1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 2 - BAI 3 - GIAN DO FE-C

27 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 377,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử đã được soạn sẵn, có đầy đủ hình ảnh minh họa, tải về sử dụng ngay

Trang 1

CHƯƠNG 2: gang và thép BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 2

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

I Khái niệm Giản đồ pha

II Công dụng của Giản đồ pha

III Cấu tạo của Giản đồ pha 2 cấu tử

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 3

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

I Khái niệm Giản đồ pha:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Pha: là những tổ phần đồng nhất của HK ở đk

cân bằng, ở cùng một trạng thái (R, L K)

Giản đồ pha: là giản đồ biểu thị sự biến đổi tổ

chức pha theo nhiệt độ và thành phần của hệ ở

trạng thái cân bằng

Trang 4

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

II Công dụng của Giản đồ pha:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 5

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

II Công dụng của Giản đồ pha:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

• Suy đoán được tính chất hợp kim

• Nhiệt độ chảy (kết tinh):

• Các chuyển biến pha

• Dự đoán các tổ chức tạo thành ở trạng thái

không cân bằng (khi nguội nhanh)

Dựa vào giản đồ pha, ta có thể xác định được:

Trang 6

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 7

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 9

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 10

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

%Cmax trong Fe α = 0,8% ở 727oC

=> khả năng hòa tan C trong Fe γ lớn hơn trong Feα

Trang 11

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 12

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Quan hệ giữa Fe và C:

1.3 Fe và C:

b Pha xen kẻ:

Fe3C: có 6,67%C (tính theo M)

Tên gọi: CEMENTITE (xêmentit)

Viết tắt: Cem hoặc Xe

Độ cứng cao (800HV ≈ 800HB)

Tophânhủy= 1200 oC

Trang 14

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

Trang 15

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

Dd rắn: As và F

Trang 16

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

Pha xen kẽ: Xementit (3 loại Xe1, Xe2 và Xe3)

Hỗn hợp cơ học (2 loại Led1 và Led2)

Trang 17

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha:

a Hỗn hợp cơ học: Led1, Led2

Tại C: điểm cùng tinh:

Trang 18

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

a Hỗn hợp cơ học: Led1, Led2

Trang 19

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

a Hỗn hợp cơ học: Led1, Led2

Tại S: điểm cùng tích:

Có 2 dạng Peclit: Peclit tấm và peclit hạt:

220HB (cứng hơn nhiều co với Fe

Có 2 dạng Peclit: Peclit tấm và peclit hạt:

220HB (cứng hơn nhiều co với Fe

Trang 20

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

a Hỗn hợp cơ học: Led1, Led2

Vậy: Led1 là h 2 cơ học cùng tinh của As

Phản ứng cùng tinh: (As + Xe) (P + Xe)

=> Led2 : hỗn hợp cùng tinh của P phân bố trên nền Xe

Led1 : (As + Xe)

Tocùngtinh= 1139 oC – 727oC

Phản ứng cùng tinh: (As + Xe) (P + Xe)

=> Led2 : hỗn hợp cùng tinh của P phân bố trên nền Xe

Led2

< 727oC

Trang 21

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

a Hỗn hợp cơ học: Led1, Led2

Vậy: Led1 là h 2 cơ học cùng tinh của As

Trang 22

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ: có 3 loại Xe1, Xe2 , Xe3

Xe1 : ở to thường, Xe1 có dạng tinh thể lớn màu trắng, gọi là “đại lộ Xe”, độ cứng > 800HB

HK Fe – C chứa Xe1 rất cứng, khó gia công, cắt gọt, đồng thời lại rất giòn,

không có độ dẻo.

Nhóm HK này không được dùng trong thực tế

Trang 23

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ:

( Xe1, Xe2 , Xe3 )

Xe2 : đường SE, %C từ 0,8 – 2,14%, từ 727 oC – 1139oC Đây là đường giới hạn hòa tan C trong As

Làm nguội As>0,8%C (As0,8%C + Xe2)

Làm nguội tiếp đến <727oC => P + Xe2

Xe2 : đường SE, %C từ 0,8 – 2,14%, từ 727oC – 1139oC Đây là đường giới hạn hòa tan C trong As

Làm nguội As>0,8%C (As0,8%C + Xe2)

Làm nguội tiếp đến <727oC => P + Xe2

< SE

Trang 24

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ: có 3 loại Xe1, Xe2 , Xe3

Xe2 : Nếu Xe2 tạo thành có màu trắng bao quanh các tinh thể P tấm, thì gọi là

lưới Xe2

lưới Xe2: tăng tính chống mài mòn cho thép => cần cho các dụng cụ gia công cơ khí nhưng làm tăng tính giòn cho thép trong khi không làm tăng độ cứng

Trang 25

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ: có 3 loại Xe1, Xe2 , Xe3

Do đó, các loại thép có %C>0,8% mà có Xe2 thì độ cứng ≈ 220HB = const, nhưng tính giòn tăng theo hàm lượng C.

=> Thực tế các loại thép thông dụng thì %C ≤ 1,3%

Trang 26

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ:

( Xe1, Xe2 , Xe3 )

Xe3 : đường PQ: đây là đường giới hạn hòa tan C trong F

Nhiệt độ thường: 727oC, %C: 0,006 – 0,02%

Làm nguội Fe<002%C (F<0,006%C + Xe3)

Xe3 : đường PQ: đây là đường giới hạn hòa tan C trong F

Nhiệt độ thường: 727oC, %C: 0,006 – 0,02%

Làm nguội Fe<002%C (F<0,006%C + Xe3) < SE

Trang 27

CHƯƠNG 2: GANG VÀ THÉP

IV Giản đồ trạng thái Fe - C:

BÀI 1: GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI Fe - C

1 Dạng của giản đồ:

Các pha trên giản đồ:

b Các pha xen kẽ: có 3 loại Xe1, Xe2 , Xe3

Quá trình hình thành Xe3 từ F đòi hỏi thời gian rất dài, có thể vài chục năm làm suy giảm cơ tính của kết cấu thép theo thời gian sử dụng, gọi là hiện tượng hóa giòn Ferit.

=> Cần tính toán giới hạn thời gian sử dụng các kết cấu thép

Ngày đăng: 24/04/2021, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w