TÝnh % khèi lîng mçi chÊt trong hçn hîp ban ®Çu.[r]
Trang 1Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 1
CH3CH2OH, CH2=CH-COOH Viết PTPƯ
X + NaOH CaO
A + Na2CO3
A t o
B + H
B C,600o
D + Cl2 Fe t,o
E + HCl
E + NaOH F + G + H2O
F + HCl P + G
P + HNO3 Axit Picric + H2O
dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 14,7 g kết tủa màu vàng nhạt Khí còn lại có thể tích 2,24 l đợc đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 12g CO2 và Nớc có tỷ khối so với không khí bằng 1,07 Tìm CTPT, CTCT và gọi tên A,B ( Các thể tích đo ở
đkc)
Brom chiếm 58,4% khối lợng Mặt khác nếu đun nóng A với H2SO4 ở 1700C thì thu đợc hai Anken
a, Xác định CTPT của A
b, Xác định CTCT, tên của A và của 2 Anken Các Anken tạo ra có đồng phân
lập thể không
hỗn hợp X thu đợc 11,2l CO2(đkc) Nếu trung hoà 0,3 mol hỗn hợp trên thì cần 500ml NaOH 1M Tìm CTPT 2 Axit
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 2
axetic, Axit monoclo axetic, Axit propionic
Trang 2Câu 2: Hoàn thành các chuỗi sau.
a, CH2=CH2 2
2
O CuCl
B HCN
b, C6H5- CH = CH2 2,
H O
H t
G Br H2 ,
có nhứng tính chất sau:
- A,B không tác dụng với Na nhng có phản ứng cộng với H2 (có xúc tác ) tạo ra những sản phẩm giống nhau.( B + H2 -> A)
- A có đồng phân A’ Và A’ bị OXH thành B
- C có đồng phân C’ và chúng là những hợp chất có 1 nhóm chức
- B bị OXH thành C’
đẳng vào nớc Brom d , thấy khối lợng bình đựng nớc brom tăng 10,5g
a, Tìm CTPT của A vàB biết thể tích khí đo ở O0C, 1,25atm
b, Tính tỷ khối của hỗn hợp so với H2
đí dẫn Sp cháy thu đợc vào dung dịch Ca(OH)2 d thấy có 30g kết tủa và khối lợng bình
đừng dung dịch tăng 17,25g Hơi của 3,44g A có thể tích bằng thể tích của 1,12g Nitơ
ở cùng điều kiện nhiệt độ và ap suất
a, Xác định CTPT, CTCT của A Biết A tác dụng đợc với Na2CO3 sinh ra khí và có mạch các bon phân nhánh
b, Từ A tổng hợp đợc một polime có nhiều ứng dụng Viết PT
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 3
A + B C + D
A + Ca(OH)2 t0 E + F
F + B D + G + H
A t0
Axeton + F
C + NaOHd E + Na2CO3 + H
E + I J + H
J + ? K + H + L + Ag
Trang 3Câu 3: Hai chất hữu cơ mạch hở X , Y đều có CTPT C4H8O, khi tác dụng với Hiđro(xúc tác Ni) đều cho một sp C4H10O, X tác dụng đợc với Na giải phóng H2 Y không tác dụng với AgNO3/NH3 , không tác dụng với Na và dung dịch Brom Xác
định CTCT của X,Y
thấy có 2,24l khí thoát ra (đkc)
a, Tính % khối lợng các chất trong h2 X
b Nếu cho 14g X tác dụng với dung dịch Brom thì có bao nhiêu gam kết tủa 2,4,6 Tribrom phenol? Viết các PƯ
Andehitfoocmic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 lấy d thu đợc 43,2g bạc kết tủa Tìm CTPT của 2 andehit
toàn bộ sp cháy vào bình đựng Ba(OH)2 thấy khối lợng bình tăng 16,06g Xác định CTPT 2 Ankan
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 4
Poli etylen, Etylen glycol
a, Br- C6H4CH2Br + NaOH loãng, nóng ->
b, Br- C6H4CH2Br + NaOHđặc, nóng ->
c, p- CH3C6H4OH + Br2 dd ->
d, Benzoic + Br2 ->
e, Etyl bromua + Mg( trong ete) ->
gồm một Ankan và một Anken Cho A từ từ qua nớc Brom d thấy có 16g Brom phản ứng
a, Viết PTPƯ
B, Tìm CTPT, CTCT và gọi tên có thể có của Y
Trang 4Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp hai Ancol A,B đơn chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 4,48l khí CO2(đkc) và 4,95 g H2O
Tìm CTPT và tính % khối lợng của 2 Ancol
n-ớc đợc 50g dung dịch A Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau
F1: Phản ứng hoàn toàn với lợng AgNO3/NH3, thu đợc 10,8 g Bạc
F2: Đợc trung hoà bằng dung dịch NaOH 1M thì hết 100ml
Xác định CTPT của 2 Axit, tính % khối lợng của mỗi axit trong hỗn hợp và nồng độ % của mỗi axit trong dung dịch A
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 5
a, Propile -> 3 - Clo Prol- 1 - en -> 1,3- Đi clo Propan- 2- ol -> Glixerol -> Đồng
II glixerat
b, Metan -> Axetylen -> Benzen -> Toluen -> T.N.T
Propanal, Axit propanoic, Đietyl ete
qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2 đựng Ca(OH)2 d thấy bình 1 tăng 4,32g, bình 2 có m gam kết tủa Xác định CTPT của X, tính m
nhóm chức có khả năng tham gia PƯ tráng bạc Khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu đợc 4,32g Ag Xác định CTCT của Y Biết Y có CT mạch cacbon không phân nhánh và chữa 37,21% Oxi về khối lợng
hợp này cho tác dụng với Na d, thu đợc 2,24l hidro(đkc) Mặt khác, lấy 10,1g hỗn hợp trên đợc trung hoà vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 1M
a, Xác định CTPT và CTCT, gọi tên Ancol thơm đơn chức
b Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Trang 5Câu 6: Ba Ancol A, B , C mạch hở, không phải đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol n CO2 :n H O2 = 3: 4 Tìm CTCT của 3
Ancol
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 6
A + B t xt0 ,
C
C + NaOHdd D + E
Cho biết:
- Chất A và chất C đều có thành phần C,H,O đều chữa một nhóm chức trong phân tử
- Chất D có thành phần C,H, O , Na ; Khối lợng phân tử D bằng khối lợng phân
tử C
- Chất E có thành phần C,H , O không tác dụng với Na, không cho PƯ tráng
g-ơng
Khi đốt cháy một thể tích hơi E thu đợc ba thể tích CO2 (đo ở cùng đk)
khí CO2(đkc) và m gam H2O Dẫn hỗn hợp sp qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 sau
đó qua bình 2 đựng nớc vôi trong d
a, Tìm CTPT , CTCT và viết đồng phân hình học có thể có của A
b, Tính độ tăng khối lợng của bình 1 và kết tủa sinh ra ở bình 2
loại Ancol no, đơn chức với H2SO4 ở 1400C thì thu đợc 5,4g H2O và 26,4g hỗn hợp 3 ête Giả sử các PƯ xảy ra hoàn toàn và 3 ete trong hỗn hợp có số mol băng nhau Xác
định CTCT của 2 Ancol và 3 ete
- F1: Tác dụng với Na d thấy có 3,36l khí thoát ra (đkc)
- F2: Tác dụng với CaCO3 d thấy có 1,12l CO2 thoát ra (đkc)
a, Tính % khối lợng của các chất trong X
b, Thêm vài giọt axit H2SO4 vào phần 3 , sau đó đun sôi hỗn hợp một thới gian Tính khối lợng Este tạo thành nếu hiệu suất phản ứng 60%
thu đợc 4,4g CO2 A phản ứng với hidro(xt Ni) theo tỷ lệ 1:4, với Brom trong dung dịch theo tỷ lệ mol 1 : 1 Xác định CTCT của A
Trang 6-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 7
A + KOH t0
B + C + C6H5OK + H2O
B + NaOHrắn t0
Cao
CH4 + Na2CO3
C6H12O6 men
C + CO2
B + H2SO4 D + K2SO4
D + C I + H2O
Biết tỷ lệ mol của B và NaOH là 1:2; D và C là 1:2
Z hãy chuyển thành CTCT tổng quát rồi biện luận giá trị của x, y để cho chất Z là hợp chất no, mạch hở Biết rằng trong phân tử Z không chứa ete, không phải là hợp chất tạp chức
dãy đồng đẳng Hấp thụ toàn bộ sp cháy vào 4,5l dung dịch Ca(OH)2 0,02M , thu đợc kết tủa và khối lợng dung dịch tăng 3,78g Cho dung dịch Ba(OH)2 d vào dung dịch thu đợc , kết tủa lại tăng thêm , Tổng khối lợng kết tủa hai lần là 18,85g Tỉ khối của hỗn hợp A so với Heli nhỏ hơn 10 Hãy xác định CTCT của X, Y Biết rằng số mol của
X bằng 60% tổng số mol của X và Y có trong hỗn hợp A Các p xẩy ra hoàn toàn
hoá học Khi đun nóng 47,2g A với lợng dung dịch NaOH d thì thu đợc một rợu đơn chức và 38,2g hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44g A cần vừa đủ 12,096l khí Oxi, thu đợc 10,03l khí CO2 Các thể tich đo ở đkc
a, Xác định CTPT, CTCT của các hợp chất trong A
b, Tính % khối lợng các chất có trong hỗn hợp A
600ml dung dịch NaOH 0,1M Cô can dung dịch sau p , thu đợc hợp chất răn khan có khối lợng là bao nhiêu?
-Trờng THPT Nguyễn khuyễn
Lớp : 11E2
Đề: 8
Trang 7- A tác dụng đợc với Na giải phóng H2
- A tác dụng đợc với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
- A có thể tham gia phản ứng tráng gơng
- Khi đốt cháy 0,1 mol A thì thu đợc không quá 7 lít khí sp ở 136,50C và 1 atm
trên
đ-ợc 43,2g Ag Hiđro hoá X thu đđ-ợc Y biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6g Na Xác
định CTCT của X
nóng hỗn hợp Z với xúc tác Ni thu đợc hỗn hợp Y Cho Y qua dung dịch Brom d thu
đ-ợc hỗn hợp khí X có phân tử lợng trung bình là 16 Độ tăng khối lợng dung dịch Brom
là 0,82g Tính số mol mỗi chất trong X
đợc 560ml khí H2(đkc) Định CTPT của A, Viết CTCT có thể có của A và gọi tên
* Trộn Rợu A với một rợu đồng đẳng B đợc hỗn hợp D Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D rồi hấp thụ toàn bộ sp cháy vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình tăng 34,6 g và 50 g kết tủa xuất hiện Tìm CTCT của B, Viết các
đồng phân có thể có của B
thu đợc m gam H2O và (m + 39) gam CO2 Tìm CTPT hai Anken./
hành.
Trờng THCS & THPT Nguyễn Khuyễn
Cơ sở : 3B
Danh sách học sinh thi nghề lớp : 11E 2
Tổng số : 53 h/s
Stt Họ và tên Stt Họ và tên
Trang 81Bùi Đức
2Bùi Xuân
3Trần Nguyễn Thanh
4Lê Thủy Triều
5Đỗ Vũ Trường
6Vương Tiến
7Nguyễn Nhật Trường
8Cao Hoàng Mỹ
9Nguyễn Lâm Kỳ
10Huỳnh Phúc
11Lê Sơn
12Giang Quyên
13Nguyễn Ngọc
14Nguyễn Thị Hồng
15Nguyễn Lê Bảo
16Nguyễn Ngọc
17Nguyễn Văn
18Trần Thị Thanh
19Mai Thanh
20Nguyễn Hữu
21Trần Thị Ngọc
22Giáp Hải
23Nguyễn Đức Quang
24Phạm Hoàng
25Trần Tiến Minh
26Lê Nguyễn Khôi
27Trần Thanh
28Huỳnh Hạnh
29Nguyễn Ngọc Phương
30Hồ Bảo
31Hoàng Văn
32Lê Nhất
33Nguyễn Hữu
34Mai Thị Kim
35Nguyễn Ngọc Nam
36Kim Văn
37Nguyễn Tấn
38Lương Thị Phương
39Phạm Thị
40Phan Thanh
41Thái Thanh
42Trương Thị Ngọc
43Dương Phát
44Nguyễn Phạm Anh
45Võ Thị Thùy
46Nguyễn Việt
47Lê Hoàng
48Mai Anh
49Trần Thanh
50Phạm Hoàng
51Lại Tố Tường
52Nguyễn Lý Như
53Nguyễn Thị Ngọc
NguyƠn khuyƠn, ngµy th¸ng n¨m 2010