- Phần biểu thức gồm: đơn thức, tích của hai đơn thức, gia trị biểu thức đại số, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến.. + Hình học :.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán - Khối 7 -
a – Kiểm tra kiến thức
+ Đại số :
- Phần thống kê gồm tần số, dấn hiệu, giá trị trung bình, biểu đồ, mốt
- Phần biểu thức gồm: đơn thức, tích của hai đơn thức, gia trị biểu thức đại số,
cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến
+ Hình học :
- Phần hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông, tam giác cân, định lý pitago
- Phần quan hệ các yếu tố trong tam giác, các đường trong tam giác
- Kiểm tra kỹ năng chứng minh hình học, kỹ năng vẽ hình
II MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0.5
1.b 0.5
1.c,d
1
4
2
1
1
1
3 Bậc của đa thức Cộng
trừ đa thức
1
0,5
1
1,5
2
2
1
1
1
2
2
5 Tam giác cân
1
1
1
1
6 Quan hệ đường xiên,
hình chiếu
1
1
1
1
1
1
1
1,5
4
3.5
6
5,5
12
10
Môn: Toán - Khối 7 -
Trang 2ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của 30 học sinh
b) Bảng tần số: 0.5 đ
Nhận xét: Thời gian làm bài của các học sinh dao động từ 5 đến 14 phút Có 4 học sinh làm
bài nhanh nhất trong 5 phút, có 3 học sinh làm bài lâu nhất trong 3 phút Đa số học sinh làm bài với tốc độ trung bình là 8-9 phút (16 em) 1 điểm
c) Số trung bình cộng: 5.4 7.3 8.8 9.8 10.4 14.3
8,6 30
Bài 2: Cõu a/( 1 điểm)
0 , 25 đ
y x xy 5 xy
3
) đ 25 , 0 ( y x xy 2 xy 3 xy xy 2
y x xy 2 xy xy 3 xy
2
M
2 2
2 2 2
2 2 2
0 , 25 đ
y x xy y x
đ 25 , 0 y x xy
2 xy y x y x
y x xy 2 y x xy y x
N
2 2
2
2 2
2 2 2
2 2
2 2
2
Cõu b/ Đa thức M cú bậc 3; Đa thức N cú bậc 4 (0,5đ)
Bài 3: ( 1,5điểm)
0 , 25 đ
2 x x
đ 25 , 0 3
1 x x x x
đ 25 , 0 3
x x 1 x x
3 x x 1 x x B
A
2 3
2 2 3 3
2 3 2 3
2 3 2 3
x x
đ x
x x x
đ x
x x x
x x x x B
A
25 , 0 4
5
25 , 0 3 1 2 3 2
25 , 0 3
2 1 3 2
3 2 1 3 2
2 3
2 2 3 3
2 3 2 3
2 3 2 3
Bài 4: a/ ( 0,5đ)
Q(x) = 2x +3
P(x) = 0
Hay 2x30
2x = - 3
x = - 1,5
b/ (0,5đ) Ta cú: x 0
2
1 2
với mọi x 0 , 009 0 , 009
2
1
Hay P(x) > 0 với mọi x
Vậy P(x) vụ nghiệm
Bài 5: Vẽ hỡnh, ghi giả thiết; kết luận (0,5đ)
I
1
2
2 1
A
D
Trang 3GT IA IC
90
Bˆ :
ID là tia đối của IB
ID = IB KL
a) AD = BC b) AB // CD c) So sỏnh độ dài BI và AC
Chứng minh:
a) (0,75điểm) ∆AID và ∆CIB cú:
AI = IC (gt)
BI = I D (gt)
2
1 Iˆ
Iˆ (đđ)
∆AID và ∆CIB (c.g.c)
AD = BC
b) (0,75 điểm) Chứng minh tương tự: ∆AIB = ∆CID (c.g.c)
D ˆ 1 Bˆ2 (hai gúc tương ứng)
Mà Dˆ 1 và Bˆ 2 (so le trong)
AB // CD
c) (1điểm) Xột hai tam giỏc vuụng ABC và BAD cú:
BC
AB là cạnh chung
∆ABC = ∆BAD (hai tam giỏc vuụng cú 2 cạnh gúc vuụng bằng nhau)
AC = BD
2
1
BI (vỡ I trung điểm BD)
2
1
BI
Hà Tiờn, ngày thỏng 04 năm 2010
PHềNG GD &ĐT HÀ TIấN 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II
Thời Gian : 90 phỳt (KKPĐ)
Năm học 2009 - 2010
ĐỀ BÀI :
B i 1 ài 1 ( 2 ) đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:
Trang 410 5 8 8 9 7 8 9 14 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét?
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) v à Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
y x xy 2 y x xy y x
N
y x xy 2 xy xy 3 xy 2
M
2 2
2 2
2
2 2 2
a Thu gọn cỏc đa thức trờn
b Tỡm bậc của mỗi đa thức sau khi đó rỳt gọn
Bài 3 (1.5 điểm) Cho hai đa thức:
3 x x B
; 1 x x
Tớnh AB; AB
Bài 4 (2 điểm)
a Tỡm nghiệm của đa thức
3 x
Q(x)
b Chứng tỏ đa thức sau khụng cú nghiệm
009 , 0 x x
1
) x
Bài 5 (3 điểm) Cho ∆ABC vuụng tại B Gọi I là trung điểm của AC Trờn tia đối của tia IB
lấy điểm D sao cho IB = ID
a Chứng minh AD = BC
b Chứng minh AB // CD
c So sỏnh độ dài BI và AC
HẾT