- So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn lấy mẫu theo cặp - Phân tích phương sai.. + Phương sai 1 nhân tố kiểu hoàn toàn ngẫu nhiên + Phương sai 1 nhân tố kiểu ngẫu nhiên đầy [r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH: THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM CHĂN NUÔI
BIẾN ĐỊNH LƯỢNG 8 CHỈ TIÊU:
- Kiểm định một giá trị trung bình
+ Biết độ lệch chuẩn
+Không biết độ lệch chuẩn
- So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn lấy mẫu độc lập
+ Phương sai đồng nhất
+ Phương sai không đồng nhất
- So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn lấy mẫu theo cặp
- Phân tích phương sai
+ Phương sai 1 nhân tố kiểu hoàn toàn ngẫu nhiên
+ Phương sai 1 nhân tố kiểu ngẫu nhiên đầy đủ
+ Phương sai 1 nhân tố kiểu ô vuông lating
Bước 2: Giả thiết Ho và đối thuyết H1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
Bước 4: Tính XS P
Bước 5: So sánh P và α đưa kết luận
Bước 1: Tóm tắt và trình bày
Thao tác: Stat Basic statistics Display variables P Select Ok
Trình bày các ước số thống kê vào bảng (ghi ra giấy) Bắt buộc:
Trang 2Tăng trọng g/ngày 36 599,19±3.11 18.66 3.11
Bước 2: Giả thiết Ho và đối thuyết H1
Giả thiết: Ngược lại với những gì ta tin tưởng: bằng lời- Ý hiểu của bản thân hoặc bằng kí hiệu toán học
Đối thiết H1: bằng lời- Ý hiểu của bản thân hoặc bằng kí hiệu toán học
VD:M1.3
Giả thiết H0:
Không có sự sai khác vẻ tăng trọng TB toàn đàn lợn trong trại bằng 607 gram/ngày
Bằng kí hiệu toán học: µ=607 gram/ngày
Bằng kí hiệu: µ ≠607 gram/ngày
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
Tất cả các phép thử đối với biến định lượng và định tính phải tuân theo phân phổi chuẩn
ĐK: Kiểm tra điều kiện phân phối chuẩn tức là: Tìm xác suất P, so sánh với giá trị α P value > 0.05 biến số có phân phổi chuẩn.
Thao tác: Stat basic Nomality Test Trong mục Variable: P OK Đồ thị Lấy giá trị P value
So sánh với α : Nếu P > α Số liệu tuân theo phân phối chuẩn.
Bước 4: Tính P
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi biết Ϭ =21.75 1Z (1 sample)
Thao tác:
- Stat Basic 1Z(1 sample)
- Sample in columns: Chọn tên cột số liệu (P)
- Standard deviation: Độ lệch chuẩn của quần thể Ϭ
- Test mean: Điền giá trị Tb cần kiểm định
OK
Kết luận nhờ XS P Khoảng tin cậy
P=0.031 <0.05 H1: Kết luận: Cán bộ kĩ thuật trại kết luận sai
Trang 3Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình trường hợp không biết sigma(Ϭ):
Thao tác:
- Stat Basic 1sample (test and )
- Sample in columns: Chọn tên cột số liệu (P)
- Test mean: Điền giá trị Tb cần kiểm định
2/ Giả thiết, đối thiết
H0: Tăng trọng trung bình của đàn lợn là 607 gram/ngày
µ0 = 607 gram/ngày
H1: Tăng trọng trung bình của đàn lợn khác 607 gram /ngày
µ0 ≠ 607 gram/ngày
3/ Kiểm tra điều kiện
p-value = 0.997 > 0,05 Số liệu tuân theo phân phối chuẩn
4/ TÍnh xác suất P
P= 0,031
5/ Do p=0,031< 0,05 nên bác bỏ giả thiết H0, chấp nhận H1
