1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THIET KE BAI GIANG TOAN 8 TAP 1

61 222 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 9,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Toán 8 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học, nhằm phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh.. Sách cũng đưa ra nhiều hình thức hoạt

Trang 1

HOÀNG NGỌC DIỆP (Chủ biên) ĐÂM THU HUONG — LE THi HOA — LE THUY NGA — NGUYÊN THÍ THỈNH

THIET KE BAI GIANG

TOAN TRUNG HỌC CƠ SỞ

TẬP MỘT

NHÀ XUẤT BẢN HÀ NỘI ': 2004

Trang 2

LOI NOI DAU

Để hỗ trợ cho việc dạy, học môn Toán 8 theo chương trình sách giáo khoa mới ban hành năm học 2004 - 2005, chúng tôi viết cuốn

Thiết kế bài giảng Toán 8 - tập 1 Sách giới thiệu một cách thiết kế bài giảng Toán 8 theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học, nhằm

phát huy tính tích cực nhận thức của học sinh

Về nội dung : Sách bám sát nội dung sách giáo khoa Toán 8, bài tập Toán 8 — tập 1 theo chương trình Trung học cơ sở mới gồm

72 tiết Ở mỗi tiết đều chỉ rõ mục tiêu về kiến thức, kĩ năng, thái độ, các

công việc cần chuẩn bị của giáo viên và học sinh, các phương tiện trợ

giảng cần thiết nhằm đảm bảo chất lượng từng bài, từng tiết lên lớp

Ngoài ra sách có mỏ rộng, bổ sung thêm một số : bài tập có liên quan đến

nội dung bài học nhằm cung cấp thêm tư liệu để các thầy, cô giáo tham

khảo vận dụng tuỳ theo đối tượng học sinh từng địa phương

Về phương pháp dạy học : Sách được triển khai theo hướng tích

cực hoá hoạt động của học sinh, lấy cơ sỏ của mỗi hoạt động là những

việc làm của học sinh dưới sự hướng dẫn, gợi mở của thầy, cô giáo

Sách cũng đưa ra nhiều hình thức hoạt động, phù hợp với đặc trưng môn học như : thảo luận nhóm, tổ chức trò chơi "Thi làm toán nhanh",

nhằm phát huy tính độc lập, tự giác của học sinh Trong mỗi bài học, Sách chỉ rõ từng hoạt động cụ thể của giáo viên và học sinh trong tiến

trình Dạy - Học, coi đây là hai hoạt động cùng nhau mà cả học sinh và

giáo viên đều là chủ thể

Chúng tôi hi vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích,

góp phần hỗ trợ các thầy, cô giáo đang giảng dạy môn Toán 8 trong

việc nâng cao hiệu quả bài giẳng của mình Chúng tôi rất mong nhận

được những ý kiến đóng góp của các thầy, cô giáo và bạn đọc gần xa

để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn

CÁC TÁC GIÁ

Trang 3

e HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

se H5 thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Giấy trong, bút dạ (hoặc bảng nhóm)

C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC

GV giới thiệu chương trình | HS mở Mục lục tr134 SGK để

Đại số lớp 8 (4 chương) theo dõi

- GV nêu yêu cầu về sách, vở | HS ghi lại các yêu cầu của GV

dụng cụ học tập, ý thức và phương | để thực hiện

pháp học tập bộ môn toán

GV : Giới thiệu chương Ï

Trang 4

Trong chuong I, chting ta tiếp

Nội dung hôm nay là : “Nhân

đơn thức với đa thức”

— H5 nghe ŒV giới thiệu nội

dung kiến thức sẽ học trong

GV : Chữa bài và giảng chậm

rãi cách làm từng bước cho HS

GV : Yêu cầu HS làm L? 1Ì,

GV cho hai HS từng bàn kiểm

tra bài làm của nhau

GV kiểm tra và chữa bài của

một vài HS trên đèn chiếu

ŒGV giới thiệu : Hai ví dụ vừa

làm là ta đã nhân một đơn

thức với một đa thức Vậy

muốn nhân một đơn thức với

Một HS lên bằng trình bày

HS phát biểu qui tắc tr4 SGK

Trang 5

a) (8x°y — ox + =xy) 6xy)

=3xỶy 6xy? + (_— 2x” xy? +

Trang 6

GV đưa đề bài lên màn hình

Bài giải sau Ð (đúng) hay S (sai)

Trang 7

Hoạt động 4 LUYỆN TẬP (16 phút)

