A-08 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.. Đun nóng X có
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG THI
Th y ầ LÊ ĐĂNG KH ƯƠ NG t ng ặ h c ọ sinh
L i gi i chi ti t n m ờ ả ế ằ trong cu n ố sách Làm chủ môn Hóa trong 30 ngày t p ậ 1 – H u ữ Cơ
Trang 22016
Trang 3Câu 1 (A-10) Trong số c|c ch t:ấ C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N ch tấ có nhi uề đ ngồ ph}n c uấ t oạ
Câu 6 (B-13) Ch tấ nào sau đây trong phân tử chỉ có liên k tế đ n?ơ
A Metyl fomat B Axit axetic C Anđehit axetic D Ancol etylic
Câu
7 (CĐ-10) Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien l nầ lượt là:
Câu 8. (CĐ-09) Cho các chất: xiclobutan, 2- metylpropen, but-1 -en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en
Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (d ,ư xúc t|c Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A.xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
B.but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C.xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en
D.2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
Câu 9 (A-08) Cho các ch tấ sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
Câu 13 (B-11) Cho các phát bi uể sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O thì X là anken
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hoá trị
(d) Những hợp chất hữu cơ kh|c nhau có cùng ph}n tử kh iố l{ đồng phân của nhau
(e) Phản ứng h uữ cơ thường xảy ra nhanh và không theo m tộ hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Trang 4O2 g pấ đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn
Trang 5X sau đó đ aư v ề nhi tệ độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là
A C2H4O2 B CH2O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 15 (A-12) Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi
đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thuđược 39,4 gam kết tủa và kh iố lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của Xlà
A CH4 B C3H4 C C4H10 D C2H4
Câu 16 (B-12) Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml
khí O2, thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và h iơ Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 mlkhí Z Biết các thể tích khí và h iơ đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là
Câu 19 (CĐ-07) Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi
không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) v{ 9,9 gamnước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất c nầ dùng để đ tố ch|y ho{n to{n lượng khí thiên nhiêntrên là:
Câu
20 (A-10) Đ tố ch|y ho{n to{n m tộ l ngượ hiđrocacbon X H pấ thụ to{n bộ s nả ph mẩ ch|y v{odung d chị Ba(OH)2 (d )ư t oạ ra 29,55 gam k tế t a,ủ dung d chị sau ph nả ngứ có kh iố l ngượ gi mả 19,35gam so v iớ dung d chị Ba(OH)2 ban đ u.ầ Công th cứ ph}n tử c a Xủ l{
A C3H8 B C2H6 C C3H4 D C3H6
Câu 21 (A-08) Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể
tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân
tử của X là:
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 22 (B-11) Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và
H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (d )ư thì số mol brom tối
đa phản ứng là
Câu 23 (CĐ-12) Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí
X gồm ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Ph nầ trăm thể tích của butan trong X là:
Câu 25 (A-13) Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ
lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo l{ đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 26 (B-07) Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ
khối h iơ đối với hiđro là 75,5 Tên c aủ ankan đó l{:
Trang 6A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen.
Câu 28 (B-08) Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ (xích ma) và có hai nguyên tử
cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùngđiều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuấtmonoclo tối đa sinh ra là:
Câu
29 (CĐ-14): Hiđrocacbon X t|c dụng v iớ brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối
h iơ so với H2 bằng 75,5 Chất X là
A 2,2-đimetylpropan B pentan C 2-metylbutan D but-1-en
Câu 30 (CĐ-08) Đốt cháy hoàn toàn m tộ hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi Xtác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm h uữ cơ duy nhất Tên gọi của X là:
Câu 31 (CĐ-07) Khi cho ankan X (trong phân tử có ph nầ trăm kh iố lượng cacbon bằng 83,72%) tácdụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xu tấ monoclođồng phân của nhau Tên của X là:
A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan
Câu 32 (CĐ-12) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) v{ 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là:
Câu 35 (A-07) Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân
tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toànvào dung dịch Ca(OH)2 d , thuư được số gam kết tủa là:
Câu 36 (B-08) Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần
khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 37 (A-07) Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành
phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:
A C4H8 B C3H4 C C2H4 D C3H6
Câu 38 (B-09) Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được
chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sảnphẩm h uữ cơ kh|c nhau Tên gọi của X là :
Câu
39 (CĐ-13) Chất nào dưới đ}y khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
Trang 7B.eten và but-1-en (hoặc buten-1).
C.propen và but-2-en (hoặc buten-2)
D.2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)
43 (B-13) Hiđrocacbon n{o sau đ}y khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
Câu 44 (CĐ-09) Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đencần V lít khí C2H4 (ở đktc) Gi| trị tối thiểu của V là:
Câu
45 (B-09) Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơduy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng
Câu 50 (A-12) Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng cần v aừ đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrathóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancolbậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một(có số nguyên tử cacbon l n h n) trongớ ơ Y là
Câu 9: (2016) Trước nh ngữ năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp h uữ cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát tri nể vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen tr ở thành nguyên liệu r ẻ tiền, tiện l iợ h nơ nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là A CH4 B C2H6 C C2H4 D C2H2
Câu 51 (CĐ-10) Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗnhợp Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là:
A C2H2 B C4H6 C C5H8 D C3H4
Trang 8Câu 52 (A-11) Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏamãn tính chất trên?
