Mỗi cõu đỳng 0,25đ Câu1 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?. Khi có một lực tác dụng lên vật BA. Khi không có lực nào tác dụng lên vật C.. Khi có hai lực
Trang 1PHềNG GDĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG THCS DƯƠNG THỦY
Họ và tờn:
Lớp
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2010 – 2011 Mụn thi : Vật lớ – KHỐI 8
Thời gian làm bài : 45 phỳt
(khụng kể thời gian phỏt đề)
ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh trũn cõu trả lời em cho là đỳng.( Mỗi cõu đỳng 0,25đ)
Câu1 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
A Khi có một lực tác dụng lên vật
B Khi không có lực nào tác dụng lên vật
C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
Câu2 Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây với một lực là bao
nhiêu để vật cân bằng ?
A F > 45 N B F = 4,5 N C F < 45 N D F = 45 N
Cõu3 Phương cỏch nào kể sau làm tăng ỏp suất:
A.Tăng ỏp lực B.Giảm diện tớch bị ộp
Câu4 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào ma sát là có hại ?
A Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã
B Giày đi mài đế bị mòn
C Khía rãnh ở mặt lốp ôtô vận tải phải có độ sâu trên 1,6cm
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
Cõu5.Trường hợp nào kể sau nước đó chuyển động theo tớnh chất của bỡnh thụng nhau:
A.Nước mưa rơi xuống B.Bơm nước từ giếng lờn bằng đường ống
C.Lấy húa chất lỏng trong chai bằng ống hỳt cắm vào chai D.Khụng
cú trường hợp nào trong số A, B, C
Cõu6 lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào:
A.Trọng lượng riờng của chất lỏng và của vật B.Trọng lượng riờng của vật và thể tớch của vật
C.Trọng lượng riờng của chất lỏng và thể tớch phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D.Trọng lượng riờng của vật và thể tớch của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Trang 2I.TỰ LUẬN: (7điểm)
Câu 7:(2điểm) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lương 2500Kg lên độ
cao 12m.Tính công thực hiện trong trường hợp này
Câu 8: (2,5đ) Một chiếc xe ôtô chuyển động trên quảng đường từ A đến B trên đoạn đường đầu đi mất 15 phút đoạn đường sau mất 25 phút vận tốc trung bình mà xe đi là 30km/h a Tính quảng đường AB b Biết rằng nếu đoạn đường sau xe tăng tốc thêm 5km/h thì thời gian rút ngắn xuống còn 20 phút Tính vận tốc của xe ở đoạn đường sau khi chưa tăng tốc và sau khi tăng tốc và độ dài đoạn đường đầu và sau
Câu 9: ( 2,5 điểm ) Một vật có dạng hình hộp lập phương cạnh 2mét được bỏ vào trong một cái bể nước Biết rằng vật có khối lượng riêng là 500kg, khối lượng riêng của nước là 1000kg Hãy tính phần thể tích của vật bị chìm trong nước?
Trang 3
PHÒNG GDĐT LỆ THUỶ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ LÍ 8 TRƯỜNG THCS DƯƠNG THUỶ HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2010 - 2011
ĐỀ A
I.TR ẮC NGHIỆM: mỗi câu nhỏ 0.5 đ
II.TỰ LUẬN:
Câu 7:(2 đ)
Cho biết: (0,5đ) Giải
m= 2500Kg →P= 25000N Công nâng thùng hàng lên cao 12m của cần cẩu là:
h= 12m Ta có: A= F.S = P.h =25000.12= 300 000(j) (1,5 đ)
A = ? Đáp số: 300 000 j
Câu 8(2,5 đ)
Cho biết: (0.5 đ) Giải
t1= 15p= (1/4)h a Độ dài quảng đường AB là
t2= 25p = (25/60)h vtb = sAB/ (t1+t2) → sAB = vtb.(t1+t2) = 30.(1/4+25/60) = 20(km)
t2’ = 20p = (1/3)h s2 = t2.v2 , s2 = t2’.v’2
vtb= 30km/h → t2.v2 = t2’.v’2 → 25v2 = 20v’2(1) mà v2+5 = v’2 (2)
a sAB=? (1) và (2) cho ta: 25v2 = 20(v2+5) → 5v2 = 100
b s1, s2, v2, v’2 = ? → v2 = 100/5 = 20(km/h) → v’2 = 25(km/h)
Ta có: s2 = v2.t2 = 20.(25/60) = 8,33(km)
s1 = sAB – s2 = 20 – 8,33 = 11,67(km)
Đáp số a sAB = 20(km)
b.v2 = 20km/h , v’2 = 25km/h , s1 = 11,67km , s2 = 8,33km
Câu 9:(2,5đ)
Cho biết (0,5 đ) Giải
Dv = 500kg → Pv = 5000 N Trọng lượng của vật là
Dn = 1000 kg → Pn = 10000 N p = Pv Vv = 5000 23 = 40000 ( N ) (0,5 đ)
a = 2m Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là
Vc = ? FA = Vc Pn = 10000 Vc (0,5 đ)
Khi vật cân bằng thì:
FA = p →10000 Vc = Pv Vv (0,5 đ)
→ Thể tích chìm trong nước là
Vc = 40000/10000 = 4 (m3) (0,5 đ)
Đáp số: 4m3