GV yêu cầu HS làm Bài tập 1

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

GV chữa bài và cho điểm

Bài 2 tr SGK —- GV yêu cầu

HS hoạt động theo nhóm (Đề

bài đưa lên màn hình hoặc 1n

vào giấy trong cho các nhóm)

Trang 8

GV kiểm tra bài làm của một

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

GV đưa đề bài lên màn hình

15x = 30 x= 30:

Trang 9

M = 8x (2x — 5y) + (8x—y) © Mot HS doc to dé bai

2x) — s0 — 26xy)

Chứng minh giá trị của biểu

thức M không phụ thuộc vào

gia tri cua x vay

GV: Muén chứng tỏ giá trị HS : Ta thực hiện phép tính của

của biểu thức M không phụ biểu thức M, rút gọn và kết quả

thuộc vào giá trị cua x va y ta | phai là một hằng số

lam nhu thé nao ? Một HS trình bày miệng, GV ghi lại

M = 8x (2x — 5y) + (8x — y) C 2x) — s0 — 26xy)

GV : Biểu thức M luôn có giá

tri la — 1, gia tri nay không

phụ thuộc vào giá trị cua x va

y

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân

thành thạo, trình bày theo hướng dẫn

Trang 10

e HS nam viing qui tac nhân đa thức với đa thức

e HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

HSI : Phát biểu qui tắc nhân

đơn thức với đa thức Viết

dạng tổng quát

— Chita bai tap 5 tr6 SGK

H52 : Chita bai tap 5 tr3 SBT

Trang 11

Hoạt động 2

1 QUI TẮC (18 phút)

GV: Tiết trước chúng ta đã học

nhân đơn thức với đa thức

Tiết này ta sẽ học tiếp : nhân

đa thức với đa thức

VD:(x_— 2) (6x? — ðx + 1)

các em hãy tự đọc SGK để hiểu

cách làm

GV nêu lại các bước làm và nói

Muốn nhân đa thức (x — 2) với

đa thức 6x? — 5x + 1, ta nhan

mỗi hạng tử của đa thức x — 2

với từng hạng tử của đa thức

Một HS lên bảng trình bày lại (x — 2) (6x? — 5x + 1)

Trang 12

GV cho HS nhan xét bài làm

GV : Khi nhan cac da thtic mét

= 2x? — 4x? + 2x — 3x? + 6x_— 3

= 2x° — 7x? + 8x_— 3

HS cả lớp nhận xét bài của bạn

HS nghe giảng và ghi bài

Hồ đọc lại cách làm trên màn hình

Trang 13

(Đề bài đưa lên màn hình)

Câu a GV yêu cầu HS làm theo

w2 Qv_5

x

x+3 3x?+^ -15

Trang 14

Bài 7 tr8 SGK (Đề bài đưa lên

màn hình hoặc In vào giấy

x? —2x +1

x x —1

—~ x* 47 -1

© x87 74 x x°— 3x? +7 -1 b) Cach 1

Trang 15

GV luu ¥ khi trinh bay cach 2,

cả hai đa thức phải sắp xếp

Tổ chức : Hai đội chơi, mỗi đội

có ð H8 Mỗi đội điền kết quả

trên một bảng

Luật chơi : Mỗi HS được điền

kết quả một lần, HS sau có thể

sửa bài của bạn liền trước Đội

nào làm đúng và nhanh hơn là

(x? — 2x? + x— 1) (5-x)

= x? (6— x) — 2x? (5—x)+x(5- x)—1(5-x)

= 5x? — x*— 10x? + 2x? + 5x — x?-ð+x

-X +” ”-^“”+^ -5 Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, mỗi nhóm làm một

phần

HS lớp nhận xét, góp ý

Hai doi HS tham gia cuộc th1

17

Trang 16

BẢNG PHỤ "THỊ TÍNH NHANH"

Cho biểu thức : (x — y) (x2 + xy + y?)

HSồ1 a) Thực hiện phép tính = x” + x*y + xy” - x*y - xy? - yŸ =

— Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức

— Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2

Trang 17

KIEM TRA — CHỮA BÀI TẬP (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HSI : - Phát biểu qui tắc nhân

đa thức với đa thức

— Chữa bài tập số 8 Tr 8 SGK

HS 2 : Chữa bài 6(a, b) tr4 SBT

Hai HS lên bảng kiểm tra

HSI: Phát biểu qui tắc tr7 SGK

— Chữa bài tập số 8 SGK : Làm tính nhân

a) (x2y2 — oxy + 2y) (x — 2y)

= x*y” (x — 2y) — oxy (x — 2y)

Trang 18

= (x? +x—x-—1)(x+ 2)

= (x’— 1) «+ 2)