Câu
53 (A-12) Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Chotoàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen l{:
Câu 56 (CĐ -14) Ch tấ n{o sau đ}y l{m m t ấ màu dung d chị KMnO4 ở đi uề ki nệ th ng?ườ
Câu 57 (B-11) Trong qu g cả ấ chín r t giàuấ hàm l ng:ượ
Câu 58 (CĐ -14) Số hiđrocacbon là đ ngồ phân cấu tạo của nhau, ch aứ vòng benzen, có cùng công
A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C3H6 D CH4 và C4H8
Câu 62 (CĐ-08) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2
bằng số mol H2O Thành phần ph n trămầ v ề số mol của X và Y trong hỗn hợp M l nầ lượt là:
Câu
63 (B-14) Đ tố ch|y ho{n to{n 0,2 mol h nỗ h pợ X g mồ m tộ ankan v{ m tộ anken, thu đ cượ 0,35 mol
CO2 và 0,4 mol H2O Ph nầ trăm số mol c aủ anken trong X l{:
Câu 64 (B-08) Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2
và 2 lít h iơ H2O (các thể tích khí và h iơ đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của
X là:
A C2H6 B C2H4 C CH4 D C3H8
Câu 65 (B-08) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (d ).ưSau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốtcháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là: (biết
Trang 91,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam CTPT c aủ 2 hiđrocacbon l{:
A 7,3.B 6,6.C 3,39.D 5,85
Câu
70 (CĐ-13) Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháyhoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 71 (B-13) Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 73 (A-09) Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.
Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và
N lần lượt là:
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
Câu 74 (B-09) Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịchbrom (d )ư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợpkhí X tác dụng với l ngượ d dung dư ịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Ph nầ trăm thể tíchcủa CH4 có trong X là:
Câu 75 (CĐ-08) Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lầnthể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhi tệ độ và áp suất) Tỉ khốicủa X so v iớ khí hiđro l{
Câu 76 (B-12) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức
đ nơ giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là
Câu 32: (2015) Hỗn hợp X g mồ 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau X không th ể gồm
Trang 10C ankan và ankin D ankan và anken.
Câu 36: (2015) Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất d ,ưthu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi chotoàn b ộ sản ph mẩ v{o Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ngứ đều xảy ra hoàn toàn Tỉ l ệ x : ybằng
Câu 77 (CĐ-09) Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác
Ni thu được hỗn hợp khí Y có t ỉkhối so với không khí là 1 Nếu cho toàn b ộ Y sục từ từ vào dung dịchbrom (d )ư thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 80 (A-08) Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thờigian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư)thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịchbrom tăng là:
Câu 81 (A-10) Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tácNi), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ v{o bình n cướ brom (d ),ư sau khi kết thúc các phảnứng, kh iố l ngượ bình tăng m gam v{ có 280 ml hỗn h pợ khí Z (đktc) tho|t ra Tỉ khối của Z so với H2 là10,08 Giá trị của m là:
Câu 82 (A-11) Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chấtxúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom(dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối sovới H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:
Câu
83 (B-12) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tácNi) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịchbrom d ,ư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, kh iố lượng brom tham gia phản ứng là:
Câu 84 (A-13) Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2 và 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bìnhmột thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí
Y phản ứng v aừ đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
Câu
85 (A-14) M tộ bình kín chỉ ch aứ c|c ch tấ sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro(0,65 mol) v{ m tộ ít b tộ niken Nung nóng bình m tộ th iờ gian, thu đ cượ h nỗ h pợ khí X có tỉ kh iố so
Trang 11A C4H6 B C3H4 C C2H2 D C5H8.
Trang 121 (A-13) Phenol ph nả ngứ đ cượ v iớ dung d chị n{o sau đây
Câu 2 (CĐ-13) Dung d chị phenol (C6H5OH) không ph nả ngứ đ cượ v iớ ch tấ nào sau đ}y?
Câu 3 (A-14)Phenol (C6H5OH) không ph nả ngứ v iớ ch tấ n{o sau đ}y?
Câu 4 (A-12) Cho các phát bi uể sau v phenol ề (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhi uề trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nh ng dungư dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng đ ể sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay th ế h nơ nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết
tủa Số phát biểu đúng l{
Câu 5 (CĐ -14) Phát bi uể n{o sau đ}y l{ sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A. Dung d chị phenol không l{m đổi màu quỳ tím
B. Phenol tác dụng v iớ nước brom tạo kết tủa
C. Phenol thuộc lo iạ ancol th m, đ nơ ơ chức
D. Phenol ít tan trong nước l nhạ nh ng tan nhi uư ề trong nước nóng
Câu 6 (B-13) Cho các phát bi uể sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) d ễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 7 (B-07) Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 8 (B-11) Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch
chất Y thì thu được chất Z (làm v nẩ đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.phenol, natri hiđroxit, natri phenolat
B.phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin
C.anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
D.natri phenolat, axit clohiđric, phenol
Câu 9 (B-12) Có bao nhiêu ch tấ ch aứ vòng benzen có cùng công th cứ phân t Cử 7H8O?
