b Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng.. c Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng.[r]
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Bỉm Sơn Thời gian: 45 phút
Ngày tháng 3 năm 2010
Họ và tên học sinh: Lớp 12 A
Bài làm Lưu ý: các phương án chọn ghi bằng chữ in hoa
Đề bài
Câu 1/ Một oxit sắt hoà tan trong dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch vừa có thể hoà tan được Cu vừa có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 Công thức của oxit đó là
Câu 2/ Cho các phản ứng: (1) Fe2O3 + HNO3 (2) Fe3O4 + HNO3 (3) NaHCO3 + NaOH
(4) Fe(NO3)2 + AgNO3 (5) FeCl3 + KI (6) CrBr3 + NaOH + Br2
Các phản ứng là phản ứng oxi hoá-khử là
Câu 3/ Hỗn hợp rắn A gồm Fe, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau và bằng 0,01 mol X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch có a 0,03 mol H2SO4 loãng b AgNO3 dư c NaOH dư d 0,08 mol HCl loãng
Câu 4/ Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 0,02
mol khí NO duy nhất Khối lượng muối thu được trong dung dịch là
Câu 5/ Cho hai dung dịch: FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với : dung dịch KI, dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng, khí Cl2 Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra?
Câu 6/ Cho H2 dư qua 8,14 hỗn hợp A gồm CuO, FexOy, ZnO nung nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được 1,44 gam nước Nếu cho hỗn hợp A tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch B có m gam muối
Giá trị của m là a 8,68 b 14,54 c 16,86 d 11,42
Câu 7/ Dẫn 2,24 lít khí (đktc) hỗn hợp CO, H2 đi qua một ống sứ đựng 12,8 gam hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 (dư) Sau phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại trong ống là
Câu 8/ Cho các chất và dung dịch : 1) Hg 2) dd NaCN 3) dd HNO3 đặc, nóng 4) nước cường toan 5) dd [Ag(NH3)2]Cl Trường hợp gồm các chất và dd hoà tan được vàng là
Câu 9/ Muối Fe2+ làm mất màu thuốc tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ , còn Fe3+ tác dụng với
I- cho ra I2 Thứ tự tăng dần tính oxihoá là
-Câu 10/ Mệnh đề nào sau đây sai?
a CuSO4 khan có thể dùng làm khô khí NH3 b Cu(OH)2 tan được trong glixerol, dung dịch glucozơ
c CuO tác dụng được với H2, CO, NH3 d CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn trong dầu hoả hoặc xăng
Câu 11/ Cho sơ đồ sau: X + HBr NaBr + Y + T
X + Br2 + Z Na2CrO4 + T + L
Y + Br2 + Z Na2CrO4 + T + L
X, Y , Z, T, L là các chất vô cơ khác nhau X và Y lần lượt là
a NaCrO2 và CrO3 b Na2Cr2 O7 và CrBr3 c Na[Cr(OH)4] và CrBr3 d Na[Cr(OH)4] và CrCl3
Câu 12/ Cho 15, 2 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung
dịch có 16,25 g FeCl3 và x gam FeCl2 x có giá trị là
Câu 13/ Chất vô cơ X có các tính chất sau:
-X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ có khí làm xanh quỳ ẩm thoát ra
-X tác dụng với hỗn hợp (Cu+H2SO4loãng) tạo khí không màu hoá nâu trong không khí
X là: aCu(NO3)2 b NH4Cl c Fe(NO3)3 d NH4NO3
Câu 14/ Câu nào đúng trong các cấu sau đây?
Trang 2a Nguyờn tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng cỏc chất khử như CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.
b Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đú cacbon chiếm 5-10% khối lượng
c Thộp là hợp kim của sắt với cacbon trong đú cacbon chiếm 2-5% khối lượng
d Nguyờn tắc sản xuất thộp là oxi hoỏ cỏc tạp chất (C, Si, S, P, Mn ) cú trong gang thành oxit , nhằm làm giảm hàm lượng của chỳng
Cõu 15/ Để m gam phụi bào sắt A ngoài khụng khớ sau một thời gian biến thành hỗn hợp B cú khối lượng 12 gam
gồm Fe và cỏc oxit của sắt Cho B tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 3,36 lit hỗn hợp khớ C chứa
NO và NO2 cú dC/H2 = 19 Tớnh m a 10,08 gam b 6,72 gam c16,8 gam d
11,2 gam
Cõu 16/ Thể tớch HNO3 1M ớt nhất cần dựng để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu và 0,15
mol Fe2O3 là( biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO, dung dịch chỉ chứa muối sắt II và muụi đồng II)
Cõu 17 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Cõu 18 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lượng chất tan trong dd Y giảm
4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:
Cõu 19 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc
A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu
B Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng
C Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng
D Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ
Cõu 20. Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn , sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gớa trị của V là
Cõu 21 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với
Cõu 22 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu , Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được
hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Cõu 23 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:
A 0,672 lít và 0,224 lít B 0,224 lít và 0,672 lít C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít
Cõu 24: hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dõy đồng mảnh, được uốn thành lũ xo, núng đỏ vào lọ thuỷ tinh đựng đầy
khớ clo, đỏy lọ chứa một lớp nước mỏng ?
A dõy đồng khụng chỏy
B dõy đồng chỏy tạo khúi màu đỏ
C đồng chỏy mạnh, cú khúi màu nõu, khi khúi tan, lớp nước ở đỏy lọ thuỷ tinh cú màu xanh nhạt
D đồng chỏy mạnh, cú khúi màu nõu, lớp nước sau phản ứng khụng màu
Cõu 25 Cú cỏc dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dựng thờm một thuốc thử , thỡ cú thể dựng thờm thuốc thử nào sau đõy để nhận biết cỏc dung dịch đú:
a Dung dịch Ba(OH)2dư b Dung dịch quỡ tớm c Dung dịch BaCl2dư d. Dung dịch AgNO3
Ô Đỏp ỏn của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]a 9[ 1]b 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]a
Ô