=x”+2x?—x_— 2

HS lóp nhận xét bài làm của bạn Hai HS trong một bàn đổi

vở để kiểm tra bài cho nhau

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (34 phút) Bài tập 10 tr8 SGK

(GV đưa đề bài lên màn hình)

Yêu cầu câu a trình bày theo 2

Trang 19

Bai tap 11 tr8 SGK

(Đưa đề bài lên màn hình)

Bổ sung

(3x — 5) (2x + 11) — (2x + 3) (8x + 7)

GV : Muốn chứng minh giá trị của

biểu thức không phụ thuộc vào giá

trị của biến ta làm như thế nào ?

b) (x" — 2xy + y") (x—y)

= x? — x’y — 2x*y + 2xy” + xy” —

3

y

= x? — 8x’y + 8xy’-y®

HS : Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn, biểu thức không còn

chứa biến ta nói rằng : giá trị

của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

= _8

Vậy giá trị của biểu thức không

21

Trang 20

Bai tap 12 tr8 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV yêu cầu HS trình bày miệng

Sau đó HS lần lượt lên bảng

điển giá trị của biểu thức

Hoạt động nhóm

Bài tập 18 tr9 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc

Vậy giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 21

GV kiểm tra bài làm của vài ba

nhóm

Bài tập 14 tr9 SGK

(Đưa đề bài lên màn hình)

— GV yêu cầu HS đọc đầu bài

—- GV: Hãy viết công thức của 3

số tự nhiên chẵn liên tiếp

GV : Hãy biểu diễn tích hai số sau

lớn hơn tích của hai số đầu là 192

Gọi HS lên bảng trình bày bài

làm

83x — 2= 81 83x = 83

x = 83: 83

x=1

HS cả lớp nhận xét và chữa bài

Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài Một HS lên bảng viết 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp

2n;2n+2;2n+4(ncN) HS:

23

Trang 22

Bai 9 tr4 SBT

(GV dua dé bai lén man hinh)

GV : Hay viết công thức tổng

quát số tự nhiên a chia cho 3 dư

1, số tự nhiên b chia cho 3 dư 2

- GV yêu cầu HS làm bài Sau

đó gọi một HS lên bảng chữa

bài

n+1=24 n= 23

Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50

HS đứng tại chỗ trả lời

a=3q+1 (qeN) b=3p+2 (pceN)

Một HS lên bằng chữa bài

Gọi số tự nhiên a chia cho 3 dư

Trang 23

Tiét4| §3 NHUNG HANG DANG THUC DANG NHG

e« GV: — Vẽ sẵn hình 1 tr9 SGK trên giấy hoặc bảng phụ, các phat

biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên giấy trong (nếu

GV yêu cầu kiểm tra Một HS lên bảng kiểm tra

— Phát biểu quy tắc nhân đa

Trang 24

GV nhan xét, cho diém HS

= ox! tay ty’

bạn phải thực hiện phép nhân

đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho

dụng để việc biến đổi biểu thức,

tính giá trị biểu thức được

Trang 25

GV gợi ý HS viết lũy thừa dưới

dạng tích rồi tính

Với a >0; b >0, công thức này

được minh họa bởi diện tích các

HS : biểu thức thứ nhất là a,

biểu thức thứ hai là 1

27

Trang 26

GV huéng dan HS 4p dung cu

thể (vừa đọc, vừa viết)

(a+1)?=a?+2.a.1+12

=a’?+2at+1

GV yêu cầu HS tính |

— Hãy so sánh với kết quả làm

lúc trước (khi kiểm tra bài)

— Tương tự hãy viết các đa thức

sau dưới dạng bình phương của

Trang 27

triển của bình phương một tổng

HS làm bài tại chỗ, sau đó hai

HS lên trình bày

Cách 1 : (a — b)ˆ = (a — b).(a — b)

=a?— ab — ab + bể

=a?— 2ab + bể Cách 2 : (a — b) = [a + (—b)]?

=a?+2.a.(b)+ (Cb)

=a’-2ab+b’?

HS phát biểu : Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ

đi hai lần tích biểu thức thứ

nhất với biểu thức thứ hai cộng

với bình phương biểu thức thứ hai

HS: Hai hằng đẳng thức đó khi

khai triển có hạng tử đầu và cuối

29

Trang 28

Hoạt động 4

3 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG (10 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện

=a?_ bề

HS : Hiệu hai bình phương của

hai biểu thức bằng tích của tổng

hai biểu thức với hiệu của

Trang 29

GV luu y HS phan biét binh

phuong mot hiéu (A — B)’ véi

hiéu hai binh phuong A? — B’,

tránh nhầm lẫn

Áp dụng tính :

a) + 1) &— 1)

Ta có tích của tổng hai biểu

thức với hiệu của chúng sẽ bằng

= (x— B)” = (ð -x)?

Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức

(A - B)’ = (B- A)’

ol

Trang 30

Hoạt động 6

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

Học thuộc và phát biểu được thành lời ba hằng đẳng thức đã học,

viết theo hai chiều (tích <> tổng)

« Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phương của

một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

e HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán

B ~ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

32

Trang 31

e« GV:—Dén chiéu, giấy trong hoặc bảng phụ ghi một số bài tập

— Hai bảng phụ để tổ chức trò chơi toán học

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HSI : - Viết và phát biểu thành

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : — Viết (A + B)? = A? + 2AB + B?

(A — B)? = A? — 2AB + B?

va phát biểu thành lời các hằng

đẳng thức đó

— Chữa bài tập 11 SBT (x+2y)=x”+2.x 2y + (2y)?

33

Trang 32

c) (2x T— 3y) ( + ) = 4x” —- 9y? (2x — 3y) (2x + 3y ) = 4xˆ — 9y?

Viết các đa thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng hoặc

một hiệu :

a) 9x? — 6x + 1

GV cần phát hiện bình phương

biểu thức thứ nhất, bình

phương biểu thức thứ hai, rồi

lập tiếp hai lần tích biểu thức

(x+y)—-2.(x+y)+1=(x+y— 1)

Trang 33

Sau đó yêu cầu HS làm tiếp

Bài 22 tr12 SGKE Tính nhanh

a) 1017

b) 1992

Một HS chứng minh miệng : (10a + 5)? = (10a)? + 2.10a.5 + 5ˆ

= 100a? + 100a + 25

= 100a (a+ 1) + 25

HS : Muốn tính nhẩm bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta lấy số chục nhân với số liền sau nó rồi viết tiếp 25 vào cuối

HS tinh : 35? = 1225

65? = 4225 75” = 5625

= 200?-2.200+1

= 40000 — 400 + 1

35

Trang 34

GV cho biết : Các công thức này

nói về mối liên hệ giữa bình

phương của một tổng và bình

= 39601 e) 47 53 = (50 — 8) (50 + 30)

= 50? — 3?

= 2500 -— 9

= 2491 Đại diện một nhóm trình bày bài

Các HS khác nhận xét, chữa bài

HS : Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại

HS làm bài : a) Ching minh: (a +b)’ =(a—b)? + 4ab

BDVP : (a — b) + 4ab

= a?— 2ab + bỀ + 4ab

=a’ +2ab +b?

=(a+b)ˆ=VT b) Chứng minh : (a—b)?=(a +b}— 4ab

BDVP : (a +b)? —4ab

=a’ + 2ab + b?— 4ab

= a?— 2ab + b?

= (a— b)} = VT

Trang 35

phương của một hiệu, cần ghi

= a?+ 2ab + b? + 2ac + 2bc + c?

=a?+b?+c?+ 2ab + 2bc + 2ac

Các phần b, c về nhà làm tương

HS lam

a) Tinh (a + b)? biét a — b = 20 vaa.b=3

= a?+ ab + ac +ab + b + bc +Z ac + bc +c7

=a’+b?+c?+2ab+

2bc + 2ac

O7

Trang 36

Hoạt động 3

TỔ CHỨC TRÒ CHƠI "THỊ LÀM TOÁN NHANH" (7 phút)

GV thành lập hai đội chơi Mỗi đội

õ HS Mỗi HS làm một câu, HS

sau có thể chữa bài của HS liền

trước Đội nào làm đúng và nhanh

Hai đội lên chơi, mỗi đội có một

bút, chuyền tay nhau viết

Trang 37

Biết số tự nhiên a chia cho 5 du 4

Chứng minh rằng a? chia cho 5 du

Trang 38

Tính (a + b) (a + b)Ÿ (với a, b là

hai số tùy ý)

GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới

dạng khai triển rồi thực hiện

(A + B)? = A® + 3A7B + 3ABZ + B®

GV : Hay phat biéu hang dang

=a?+ 2a”b + abŸ + a”b + 2ab? + bề

= a3” + 8a?b + 8abể + bề

HS : Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương

HS : Biểu thức thứ nhất là 2x biểu thức thứ hai là y

Ngày đăng: 12/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  PHỤ  &#34;THỊ  TÍNH  NHANH&#34; - THIET KE BAI GIANG TOAN 8 TAP 1
34 ;THỊ TÍNH NHANH&#34; (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w