Câu 10 (B-10) Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-
metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
Trang 13C n cướ Br2 D H2 (Ni, nung nóng).
Câu 12 (A-10) Trong số c|c ph|t bi uể sau về phenol
(C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong n cướ nh ngư tan nhi uề trong dung d chị HCl
(2) Phenol có tính axit, dung d ch ị phenol không l{m đ iổ m{u quỳ tím
Câu 14 (CĐ-11) Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (d ),ư thuđược 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dungdịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu
15 (B-07) Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), kh iố lượng CO2 thu được nhỏ
h nơ 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác d ng đụ ược với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà
C HOC6H4CH2OH D C6H4(OH)2
Câu 16 (CĐ-12) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụngvừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trunghòa hoàn toàn X cần v aừ đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
23 (B-14) Ancol n{o sau đ}y có số nguyên tử cacbon b ngằ số nhóm -OH?
A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic
Trang 14Câu 24 (CĐ-09) Dãy g mồ các ch t đ uấ ề tác d ng v iụ ớ ancol etylic là:
A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
Trang 15C Ca, CuO (t), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D. D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 8: (2016) Etanol là ch tấ có t|c đ ngộ đến th nầ kinh trung ng.ươ Khi h{m lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hi n tệ ượng nôn, mất tỉnh táo và có thể d n đẫ ến tử vong Tên gọi khác của etanol là
Câu
25 (A-08) Khi t|ch nước từ rượu 3-metylbutan-2-ol, sản ph mẩ chính thu được là
Câu 26 (B-13) Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công
thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
Câu
29 (A-10) T|ch n cướ h nỗ h pợ g mồ ancol etylic v{ ancol Y chỉ t oạ ra 2 anken Đ tố ch|y cùng số mol
m iỗ ancol thì l ngượ n c sinhướ ra t ừ ancol n{y b ngằ 5/3 l nầ l ngượ n cướ sinh ra t ừ ancol kia Ancol Y l{
A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH(OH)-CH3
Câu 30 (B-08) Đun nóng một rượu (ancol) đ nơ chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiệnnhiệt độ thích hợp sinh ra chất h uữ cơ Y, tỉ kh iố h iơ của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Xlà
A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O
Câu 31 (A-12) Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thuđược anken Y Phân tử khối của Y là
Câu 32 (CĐ-08) Khi đun nóng hỗn h pợ rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở
140oC) thì số ete thu được t iố đa l{
Câu 34 (CĐ-13) Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X
với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác).Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là
A C3H5OH và C4H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
Trang 16Câu 35 (A-09) Đun nóng hỗn hợp hai ancol đ nơ chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm
Trang 17các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc)
và 7,2 gam H2O Hai ancol đó l{
A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
Câu 36 (B-11) Chia hỗn hợp gồm hai ancol đ nơ chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ h nơ của Y) là
đ ng đồ ẳng k ế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn ph nầ 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) v{ 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140°C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hoá h iơ hoàn toànhỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích h iơ bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiệnnhi tệ độ, áp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
Câu
37 (B-10) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X g mồ ba ancol (đ nơ chức, thuộc cùng dãyđồng đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) v{ 11,7 gam H2O Mặt khác, n uế đun nóng m gam X với
H2SO4 đặc thì tổng kh iố lượng ete t i đaố thu được là
Câu 38 (CĐ-11) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng
thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trênvới H2SO4 đặc ở nhiệt đ ộ thích hợp đ ể chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là
Câu 44: (2015) Hỗn hợp T gồm hai ancol đ nơ chức là X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp củanhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đ c,ặ thu được hỗn hợp các chất h uữ cơ Z gồm: (2015) 0,08mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol d ư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
Câu 39 (CĐ-10) Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46° phản ứng hết với kim lo iạ Na (d ),ư thu được V lítkhí H2 (đktc) Biết kh iố lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là
Câu 40 (A-07) Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
Câu 42 (B-07) X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam
oxi, thu đ cượ h iơ nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
Câu 43 (CĐ-13) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 3,5 mol O2 Công thức phân tử của X là
Trang 1845 (B-10) Đốt cháy hoàn toàn m tộ lượng hỗn hợp X g mồ 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có
Trang 19cùng số nhóm -OH) cần v aừ đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Gi| trị của V là
Câu 46 (B-14) Đ tố ch|y ho{n to{n 0,1 mol m tộ ancol đ nơ ch cứ trong 0,7 mol O2 (d ),ư thu đ cượ t ngổ sốmol c|c khí v{ h iơ b ngằ 1 mol Kh iố l ngượ ancol ban đ uầ đem đ tố ch|y l{
Câu 47 (CĐ -14) Đ tố cháy hoàn toàn m gam h nỗ h pợ g mồ ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu đ cượ4,704 lít khí CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Giá tr ịcủa m là
Câu 48 (A-08) Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đ nơ chức X thì thu được kết quảtổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol)ứng với công thức phân tử của X là
Câu 49 (CĐ-08) Đốt cháy hoàn toàn m tộ rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ
l ệ số mol t ngươ ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là
A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
Câu 50 (A-09) Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt
cháy hoàn toàn hỗn h pợ X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó l{
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4 (OH)2 và C4H8 (OH)2 D C2H4 (OH)2 và C3H6 (OH)2
