 1 : (5 điểm )

1) Rút gọn biểu thức M =    

1- x 1+ x 1- x 1+ x 1- x 2) Giải phương trình : x2 + 7 = 5( x +1 - x3 )

3) Tìm cặp số tự nhiên (m, n) thỏa mãn hệ thức : m2 + n2 = m + n + 8

Bài 2 ( 5 điểm )

1) Tìm x , y biết : 

 2 2

x + y - xy = 7

x + y + xy = 133 2) Cho ba số thỏa mãn điều kiện : x + 2y +1 = y + 2z +1 = z + 2x +1 = 02 2 2

Hãy tính giá trị của biểu thức A = x2010+ y2010+ z2010

Bài 3 : ( 5 điểm )

1) Cho p và 2p + 1 là hai số nguyên tố với p > 3 Chứng minh 4p + 1 là hợp số

2) Cho các số thực dương x , y, z và thỏa mãn điều kiện : xyz = 1

Chứng minh bất đẳng thức : 1

2

2x + y + 3 2y + z + 3 2z + x + 3 Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Bài 4: ( 5 điểm )

1) Cho tứ giác ABCD có µA = 90 ; D = 90 ; AB = 3,6 cm; BC = 8 cm; DA = 4,8 cm; 0 µ 0

DC = 10 cm

a) Tính tỷ số lượng giác của góc C?

b) Gọi I là giao điểm các phân giác trong của tam giác DBC M là trung điểm của DC

Tính số đo của góc DIM

2) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Tìm điểm K ở trong tam giác sao cho

KA.BC + KB.CA + KC.AB đạt giá trị nhỏ nhất

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 2

1 1) ĐK : x≥ 0; x≠1

=

×

1+ x + 1- x 1+ x - 1- x 1

1- x 1+ x 1- x 1- x 1+ x

1- x 1+ x

2 x 1- x 1- x 1+ x

x 1- x x 1- x

0,75

0,75

2)

a) ĐK: x ≥ -1

x2 + 7 = 5( x +1 - x3 ) ⇔(x2− + +x 1) 6(x+ =1) 5 (x+1) (x2− +x 1)

Đặt x2− + =x 1 ax+ =1 b với a > 0 và b ≥ 0, ta được phương trình:

6 5ab a 5ab + 6b 0

3

=

* Nếu a = 2b thì x2− + =x 1 2 x+1⇔x2−5x - 3 = 0 5 37

2

⇔ = ( nhận)

* Nếu a = 3b thì x2− + =x 1 3 x+1⇔x2−10x - 8 = 0⇔ = ±x 5 33( nhận )

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:

5 37

2

+ ; 5 37

2

− ;5

33 + ;5− 33

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 3)Ta có : m2 + n2 = m + n + 8

2m 1 2n 1 34 6

⇔ − + − = <

2 2

4m + 4n = 4m + 4n + 32

4m - 4m +1 + 4n - 4n +1 = 34

Do ( 2m -1) và (2n -1) là hai số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 6 có tổng bình phương là 34.Có 3

số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 6 là : 1 ; 3 ;5

Ta có 32 + 52 = 34 do đó 2 1 3

2 1 5

m n

− =

 − =

 hoặc

2 1 5

2 1 3

m n

− =

 − =

 suy ra 2

3

m n

=

 =

 hoặc

3 2

m n

=

 =

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 2

1)

2 2

7 7

36

x y xy

+ =

 =

 giải ra ta được :x = 9 ; y= 4 hoặc x = 4 ; y =9

1 đ

1 đ

Trang 3

2)

Ta có : x2 + 2y + 1 = 0 ( 1) ; y2 + 2z + 1 = 0 (2) ; z2+ 2x + 1 = 0 (3)

Cộng (1) ;(2) và (3) vế theo vế ,ta được

( x2 + 2x + 1) + (y2 + 2y +1) +(z2 + 2z +1) = 0

⇔ + = ⇔ = −

 + =  = −

Vậy A = x2010+ y2010+ z2010 = (-1) 2010 + (-1)2010 + ( -1)2010 = 3

0, 5 đ

0,5 đ

0,5 đ

3 1) Vì p là số nguyên tố và p > 3 nên p có dạng 6n + 1 hoặc 6n – 1

n ∈ N và n ≥1

* Nếu p = 6n +1 thì 2p = 12n + 3 M3 trái với giả thuyết

Do đó p ≠ 6n +1 suy ra p có dạng 6n – 1

Ta có 2p + 1 = 12 n – 1

4p + 1 = 24 n – 3 M 3 Vậy 4p + 1 là hợp số

0,5 đ 0,5 đ

1 đ 0,5 đ 3) Ápdụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương, ta có :

1 2

x+ ≥ x đẳng thức xảy ra khi x = 1

2

x y+ ≥ xy, đẳng thức xảy ra khi x = y

Do đó 2x + y + 3 2 x + 2 xy + 2 , đẳng thức xảy ra khi x = y = 1≥

Tương tự ta có :

≥ 2y + z + 3 2 y + 2 yz + 2 , đẳng thức xảy ra khi y = z = 1

≥ 2z + x + 3 2 z + 2 zx + 2 , đẳng thức xảy ra khi x = z = 1

Từ đó suy ra

2x y 3 2y z 3 2z x 3 2 x xy 1 y yz 1 z zx 1

Đẳng thức xảy ra x = y = z = 1

Với giả thuyết :xyz = 1 thì 1 1 1 1

Từ đó suy ra điều phải chứng minh , đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 4

I E

Chứng minh được tam giác DBC là tam giác vuông tại B

Nên sinC = 2 D2 6 0,6

10

+

cosC = 0,8 ; tgC = 0,75 ; cotg C = 4/3

c) Tia DI cắt BC tại E ta có :

0,5 đ

0,5 đ

Trang 4

8 16 15

EC

+

+

Xét hai tam giác MIC và EIC ta có :

· · E

ICM =IC ; IC chung; CM = CE ( = 5) nên ∆MIC = ∆EIC

suy ra ·IMC I=·EC suy ra ·IEB IM= · D Do đó tam giác BDE vuông nên

· 900

0,5 đ

1 đ

2)

F

E A

B

C K

A'

Kéo dài AK cắt Bc tại A’ Hạ BE và CF vuông góc với AK

Ta có BE.AK ≤BA’.AK

CF.AK ≤CA’.AK

Suy ra (BE + CF).AK ≤ BC.AK

Nên 2(S ABK+S ACK)≤BC AK× ( )1

Đẳng thức xảy ra khi AK vuông góc với BC

Tương tự ta có có : 2(S ABK +S BCK)≤ AC BK× ( )2

2 S BCK +S ACKAB CK× 3

Cộng (1) ; (2) và (3) vế theo vế,

ta được P = AK.BC+ BK.AC +CK.AB ≥4SABC

Vậy P min = 4SABC khi K là trực tâm của tam giác ABC

0,5đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 30/11/2013, 00:11

w