ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, lớn hơn vật 5 Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật AB và cỏch AB 100cm.. ảnh đối xứng với vật qua thấu kí
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp:………THPT Cao Bá Quát
Kiểm tra khảo sát hè 2008 – lớp 11
Thời gian: 30phút
1) Đặt vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính thì ta đợc ảnh A B >AB.’ ’
Ta có thể kết luận:
A Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính hội tụ
B Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính phân kỳ
C Nếu ảnh và vật cùng chiều thì đó là thấu kính phân kỳ
D Cha đủ điều kiện để kết luận về loại thấu kính
2) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi một mặt cong lồi có độ lớn bán kính R 1 và một mặt cong lõm có độ lớn bán kính R 2 Thấu kính lồi khi:
A R1 = R2 B. R1 < R2 C R1 > R2 D R1 =2 R2
3) Một tia sáng SI tới thấu kính, qua thấu kính cho tia ló IR nh hình vẽ Thấu kính đã cho là:
A Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
B Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật
C Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
D Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
4) Vật sáng đặt trớc thấu kính mỏng có phần rìa dày hơn phần giữa cho ảnh :
A ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, lớn hơn vật
C ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, lớn hơn vật
5) Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật AB và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25cm B 16cm C 20cm D 40cm
6) Thấu kính thuỷ tinh, biết chiết suất của thuỷ tinh bằng 1,6 Khi ở trong nớc có chiết suất n = 4/3 thấu kính có độ tụ D Khi ở trong không khí thì thấu kính có độ tụ D là:’
A D’ = 3D B D’ = - 3D
C D’ = D/ 3 D D’ = - D/3
7) Đặt vật sỏng cú dạng đoạn thẳng nhỏ AB vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu kớnh hội tụ mỏng Nếu vật cỏch thấu kớnh 6cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp 2 lần vật Nếu vật cỏch thấu kớnh một đoạn 9cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp
A 6 lần vật B 3 lần vật C 1,5 lần vật D 4 lần vật
8) Cho hệ quang học gồm hai thấu kính hội tụ, ghép đồng trục và có cùng tiêu cự Khoảng cách của hai thấu kính bằng tiêu cự của chúng Đặt một điểm sáng nằm ngoài khoảng cách hai thấu kính, tại tiêu
điểm vật của thấu kính gần nhất thì ảnh qua hệ hai thấu kính này là :
A ảnh ảo, nằm trong khoảng 2 thấu kính B ảnh ảo, nằm ngoài khoảng 2 thấu kính
C ảnh thật nằm tại tiêu điểm của thấu kính D ảnh đối xứng với vật qua thấu kính
9) Một tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất nhỏ sang mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn hơn với gúc tới ≠ 0 Sau khi đi qua mặt phõn cỏch , tia khỳc xạ:
A Khụng bị lệch C Lệch vào gần phỏp tuyến hơn
B Lệch ra xa phỏp tuyến hơn D hợp với tia tới một gúc bằng gúc tới
R I
S O ()
Điểm
Yêu cầu : Tô tròn đậm vào phơng án lựa chọn
Đề số: ……
Trang 210) Chọn phát biểu sai?
A Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng ( không kể môi trờng chân không) luôn lớn hơn 1
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không
C Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng chân không bao nhiêu lần
D Môi trờng chiết quang mạnh là môi trờng có chiết suất nhỏ
11) Chiếu một tia sáng tới từ không khí vào thuỷ tinh với góc tới 60 0 Biết chiết suất của không khí n 1 = 1, của thuỷ tinh n 2 = 3 Xác định góc khúc xạ?
A 450 B 300 C 600 D Một kết quả khác
12) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào một mặt phẳng của một khối thuỷ tinh với góc tới 60 0 Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thuỷ tinh này bằng:
A 2 B 3 C 2/ 3 D 3/2
13) Một tia sỏng truyền từ mụi trường (1) với vận tốc V 1 sang mụi trường (2) với vận tốc V 2, với V 2 >V 1 Gúc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai mụi trường ( i gh ) được tớnh bởi:
A gh 1
2
V sini =
V . * B
2 gh 1
V sini =
V C
1 gh 2
V tgi =
2 gh 1
V tgi =
V .