Câu 51 (A-09) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đ nơ chức, mạch hở thu được V lítkhí CO2 (ở đktc) v{ a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
2a
V
22, 4
Câu 52 (CĐ-12) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ
V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thứcliên hệ giữa các giá trị V1,V2, a là
Câu
53 (B-12) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc)
và 15,3 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (d ),ư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trịcủa m là
Câu 54 (B-12) Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam
X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí
H2 (đktc) Gi| trị của V là
Câu 55 (B-13) Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na
d , ư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là
Câu 56 (A-13) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol
một ancol không no, có một liên k t ế đôi, mạch h ,ở thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị
Câu
57 (A-14) Ancol X no, m chạ h ,ở có không qu| 3 nguyên tử cacbon trong ph}n t ử Bi tế X không t|c
Trang 20d ngụ v iớ Cu(OH)2 ở đi uề ki nệ th ng.ườ Số công th cứ c uấ t oạ b nề phù h p ợ v iớ X l{
Trang 21Câu 58 (CĐ-07) Cho các chất có CTCT như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác d ngụ đượcvới
-Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. Trong X có 3 nhóm –CH3
B. Hiđrat hóa but-2-en thu được X
C. Trong X có 2 nhóm -OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
D. X làm mất m{u nước brom
Câu 61 (A-13) Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X,
thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gamCu(OH)2 Ph n trămầ kh iố lượng của ancol etylic trong X là
Câu
62 (CĐ-13) Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 Tên của X là
A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C glixerol D etylen glicol
Câu 63 (B-07) Cho m gam một ancol (rượu) no, đ nơ chức X qua bình đựng CuO (d ),ư nung nóng.Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp h iơ thu được
có tỉ kh iố đối với hiđro l{ 15,5 Giá trị của m là
Câu 64 (B-08) Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sảnphẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH d ).ư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặcAgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu
65 (A-10) Oxi ho| h tế 2,2 gam h nỗ h pợ hai ancol đ n ơ ch cứ th{nh anđehit c nầ v aừ đủ 4,8 gam CuO.Cho to{n bộ l ngượ anđehit trên t|c d ngụ v iớ l ngượ dư dung d chị AgNO3 trong NH3, thu đ cượ 23,76gam Ag Hai ancol là:
A CH3OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C3H7CH2OH D C2H5OH, C2H5CH2OH
Câu 66 (CĐ-10) Cho 4,6 gam một ancol no, đ nơ chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gamhỗn hợp X g mồ anđehit, n cướ v{ ancol d ư Cho to{n bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn v iớlượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 67 (A-08)Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đ nơ chức, kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng tác dụng với CuO (d )ư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp h iơ Y (có tỉkhối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trongdung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu
68 (B-09) Hỗn hợp X g mồ hai ancol no, đ nơ chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong d~y đ ngồ đẳng.Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có kh iố lượng m gam bằng CuO ở nhi tệ độ thích h p,ợ thuđược hỗn
Trang 22hợp sản phẩm h uữ cơ Y Cho Y t|c dụng với m tộ l ngượ dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
54 gam Ag Giá trị của m là
Câu 69 (CĐ -14)Chia m gam ancol X thành hai ph nầ b ngằ nhau:
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc)
- Phần hai phản ứng với CuO d ,ư đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng v iớ lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 70 (CĐ-12) Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp)
phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với khíhiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thuđược 97,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 71 (B-10) Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm h pợ nước của propen Tỉ kh iố h iơ của X sovới hiđro b ngằ 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đ ngự CuO (d )ư nung nóng Sau khi c|c phản ứng xảy rahoàn to{n, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất h uữ cơ v{ h iơ nước, kh iố lượng ống sứ giảm 3,2 gam.Cho Y tác dụng hoàn toàn v iớ l ngượ dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Ph nầ trăm
kh iố lượng của propan-1-ol trong X là
Câu
72 (CĐ-10) Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic b ngằ CuO nung nóng, được chất h uữ cơ X.Tên gọi của X là
A metyl vinyl xeton B propanal C metyl phenyl xeton D đimetyl xeton
Câu 73 (CĐ-08) Oxi hoá ancol đ nơ chức X bằng CuO ( đun nóng), sinh ra một sản phẩm h uữ cơ duynhất là xeton Y (tỉ kh iố h iơ của Y so v iớ khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là :
Câu 74 (CĐ-09) Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X g mồ axetanđehit, axit axetic, nước vàetanol d ư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (d ),ư thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối
l ngượ etanol đ~ bị oxi hoá tạo ra axit là
Câu 75 (B-12) Oxi hóa 0,08 mol một ancol đ nơ chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic,
m tộ anđehit, ancol dư và nước Ng ngư tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần mộtcho tác dụng hết với Na d ,ư thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàntoàn thu được 9,72 gam Ag Ph n trăm ầ kh iố lượng ancol bị oxi hoá là
Câu 76 (CĐ-12) 34: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế
tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so vớikhí hiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được 97,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 77 (CĐ-13) Oxi hóa m gam ancol đ nơ chức X, thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước vàancol dư Chia Y làm hai phần bằng nhau Phần một phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 dư,thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Phần hai phản ứng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và
19 gam chất rắn khan Tên của X là
Trang 23Câu 1 (A-14) Cho anđehit no, m chạ h ,ở có công th cứ CnHmO2 M iố quan hệ gi aữ n v i ớ m là
(CĐ-14) Tên thay thế c aủ CH3CHO là
Câu 4.