Như vậy tăng trọng trung bình của đàn lợn khác 607 ngày
II SO SÁNH HAI GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CỦA HAI BIẾN CHUẨN KHI LẤY
MẪU ĐỘC LẬP
VD: M-1.4 trang 27 SBT
Trang 4Bước 1: Tóm tắt : Stat basic Des
Kết quả:
Descriptive Statistics: GIONG1, GIONG2
Variable N N* Mean SE Mean StDev Variance CoefVar Minimum Q1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
A, kiểm tra tuân theo phân phối chuẩn: : Stat basic normar test kiểm tra cho từng cột 2 (2 lần)
Kết quả:
220 210 200 190 180
AD 0.298 P-Value 0.530
Probability Plot of GIONG1
Normal
190 180 170 160 150 140 130 120
99 95
80 60 40 20 10 5 1
Mean 153.7 StDev 12.30
A D 0.357 P-Value 0.407
Probability Plot of GIONG2
Normal
Trang 5Trình bày:
GIỐNG 1: P-VALUE = 0,530 > 0,05 số liệu có phân phối chuẩnGIỐNG 2: P-VALUE = 0,407 > 0,05 số liệu có phân phối chuẩn
b Kiểm tra phương sai đồng nhất: Stat basic 2 var
Sử dung P của vùng F test
Nếu p > α hai phương sai đồng nhất Ϭ 2
Distribution CI for StDev Variance
of Data Ratio Ratio
Normal (0.491, 1.582) (0.241, 2.502)
Continuous (0.390, 1.658) (0.152, 2.749)
Tests
Trang 6Test
Method DF1 DF2 Statistic P-Value
F Test (normal) 11 14 0.74 0.631
Levene's Test (any continuous) 1 25 0.46 0.503
Individual Value Plot of GIONG1, GIONG2
Histogram of GIONG1, GIONG2
Boxplot of GIONG1, GIONG2
Interval Plot of GIONG1, GIONG2
Trình bày:
P-value của F test: P-value = 0,6031 > 0.05 nên chấp nhận H0, Hai phương sai đồng nhất
Bước 4: Tính xác suất P: Chọn stat basic 2 sample ….
Chọn nếu nhập theo cách 1: sample in one colunm
Chọn nếu nhập theo cách 2: sample in diferent column
Chọn nếu dữ liện được tóm tắt: Sumarized data
Chọn assume aqual nếu phần bên trên kết luận hai phương sai đồng nhất
Kết quả:
Two-Sample T-Test and CI: GIONG1, GIONG2
Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2
N Mean StDev SE Mean
GIONG1 12 196.2 10.6 3.1
GIONG2 15 153.7 12.3 3.2
Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)
Estimate for difference: 42.48
95% CI for difference: (33.23, 51.72)
T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.46 P-Value = 0.000 DF = 25
Both use Pooled StDev = 11.5901
Trang 7
Công thức
Tn
Đơn vị tính
2/ Giả thiết, đói thiết
H0: Khối lượng của hai giống bò không có sự sai khác
µ giống1 = µgiống2
H1: Khối lượng của hai giống bò có sự sai khác
µ giống1 ≠ µgiống2
3/ Kiểm tra điều kiện
a/ Tuân theo phân phối chuẩn
p-value giống 1 = 0,503 > 0.05 Tuân theo phân phối chuẩn
p-value giống 2 = 0,407 Tuân theo phân phối chuẩn
b/ Phương sai đồng nhất
P- value = 0,631 > 0,05 Hai phương sai đồng nhất
4/ Tính xác suất P
P= 0,000 < 0,05 chấp nhận H1: Khối lượng của hai giống bò có sự sai khác
I SO SÁNH HAI GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CỦA HAI BIẾN CHUẨN KHI LẤY
MẪU CẶP ĐÔI Dạng bài: Sinh đôi, anh em, bố con, đối chứng và thí nghiệm, trước và sau
Đặc trưng: n1 =n2.
Trang 8Đặc biệt: Tính cột hiệu bằng máy tính Cul xác định phân phối chuẩn cho cột hiệu
Phép thử T cặp đôi : Stat Basic T Paired t
VD: M-1.5 TRANG 29 Bài làm: worksheet2 Unit2 09/04/2013
Bước 1: Tóm tắt : Stat basic Dis
Trang 99 8 7 6 5 4 3 2
95% CI for mean difference: (3.201, 5.999)
T-Test of mean difference = 0 (vs not = 0): T-Value = 7.44 P-Value = 0.000
Trình bày:
P-value = 0,000 < α= 0,05 nên bác bỏ H0, chấp nhận giả thiết H1
Kết luận: Tăng trọng TB của hai cách chăm sóc là khác nhau
µ cách 1 ≠ µ cách 2
Trang 10TRÌNH BÀY
VÍ DỤ M-1.5
1/ Tóm tắt
2/ Giả thiết, đối thiết
Ho: Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc là như nhau
µA = µB
H1: Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc là khác nhau
µA ≠ µB
3/ Kiểm tra điều kiện
P value (D) = 0,592>0,05 số liệu tuân theo phân phối chuẩn
4/ tính xác suất P
P-value = 0,000 <0,05 chấp nhận H1: µA ≠ µB
Kết luận: Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc là khác nhau
PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI : THÍ NGHIỆM MỘT YẾU TỐ HOÀN TOÀN NGẪU
Trang 11Bước 2: Giả thiế H0 và đối thiết H1:
Ho: Tăng trọng ở cả 5 công thức bằng nhau
µA= µB= µC= µD= µE
H1: Tăng trọng ở 5 công thức nuôi khác nhau
µA≠µB≠µC≠µD≠µE
Bước 3: Kiểm tra điều kiện:
- Phân phối chuẩn: Không kiểm tra trực tiếp trên số liệu thô, kiểm tra qua một cột phần
dư phải thực hiện bước 4: Tính P RESI
- Phương sai đồng nhất: Kiểm tra trước
Bước: stat Anova Test for equar Vari
Sử dụng P của phần Levent
Phân phối chuẩn: RESI Cách Stat ANOVA ONE way
Tích vào cột Store residuals
Kiêm tra phân phối chuẩn của cột RESI : Stat Basic Normality
Kết quả:
Test for Equal Variances: KL versus TA
95% Bonferroni confidence intervals for standard deviations
TA N Lower StDev Upper
Trang 12Bartlett's Test (Normal Distribution)
Test statistic = 5.76, p-value = 0.218
Levene's Test (Any Continuous Distribution)
Test statistic = 0.81, p-value = 0.539
Test for Equal Variances: KL versus TA
0.0
95% Bonferroni Confidence Intervals for StDevs
Test Statistic 5.76 P-Value 0.218
Test Statistic 0.81 P-Value 0.539
Bartlett's Test
Levene's Test
Test for Equal Variances for KL
P-value =0,593 > 0,05 chấp nhậnphương sai H0 đồng nhất
Kiểm tra phân phối chuẩn:
Kết quả:
0.15 0.10 0.05 0.00 -0.05
AD 0.525 P-Value 0.159
Probability Plot of RESI1
Normal
Trình bàyp-Value = 0,159 >0,05 : số liệu tuân
theo phân phối chuẩn
Bước 4: Tính xác suất P: Stat ANOVA One way.
Kết quả: One-way ANOVA: KL versus TA
Trang 13Source DF SS MS F P
TA 4 0.76325 0.19081 60.99 0.000
Error 15 0.04692 0.00313
Total 19 0.81017
S = 0.05593 R-Sq = 94.21% R-Sq(adj) = 92.66%
Individual 95% CIs For Mean Based on
Pooled StDev
Level N Mean StDev
+ -+ -+ -+ -A 4 0.8875 0.0479 ( * )
B 4 0.4250 0.0208 ( * )
C 4 0.7625 0.0946 ( * )
D 4 0.9375 0.0479 ( * )
E 4 0.9500 0.0408 (-* )
0.40 0.60 0.80 1.00
Pooled StDev = 0.0559
Trình bày:
Nguồn biến
động
Bậc tự do DF Tổng bình
phương (SS)
Trung bình bình phương (MS)
Grouping Information Using Tukey Method
TA N Mean Grouping
E 4 0.95000 A
D 4 0.93750 A
A 4 0.88750 A
C 4 0.76250 B
B 4 0.42500 C
Means that do not share a letter are significantly different
Tukey 95% Simultaneous Confidence Intervals
All Pairwise Comparisons among Levels of TA
Individual confidence level = 99.25%
Trang 14TA = A subtracted from:
TA Lower Center Upper
-+ -+ -+ -+-B -0.58471 -0.46250 -0.34029 ( -* )
C -0.24721 -0.12500 -0.00279 ( * -)
D -0.07221 0.05000 0.17221 ( * -)
E -0.05971 0.06250 0.18471 ( -* )
-0.35 0.00 0.35 0.70 TA = B subtracted from: TA Lower Center Upper
-+ -+ -+ -+-C 0.21529 0.33750 0.45971 ( -* )
D 0.39029 0.51250 0.63471 ( -* )
E 0.40279 0.52500 0.64721 ( * )
-0.35 0.00 0.35 0.70 TA = C subtracted from: TA Lower Center Upper
-+ -+ -+ -+-D 0.05279 0.17500 0.29721 ( * )
E 0.06529 0.18750 0.30971 ( * -)
-0.35 0.00 0.35 0.70 TA = D subtracted from: TA Lower Center Upper
-+ -+ -+ -+-E -0.10971 0.01250 0.13471 ( * -)
-0.35 0.00 0.35 0.70
TRÌNH BÀY
Trang 152/ Giả thiết, đối thiết
H0: Tăng trọng của cá ở các công thức nuôi là như nhau
µA = µB =µC = µD = µE
H1: Tăng trọng của cá ở các công thức nuôi là khác nhau
µA ≠ µB ≠µC ≠ µD ≠ µE
3/ Kiểm tra điều kiện
a/ Kiểm tra phương sai đồng nhất
P-value = 0,539 > 0,05 phương sai đồng nhất
b/ Kiểm tra phân phối chuẩn
P-value = 0,159 > 0,05 Số liệu tuân theo phân phối chuẩn
4/ Tính xác suất P và kết luận
P= 0,000 < 0,05 Bác bỏ H0 và chấp nhận H1
5/ So sánh cặp
Khoảng tin cậy giữa A và B
MÔ HÌNH MỘT YÊU TỐ KHỐI NGẪU NHIÊN ĐẦY ĐỦ VD: M-1.7
Trang 16Variable LUA N N* Mean SE Mean StDev Variance CoefVar Minimum Q1
Trang 172/ Giả thiết, đối thiết
Ho: Ảnh hưởng của thuốc tới Tb Lympho là như nhau
H1: Ảnh hưởng của thuốc tới Tb Lympho là khác nhau
3/ Kiểm tra điều kiện
2.5 2.0
1.5 1.0
0.5 0.0
Test for Equal Variances for TEBAO
P-value = 0.977 > 0,05 các phương sai đồng nhất
b/ Phân phối chuẩn: Tìm cột phần dư RESI
Trang 180.5 0.4 0.3 0.2 0.1 0.0 -0.1 -0.2 -0.3 -0.4
P-value = 0,104 > 0,05 Tuân theo phân phối chuẩn
Cách 2: Mô hình tuyến tính tổng quát GLM ( General linear Model )
Tebao (yijk=µ + Thuoci + luaJ + €ijk)
General Linear Model: TEBAO versus THUOC, LUA
Factor Type Levels Values
THUOC fixed 4 A, B, C, D
LUA fixed 5 1, 2, 3, 4, 5
Analysis of Variance for TEBAO, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
