Bài 16 : Đun nóng 12 g axit axetic với 10 g rượu etylic có mặt H2SO4 đặc thì thu được 11g etylaxetat. Tính H% của phản ứng. a) Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) cho phản ứng trên[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: HÓA HỌC 9
A LÝ THUYẾT:
- Tính chất hóa học của phi kim, clo, cacbon, cacbon oxit
- Cấu tạo và ý nghĩa bảng HTTH các NTHH
- Công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucôzơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein, polime
- Tính chất hóa học của metan, etilen, axetilen, benzen rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucôzơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein, polime
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu mỏ Thành phần và ứng dụng của khí thiên nhiên
- Độ rượu là gì? Ý nghĩa độ rượu
- Cách điều chế metan, etilen, axetilen, rượu etylic, axit axetic, glucôzơ, tinh bột, xenlulozơ
Bài 1: Hãy hoàn thành các phản ứng sau:
Cl2 +H2→ Na2CO3 +HCl C2H2 +O2
Cl2+H2O NaHCO3 +HCl C2H2 +Br2
Cl2+H2O Na2CO3 +Ca(OH)2 C6H6 +Br2
Cl2 +Fe→ NaHCO3 +NaOH C2H5OH +O2
Cl2+NaOH→ Na2CO3 + CaCl2 C2H5OH + Na
CO+Fe2O3→ CH4 +Cl2 (RCOO)3C3H5 + H2O
CO2+ H2O → C2H4 +Br2 C2H4 +H2O
Cl2+H2O Điều chế Clo: MnO2 +HCl →
Cl2 +NaOH
Bài 2: Điền đầy đủ các thông tin vào các ô trống trong bảng sau:
Công thứ c phân tử Công thứ c cấu ta ̣o Trạng thái Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Rươ ̣u etilen
Trang 2Axit axetic
Bài 3: Chứng minh dung dịch H2CO3 là axit yếu, không bền?
Bài 4: NaHCO3 là hợp chất có tính chất lưỡng tính D ẫn ra các phương trình hóa học chứng minh?
Bài 5: Chứng minh SiO2 là oxit axit?
Bài 6: Viết cấu tạo của axit axetic Chứng minh axit axetic có đầy đủ tính chất hóa học giống với axit vô
cơ Viết phương trình hóa học
Bài 7: Từ nguyên liệu ban đầu là tinh bột và các chất vô cơ cần thiết khác, viết phương trình hóa học điều
chế CH3COOC2H5.(coi như các điều kiện có sẵn)
Bài 8: Từ CO2 và các chất vô cơ cần thiết khác viết phương trình hóa học điều chế C2H5ONa (coi như các điều kiện có sẵn)
Bài 9: Từ glucozo và các chất vô cơ viết phương trình hóa học điều chế CH3COOC2H5, PE coi như các điệu kiện phản ứng có đủ
Bài 10: Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm II Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử
và tính chất (kim loại, phi kim) của nguyên tố A
Gợi ý: **Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A:
- Điện tích hạt nhân:
- Số p:
- Số e:
- A ở chu kì 4 nguyên tử A có lớp electron
- A thuộc nhóm II lớp ngoài cùng electron
** Tính chất:
Vì A nằm ở gần đầu chu kì 4 A là
B BÀI TẬP:
** Phần Trắc nghiệm:
Câu 1: Nguyên tố R tạo hợp chất với Hidro có công thức chung là RH4 Trong hợp chất này R chiếm 75% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 2: Từ công thức C3H6 còn có thể viết được bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 3: Có các chất sau
(1) CH4 (2) CH3 – CH3 (3) CH2 = CH2 (4) CH3 – CH = CH2
Những chất có phản ứng trùng hợp là
A (1) , (2) , (3) B (3) , (4) C (1) , (3) , (4) D (2), (3) , (4)
Câu 4- Biết 0,2 mol hidrocacbon A làm mất màu 100ml dung dịch brom 2M A là hidrocacbon nào sau
đây:
A CH4 B C6H6 C C2H2 D C2H4
Câu 5/- Đốt cháy hợp chất hữu cơ (X) tạo thành khí cacbonic và hơi nước, còn tỉ lệ thể tích 2:3 Hỏi (X)
có CTPT là
A C2H6 B C4H8 C C3H8 D C2H2
Trang 3Câu 6/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7/- Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vơ cơ, người ta thường dựa vào:
A Trạng thái tồn tại B Thành phần nguyên tố
C Màu sắc D Độ tan trong nước
Câu 8: Một chất cĩ cơng thức đơn giản nhất là C2H5 Cơng thức phân tử cĩ thể cĩ của nĩ là?