Câu 10 (A-13) Kh iố l ngượ Ag thu đ cượ khi cho 0,1 mol CH3CHO ph nả ngứ hoàn toàn v iớ l ngượ dư
Câu 6 (A-09) Cho 0,25 mol m tộ anđehit mạch hở X phản ứng v iớ l ng ượ d dung dư ịch AgNO3 trong
NH3, thu được 54g Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 d ư (xúc t|c Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứnghết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với CT chung là
A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n+1CHO (n ≥0)
C CnH2n-1CHO (n ≥ 2) D CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
Câu 7 (B-12) Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
thu được 27 gam Ag Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2 Dãy đồngđẳng của X có công thức chung là
A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
C CnH2n+1CHO (n ≥ 0) D CnH2n-1CHO (n ≥ 2)
Câu 8 (B-07) Đốt cháy hoàn toàn a mol m t ộ anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b
= a + c) Trong phản ng tr|ngứ g ng,ươ một phân tử X chỉ cho 2 electron X thu cộ d~y đ ngồ đ ng anđehitẳ
C không no có một n iố đôi, đ nơ chức D no, hai chức
Câu 9 (A-08) Đun nóng V lít h iơ anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất) Ng ngư tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng sốmol Z đ~ phản ứng Chất X là anđehit
A không no (chứa một n iố đôi C=C), hai chức B no, hai chức
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng l{
Câu 11 (CĐ-13) Cho 4,4 gam anđehit đ nơ chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Công thức của X là
Câu 12 (CĐ-08) Đốt cháy hoàn toàn m tộ anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho Xtác dụng v iớ l ngượ dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol
X đ~ phản ứng CTPT của X là
Trang 24A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO.
Trang 25V lít H2 (đktc) Giá trị l n nh t ớ ấ c aủ V là
Câu 13 (CĐ-07) Cho 2,9 gam m tộ anđehit phản ứng hoàn toàn v iớ l ngượ dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trongdung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn c aủ anđehit l{
Câu 14 (CĐ-09) Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đ n ơ chức, mạch hở, kế tiếp nhau trongdãy đ ngồ đẳng tác dụng v iớ l ngượ dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam
Ag Hai anđehit trong X l{
C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 15 (CĐ-08) Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng v iớ l ngượ dư Ag2O (hoặcAgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi c|c phản ứng xảy ra hoàn toàn, kh iố lượng Agtạo thành là
Câu
16 (A-07) Cho 6,6 gam m tộ anđehit X đ nơ chức, mạch hở phản ứng v iớ l ngượ dư AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nh t,ấ đo ở đktc) CTCT thu gọn của X là
Câu 17 (A-08) Cho 3,6 gam anđehit đ nơ chức X phản ứng hoàn toàn với một l ngượ dư Ag2O (hoặcAgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dungdịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Câu 18 (A-11) Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trongcùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thì thu được 0,04 mol Ag X là
A anđehit no, mạch hở, hai chức B anđehit không no, mạch hở, hai chức
Câu 19 (A-07) Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch
NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủvới 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 20 (B-11) Hỗn h pợ X gồm hai anđehit đ nơ ch cứ Y và Z (bi tế phân tử kh iố c aủ Y nhỏ h nơ c aủZ) Cho 1,89 gam X tác d ngụ v iớ m tộ lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các ph nả ngứ
k tế thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác d ngụ v iớ dung dịch HCl(d ),ư thu được 0,784 lít CO2 (đktc) Tên c aủ Z l{
A anđehit acrylic B anđehit butiric C anđehit propionic D anđehit axetic
Câu 21 (B-11) X là hỗn hợp gồm H2 và h iơ của hai anđehit (no, đ nơ chức, mạch hở, phân tửđều có số nguyên tử C nhỏ h nơ 4), có tỉ khối so với heli là 4,7 Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), đượchỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4 Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na(d ),ư được
Câu 23 (B-11) Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam,
cần 1,12 lít H2 (đktc) Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo c aủ hai anđehit trong X là
A CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO B OHC-CH2-CHO và OHC-CHO
C H-CHO và OHC-CH2-CHO D CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO
Trang 26Câu 24 (CĐ-11) Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó MX < MY < 1,6MX Đốt cháy hỗn hợp Gthu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong
NH3
Trang 27Câu 26 (A-09) Cho h nỗ h pợ khí X g mồ HCHO và H2 đi qua ngố sứ đ ngự b tộ Ni nung nóng Sau khi ph nả
thu được 0,25 mol Ag Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là
Câu 25 (CĐ-13) Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đ nơ chức, mạch hở (tỉ lệ số mol 3 : 1) Đốt cháyhoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 1,75 mol khí O2, thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) Công thứccủa hai anđehit trong X l{
