AC cắt BD tại trung điểm mỗi đường Có các tính chất của hình bình hành , hình thang cân và : AC= BD Có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi Tứ giác có hai cạnh đối song so
Trang 3HÌNH Đ NH NGHĨA Đ NH NGHĨA Ị Ị TÍNH CH T TÍNH CH T Ấ Ấ D U Hi U NH N Bi T D U Hi U NH N Bi T Ấ Ấ Ệ Ệ Ậ Ậ Ế Ế
T GIÁC Ứ
T GIÁC Ứ
HÌNH THANG
HÌNH THANG CÂN
HÌNH BÌNH HÀNH
HÌNH CH NH T Ữ Ậ
HÌNH CH NH T Ữ Ậ
HÌNH THOI
HÌNH VUÔNG
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA …
ABCD là hình thang AB// CD
Tứ giác ABCD là hình thang cân { AB//CD, C=D hoặc A= B }
Tứ giác ABCD là hình bình hành
{ AB//CD, AD//BC }
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
A=B=C=D=900
Tứ giác ABCD là hình thoi
AB=BC=CD=DA
Tứ giác ABCD là hình vuông
A=B=C=D=900
AB=BC=CD=DA
A +B + C+ D =1800
1 AB//CD, AD // BC =>
AB= CD, AD = BC
2 AB// CD, AB = CD =>
AD// CD, AD= CD
1 AD = BC
2 AC = BD
1 AB = CD, AD= BC
2 A = C, B = D
3 AC cắt BD tại trung điểm mỗi đường
Có các tính chất của hình bình hành , hình thang cân và : AC= BD
Có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
1.Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân 2.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
1.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành 2.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành 3.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành 4.Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
5.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
1.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật 2.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật 3.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật 4.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
1.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi 2.Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
3 Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi 4.Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
1.Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
2.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
3.Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
4.Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
5.Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Có các tính chất của hình bình hành , AC ┴ BD
AC là phân giác của góc A
Trang 4Bài 1: Hãy điền vào chỗ trống … các từ sau: Hình
thang cân, Hình bình hành, hình chữ nhật, hình
a Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là ………
b Hình bình hành cĩ một gĩc vuơng là …………
c Hình thang cĩ 2 cạnh bên song song là
………
d Hình chữ nhật cĩ 1 đường chéo là phân giác của 1 gĩc là …………
e Hình bình hành cĩ 2 đường chéo vuơng gĩc là
………….
hình thang cân
hình chữ nhật
hình bình hành
hình vuơng
hình thoi
Trang 5Bài tập 89/111: Cho tam giác ABC vuông tại
A, trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
a) CMR: điểm E đối xứng với điểm M qua AB
b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì? Vì
sao?
c) Cho BC= 4cm, tính chu vi tứ giác AEBM
d) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?
.
Trang 6a CM: E đối xứng với M qua AB.
Ta có MD là đường trung bình Δ ABC MD //AC Do AC ┴ AB nên MD ┴ AB
Vậy AB là đường trung trực của ME nên E đối xứng với M qua AB
b Xét tứ giác AEMC ta có
EM // AC, EM = AC (vì cùng bằng 2 MD)
Nên AEMC là hình bình hành
Xét tứ giác AEBM ta có:
DA = DB (gt)
DE = DM (gt)
AEBM là hình bình hành
Mặt khác AB ┴ EM tại D
Hình bình hành AEBM là hình thoi
D
+
\\
A
B
C
M
\\
E
+
c Tính chu vi AEBM
Ta có BM = = 2 (cm) Vậy Cv AEBM = 2 * 4 = 8(cm)
2
4
2 =
BC
d Để hình thoi AEBM là hình vuông thì
AB = EM mà EM = AC
AB= AC
Trang 7Trò chơi đoán ô chữ
Trang 8Hình thoi có hai đường chéo là 6
cm và 8 cm thì cạnh bằng :
A/ 10 cm B/ 5cm C/12.5 cm D/ 7cm
Trang 9Số đo nào chỉ 4 góc của một tứ giác :
B / 75 0 , 75 0 , 40 0 , 140 0
A / 80 0 , 90 0 , 110 0 , 90 0
C / 60 0 , 70 0 , 80 0
, 90 0
D / 120 0 , 100 0 , 60 0 , 80 0
Trang 10Tam giác ABC có BC= 10cm, D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC Độ dài DE=
A / 3cm
B / 4cm
C / 5cm
D / 6cm
Trang 11ABC trung tuyến BM= 3cm, AC=
A / ∆ ABC vuông tại A
C / ABC vuông tại
D /
B / ∆ ABC vuông tại B
∆
Trang 12VỀ NHÀ: Xem lại toàn bộ phần lý thuyết đã ôn
Phương pháp chứng
minh các tứ giác đã giải
Tiết sau kiểm tra chương I