1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng "Thiết kế giáo án điện tử"

25 723 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 843,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thanh Tiêu đề: Hiển thị tên tập tin hiện hành Thanh Menu : Hiển thị các bảng chọn làm việc Thanh công cụ : Hiển thị biểu tượng các công cụ thiết kế  Thanh định dạng : chứa các nút b

Trang 1

THIẾT KẾ GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

Trang 3

2 Màn hình làm việc

Trang 4

 Thanh Tiêu đề: Hiển thị tên tập tin hiện hành Thanh Menu : Hiển thị các bảng chọn làm việc

 Thanh công cụ : Hiển thị biểu tượng các công cụ thiết kế

 Thanh định dạng : chứa các nút biểu tượng thực hiện các

chức năng định dạng

 Thanh công cụ vẽ : Hiển thị biểu tượng các công cụ vẽ và trang trí.

 Thanh trạng thái : Hiển thị các thông tin hiện hành trong tập tin

 Các nút hiển thị của màn hình PowerPoint (bên trái thanh cuốn ngang)

Slide Sorter View Normal View Slide Show

2 Màn hình làm việc

Trang 5

a Màn hình thiết kế

Trang 6

Lựa chọn hiển thị thanh công cụ

B1: View  Toolbar

b Ẩn/ Hiện các thanh công cụ

B2: đánh dấu thanh công cụ:

Standard : thanh công cụ chuẩn

Trang 7

II LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN

1 Tạo mới một tập tin trắng:

 C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

 C2: Chọn File\New…\Blank Presentation

 C3: Kích biểu tượng New trên thanh công cụ

B2: Chọn mẫu trình bày trong cửa sổ New Slide

C ửa sổ chọn kiểu slide mới

T ạo mới tập tin

Biểu tượng tạo File mới

B1: thực hiện một trong các cách sau:

Trang 8

B1: Chọn File\New \From Design Templates

Trang 9

 C1: Kích biểu tượng Open trên thanh công cụ.

3 Open: mở tập tin được chọn

1 Look in: nơi chứa tập tin

3 Mở tập tin có sẵn:

Trang 10

 C1: Kích biểu tượng Save trên thanh c ông cụ

 C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

 C3: Ch ọn File/Save…

1 Save in: Chọn thư mục lưu

2 File name: Gõ tên tập tin

3 Save: Lưu tập tin Nút tạo thư mục mới

Biểu tượng Lưu File

L ưu tập tin

Cancel: hủy lệnh

4 Lưu tập tin:

Trang 11

Chọn File\ Save As…

Lưu ý: Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại,

tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ

5 Lưu lại tập tin:

 C2: Nháy nút Close ở góc trên thanh bảng chọn

 C3: Chọn File/Close

 C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+F4

6 Đóng tập tin:

Trang 12

Yes: ghi tệp trước khi thoát,

No: thoát không ghi tệp,

Cancel: huỷ lệnh thoát.

7 Thoát khỏi PowerPoint:

Trang 13

Mỗi trang màn hình được trình chiếu gọi là một slide.

III LÀM VIỆC VỚI SLIDE

1 Khung nhìn Slide:

a Khung bình thường – View\ Normal

- Thường chứa 3 khung:

khung tổng quan, khung

chứa slide, khung chú

thích

Trang 14

III LÀM VIỆC VỚI SLIDE

1 Khung nhìn Slide:

b Khung sắp xếp Slide – View\ Slide Sorter

- Xem nhiều slide trong tập tin

cùng một lúc.

a Khung bình thường – View\ Normal

Trang 15

1 Khung nhìn Slide:

b Khung sắp xếp Slide – View\ Slide Sorter

a Khung bình thường – View\ Normal

c Khung trình chiếu – View\ Slide Show

- Trình chiếu Slide Nhấn phím Esc để thoát khỏi trình chiếu

S ử dụng menu lệnh

Click Chuột vào đây Click Chuột vào đây Click Chuột vào đây

Trang 16

B1: View\ Zoom

Thay đổi tỉ lệ nhìn

B2: Chọn tỉ lệ hiển thị slide trên màn hình

2 Thay đổi tỉ lệ hiển thị:

Trang 17

Nên chuyển sang chế độ Slide Sorter để dễ dàng quản lý các slide

Chọn nhiều slide rời rạc: nhấn giữ phím Ctrl rồi nháy chuột

vào các slide cần chọn.

Chọn 1 slide: nháy chuột vào slide cần chọn.

Chọn nhiều slide liên tục: nháy chuột vào slide đầu tiên, nhấn giữ phím Shift rồi nháy chuột vào slide cuối cùng.

3 Chọn Slide:

Trang 18

C1: nhấn tổ hợp phím Ctrl+M

C2: Chọn Insert/New Slide

C3: Nút lệnh New Slide trên thanh định dạng

Slide mới sẽ chèn vào ngay sau slide hiện tại.

Nút lệnh New Slide

4 Thêm slide trắng:

Trang 19

Insert/ Duplicate Slide

5 Thêm slide giống slide được chọn:

B1: Insert/ Slide from Files…

6 Thêm slide từ một tập tin khác:

B2: Chọn Browse

- Tìm tập tin chứa slide cần chèn

- Chọn Insert All: Chèn tất cả các slide.

- Chọn Insert: Chèn slide được chọn B3: Chọn Close

Trang 20

B3: thực hiện một trong các cách sau vào vị trí cần dán:

Trang 21

B3: thực hiện một trong các cách sau vào vị trí cần dán:

8 Thay đổi vị trí Slide:

B1: Chọn Slide cần thay đổi.

B2: thực hiện một trong các cách sau:

Trang 23

B2: thực hiện:

B1: Chọn Slide cần ẩn.

Lưu ý: Trong khi trình chiếu số thứ

tự các slide ẩn có dấu ngoặc đơn

10 Ẩn Slide:

Hiển thị slide ẩn trong khi trình chiếu

- C1: Chọn Slide Show\ Hide Slide

- C2: nháy chuột phải chọn Hide Slide

Trang 24

C1: Ấn phím F5

C2: chọn View/Slide Show

C3: chọn Slide Show/View Show

Lưu ý: Ấn tổ hợp phím Shift + F5 hoặc nhấn vào biểu tượng để trình chiếu bắt đầu từ Slide hiện hành

Trình chiếu từ slide hiện hành

11 Trình chiếu:

Trang 25

 Khi trình diễn, muốn:

Nhảy đến 1 slide khác không liền kề: Nháy chuột phải, chọn

Go to Slide

 Sử dụng bút đánh dấu những mục cần lưu ý: Nháy chuột phải,

chọn Pointer Options

Để thoát khỏi chế độ trình chiếu, ấn phím Esc

* Một số lưu ý khi Trình chiếu:

Ngày đăng: 19/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w