A C4H10 B C6H14 C C8H18 D C4H8
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn m gam một hidrocacbon, thu được 44g CO2 và 18g H2O Giá trị của m là
Câu 10: Đốt cháy 3 g hidrocacbon X thu được 5,4g H2O Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 15 Cơng thức phân tử khối của X là
A C2H6 B.CH4 C C2H4 D C2H2
Câu 11: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
A CH3 – CH3 B CH3 – CH = CH2 C CH3COOC2H5 D CH3 – O – CH3
Câu 12/- Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CH4, C2H4Br2, CaCO3 B C2H5ONa, NaCl, CH3COONa
C C2H4Br2, CO2 , H2O D CH4, C2H4, C6H12O6
Câu 13/ Dãy các chất nào sau đây là hiđro cacbon:
A CH4, C2H4, CH4O, CH3Cl C CH4, C2H4, C3H6, C6H6
B CH4, C2H4, CH4O, C6H6 D.C2H6ONa, C2H4, CH4O, CH3Cl
Câu 14/ Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A CH3Cl, C2H6ONa, CaCO3 C C3H6, C6H6, CH3Cl
B C2H6ONa, CaCO3, CH4 D CO2, C3H6, C6H6
Câu 15/ Chất béo và axit axetic đều phản ứng được với
A Na B Na2CO3 C NaOH D HCl
Câu 16 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH4, C6H6 Số chất tác dụng với NaOH là
Câu 17 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOC2H5 Số chất tác dụng với Na là
Câu 18 Axit axetic khơng phản ứng được với
A Na B Na2CO3 C NaOH D Cu
Câu 19: Silic đioxit cĩ thể tan trong
A.Tan trong nước B.Trong đ HCl C Trong kiềm nĩng chảy D trong đ H2SO4
Câu 20: Đốt cháy 57,5 ml rượu etylic chưa rõ về độ rượu thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml Độ rượu sẽ là
a.250 b 300 c 500 d 600
Câu 21: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra đơn chất kim loại :
a.Fe,ZnO,O2 b.Ca,Al2O3,CuO c.FeO,ZnO,PbO d.H2;CuO,PbO
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với Na
a.CH3COOH,(-C6H10O5 -)n b.CH3COOH,C2H5OH
c.C2H5OH,,(-C6H10O5 -)n d.C2H5OH,CH3COOC2H5
Trang 4Câu 23: Số ml rượu có trong 900ml rượu 350 là: a 305ml b 310ml c.315ml d.320ml
Câu 24: Thể tích dd NaOH 1M cần dùng để trung hòa vừa đủ 600gam dd CH3COOH 5% là:
Câu 25: Trong các dãy chất sau, dãy chất gồm các chất tác dụng được với CH3COOH là:
a.CaCO3,KOH,CuO,Zn b.Na,O2,C2H5OH.NaCl
c.C2H5OH,Cu,H2SO4,CuO d.Cu,C2H5OH,Na2CO3,NaOH
Câu 26: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng vói dd NaOH
a.CH3COOH ,KOH b.CH3COOC2H5 ,C2H5OH
Câu 27: PTHH nào sau đây viết đúng :
A.CH2=CH2 + Br2 → CH2Br –CH2Br B.CH2=CH2 +Br2 → BrCH2 -CH2Br
C.CH2 =CH2 +Br2 → BrCH + CH2Br D.CH2 =CH2 +Br2 → Br2CH2 –C
Câu 28: Chất không tác dụng với CO ở điều kiện phù hợp trong các chất sau là:
A.CuO B.Fe3O4 C.O2 D.HCl
Câu 29: Rượu etylic có thể tác dụng được với Na vì :
a.Trong phân tử có nguyên tử oxi b.Trong phân tử có C,H,O
c.Trong phân tử có nhóm OH d.Trong phân tử có nhóm COOH
Câu 30: Axitaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất nào ở các dãy sau:
a.CaO,KOH,Cu,Na2CO3
b.NaOH, Zn,Na2CO3,H2SO4
c.NaOH,Zn,Fe,CaCO3
d.CuO,NaCl,Zn, Fe
Câu 31: Thể tích dd Brom 0,2 M cần để tác dụng vừa đủ với 0,56 l khí etylen là :
a.62,5ml b.125ml c.150ml d.175ml
Câu 32: Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợp với dầu mỏ :
a.Chất lỏng sánh b.Màu nâu đen c.Không tan trong nước d.Nặng hơn
nước
Câu 33: Đố t cháy mô ̣t chất hữu cơ X, thấy sản phẩm ta ̣o ra gồm có CO2, H2O, N2, X là chất nào trong số
các chất hữu cơ sau:
A Xenlulozơ B Cao su C Protein D Tinh bột E Polietilen
Câu 34: Trong số các chất hữu cơ sau, chất nào có phản ứng tráng ba ̣c:
A Xenlulozơ B Glucozơ C Protein D Tinh bột
Câu 35: Những chất hữu cơ nào đều có phản ứng thuỷ phân trong các nhóm chất sau?
A Tinh bột, xenlulozơ, prtein, saccarozơ, etyl axetat
B Benzen, xenlulozơ, protein, saccarozơ, rươ ̣u etilic
C Tinh bột, xenlulozơ, polietilen, saccarozơ, cao su
D Tinh bột, xenlulozơ, prtein, saccarozơ, axit axetic
Câu 36: Cho các hoá chất sau: Mg(OH)2, CuO, Cu, CaCO3, H2SO4 đặc Số phản ứng có thể xảy ra giữa
các chất trên là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 37: Cho các hoá chất sau: Cl2, CO2, H2, O2, SO2 và NaOH Số phản ứng có thể xảy ra giữa các chất
Trang 5trên là:
A 2 B 3 C 4 D 5
** Phần tự luận:
Dạng 1 Hoàn thành các PTPH theo sơ dồ chuyển hóa sau:
Bài 1:
a, C CH4 CH3Cl CH2Cl2 CHCl3 CCl4
CO2 BaCO3 (CH3COO)2Ba
b C CO CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CO2 H2CO3
Bài 2: a) C2H4 > C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa
Natri axetat
b Glucozô Rượu Etylic Axit axetic
Etyl axetat Axit axetic
c CaCO3 CO2 Na2CO3 CO2 CaCO3
d C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
C2H5ONa CH3COOC2H5
Dạng 2 Nhận biết:
Bài 1: a Có 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: Rượu etylic, axic axetic, hồ tinh bột Bằng phương pháp
hoá học hãy nhận biết các dung dịch trong mỗi lọ nói trên (biết dụng cụ và hoá chất đủ)
b Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: Rượu etylic, axit axetic, glucozơ và nước Bằng phương
pháp hoá học hãy nhận biết 4 dung dịch trên Viết phương trình (nếu có)
c Hãy nhận biết 7 lọ khí sau bị mất nhãn: C2H2, CH4, C2H4, CO2; H2; Cl2; CO
d Hãy nhận biết 4 chất lỏng sau bị mất nhãn: C2H5OH, CH3COOH, C6H6: C6H12O6
e Nêu phương pháp nhận biết các chất sau: glucôzơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Bài 2: Nhận biết các chất sau:
a)CO2,CH4,C2H4 & Cl2
b)Cl2 ,SO2,CH4 & C2H2
c)CO2,Cl2,CO,H2
d)Rượu etylic , axitaxetic, glucozơ ,benzen, e)Axit axetic, rượu etylic,eylaxetat, ben zen g)Tinh bột, glucoz ơ, saccarozơ
Dạng 3: Tìm CTHH của hợp chất hữu cơ:
Bài 1 Đốt cháy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 g CO2 và 3,6g H2O
a/ Xác định công thức của A Biết khối lượng phân tử của A là 60 đvC
b/ Viết CTCT có thể có của A
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một hiđrôcacbon ở thể khí thu được 3,36 lít CO2 và 3,36 lít hơi H2O
Xác định CTPT (thể tích các khí đo ở cùng đk về nhiệt độ, áp suất) –
(2)
(3)
(4)
(3)
(4)
(4)
(5)
(5)
Trang 6Đ/S: C3H6
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ A thu được 4,48 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O
- Xác định CTPT của A biết dA/H2 = 37
- Viết CTCT của A biết A có nhóm -OH
- Viết PTHH của A với Na
Bài 4: Hợp chất A có thành phần các nguyên tố: 53,33%C; 15,55%H; 31,12%N Tìm CTPT của A, biết A
có phân tử khối là 46
Bài 5: Đốt cháy m gam hợp chất hữu cơ X cần dùng 28,8 gam oxi thu được 39,6 gam CO2 và 20,16 lít
hơi nước (đktc)
a Tính m?
b Xác định CTPT của X biết hơi X có tỉ khối đối với không khí 5,86 < dX/kk<6,55
Dạng 4 : Bài tập hỗn hợp
Bài 6: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí etilen và axetilen vào bình đựng nước brom dư, khi phản ứng xong nhận
thấy khối lượng bình đựng dung dich brom tăng thêm 11gam
a/ Xác định thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
b/ Nếu đốt 8,96 lít hỗn hợp trên thì cần bao nhiêu lít oxi và tạo ra bao nhiêu lít CO2? (các thể tích đo ở
đktc.)
Bµi 7: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp gồm C2H4 và CH4 qua bình đựng dd Brom Thấy khối lượng bình tăng 5,6g
a Tính % các chất trong hỗn hợp theo V, theo m ?
b Nếu đốt hỗn hợp trên Tính V kkhí cần dùng biết V khí oxi = 1/5 Vkkhí
c.Cho CO2 ở trên sục vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 2M Xác định muối và tính khối lượng ? Biết V các khí đều được đo ở ĐKTC
Bài 8: Cho 70 lít hh khí X gồm CH4; C2H4; C2H2 từ từ lội qua dd brom dư thì thấy có 480g brom tham
gia pư và chỉ còn 28 lít khí đi ra khỏi bình chứa
a Viết các PTPƯ?
b Tính thể tích và thành phần % theo thể tích các khí trong hh X Biết Vkhí đo ở đktc?
Bài 9: Cho 27,2g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic nguyên chất tác dụng hoàn toàn với Na Sau phản
ứng dẫn toàn bộ khí thu được đem khử hoàn toàn đồng (II) oxit thì thu được 16g đồng Tính khối lượng
và % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?
Dạng 5: BT về độ rượu, hiệu suất; nồng độ dung dịch:
Bài 10 : Đốt cháy 30 ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được 100 g kết tủa
- Tính Vkk để đốt cháy lượng rượu đó (biết không khí chứa 20% O2 về thể tích)
- Xác định độ rượu biết Drượu = 0,8g/ml
Bài 11: Cho 112,5 ml rîu ªtylic 920 (biÕt D rîu = 0,8 g/ml , D H2O = 1 g/ml) t¸c dông víi Na lÊy d: a.Tính khối lượng rượu nguyên chất
b.Tính thể tích khí thu được
Bài 2: Pha 60 ml rượu 96o bằng 120ml nước cất thu được 180ml dung dịch rượu A
a Tính độ rượu của dung dịch rượu A
b Cho Na dư t/d với dung dịch rượu A, hãy tính V khí H2 thu được (biÕt D rîu = 0,8 g/ml ,
D H2O = 1 g/ml)
Trang 7Bài 13: Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 1,12lít khí CO2 (đktc)
a/ Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men
b/ Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 14: Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc)
a Tính % theo số mol các chất trong hỗn hợp đầu ?
b Đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc thu được bao nhiêu gam este? Biết H = 80%
Bài 15: Khi lên men dung dịch loãng của rượu etylic, người ta được giấm ăn
a./ Từ 10 lít rượu 80 có thể điều chế được bao nhiêu gam axit axetic? Biết hiệu suất của quá trình lên
men là 92% và rượu etylic có D= 0,8g/cm3
b/Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 4% thì khối lượng dung dịch giấm là bao
nhiêu?
Bài 16: Đun nóng 12 g axit axetic với 10 g rượu etylic có mặt H2SO4 đặc thì thu được 11g etylaxetat
Tính H% của phản ứng
Bài 17: Để trung hòa vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 4M cần 50ml dung dịch CH3COOH aM thu được
dung dịch A
a/ Tính a
b/ Tính CM của dung dịch A?
Bài 18: Làm thế nào để pha loãng 3,5 lít rượu 950 thành rượu 350? Tính thể tích của dung dịch rượu thu
được?
Bài 19: Cho 180 gam dung dịch axit axetic 30% vào 120 gam dung dịch kali hidrocacbonat 37,5% Tính
nồng độ % các chất trong dịch thu được sau phản ứng?
Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic
a) Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) cho phản ứng trên, biết khí oxi chiếm 20% thể tích
không khí
b) Tính thể tích rượu 8o thu được khi pha lượng rượu trên với nước, biết khối lượng riêng của rượu
etylic là 0,8 (g/ml)
c) Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men lượng rượu trên, biết hiệu suất của phản ứng lên men giấm đạt 60 %
Bài 21: Cho 12,9g X là hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic Để trung hòa thì cần vừa đủ 50ml dung
dịch NaOH 2M
a Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b Đun nóng lượng X trên với H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 7,04g este Tính hiệu suất phản ứng
tạo este
Bài 22: Cho 56,25g glucozơ C6H12O6 lên men thành rượu etylic Lượng CO2 thoát ra được hấp thụ hết
bằng dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 50g kết tủa
a.Tính lượng rượu thu được
b.Tính hiệu suất lên men rượu
-Chúc các em ôn tập và thi tốt -
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí