tổng hợp trọn bộ các đề thi kiểm tra hóa lớp 9
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (1)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : tự luận 100%
Nội dung
/mức độ
số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Tính chất hoá
học của oxit
Tính chất hoá học của oxit
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 2,5
3 5,5 Tính chất hóa
học của axit
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
2 3 Một số oxit,
axit quan
trọng
Tính chất hóa học của một số axit quan trọng
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
3
2 3
2 4
6 10
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(1) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia Vân
Đề bài Câu 1 : Cho các chất sau : BaO, CO2 , HCl ,KOH , P2O5 , H2S , FeO , Cu(OH)2 Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ , oxit axit , bazơ , axit , muối
Câu 2 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
S → ( 1 ) SO2 → ( 2 ) SO3 → ( 3 ) H2SO4 → ( 4 ) FeSO4
Câu 3 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : CaO , Fe , Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 4 : Hòa tan 16 gam CuO hoàn toàn vào 400 (g) d2 HCl
a) Tính khối lượng muối thu được
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng
Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : tự luận 100%
Nội dung
/mức độ
số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Tính chất hoá
học của bazơ
Tính chất hoá học của bazơ
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 1,5
3 4,5 Tính chất hóa
học của muối
Tính chất hoá học của muối
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 1,5
3 4,5 Một số bazơ,
muối quan
trọng
Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng
Số câu
Điểm
1
1
1 1,5
3
2 3
3 4
7 10
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia Vân
Đề bài Câu 1 : Có những dung dịch muối sau : Cu(NO3)2 , MgCl2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với :
a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl ; c) Dung dịch AgNO3
Viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có )
Câu 2 : Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau :
Fe(OH)3 → ( 1 ) Fe2(SO4)3 → ( 2 ) FeCl3 → ( 3 ) Fe(NO3)3 → ( 4 ) Fe(OH)3 → ( 5 ) Fe2O3
→
( 6 ) Fe
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ mất nhãn sau : HCl , KOH , K2SO4 , KCl
Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 9,5 gam MgCl2 với dung dịch NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra
b) Tính m
c) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc
( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )
Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (3)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
/mức độ
số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Tính chất hóa
học của oxit
Tính chất hoá học của oxit
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 1,5
3 4,5 Tính chất hóa
học của axit
Tính chất hoá học của axit
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 1,5
3 4,5 Tinh chất hóa
học của bazơ
Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng
Số câu
Điểm
1
1
1 1,5 Tính chất hóa
học của muối
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
3
2 3
3 4
7 10
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (3) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia Vân
Đề bài Câu 1 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 2 : Viết phương trình hóa học chpo nhũng chuyển đổi sau :
Fe(OH)2 → ( 1 ) FeSO4 → ( 2 ) FeCl2 → ( 3 ) Fe(NO3)2 → ( 4 ) Fe(OH)2 → ( 5 ) FeO
→
( 6 ) Fe
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl
Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
d) Viết các phương trình hoá học xảy ra
e) Tính m
f) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc
( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )
Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 7ĐÁP ÁN
1
(1,5
điểm)
Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau :
MgO + 2HCl →MgCl2 H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
0,5 0,5 0,5 2
(3 điểm)
1) Fe(OH)2 + H2SO4 →FeSO4 + H2O
2) FeSO4 + BaCl2 →FeCl2 + BaSO4
3) FeCl2 + 2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2AgCl
4) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3
5) Fe(OH)2 →t o FeO + H2O
6) FeO + H2 →t o Fe + H2O
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3
(2,5
điểm)
- Thử các mẫu thử bằng quỳ tím :
+ Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl
+ Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH
+ Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl
- Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại :
+ Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 :
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl
+ Không hiện tượng là NaCl
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4
(3 điểm)
a) PTHH :
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl (1)
Mg(OH)2 →t o MgO + H2O (2)
b) Ta có : 0 , 2 ( )
95
19
n MgCl = =
Theo (1),(2) : nMgO = n MgCl2= 0,2 (mol)
mMgO = 0,2 40 = 8 (g)
c) Theo (1) nNaCl = 2n MgCl2= 0,4 (mol)
mNaCl = 0,4 36,5 = 14,6 (g)
0,5 0,5
0,5 0,25 0,25
0,5 0,5
Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (4)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
/mức độ
số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Công thức cấu
tạo
Viết được công thức cấu tạo
Rèn kĩ năng viết CTCT
Số câu
Điểm
1 2
1 1
2 3 Tính chất hóa
học của metan
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5 Tinh chất hóa
học của etilen
Tính chất hoá học của
Vận dụng tính chất của etilen vào bài tập
Số câu
Điểm
1 0,5
1
2
2 2,5 Tính chất hóa
học của
axetilen
Tính chất hóa học của axetilen
Rèn kĩ năng viết PTHH
Vận dụng tính chất vào bài tập
Số câu
Điểm
1 0,5
1 0,5
1 2
3 3
3
3 3
2 4
8 10
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (4) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia Vân
Đề bài Câu 1 : Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau :
CH4 , C2H2 , C3H7Cl , C3H6
Câu 2 : Hoàn thành phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau :
1) CaC2 +……… → Ca(OH)2 + ……
2) C2H2 + ……… →Pd,t0 C2H4 3) C2H4 + ……… →Ni,t0 C2H6 4) C2H6 + …… →as C2H5Cl + ………
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí đựng trong các lọ riêng biệt sau : CO2 , CH4 , C2H4 Câu 4 : Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng : a) Bao nhiêu lít khí oxi ? b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích khí oxi ? c) Tính khối lượng và thể tích của nước thu được (biết dH2O= 1g/ml) Các khí đo ở đktc (H= 1 , O = 16) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 10ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 27 (BÀI 4)
1
(3 điểm)
- CH4 : H
H – C – H
H
- C2H2 : CH ≡ CH
- C3H7Cl : CH3 – CH2 – CH2 – Cl
CH3 – CHCl – CH3
- C3H6 : CH2 = CH – CH3
CH2
CH2 – CH2
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
2
(2 điểm)
1) CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
2) C2H2 + H2 →Pd,t0 C2H4
3) C2H4 + H2 Ni →,t0 C2H6
4) C2H6 + Cl2 →as C2H5Cl + HCl
0,5 0,5 0,5 0,5 3
(2 điểm)
- Dẫn hỗn hợp khí qua nước vôi trong :
+ Nước vôi trong vẩn đục là khí CO2 :
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
+ Không hiện tượng là : CH4 , C2H4
- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom :
+ Làm mất màu dung dịch brom là C2H4
C2H4 + Br2 →C2H4Br2
- Không hiện tượng là CH4
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.25 0,25 4
(3 điểm) a) PTHH : C2H4 + 2O2 →
o
t 2CO2 + 2H2O Theo PTHH : 2 4 , 48 2 8 , 96 ( )
4 2
V O = C H = =
b) Vkk = 5 8 , 96 5 44 , 8 ( )
c) Ta có : 0 , 2 ( )
4 , 22
48 , 4
4
n C H = =
mol n
n H O C H
) ( 2 , 7 18 4 , 0
) ( 4 , 0 2 2 , 0 2
4 2 2
=
=
=
=
=
0,5 0,5
0,75 0,5 0,25 0,25
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (B ÀI 5 kì II)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 80% và 20% trắc nghiệm
Nội dung
/mức độ
số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Công thức cấu
tạo của axit
axetic, rược
etylic
Viết được công thức cấu tạo
Số câu
Điểm
1 1
1 1 Tính chất hóa
học của axit
axetic
Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất
Số câu
Điểm
1 0,5
1 1
1 1,5
1 1
4 4 Tinh chất hóa
học của rượu
etylic
Vận dụng tính chất của rượu etylic vào bài tập
Số câu
Điểm
1 0,5
1
2
2 2,5 Mối quan hệ
giữa axit
axetic và rượu
etylic
Rèn kĩ năng viết PTHH
Vận dụng tính chất vào bài tập
Số câu
Điểm
1 1,5
1 2
2 3,5
1
2 2
2 3
2 4
8 10
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : hóa học lớp 9
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia vân
Đề bài
Câu 1 : Chất làm mất màu brom lỏng :
a Etilen b Metan c Axetilen d Benzen
Câu 2 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu nào cao nhất :
a Rắn b lỏng c khí d Rắn và khí
Câu 3 : Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm như sau :
a Phun nước vào ngọn lửa b Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
c Phủ cát vào ngọn lửa d Phun dầu vào ngọn lửa
Câu 4 : Ancol etylic phản ứng được với natri vì :
a Trong phân tử có nguyên tử oxi
b Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
c Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi
d Trong phân tử có nhóm – OH
Câu 5 : Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ :
a H2O b C2H5OH c CH3COOH d C6H6
Câu 6 : Chon chất thích hợp điền vào chỗ trống :
a CH3COOH + …… → CH3COONa + H2O
b ……… + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + ……
Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của ancol etylic và axit axetic.
Câu 2: Cho các chất sau : Na,NaOH Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a Ancol etylic b Axit axetic
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau :
ancol etylic , nước , axit axetic
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : hóa học lớp 9
Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Gia vân
Đề bài
Câu 1 : Chất làm mất màu brom lỏng :
a Etilen b Metan c Axetilen d Benzen
Câu 2 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu nào cao nhất :
a Rắn b lỏng c khí d Rắn và khí
Câu 3 : Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm như sau :
a Phun nước vào ngọn lửa b Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa
c Phủ cát vào ngọn lửa d Phun dầu vào ngọn lửa
Câu 4 : Ancol etylic phản ứng được với natri vì :
a Trong phân tử có nguyên tử oxi
b Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
c Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi
d Trong phân tử có nhóm – OH
Câu 5 : Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ :
a H2O b C2H5OH c CH3COOH d C6H6
Câu 6 : Chon chất thích hợp điền vào chỗ trống :
a CH3COOH + …… → CH3COONa + H2O
b ……… + Na2CO3 → CH3COONa + H2O + ……
Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của ancol etylic và axit axetic.
Câu 2: Cho các chất sau : Na,NaOH Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a Ancol etylic b Axit axetic
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau :
ancol etylic , nước , axit axetic
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam ancol etylic
c Tính thể tích khí CO2 tạo ra (ở đktc)
d Đun nóng lượng ancol etylic ở trên với 9gam axit axetic có H2SO4 làm chất xúc tác Tính khối lượng este thu được
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 14ÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 32 (BÀI 5)
I
(2 điểm)
Câu 1 : d
Câu 2 : c Câu 3 : c Câu 4 : d Câu 5 : c Câu 6 : a) NaOH b) CH3COOH , CO2
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 II
(8 điểm) 1) (1 điểm)
ancol etylic: CH3 – CH2 – OH
2) (2,5 điểm)
a) Chất tác dụng với Ancol etylic là : Na
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
b) Chất tác dụng với Axit axetic là : Na, CuO, Zn
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5 3) (1,5 điểm)
Nhận biết axit bằng quỳ tím ( quỳ tím hóa đỏ )
- Nhận biết rượu bằng phản ứng cháy
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O Chất còn lại là nước
0,5 0,5
0,5 4) (3 điểm )
a) PTHH : C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O (1)
Ta có : 0 , 2 ( )
46
2 , 9
5
n C H OH = = Theo (1) :
) ( 96 , 8 4 , 22 4 , 0
4 , 0 2
2
6 2 2
l V
mol n
n CO
O H C CO
=
=
=
=
b) PTHH : C H OH + CH COOH CH COOC H +
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 15Theo (2) :
gam m
mol n
n
H COOC CH
COOH CH H
COOC CH
2 , 13 88 15 , 0
) ( 15 , 0
5 2 3
3 5
2 3
=
=
=
=
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (B ÀI 6 kì II)
HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : tự luận 100%
Nội dung
/mức độ
Trọng số
TN KQ
KQ
KQ
TL
Phi kim, mối
quan hệ giữa
các chất vô cơ
Tính chất hóa học của phi kim
Rèn kĩ năng viết PTHH
Số câu
Điểm
1 1
1
1
2 2
ệt hiđro caccon
Vận dụng tính chất vào bài tập
Số câu
Điểm
1 1
1 1
3
4 Dẫn xuất
hiđrocacbon
Vận dụng tính chất để làm bài tập
Vận dụng tính chất vào bài tập
Số câu
Điểm
1 2
1 2
1 2
2 4
2
2 3
2 4
8 10
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II (B ÀI 6)
Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ……… Lớp 9 …Trường THCS Gia Vân
Đề bài Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau : C2H6O,
C4H10
Câu 2 : Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau :
1) Cl2 + …… → HCl
2) CaCO3 →t o CaO + ……
3) Na2CO3 + …… → CaCO3 + ……
4) CuO + ………→ CuCl2 + ……
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch riêng biệt sau : ancol etylic, axit axetic, nước Câu 4 : Hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau : Saccarozơ→ glucozơ→ rượu etylic→axit axetic Câu 5 : Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra ( Các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ) Bài làm ………
………
………
………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo