1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu T35.2010.2011

2 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì I
Người hướng dẫn Lờ Hoài Tõn
Trường học Trường THCS Tõn Thành
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tõn Thành
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Học sinh trả lời đúng chính xác đề ra, bài làm lập luận chặt chẻ lô gíc.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Giáo viên ra đề in sẳn phát cho học sinh.. Bài mới:

Trang 1

Trường THCS Tõn Thành Ngày soạn: 25.12.2010 Ngày da ̣y:

Tiết 36: Kiểm tra học kì i

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh trả lời đúng chính xác đề ra, bài làm lập luận chặt chẻ lô gíc

II Ph ơng pháp:

- Quan sát-nhắc nhở

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên ra đề in sẳn phát cho học sinh

IV Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:(1’)

2 Kiểm tra bài củ: Không

3 Bài mới:

Đề ra:

Cõu 1: Việc phỏt triển kinh tế và xó hội ở cỏc mụi trường đó đặt ra những vấn đề gỡ cần khắc phục và giải quyết? (1,5 Điểm)

a Mụi trường đới Núng b Mụi trường đới ễn Hũa c Mụi trường đới Lạnh

Cõu 2: Em hóy cho biết: Lục địa là gỡ? Kể tờn cỏc lục địa trờn Trỏi Đất (2,5 Điểm)

Cõu 3: Bằng những hiểu biết của mỡnh em hóy giải thớch tại sao Chõu Phi là lục địa núng cú khớ hậu khụ hạn

và hỡnh thành hoang mạc? (4,0 Điểm)

Cõu 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm)

Khớ thải

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng lượng khớ thải từ 1840 – 1997

b Giải thớch nguyờn nhõn của sự gia tăng lượng khớ thải?

ĐÁP ÁN VÀ BIấ̉U ĐIấ̉M

Cõu 1:

a Mụi trường đới Núng:

- Dõn sụ́, sự bùng nụ̉ dõn sụ́ - Sức ép dõn sụ́ đờ́n tài nguyờn và mụi trường

b Mụi trường đới ễn Hũa:

- ễ nhiờ̉m mụi trường nước - ễ nhiờ̉m mụi trường khụng khí

c Mụi trường đới Lạnh:

- Các đụ ̣ng võ ̣t quý hiờ́m có nguy cơ bi ̣ tuyờ ̣t chủng - Thiờ́u nhõn lực và phương tiờ ̣n kỉ thuõ ̣t

0.5 0.5

0.5

Cõu 2:

- Lu ̣c đi ̣a là khụ́i đṍt liờ̀n rụ ̣ng lớn hàng triờ ̣u km2 có biờ̉n và đa ̣i dương bao quanh Có ý nghĩa vờ̀

mă ̣t tự nhiờn

- Các lu ̣c đi ̣a trờn Trái Đṍt:

+ Lu ̣c đia Á – Âu + Lu ̣c đia Bắc Mĩ

+ Lu ̣c đia nam Mĩ

+ Lu ̣c đia Phi + Lu ̣c đia Nam Cực + Lu ̣c đia Otxtraylia

1.0

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Cõu 3:

- Phõ̀n lớn Chõu Phi nằm trong mụi trường đới nóng (340 N- 380 B) Lu ̣c đi ̣a nóng

- Đường bờ biờ̉n ít bi ̣ cắt xẻ, đi ̣a hình cao cha ̣y ra sát bờ biờ̉n, lãnh thụ̉ rụ ̣ng lớn có da ̣ng hình khụ́i,

có các dòng biờ̉n la ̣nh cha ̣y sát bờ  Biờ̉n ít ăn sõu vào đṍt liờ̀n  Khí hõ ̣u khụ

- Đường Chí Tuyờ́n Bắc Cha ̣y do ̣c trờn lãnh thụ̉ Bắc Phi  Bắc Phi nằm dưới cao áp cõ ̣n chí tuyờ́n