14) Một chựm tia sỏng đơn sắc, song song, hẹp (coi như một tia sỏng) truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn tới mặt phẳng phõn cỏch với mụi trường song suốt khỏc cú chiết suất bộ hơn, với gúc tới
i Gọi igh là gúc giới hạn phản xạ toàn phần Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Nếu i < igh thỡ cú hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
B Nếu i = igh thỡ tia khỳc xạ đi là là mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
C Nếu i < igh thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới
D Nếu i > igh thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
15) Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i= 45 0 thì góc khúc xạ r= 30 0 Góc giới hạn giữa 2 môi trờng này là
A 300 B 600 C 450 D 48,50
16) Một tia sáng truyền từ một chát lỏng có chiết suất n = 1,5 vào không khí coi sin 42 0 = 2/3 Gọi góc tạo bởi tia tới và mặt mặt thoáng của chất lỏng là i , điều kiện xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần là :
A i = 420 B i = 480 C i ≥ 420 D i ≤ 480
17) Tìm nhận xét sai về góc lệch cực tiểu của tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A:
A Khi góc lệch cực tiểu thì góc tới và góc ló bằng nhau i1 = i2, hai góc khúc xạ cũng bằng nhau và = A/2
B Dmin = 2 i – A
C Góc lệch đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
D Khi có góc lệch cực tiểu ta có hệ thức: sin
2
A
= n sin
+ 2
min
D A
18) Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n Tia sáng tới vuông góc với mặt bên thứ nhất, có thể ló ra ở mặt bên thứ 2 khi:
A Góc A có giá trị bất kỳ C Khi góc A nhỏ hơn góc giới hạn của thuỷ tinh
B Khi góc A nhỏ hơn góc vuông D Khi góc A nhỏ hơn 2 lần góc giới hạn của thuỷ tinh
19) Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ 2 của lăng kính khi góc tới i có giá trị:
A 300 B 600 C 450 D 150
20) Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 2và tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu?
A Dmin = 30o B Dmin = 45o C Dmin = 60o D Dmin = 120o
Trang 3Họ và tên: ………
Lớp:………THPT Cao Bá Quát
Kiểm tra khảo sát hè 2008 – lớp 11
Thời gian: 30phút
1) Một tia sỏng truyền từ mụi trường (1) với vận tốc V 1 sang mụi trường (2) với vận tốc V 2, với V 2 >V 1 Gúc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai mụi trường ( i gh ) được tớnh bởi:
A gh 1
2
V sini =
V . * B
2 gh 1
V sini =
V C
1 gh 2
V tgi =
2 gh 1
V tgi =
V .
2) Một chựm tia sỏng đơn sắc, song song, hẹp (coi như một tia sỏng) truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn tới mặt phẳng phõn cỏch với mụi trường song suốt khỏc cú chiết suất bộ hơn, với gúc tới
i Gọi igh là gúc giới hạn phản xạ toàn phần Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Nếu i < igh thỡ cú hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
B Nếu i = igh thỡ tia khỳc xạ đi là là mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
C Nếu i < igh thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới
D Nếu i > igh thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
3) Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 45 0 thì góc khúc xạ r = 30 0 Góc giới hạn giữa 2 môi trờng này là
A 300 B 600 C 450 D 48,50
4) Một tia sáng truyền từ một chát lỏng có chiết suất n = 1,5 vào không khí coi sin 42 0 = 2/3 Gọi góc tạo bởi tia tới và mặt mặt thoáng của chất lỏng là i , điều kiện xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần là :
A i = 420 B i = 480 C i > 420 D i < 480
5) Chọn phát biểu sai?
A Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng ( không kể môi trờng chân không) luôn lớn hơn 1
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không
C Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng chân không bao nhiêu lần
D Môi trờng chiết quang mạnh là môi trờng có chiết suất nhỏ
6) Một tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất nhỏ sang mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn hơn với gúc tới ≠ 0 Sau khi đi qua mặt phõn cỏch , tia khỳc xạ:
A Khụng bị lệch C Lệch vào gần phỏp tuyến hơn
B Lệch ra xa phỏp tuyến hơn D hợp với tia tới một gúc bằng gúc tới
7) Chiếu một tia sáng tới từ không khí vào thuỷ tinh với góc tới 60 0 Biết chiết suất của không khí n 1 = 1, của thuỷ tinh n 2 = 3 Xác định góc khúc xạ?
A 450 B 300 C 600 D Một kết quả khác
8) Tìm nhận xét sai về góc lệch cực tiểu của tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A:
A Khi góc lệch cực tiểu thì góc tới và góc ló bằng nhau i1 = i2, hai góc khúc xạ cũng bằng nhau và = A/2
B Dmin = 2 i – A
C Góc lệch đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
D Khi có góc lệch cực tiểu ta có hệ thức: sin
2
A
= n sin
+ 2
min
D A
Điểm
Yêu cầu : Tô tròn đậm vào phơng án lựa chọn
Đề số: ……
Trang 49) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào một mặt phẳng của một khối thuỷ tinh với góc tới 60 0 Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thuỷ tinh này bằng:
A 2 B 3 C 2/ 3 D 3/2
10) Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n Tia sáng tới vuông góc với mặt bên thứ nhất, có thể ló ra ở mặt bên thứ 2 khi:
A Góc A có giá trị bất kỳ C Khi góc A nhỏ hơn góc giới hạn của thuỷ tinh
B Khi góc A nhỏ hơn góc vuông D Khi góc A nhỏ hơn 2 lần góc giới hạn của thuỷ tinh
11) Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ 2 của lăng kính khi góc tới i có giá trị:
A 300 B 600 C 450 D 150
12) Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 2 và tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu?
A Dmin = 30o B Dmin = 45o C Dmin = 60o D Dmin = 120o
13) Đặt vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính thì ta đợc ảnh A B >AB.’ ’
Ta có thể kết luận:
A Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính hội tụ
B Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính phân kỳ
C Nếu ảnh và vật cùng chiều thì đó là thấu kính phân kỳ
D Cha đủ điều kiện để kết luận về loại thấu kính
14) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi một mặt cong lồi có độ lớn bán kính R 1 và một mặt cong lõm có độ lớn bán kính R 2 Thấu kính lồi khi:
A.R1 = R2 B.R1 < R2 C R1 > R2 D.R1 =2 R2
15) Một tia sáng SI tới thấu kính, qua thấu kính cho tia ló IR nh hình vẽ Thấu kính đã cho là:
A Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
B Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật
C Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
D Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
16) Vật sáng đặt trớc thấu kính mỏng có phần rìa dày hơn phần giữa cho ảnh :
A ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, lớn hơn vật
C ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, lớn hơn vật
17) Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật AB và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25cm B 16cm C 20cm D 40cm
18) Thấu kính thuỷ tinh, biết chiết suất của thuỷ tinh bằng 1,6 Khi ở trong nớc có chiết suất n = 4/3 thấu kính có độ tụ D Khi ở trong không khí thì thấu kính có độ tụ D là:’
A D’ = 3D B D’ = - 3D
C D’ = D/ 3 D D’ = - D/3
19) Đặt vật sỏng cú dạng đoạn thẳng nhỏ AB vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu kớnh hội tụ mỏng Nếu vật cỏch thấu kớnh 6cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp 2 lần vật Nếu vật cỏch thấu kớnh một đoạn 9cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp
A 6 lần vật B 3 lần vật C 1,5 lần vật D 4 lần vật
20) Cho hệ quang học gồm hai thấu kính hội tụ, ghép đồng trục và có cùng tiêu cự Khoảng cách của hai thấu kính bằng tiêu cự của chúng Đặt một điểm sáng nằm ngoài khoảng cách hai thấu kính, tại tiêu
điểm vật của thấu kính gần nhất thì ảnh qua hệ hai thấu kính này là :
A ảnh ảo, nằm trong khoảng 2 thấu kính B ảnh ảo, nằm ngoài khoảng 2 thấu kính
C ảnh thật nằm tại tiêu điểm của thấu kính D ảnh đối xứng với vật qua thấu kính
R I
S O ()
Trang 5Họ và tên: ………
Lớp:………THPT Cao Bá Quát
Kiểm tra khảo sát hè 2008 – lớp 11
Thời gian: 30phút
1) Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ 2 của lăng kính khi góc tới i có giá trị:
A 300 B 600 C 450 D 150
2) Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 2 và tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu?
A Dmin = 30o B Dmin = 45o C Dmin = 60o D Dmin = 120o
3) Tìm nhận xét sai về góc lệch cực tiểu của tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A:
A Khi góc lệch cực tiểu thì góc tới và góc ló bằng nhau i1 = i2, hai góc khúc xạ cũng bằng nhau v = A/2à
B Dmin = 2 i – A
C Góc lệch đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
D Khi có góc lệch cực tiểu ta có hệ thức: sin
2
A
= n sin
+ 2
min
D A
4) Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n Tia sáng tới vuông góc với mặt bên thứ nhất, có thể ló ra ở mặt bên thứ 2 khi:
A Góc A có giá trị bất kỳ C Khi góc A nhỏ hơn góc giới hạn của thuỷ tinh
B Khi góc A nhỏ hơn góc vuông D Khi góc A nhỏ hơn 2 lần góc giới hạn của thuỷ tinh
5) Một tia sỏng truyền từ mụi trường (1) với vận tốc V 1 sang mụi trường (2) với vận tốc V 2, với V 2 >V 1 Gúc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai mụi trường ( i gh ) được tớnh bởi:
A gh 1
2
V sini =
V . * B
2 gh 1
V sini =
V C
1 gh 2
V tgi =
2 gh 1
V tgi =
V .
6) Một chựm tia sỏng đơn sắc, song song, hẹp (coi như một tia sỏng) truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn tới mặt phẳng phõn cỏch với mụi trường song suốt khỏc cú chiết suất bộ hơn, với gúc tới
i Gọi igh là gúc giới hạn phản xạ toàn phần Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Nếu i < igh thỡ cú hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
B Nếu i = igh thỡ tia khỳc xạ đi là là mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
C Nếu i < igh thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới
D Nếu i > igh thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
7) Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 45 0 thì góc khúc xạ r= 30 0 Góc giới hạn giữa 2 môi trờng này là
A 300 B 600 C 450 D 48,50
8) Một tia sáng truyền từ một chát lỏng có chiết suất n = 1,5 vào không khí coi sin 42 0 = 2/3 Gọi góc tạo bởi tia tới và mặt mặt thoáng của chất lỏng là i , điều kiện xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần là :
A i = 420 B i = 480 C i > 420 D i < 480
9) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi một mặt cong lồi có độ lớn bán kính R 1 và một mặt cong lõm có độ lớn bán kính R 2 Thấu kính lồi khi:
A R1 = R2 B. R1 < R2 C R1 > R2 D R1 =2 R2
Điểm
Yêu cầu :Tô tròn đậm vào phơng án lựa chọn
Trang 610) Đặt vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính thì ta đợc ảnh A B >AB.’ ’
Ta có thể kết luận:
A Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính hội tụ
B Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính phân kỳ
C Nếu ảnh và vật cùng chiều thì đó là thấu kính phân kỳ
D Cha đủ điều kiện để kết luận về loại thấu kính
11) Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật AB và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25cm B 16cm C 20cm D 40cm
12) Một tia sáng SI tới thấu kính, qua thấu kính cho tia ló IR nh hình vẽ Thấu kính đã cho là:
A Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
B Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật
C Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
D Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
13) Vật sáng đặt trớc thấu kính mỏng có phần rìa dày hơn phần giữa cho ảnh :
A ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, lớn hơn vật
C ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, lớn hơn vật
14) Thấu kính thuỷ tinh, biết chiết suất của thuỷ tinh bằng 1,6 Khi ở trong nớc có chiết suất n = 4/3 thấu kính có độ tụ D Khi ở trong không khí thì thấu kính có độ tụ D là:’
A D’ = 3D B D’ = - 3D
C D’ = D/ 3 D D’ = - D/3
15) Đặt vật sỏng cú dạng đoạn thẳng nhỏ AB vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu kớnh hội tụ mỏng Nếu vật cỏch thấu kớnh 6cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp 2 lần vật Nếu vật cỏch thấu kớnh một đoạn 9cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp
A 6 lần vật B 3 lần vật C 1,5 lần vật D 4 lần vật
16) Cho hệ quang học gồm hai thấu kính hội tụ, ghép đồng trục và có cùng tiêu cự Khoảng cách của hai thấu kính bằng tiêu cự của chúng Đặt một điểm sáng nằm ngoài khoảng cách hai thấu kính, tại tiêu
điểm vật của thấu kính gần nhất thì ảnh qua hệ hai thấu kính này là :
A ảnh ảo, nằm trong khoảng 2 thấu kính B ảnh ảo, nằm ngoài khoảng 2 thấu kính
C ảnh thật nằm tại tiêu điểm của thấu kính D ảnh đối xứng với vật qua thấu kính
17) Chọn phát biểu sai?
A Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng ( không kể môi trờng chân không) luôn lớn hơn 1
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không
C Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng chân không bao nhiêu lần
D Môi trờng chiết quang mạnh là môi trờng có chiết suất nhỏ
18) Một tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất nhỏ sang mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn hơn với gúc tới ≠ 0 Sau khi đi qua mặt phõn cỏch , tia khỳc xạ:
A Khụng bị lệch C Lệch vào gần phỏp tuyến hơn
B Lệch ra xa phỏp tuyến hơn D hợp với tia tới một gúc bằng gúc tới
19) Chiếu một tia sáng tới từ không khí vào thuỷ tinh với góc tới 60 0 Biết chiết suất của không khí n 1 = 1, của thuỷ tinh n 2 = 3 Xác định góc khúc xạ?
A 450 B 300 C 600 D Một kết quả khác
20) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào một mặt phẳng của một khối thuỷ tinh với góc tới 60 0 Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thuỷ tinh này bằng:
A 2 B 3 C 2/ 3 D 3/2
R I
S O ()
Trang 7Họ và tên: ………
Lớp:………THPT Cao Bá Quát
Kiểm tra khảo sát hè 2008 – lớp 11
Thời gian: 30phút
1) Chọn phát biểu sai?
A Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng ( không kể môi trờng chân không) luôn lớn hơn 1
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không
C Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng chân không bao nhiêu lần
D Môi trờng chiết quang mạnh là môi trờng có chiết suất nhỏ
2) Một tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất nhỏ sang mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn hơn với gúc tới ≠ 0 Sau khi đi qua mặt phõn cỏch , tia khỳc xạ:
A Khụng bị lệch C Lệch vào gần phỏp tuyến hơn
B Lệch ra xa phỏp tuyến hơn D Hợp với tia tới một gúc bằng gúc tới
3) Chiếu một tia sáng tới từ không khí vào thuỷ tinh với góc tới 60 0 Biết chiết suất của không khí n 1 = 1, của thuỷ tinh n 2 = 3 Xác định góc khúc xạ?
A 450 B 300 C 600 D Một kết quả khác
4) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào một mặt phẳng của một khối thuỷ tinh với góc tới 60 0 Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thuỷ tinh này bằng:
A 2 B 3 C 2/ 3 D 3/2
5) Đặt vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính thì ta đợc ảnh A B >AB.’ ’
Ta có thể kết luận:
A Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính hội tụ
B Thấu kính trên chỉ có thể là thấu kính phân kỳ
C Nếu ảnh và vật cùng chiều thì đó là thấu kính phân kỳ
D Cha đủ điều kiện để kết luận về loại thấu kính
6) Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi một mặt cong lồi có độ lớn bán kính R 1 và một mặt cong lõm có độ lớn bán kính R 2 Thấu kính lồi khi:
A R1 = R2 B. R1 < R2 C R1 > R2 D R1 =2 R2
7) Một tia sáng SI tới thấu kính, qua thấu kính cho tia ló IR nh hình vẽ Thấu kính đã cho là:
A Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
B Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật
C Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
D Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
8) Vật sáng đặt trớc thấu kính mỏng có phần rìa dày hơn phần giữa cho ảnh :
A ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, nằm giữa vật và thấu kính, lớn hơn vật
C ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, nằm xa thấu kính hơn vật, lớn hơn vật
9) Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật AB và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25cm B 16cm C 20cm D 40cm
Điểm
R I
S O ()
Yêu cầu :Tô tròn đậm vào phơng án lựa chọn
Trang 810) Thấu kính thuỷ tinh, biết chiết suất của thuỷ tinh bằng 1,6 Khi ở trong nớc có chiết suất n = 4/3 thấu kính có độ tụ D Khi ở trong không khí thì thấu kính có độ tụ D là:’
A D’ = 3D B D’ = - 3D
C D’ = D/ 3 D D’ = - D/3
11) Đặt vật sỏng cú dạng đoạn thẳng nhỏ AB vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu kớnh hội tụ mỏng Nếu vật cỏch thấu kớnh 6cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp 2 lần vật Nếu vật cỏch thấu kớnh một đoạn 9cm thỡ ảnh ảo của nú cao gấp
A 6 lần vật B 3 lần vật C 1,5 lần vật D 4 lần vật
12) Cho hệ quang học gồm hai thấu kính hội tụ, ghép đồng trục và có cùng tiêu cự Khoảng cách của hai thấu kính bằng tiêu cự của chúng Đặt một điểm sáng nằm ngoài khoảng cách hai thấu kính, tại tiêu
điểm vật của thấu kính gần nhất thì ảnh qua hệ hai thấu kính này là :
A ảnh ảo, nằm trong khoảng 2 thấu kính B ảnh ảo, nằm ngoài khoảng 2 thấu kính
C, ảnh thật nằm tại tiêu điểm của thấu kính D ảnh đối xứng với vật qua thấu kính
13) Tìm nhận xét sai về góc lệch cực tiểu của tia sáng đơn sắc khi qua lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A:
A Khi góc lệch cực tiểu thì góc tới và góc ló bằng nhau i1 = i2, hai góc khúc xạ cũng bằng nhau v = A/2à
B Dmin = 2 i – A
C Góc lệch đạt giá trị cực tiểu khi tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
D Khi có góc lệch cực tiểu ta có hệ thức: sin
2
A
= n sin
+ 2
min
D A
14) Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n Tia sáng tới vuông góc với mặt bên thứ nhất, có thể ló ra ở mặt bên thứ 2 khi:
A Góc A có giá trị bất kỳ C Khi góc A nhỏ hơn góc giới hạn của thuỷ tinh
B Khi góc A nhỏ hơn góc vuông D Khi góc A nhỏ hơn 2 lần góc giới hạn của thuỷ tinh
15) Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 Tia ló truyền thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ 2 của lăng kính khi góc tới i có giá trị:
A 300 B 600 C 450 D 150
16) Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 2 và tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu?
A Dmin = 30o B Dmin = 45o C Dmin = 60o D Dmin = 120o
17) Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 45 0 thì góc khúc xạ r = 30 0 Góc giới hạn giữa 2 môi trờng này là
A 300 B 600 C 450 D 48,50
18) Một tia sáng truyền từ một chát lỏng có chiết suất n = 1,5 vào không khí coi sin 42 0 = 2/3 Gọi góc tạo bởi tia tới và mặt mặt thoáng của chất lỏng là i , điều kiện xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần là :
A i = 420 B i = 480 C i > 420 D i < 480
19) Một tia sỏng truyền từ mụi trường (1) với vận tốc V 1 sang mụi trường (2) với vận tốc V 2, với V 2 >V 1 Gúc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai mụi trường ( i gh ) được tớnh bởi:
A gh 1
2
V sini =
V . * B
2 gh 1
V sini =
V C
1 gh 2
V tgi =
2 gh 1
V tgi =
V .
20) Một chựm tia sỏng đơn sắc, song song, hẹp (coi như một tia sỏng) truyền từ mụi trường trong suốt cú chiết suất lớn tới mặt phẳng phõn cỏch với mụi trường song suốt khỏc cú chiết suất bộ hơn, với gúc tới
i Gọi igh là gúc giới hạn phản xạ toàn phần Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Nếu i < igh thỡ cú hiện tượng phản xạ toàn phần ở mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
B Nếu i = igh thỡ tia khỳc xạ đi là là mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
C Nếu i < igh thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới
D Nếu i > igh thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới