Kiến thức: - Nắm được sự phõn bố cỏc MT TN ở chõu Phi và giải thớch được nguyờn nhõn dẫn đến việc hỡnh thành MT TN này ở chõu Phi.. Kỹ năng: - Biết cỏch phõn tớch một biểu đồ khớ hậu ở c
Trang 1Ngày soạn: 06.12.2010 Ngày dạy: 17.11.2010.
Tiết 31: THỰC HÀNH:
Phõn Tớch Lược Đồ Phõn Bố Cỏc Mụi Trường Tự Nhiờn, Biểu Đồ Nhiệt Độ
Và Lượng Mưa ở Chõu Phi
I Mục tiờu bài học:
Sau bài học, học sinh cần :
1 Kiến thức:
- Nắm được sự phõn bố cỏc MT TN ở chõu Phi và giải thớch được nguyờn nhõn dẫn đến việc hỡnh thành MT TN này ở chõu Phi
2 Kỹ năng:
- Biết cỏch phõn tớch một biểu đồ khớ hậu ở chõu phi
- Xỏc định được vị trớ của biểu đồ khớ hậu trờn lược đồ cỏc mụi trường tự nhiờn ở chõu phi và phõn loại từng biểu đồ khớ hậu thuộc kiểu khớ hậu nào
3 Thỏi độ:
- GDKN: Tư duy, giao tiếp và tự nhận thức
II Phương phỏp:
- Đàm thoại gợi mở
- Thảo luận nhúm
III Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
- Lược đồ cỏc mụi trường tự nhiờn chõu Phi
- Cỏc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa A,B,C,D trong SGK
- Một số hỡnh ảnh về cỏc MTTN ở chõu Phi
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung chớnh
Hoạt động 1: Cá nhân 10P
- Quan sát hình 27.2 và kiến thức đã học :
+So sánh diện tých các MTTN ở châu Phi?
Hoạt động 2: Nhóm 5P
- Quan sát hình 27.2 và kiến thức đã học giải thớch vì
sao hoang mạc ở châu Phi tiến ra bờ biển
( GV gợi ý cho học sinh )
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả, các nhóm góp ý
bổ sung GV chuẩn xác kiến thức
Hoạt động 3: Nhóm 15P
- GV kẻ bảng phân tích tổng hợp biểu đồ to và lợng ma
- Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm phân tích biểu đồ
1.Trỡnh bày và giải thớch sự phõn bố cỏc mụi trường tự nhiờn:
+ Lớn nhất là 2 mụi trường nhiệt đới và hoang mạc
+ Nhỏ nhất là mụi trường Địa Trung Hải
- Cỏc hoang mạc chõu Phi tiến sỏt ra bờ biển vỡ:
+ Vị trớ chõu Phi cú hai đường chớ tuyến
đi qua, phần lớn diện tớch chõu Phi chịu ảnh hưởng của khối khớ chớ tuyến lục địa
+ Chõu Phi chịu tỏc động của cỏc dũng biển lạnh Ca na ri, Xụ ma li, Ben ghờ la +Chõu Phi cú dạng hỡnh khối, bờ biển ớt
bị cắt xẻ nờn ớt chịu ảnh hưởng của biển +Cỏc dóy nỳi địa hỡnh cao ở phớa đụng ngăn cản giú đụng, hạn chế ảnh hưởng của biển
Trang 2theo gợi ý.
+to TB năm, diễn biến to trong năm
+Lợng ma TB năm, phân bố lợng ma trong năm
+ Cho biết biểu đồ KH đó thuộc kiểu khí hậu nào?
2 Phõn tớch biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa:
KH
TB
A 200c - Lớn nhất 26
0c (T3 và T10)
- Nhỏ nhất 150c (T7)
- Biờn độ nhiệt năm 110c 1244mm
- Mựa mưa:
từ T11-T4
- Mựa khụ :Từ T5-T10
Nhiệt đới NBC
B 300c
- Lớn nhất đạt 360c (T4)
- Nhỏ nhất 240c (T1)
- Biờn độ nhiệt: 120c 897mm
- Mựa mưa: Từ T5-T9
- Mựa khụ:
T10-T4
- T 11,12,1 khụng mưa
Nhiệt đới BBC
C 250c
- Lớn nhất đạt280c(T3,4)
- Nhỏ nhất 230c (T6,7)
- Biờn độ nhiệt:50c 2592mm
- Mựa mưa:
T9-T5
- Mựa khụ:
T6-T8
D 160c - Lớn nhất:21- Nhỏ nhất:2300c (T3,4)c (T7) 506mm
- Mựa mưa :T4-T9
- Mựa khụ:
T6 -T3
Cận nhiệt đới khụ
NBC
Hoạt động 4: Cặp /nhúm 5P
- Sắp xếp cỏc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
A,B,C,D vào vị trớ đỏnh dấu 1,2,3,4 trờn hỡnh
27.2cho phự hợp
- Đại diện HS trỡnh bày kết quả
- Cỏc HS khỏc gúp ý
- GV chuẩn xỏc
- Sắp xếp:
+ Biểu đồ A(3 + Biểu đồ B (2 + Biểu đồ D( 4 + Theo phương phỏp loại trừ ứng với vị trớ số
1 trờn H27.2 Tuy nhiờn ta nhận thấy rằng điều đú khụng thể xóy ra vỡ vị trớ số 1 trờn hỡnh 27.2 ở BCB, trong khi đú biểu đồ C thẻ hiện chế độ nhiệt ở NBC
4 Cũng cố:3’
Cõu1.Cho biết cõu sau đõy đỳng hay sai:
Toàn bộ chõu Phi cú khớ hậu núng khụ
Cõu 2.Cỏc biểu đồ cú những thỏng khụng mưa là:
a A và B
b B và C
c A và D
d C và D
5.Dặn dũ -Hướng dẩn học sinh học ở nhà: 1’
- Học thuộc bài cũ
- Làm tiếp bài tập bổ sung sau bài thực hành - tập bản đồ BTTH
- Chuẩn bị bài tiếp theo