Câu 23: (2015) Cho CH3CHO ph nả ngứ v iớ H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) thu đ cượ
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam
H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) % theo thể tích của H2 trong X là
Câu
30 (B-07) Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam m tộ anđehit đ nơ ch cứ thu đ cượ 3 gam axit t ngươ ứng.Công thức c aủ anđehit l{
Câu 31 (B-14) Chia 20,8 gam hỗn hợp g mồ hai anđehit đ nơ ch cứ l{ đ ngồ đẳng kế tiếp thành haiphần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn v iớ l ngượ d ư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được
108 gam Ag
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc t|c Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và
Z (MY < MZ) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suấtphản ứng tạo ete của Y bằng 50%
Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
Câu 34 (A-10) Hiđro ho| ch tấ h uữ cơ X thu đ cượ (CH3)2CHCH(OH)CH3 Ch tấ X có tên thay thế l{
Trang 28Câu 38 (B-07) Đ tố cháy hoàn toàn 0,1 mol m tộ axit cacboxylic đ nơ ch c,ứ c nầ v aừ đủ V lít O2 (ở đktc),
(A-11) Trung hoà 3,88 gam h nỗ h pợ X g mồ hai axit cacboxylic no, đ nơ ch c,ứ m chạ hở b ngằ
Câu 41.
dung d chị NaOH, cô c nạ toàn bộ dung d chị sau ph nả ngứ thu đ cượ 5,2 gam mu iố khan N uế đ tố cháy
Câu 35 (CĐ-07) Trong công nghi p,ệ axeton đ cượ đi uề chế từ
Câu
36 (A-10) Axeton đ cượ đi uề chế b ngằ c|ch oxi ho| cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ ph}n trong dung
d chị H2SO4 loãng Để thu đ cượ 145 gam axeton thì l ngượ cumen c nầ dùng (giả sử hi uệ su tấ qu|trình đi uề chế đ tạ 75%) l{
Câu
37 (A-11) Phát bi u ể nào sau đ}y về anđehit và xeton là sai?
A.Axetanđehit phản ứng được v iớ nước brom
B.Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền
C.Axeton không phản ng đứ ược với nước brom
D.Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Câu 39 (A-11) Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có
một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệgiữa các giá trị x, y và V là
D V 28 (x 62y) 95
Câu 40 (B-10) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40
ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, n uế đ tố ch|y ho{n to{n m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2
(đktc) v{ 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
hoàn toàn 3,88 gam X thì th ể tích oxi (đktc) cần dùng là
Câu 42 (A-11) Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với
NaHCO3 (d )ư thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lítkhí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giá tr ịcủa y là
Câu 43 (A-12) Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản
ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là
Trang 29A 2,24 lít B 3,136 lít C 3,36 lít D 3,584 lít.
Câu 45 (B-12) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24
mol O2, thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là
Trang 30Câu 47 (A-13) Dung d ch ị axit axetic ph nả ng đ cứ ượ v iớ t tấ cả các ch tấ trong d~y n{o sau đ}y?
A HCOOH và C2H5COOH B CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH
C CH3COOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2=CHCOOH
Câu 46 Biết X là axit cacboxylic đ nơ chức, Y là ancol no, c ả hai chất đều mạch hở, có cùng sốnguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn h nơ
số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Biết thể tích cáckhí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kh iố lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
Câu 48 (CĐ -14) Axit axetic không ph n ngả ứ v iớ ch tấ nào sau đây?
Câu 49 (B-14) Dung d chị axit acrylic (CH2=CH-COOH) không ph nả ngứ đ cượ v iớ ch t ấ n{o sau đ}y?
Câu
50 (B-07) Để trung hòa 6,72 g m tộ axit cacboxylic Y (no, đ nơ chức), cần dùng 200 gam dung dịchNaOH 2,24% CT của Y là
Câu 51 (CĐ-14) Cho 13,8 gam hỗn h pợ g mồ axit fomic và etanol phản ứng hết v iớ Na d ,ư thu đ cượ Vlít khí H2 (đktc) Giá trị c aủ V là
Câu 52 (A-14) H nỗ h pợ X g mồ axit axetic, propan-2-ol Cho m tộ l ngượ X ph nả ngứ v aừ đủ v iớ Na, thu
đ cượ 0,448 lít khí H2 (đktc) v{ m gam ch tấ r nắ Y Gi| trị c aủ m l{
54 (CĐ-10) Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản
ứng hoàn toàn với 200 ml dung d chị NaOH 1M v{ KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là
A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 55 (B-08) Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đ nơ chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịchgồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.Công thức phân tử của X là
Câu 56 (CĐ-09) Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đ nơ chức X cần 100 ml dungdịch NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với m tộ l ngượ d dungư dịch AgNO3 trong
NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic
Câu 57 (CĐ-13) Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi c|c phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m
Trang 32A etylen glicol B axit ađipic.
C ancol o-hiđroxibenzylic. D axit 3-hiđroxipropanoic
Câu 60 (A-11) Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (vớiz= y – x) Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 dư thu được y mol CO2 Tên E là
A axit oxalic B axit acrylic C axit ađipic D axit fomic
Câu 61 (CĐ-12) Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt
cháy hoàn toàn một l ng ượ X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là
A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic
Câu 62 (CĐ-13) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đ nơ chức, đồng đẳng kế tiếp Cho 5,4 gam Xphản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức của haiaxit trong X là
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH vàC3H7COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 63 (CĐ-10) Axit cacboxylic X có công thức đ nơ giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit
X n ngồ độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (d ),ư thu được V ml khí CO2 (đktc) Gi| trị của V là
Câu 64 (B-11) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ h nơcủa Z) Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O Mặt khác, nếu cho a mol Xtác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2 Thành phần % theo khốilượng của Y trong X là
Câu 66 (CĐ-07) Cho 5,76 gam axit h uữ cơ X đ nơ chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28gam muối của axit h uữ c ơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 68 (A-13) Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X
đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp gồm X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hếtvới Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2
(đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là
Câu 69 (B-09) Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phảnứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4g brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40
ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
Câu 70 (A-10) H nỗ h pợ g mồ 0,1 mol m tộ axit cacboxylic đ nơ ch cứ v{ 0,1 mol mu iố c aủ axit đó v iớ kim
Trang 34Câu 75 (CĐ-08) Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v iớ 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi uệ su tấ
nếu cho Z tác dụng với m tộ l ngượ dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và
ph nầ trăm kh iố lượng của X trong Z là
A C3H5COOH và 54,88% B C2H3COOH và 43,90%
Câu 72 (A-11) Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đ nơ chức X và một axit no đa chức Y (sốmol X lớn h nơ số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo trong cùngđiều kiện nhiệt độ, áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít
CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
C CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH D CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 73 (A-13) Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đ nơ chức, mạch hở, gồm một axit no và haiaxit không no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sảnphẩm cháy bằng dung dịch NaOH d ,ư khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khốilượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
Câu 74 (B-13) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy
đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O Mặt khác 10,05 gam X phảnứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối Công thức của hai axit là
A CH3COOH và C2H5COOH B C2H5COOH và C3H7COOH
C C3H5COOH và C4H7COOH D C2H3COOH và C3H5COOH
Câu 12: (2016) Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ngứ được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là
A axit fomic B ancol propylic C axit axetic D metyl fomat
Câu 30: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn ch tấ n{o sau đ}y bôi v{o v tế th ngươ để
gi mả s ng tư ấy?
phản ứng este hoá bằng 50%) Kh iố lượng este tạo thành là
Câu 76 (CĐ-07) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đ cặ l{m xúc t|c) đến khi phản
Câu 79 (A-07) Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X
tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suấtcủa các phản ngứ este ho| đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 80 (A-10) Cho h nỗ h pợ X g mồ ancol metylic v{ hai axit cacboxylic (no, đ nơ ch c,ứ kế ti pế nhautrong d~y đ ngồ đ ng)ẳ t|c d ngụ h tế v iớ Na, gi iả phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) N uế đun nóng h n h pỗ ợ
Trang 36C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH.
Câu 81 (A-12) Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch
hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol
CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được
m gam este Giá trị của m là
Câu 82 (CĐ-12) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đ nơ chức, cùng dãy đồngđẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa mgam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của haiancol đều bằng 60% Giá tr ịcủa a là
Câu 83 (B-13) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức,
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thựchiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 25: (2015) Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH d ư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
Câu 46: (2015) Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc
tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu c ,ơ trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1
Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đ n ơ giản nhất, Y phản ứng được với NaOH
theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Phát bi uể n{o sau đ}y sai?
A.Tổng số nguyên tử hiđro trong hai ph}n t ử X, Y bằng 8.
B Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : (2015) 2
C X có đồng phân hình học.
D Y không có phản ứng tráng bạc.
Trang 37Câu 1 (A-08) Số đ ng phânồ este ng v iứ ớ công th cứ phân tử C4H8O2 là
Câu 2 (B-14) Số đ ngồ ph}n c uấ t oạ có công th cứ ph}n tử C8H10O, ch aứ vòng benzen, t|c d ngụ
đ cượ v iớ Na, không t|c d ngụ v iớ dung d chị NaOH l{
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
C CH3OOC−COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu
5 (B-07) Hai este đ nơ chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu đượcthể tích h iơ đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọncủa X và Y là
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Câu 6 (B-07) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra t iố đa là
Câu
7 (CĐ-07) Este X không no, mạch hở, có tỉ kh iố h iơ so với oxi bằng 3,125 và khi tham giaphản ứng xà phòng hoá tạo ra m tộ anđehit v{ một muối của axit h uữ c ơ Có bao nhiêu công thức cấutạo phù hợp với X?