P-value (thuốc) = 0,001 < 0,05 chấp nhận H1, bác bỏ Ho:
Ảnh hưởng của thuốc tới Tb Lympho là khác nhau
5/ So sánh cặp, sử dụng cách thứ 2
Grouping Information Using Tukey Method and 95.0% Confidence
Trang 19THUOC N Mean Grouping
2/ giả thiết, đối thiết
H0: Ảnh hưởng của 4 loại thức ăn đến sự thu nhận cỏ khô của bê là như nhau
Trang 20Test for Equal Variances: KLCO versus TA
95% Bonferroni confidence intervals for standard deviations
TA N Lower StDev Upper
A 4 0.438835 0.890693 5.34138
B 4 0.367321 0.745542 4.47093
C 4 0.252428 0.512348 3.07249
D 4 0.299354 0.607591 3.64365
Bartlett's Test (Normal Distribution)
Test statistic = 0.90, p-value = 0.825
Levene's Test (Any Continuous Distribution)
Test statistic = 0.14, p-value = 0.936
Test for Equal Variances: KLCO versus TA
Trang 214 3
2 1
Test for Equal Variances for KLCO
P-value = 0,936 > 0,05 Các phương sai đồng nhất
b/ Phân phối chuẩn
CHỈ CÓ 1 CÁCH LÀ GLM
KLCO (Yijk) = µ + Gdi +Bej +Tak + € ijk
General Linear Model: KLCO versus GD, BE, TA
Factor Type Levels Values
GD fixed 4 1, 2, 3, 4
BE fixed 4 1, 2, 3, 4
TA fixed 4 A, B, C, D
Analysis of Variance for KLCO, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Trang 22Obs KLCO Fit SE Fit Residual St Resid
11 12.8000 12.2875 0.3008 0.5125 2.20 R
R denotes an observation with a large standardized residual
0.50 0.25
0.00 -0.25
AD 0.232 P-Value 0.760
Probability Plot of RESI3
Trang 23Biến theo hàng và biến theo cột Có 2 công cụ: Khi bình phương và phép thử chính xácVD: 1.12/48
1/ Tóm tắt và trình bày
Tabulated statistics: GIONG, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: GIONG Columns: KETQUA
Trang 242/ Giả thiết, đối thiết
H0: Tỷ lệ viêm nội mach tử cung ở hai giống bò H và J như nhau
πH = π J
H1: Tỷ lệ viêm nội mach tử cung ở hai giống bò H và J khác nhau
πH ≠ π J
3/ Tần suất ước tính lý thuyết đều lớn hơn 5 dùng khi bình phương
Nếu có 1 giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 5 Chính xác Fisher
Tabulated statistics: GIONG, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: GIONG Columns: KETQUA
Tabulated statistics: GIONG, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: GIONG Columns: KETQUA
Trang 25Pearson Chi-Square = 24.268, DF = 1, P-Value = 0.000
Likelihood Ratio Chi-Square = 29.054, DF = 1, P-Value = 0.000
P-value = 0,000 < 0,05 Chấp nhận H1: Tỷ lệ viêm nội mach tử cung ở hai giống bò H và J khác nhau
πH ≠ π J
PHÉP THỬ CHÍNH XÁC FISHER CHỈ ĐƯỢC SỬ DỤNG VỚI BẢNG 2X2
VD7.5 GT 109 / upload.123doc.net
Tabulated statistics: THUOC, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: THUOC Columns: KETQUA
- + All
DC 8 2 10
88.89 18.18 50.00
4.500 5.500 10.000
Trang 26Tabulated statistics: THUOC, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: THUOC Columns: KETQUA
Fisher's exact test: P-Value = 0.0054775
P-value = 0,0054775 < 0,05 Chấp nhận H1: Vắc xin làm giảm tỉ lệ chết