 Thời tiờ́t ụ̉n đi ̣nh và ít mưa

1.0 1.0 1.0

Giỏo ỏn địa lớ 7………Giỏo viờn: Lờ Hoài Tõn

Trang 2

Trường THCS Tân Thành

- Phía bắc án ngữ bởi lu ̣c đi ̣a Á – Âu rô ̣ng lớn  gió mùa đông bắc thổi đến khu vực rất khô 1.0

Câu 4:

- Vẽ biểu đồ hình cô ̣t ( đúng, chính xác, thẩm mĩ)

- Giải thích: do sự phát triển của công nghiê ̣p và giao thông nên lượng khí thải ngày càng tăng

1.0 1.0 Câu 1: Việc phát triển kinh tế và xã hội ở các môi trường đã đặt ra những vấn đề gì cần khắc phục và giải quyết? (1,5 Điểm)

a Môi trường đới Lạnh b Môi trường Vùng Núi c Môi trường Hoang Mạc

Câu 2: Em hãy cho biết: Châu lục là gì? Kể tên các châu lục trên thế giới (2,5 Điểm)

Câu 3: Bằng những hiểu biết của mình em hãy giải thích tại sao Châu Phi là lục địa nóng có khí hậu khô hạn

và hình thành hoang mạc? (4,0 Điểm)

Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm)

Khí thải

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng lượng khí thải từ 1840 – 1997

b Giải thích nguyên nhân của sự gia tăng lượng khí thải?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1:

a Môi trường đới Lạnh: (0.5 điểm)

- Các đô ̣ng vâ ̣t quý hiếm có nguy cơ bi ̣ tuyê ̣t chủng - Thiếu nhân lực và phương tiê ̣n kỉ thuâ ̣t

b Môi trường Vùng Núi: (0.5 điểm)

- Diê ̣n tích rừng bi ̣ giảm sút - Đất đai bi ̣ thoái hóa ba ̣c màu - Các bản sắc văn hóa dân tô ̣c có nguy cơ

bi ̣ mai mô ̣t

c Môi trường Hoang Mạc: (0.5 điểm)

- Hiê ̣n tươ ̣ng sa ma ̣c hóa ngày phát triển ( diê ̣n tích đất hoang ma ̣c ngày càng mở rô ̣ng)

0.5 0.5

0.5

Câu 2:

- Châu lu ̣c bao gồm phần lu ̣c đi ̣a, các đảo và quần đảo chung quanh Có ý nghĩa về: Li ̣ch sử, văn hóa,

xã hô ̣i, chính tri ̣ và kinh tế

- Các châu lu ̣c trên thế giới:

+ Châu Á

+ Châu Âu + Châu Phi + Châu Mĩ

+ Châu Đa ̣i Dương + Châu Nam Cực

1.0 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 3:

- Phần lớn Châu Phi nằm trong môi trường đới nóng (340 N- 380 B) Lu ̣c đi ̣a nóng

- Đường bờ biển ít bi ̣ cắt xẻ, đi ̣a hình cao cha ̣y ra sát bờ biển, lãnh thổ rô ̣ng lớn có da ̣ng hình khối, có

các dòng biển la ̣nh cha ̣y sát bờ  Biển ít ăn sâu vào đất liền  Khí hâ ̣u khô

- Đường Chí Tuyến Bắc Cha ̣y do ̣c trên lãnh thổ Bắc Phi  Bắc Phi nằm dưới cao áp câ ̣n chí tuyến 

Thời tiết ổn đi ̣nh và ít mưa

- Phía bắc án ngữ bởi lu ̣c đi ̣a Á – Âu rô ̣ng lớn  gió mùa đông bắc thổi đến khu vực rất khô

1.0 1.0

1.0 1.0

Câu 4:

- Vẽ biểu đồ hình cô ̣t ( đúng, chính xác, thẩm mĩ)

- Giải thích: do sự phát triển của công nghiê ̣p và giao thông nên lượng khí thải ngày càng tăng

1.0 1.0

Giáo án địa lí 7………Giáo viên: Lê Hoài Tân

Ngày đăng: 29/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm) - Tài liệu T35.2010.2011
u 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm) (Trang 1)
Cõu 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm) - Tài liệu T35.2010.2011
u 4: Dựa vào bảng số liệu sau: (2,0 Điểm) (Trang 2)
w