A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 11: (2016) Ch tấ X có công th cứ c u ấ t oạ CH3CH2COOCH3 Tên g iọ c a ủ X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
11 (A-14) Th yủ ph}n ch tấ X b ngằ dung d chị NaOH, thu đ cượ hai ch tấ Y v{ Z đ uề có ph nả ngứ tr|
ng b c,ạ Z t|c d ngụ đ cượ v iớ Na sinh ra khí H2 Ch tấ X l{ A HCOO-CH2CHO B CH3COO-CH=CH2
Trang 38Câu 12 (B-14) Tr ngườ h pợ n{o sau đ}y không t oạ ra CH3CHO?
Trang 39Oxi hóa CH3COOH.
B. Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH b ng ằ CuO đun nóng
A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH(Cl)CH3 D ClCH2COOC2H5
Câu 14 (A-07) Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcaxetanđehit CTCT thu gọn của este đó l{
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
Câu 17 (B-14) Ch tấ X có công th cứ ph}n tử C6H8O4 Cho 1 mol X ph nả ngứ h tế v iớ dung d chị NaOH,thu đ cượ ch tấ Y v{ 2 mol ch tấ Z Đun Z v iớ dung d chị H2SO4 đ c,ặ thu đ cượ đimetyl ete Ch tấ Y ph nảng
ứ v iớ dung d chị H2SO4 lo~ng (d ),ư thu đ cượ ch tấ T Cho T ph nả ngứ v iớ HBr, thu đ cượ hai s nả
ph mẩ l{ đồng ph}n c uấ t oạ c aủ nhau Ph|t bi uể n{o sau đ}y đúng?
A.Ch tấ T không có đồng phân hình học
B.Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C.Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
D.Chất Z làm m tấ m{u nước brom
Câu 18 (B-14) Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung d chị NaOH d ,ư đun nóng, lượng NaOH phản ứng t iố
đa l{ 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Kh iố lượng muối của axit cacboxylic cóphân tử khối l nớ h nơ trong Z l{
Câu 19 (B-12) Este X là hợp chất th mơ có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dungdịch NaOH, tạo ra hai mu iố đều có phân tử khối lớn h nơ 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu
20 (A-07) M nh ệ đề không đúng l{:
A. CH3CH2COOCH =CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu đ cượ anđehit và muối
B. CH3CH2COOCH =CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng d~y đ ngồ đẳng với CH2=CHCOOCH3
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu
21 (B-11) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung d chị NaOH (d ),ư đun nóng sinh ra ancol là
Câu
22 (CĐ-12) Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl
axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ngứ được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)
Câu 23 (B-10) Hợp chất h uữ cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đ n ơ chức có s ố nguyên tử cacbon trong phân tử g p ấ đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 24 (B-10) Th yủ ph}n este Z trong môi trường axit thu được hai chất h uữ cơ X và Y (MX < MY)
Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không th ể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
Trang 40Câu 25 (A-09) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (d ),ưthu được glixerol và hỗn hợp gồm ba mu iố (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối
đó là:
A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C. CH2=CH-COONa, HCOONa v{ CH≡C-COONa
D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Câu
26. (A-11) Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được
axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toànvới 43,2 gam axit axetylsalixylic cần v aừ đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
Câu
27 (A-13) Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360
ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu đượcdung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cầnvừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức
đ nơ giản nhất Giá trị của m là
Câu
28 (CĐ-14) Este X có tỉ kh iố h iơ so v iớ He b ngằ 21,5 Cho 17,2 gam X t|c d ngụ v iớ dung d chị NaOH
d ,ư thu đ cượ dung d chị ch aứ 16,4 gam mu i Côngố th cứ c aủ X l{
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5
Câu
29 (CĐ-11) Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đ nơ chức, mạch hở
là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều khôngtham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là
A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
Câu
30 (A-09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Côngthức của hai este đó là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5
Câu 31 (A-09) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằngdung d chị NaOH, thu được hỗn hợp X g mồ hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, saukhi phản ứng x yả ra ho{n to{n thu đ cượ m gam nước Giá trị của m là
Câu 32 (CĐ-08) Este đ nơ chức X có tỉ kh iố h iơ so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 mldung d chị KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ngứ thu được 28 gam chất rắn khan.Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2
Câu
33 (CĐ-12) Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích
của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịchNaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 34 (CĐ -14) Cho 26,4 gam h nỗ h pợ hai chất h uữ cơ có cùng công th c ứ phân tử C4H8O2 tác
d ngụ v iớ dung dịch NaOH v aừ đủ, thu đ cượ dung dịch X ch aứ 28,8 gam h nỗ h pợ mu iố và mgam ancol Y Đun Y v iớ dung dịch H2SO4 đặc ở nhi tệ độ thích h p,ợ thu đ cượ ch tấ h uữ cơ Z, có tỉ kh iố
h iơ so v iớ Y b ngằ 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị c aủ m là