C¶ hai liªn kÕt trong liªn kÕt ®«i gi÷a nguyªn tö cacbon ®Òu bÒn.. Cã mét liªn kÕt kÐm bÒn vµ mét liªn kÕt bÒn gi÷a hai nguyªn tö cacbon DB[r]
Trang 11 Kết quả so sánh độ mạnh axit nào sau đây đúng?
A H2CO3 > HCL C H2CO3 > HNO3
B H2CO3 > H2 SO4 D H2CO3 > H2SiO3
2 Trờng hợp nào sau đây có tên gọi phù hợp với công thức phân tử
A KHCO3 : kali cacbonat
B FeCO3 : sắt cacbonat
C Ca( HCO3)2 : canxi hiđrocacbonat
D Na2CO3 : natri hiđrocacbonat
3 Khi cho 0,03 mol CO2 tác dụng với dung dịch có 0.02 mol Ca(OH)2 thì thấy xuất hiện a gam kết tủa Giá trị của a là
4 Trờng hợp nào sau đây không kết tủa?
A Ca(OH)2 d + CO2 C Na2CO3 + dung dịch Ca(OH)2
B NaHCO3 + dung dịch BaCL2 D NaHCO3 + dung dịch Ba( OH)2
5 Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tợng xâm thực và tạo thạch nhũ trong tự nhiên?
A CaCO3 > CaO + CO2
B CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
C CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
D CaO + CO2 CaCo3
6 Công nghiệp nào sau đây không thuộc loại công nghiệp silicat?
B Thuỷ tinh D Sản xuất hợp kim ferosilic
7 Cắt, đá vôi và sôđa là nguyên liệu chính dùng để sản xuất
8 Thành phần chính của xi măng là
A Silic đioxit
B Canxi silicat và canxi aluminat
C Natri silicat và cãni silicat
D Axit silicic
9 Căn cứ vào số hiệu nguyên tử, ngời ta không thể xác định đợc đại lợng nào sau đây của nguyên tử?
10 Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng………( 1) ………và
đợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân ………… ( 2)………
A (1) : số electron , (2) : tăng dần
B ( 1): số lớp electron , (2) : tăng dần
C (1) số electron, (2) : giảm dần
D (1) : số lớp electron , (2) : giảm dần
11 Cho nguyên tử X có 3 lớp electron theo thứ tự chứa 2e, 8 e, le Vởy X thuộc chu kì
12 Cho sơ đồ cấu tạo vỏ nguyên tử của các nguyên tố sau : X ( 2/1), Y ( 2/8/2) , Z ( 2/8/3), T( 2/8/8/2) Cặp nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm là
13 Dãy các nguyên tố sắp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái qua phải là
14 Nguyên tố X thuộc có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất khí của X với hiđro chứa 12,5% H X là
15 Cho các chất ( 10 CaCO3 , (2) C6H6, (3) NaHCO3 , (4) C2H4O2, (5) (NH2)2CO Nhóm chỉ gồm các chất hữu cơ trong số các chất trên là
16 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, ngời ta thờng dựa vào
B Độ tan trong nớc D thành phần nguyên tố
17 Trong 4 chất sau, chất có % khối lợng của C lớn nhất là
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Trang 218 Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ cho biết ……… (1)………và trật tự liên kết giữa các ……….(2) ………trong phân tử
A (1) thành phần phân tử, (2) nguyên tử
B (1) thành phần nguyên tố, (2) nguyên tử
C (1) thành phần phân tử, (2) nguyên tố
D (1) thành phần phân tử, (2) nguyên tố
19 Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O ?
20 Một hiđrocacbon X chứa 85,71% C, X là hiđrocacbon nào trong 4 hiđrocacbon sau ?
21 Tính chất vật lí nào sau đây không phải của CH4
A Chất khí ở điều kiện thờng C Nhẹ hơn không khí
B Không màu, không mùi D Tan khá tốt trong nớc
22 Phản ứng đặc trng của metan là
A Phản ứng thế với clo C Phản ứng phân huỷ nhiệt
23 Trộn 0,1 mol CH4 với 6,72 lít Cl2 ( điều kiện chuẩn) và cho hỗn hợp tiếp xúc với ánh sáng thu đợc HCl và một chất hữu cơ X Chất X là
A CH3Cl B CH2Cl2 C CHCl3 D CCL4
24 Cho các khí : metan, hiđro, oxi, clo Có bao nhiêu cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một?
25 Hoá chất có thể dùng để loại tạp chất CO2 ra khỏi hỗn hợp CH4 , CO2 là
26 Đốt chày hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 ở điều kiện chuẩn, cho hỗn hợp sản phẩm sục qua dung dịch nớc vôi d thì khối lợng bình nớc vôi sẽ
27 Phân tử etilen có đặc điểm
A Cả hai liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon đều kém bền
B Cả hai liên kết trong liên kết đôi giữa nguyên tử cacbon đều bền
C Có một liên kết kém bền và một liên kết bền giữa hai nguyên tử cacbon
D Tất cả các liên kết cacbon – cacbon, cacbon – hiđro đều bền
28 Cho các chất sau: (1) CH3 – CH3, (2)CH2 = CH= CH3, (3) CH3 - CH2 – OH, (4) CH3 -
CH = CH – CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất màu dung dịch brrom tơng tự etilen?
29 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen ngời ta dẫn hỗn hợp qua
B Dung dịch NaOH d D Dung dịch nớc vôi d
30 Thể tích không khí chứa 20% oxi về thể tích ở điều kiện chuẩn cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol etilen là
A 2,24 lít B, 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
31 Sục khí etilen vào dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình Br 2 tăng 5,6 gam Khối lợng sản phẩm cộng sinh ra là
A 13,6 gam B 21,6 gam C 29,6 gam D 37,6 gam
32 ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng chính của etilen?
A Điều chế rợ etylic B Điều chế poli etilen ( PE )
C Điều chế poli ( vinyl clorua) ( PVC) D Làm nhiên liệu
33 Khối lợng khí etilen cần dùng để điều chế 1 tấn PE ( poli etilen) với hiệu suất 80% là
34 Chi tiết nào sau đây không phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen?
A Công thức phân tử C2H2 C Có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C
B Có 2 liên kết đơn C- H D Trong liên kết ba có 2 liên kết bền
35 Thuốc thử cần dùng để phân biệt 3 khí metan, khí cacbon và axetilen là
A Nớc vôi trong và dung dịch Na2CO3
B Dung dịch Br2 và dung dịch NaOH
C Que đóm và nớc vôi trong
D Nớc vôi trong và dung dịch brom
Trang 336 Cho các hiđrocabon: (1) CH4 , (2) CH= CH, (3) CH2= CH2 , (4) CH3 – C = CH Những hiđrocacbon đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol tối đa 1:2 là
37 Cho 0,01 mol một hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brom d thấy có 3,2 gam Br2
tham gia phản ứng X là hiđrocacbon nào trong số 4 hiđrocacbon sau?
38 Cho 0,2 mol hỗn hợp metan và axetilen qua dung dịch Br2 d thấy có 100 ml dung dịch
Br2 1M tham gia phản ứng Thành phần % về thể tích của axetilen trong hỗn hợp là
39 Nguyên liệu thờng đợc sử dụng để điều chế trực tiếp axetilen trong công nghiệp là
40 Đốt chấy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp axetilen và metan thu đợc 13,2 gam CO2 Khối l-ợng axetilen có trong hỗn hợp trên là