[r]
Trang 16cm 5cm
E
A
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Lí THUYẾT( 2điểm):
Chọn 1 trong 2 cõu
Cõu 1: Hóy phỏt biểu hệ quả định lý Ta lột trong tam giỏc( Vẽ hỡnh và ghi GT, KL minh hoạ)
Hệ quả: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh cảu 1 tam giỏc và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành 1 tam giỏc mới cú 3 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của ta mgiỏc đó cho
GT , ' , '
ABC B AB C AC
AB AC
B B C C
B
C'
C
A
KLB’C’//BC
Cõu 2: Phỏt biểu định nghĩa tam giỏc A’B’C’đồng dạng với tam giỏc ABC
Tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tam giỏc ABC nếu:
' ; ' ; '
' ' ' ' ' '
A A B B C C
A B B C C A
Ký hiệu: A B C' ' ' ABC
B BÀI TẬP BẮT BUỘC(8điểm):
Cõu 3(3đ): Theo tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
' ' '
A B C ABC
EC AC EC EB AC AB
(1,0đ)
BC AC AB
(0,5đ) .
3.18( )
EB AB BC
cm
BC AC AB
(1,0đ)
Từ đú EC = 7 - 3,18 = 3,82 (cm) (0,5đ) Cõu 4 (5đ):
Vẽ hình, ghi đúng giã thiết kết luận ( 0,5 đ)
GT ABC; (AC > AB);Â = 90
0;
AB = 3cm; AC = 4cm ;
BE là tia phân giác Bˆ
KL a BAE ∽CDE
b.E BˆC E CˆD
c EC = ?
a Xét 2 tam giác vuông BAE và CDE
Có: BÊA =DÊC ( đ.đ) suy ra BAE ∽CDE (2,0 đ)
b BAE ∽CDE A BˆE E CˆD(1)
mặt khác: A BˆE E BˆC ( BE là phân giác Â) (2)
Từ (1) và (2) E BˆC E CˆD ( 1,5 đ)
c Xét ABC có Â = 900; AB = 3cm; AC = 4cm
áp dụng định lí Pitago trong ABC ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25 suy ra BC = 5 cm
Vì BE là tia phân giác góc B (1,0 đ )
E D
C B
A
Trang 2) ( 5 , 2 8
5
.
4
5
8 5
5 3
5 3
cm EC
EC
AC EC
EC
AE
EC
AE BC
AB
EC
AE