Hòa tan hết mg hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 0,4 mol khí còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí.. Sau các phản ứng lọc dd thu đư
Trang 1BÀI TẬP VỀ NHÔM SẮT
Câu 1: Người ta dùng phèn chua làm trong nước là vì
A Phèn chua có tính oxy hóa mạnh nên oxy hóa được các chất bẩn trong nước
B Phèn chua có tính khử mạnh nên khử được các chất bẩn trong nước
C Phèn chua tan trong nước tạo kết tủa keo hấp thụ các chất bẩn trong nước
D Phèn chua tan trong nước tạo ra môi trường axit nên hòa tan được các chất bẩn có trong nước Câu 2: Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A Đất sét B Quặng boxit C Mica D Cao lanh
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây
A Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
B Điên phân nóng chảy AlCl3
C Dùng chất khử CO, H2,Al2O3 để khử
D Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối
Câu 4: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch ZnSO4 , ta thấy
A Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi không thay đổi
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại
C Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan đi một phần
D Không thấy hiện tượng gì
Câu 5: Trộn 0,81 gam bột nhôm Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian, thu được hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị V là
A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,240 lít D 6,720 lít
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m g bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sản phẩm thu được vào nước thì thoát ra 6,72 lít khí H2(đktc) M là:
Câu 7 Hòa tan hết mg hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 0,4 mol khí còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí M bằng:
A 11g.B 12,28g C 13,7g D 19,5g
Câu 10 Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) M bằng:
A 0,54g B 0,81g C 1,08g D 1,755g
Câu 11 Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
C Thêm dư HCl vào ddNaAlO2 D Thêm dư CO2vào dung dịch NaOH
Câu 12 Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mom NaOH lần lượt bằng bao nhiêu?
A 0,01mol và 0,02mol B 0,02mol và 0,03mol
C 0,03mol và 0,04mol D 0,04 mol và 0,05mol
Câu 13: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
C Xuất hiện kết tủa và có khí mùi khai thoát ra
D Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Câu 14: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan khi cho NaOH đến dư
C Xuất hiện kết tủa và có khí màu vàng lục thoát ra làm mất màu quỳ tím ẩm
D Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
Câu 15: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dd B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dd HCl dư có khí bay ra Thành phần chất D là
Trang 2A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D Kết quả khác
Câu 16: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít H2(đktc) và chất rắn khối lượng chất rắn có giá trị nào sau đây
Câu 17: Một dd chứa x mol KAlO2 tác dụng với dd chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A x>y B x < y C x = y D x < 2y
Câu 18: Cho từ từ dd Al2(SO4)3 đến dư vào dd NaOH thì có hiện tượng nào sau đây
A Lúc đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết và kết tủa tăng đến cực đại
B Xuất hiện kết tủa ngay và kết không tủa không tan
C Lúc đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến hết
D Xuất hiện kết tủa ngay, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
Câu 19 Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho mg hỗn hợp đố tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe là:
A 10,8g, 5,6g B 5,4g và 5,6g C 5,4g và 8,4g D 5,4g và 2,8g
Câu 20 Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO khối lượng Fe là:
A 0,56g D 1,12g C 1,68g D 2,24g
Câu 21 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa thu được bằng:
A 1,095g B 1,35g C 1,605g D 13,05g
Câu 22 Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dd HNO3loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc) V bằng:
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,24 lít
Câu 23 Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiều?
A 24g.B 32,1g C 48g.D 96g
Câu 24 Dung dịch chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với dung dịch AgNO3dư tách ra 8,61g kết tủa trắng Công thức muối là:
A MgCl2 B FeCl2 C CuCl2 D FeCl3
Câu 25 Một dung dịch có hòa tan 16,8g NaOH tác dụng vói dung dịch có hòa tan 8g Fe2(SO4)3, sau đó lại them vào dung dịch trên 13,68g Al2 (SO4)3 Sau các phản ứng lọc dd thu được kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi còn lại chất rắn X Khối lượng chất rắn X là:
A 6,4g Fe2O3 và 2,04g Al2O3 B 2,88g FeO và 2,04g Al2O3
C 3,2g Fe2O3và 1,02g Al2O3 D 1,44g FeO và 1,02g Al2O3
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 9,8g một kim loại M hóa trị III vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 7840 ml khí không màu hóa nâu trong không khí(đktc) M là:
Câu 27: Cho 12,35ghỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 11,76lít khí (đktc) Khối lương Al, Fe lần lượt là:
A 13,5g; 11,2g B 11,2g; 8,1g C 8,1g; 11,2g D 6,75g, 5,6g
Câu 28: Cho mg hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4loãng0,5M Cũng cho mg hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng thì thu được 8,96lit khí NO2(đktc) Giá trị m là:
Câu 29: Cho 7,8g kim loại Na vào 600ml dung dịch AlCl3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch
A và chất rắn Y Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa Giá trị
m là:
A 5,1g B 5,4g C 2,04g D 1,02g
Câu 30: Cho 15g hỗn hợp gồm Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí màu nâu đỏ(đktc) Khối lượng sắt trong hỗn hợp là:
A 6,875g., B 5,25g C 7,685g D 25,5g
Trang 3Câu 31 Cho mg hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO duy nhất(đktc) Mặt khác cũng cho mg hỗm hợp trên cho phản ứng với dung dịch HCl thu được 8,4 lít khí(đktc) Giá trị m là:
A 8,3g B 4,15g C 12,45g D 5,14g
Câu 32: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí (đktc)và 12,8g chất rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 6720ml khí (đktc)
A.15,25g B.12,55g C 30,5g D 50,3g
Câu 33: Một học sinh trộn 1,35g nhôm với 0,8g Fe2O3, sau phản ứng thu được mg chất rắn.Thể tích dung dịch NaOH 0,25M để hòa tan hết lượng chất rắn trên là:
A 0,2 lít B 0,3 lít C 0,4 lít D 0,8 lít
Câu 34: Cho khí H2 khử hoàn toàn quặng 16g hematit, lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 loãng thì thấy có 3,36 lít khí H2(đktc) % của oxit sắt trong quặng là:
Câu 35: Cho 9,75g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 24,15g muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 36: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
Na NaOH Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2(SO4)3 Al(OH)3 Al2O3 Al Fe
FeCl3
Câu 37: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ CO2 vào dung dịch NaAlO2?
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
D Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần
Câu 38: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO2?
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
D Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần
Câu 39: Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Câu 40: Ion H+ có thể phản ứng với ion nào của các muối : Al2(SO4)3 , NaAlO2 ?
A Al3+ ,AlO2- B AlO2- , SO42- C Na+ , Al3+ D Na+ , SO4-
Câu 41: Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 ,Na2CO3 Dung dịch làm cho quỳ tím hoá đỏ là:
A Al2(SO4)3 B BaCl2 C Na2CO3 D Na2SO4
Câu 42: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:
1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3 Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2 4 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al Các li do nêu đúng là:
A Chỉ có 1 B Chỉ có 1 và 2 C Chỉ có 1 và 3 D Chỉ có 1,2 và 4
Câu 43 Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al Thể tích khí giải phóng là:
A 1,12 lit B 1,68 lit C 1,344 lit D 2,24 lit
Câu 44:Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A 27g Al và 28g Fe B 54g Al và 56g Fe C 13,5g Al và 14g Fe D 54g Al và 28g Fe
Trang 4Câu 45: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ cĩ cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p63d104s2 D 1s22s22p63s23p3 Câu 46: Khi hồ tan AlCl3 vào nước ,hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt B Cĩ kết tủa
C Cĩ kết tủa đồng thời cĩ giải phĩng khí D Cĩ kết tủa sau đĩ kết tủa tan
Câu 47: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A Dung dịch HCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4
Câu 48: Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhơm:
A Nhơm chỉ cĩ thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hố
B Nhơm chỉ cĩ thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hố
C Nhơm chỉ cĩ thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hố với điều kiện kim loại đĩ dễ bay hơi
D Nhơm khử tất cả các oxit kim loại
Câu 49: Hồ tan 0,54g một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hồ lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M
Hố trị n va kim loại M là:
A n = 2 ,kim loại Zn B n = 2, kim loại Mg C n = 1, kim loại K
D n = 3, kim loại Al
Câu 50: Điện phân Al2O3 nĩng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g
Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A 100% B 85% C 80% D 90%
Câu 51: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 52: Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 53: Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 54: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z Giả
sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 56: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nĩng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nĩng
Câu 58: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 lỗng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử
duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đkc) là bao nhiêu lít ?
A 29,12 lít B 13,44 lít C 14,56 lít D 43,68 lít
Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch HCl 0,3M
Xác định kim loại hóa trị III?
Trang 5A.V B Fe C.Cr D.Al
23.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC Xác định
kim loại đó
24 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH Nồng độ của dd NaOH là:
25 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở đktc)Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:
24%NO và 76% N2O B 30%NO và 70% N2O
C 25%NO và 75% N2O D 50%NO và 50% N2O
26 Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A Cho 1,35 gam nhôm vào 200 ml dung dịch A Thể tích H2(đkc) tạo ra là
A 1,12 lít B.1,68 lít C.1,344 lít D.2,24 lít
27 Hòa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhôm và sắt oxit vào dd HCl dư thì có 0,45mol hiđro thoát ra.
Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt oxit lần lượt là:
A 60% và 40% B.20% và 80% C 50% và 50% D.28,32% và 71,68%
28 Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí
H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là
A.5 g B.5,3 g C.5,2 g D.5,5 g
29 Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al trong dung dịch HCl, thu được 0,4 mol khí
(đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A.2,4 g và 5,4 g B.3,5 g và 5,5 g C 5,5 g và 2,5 g D.3,4 g và 2,4 g
30 Hịa tan hồn tồn 10,0g hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cơ cạn dd A thì thu được m(g) muối khan m cĩ giá trị là:
31:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D B, C đều đún
1.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A.Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp C Phản ứng thế D.Phản ứng phân huỷ
2.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm
Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe B : Chi có cặp Zn-Fe C : Chi có cặp Sn-Fe D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
3.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhôm dư D NaOH vừa đủ
4 Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe;Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+ C Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+
5 Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+ Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe
6.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ
B : Có sự tạo dòng điện
Trang 6C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
7.Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên
A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
C Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe
D Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
9 Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 FeCl3; 0,06 mol CaCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
A Fe B Zn C Cu D Ca
10 Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ;
B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3
D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
11.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
12 Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
13 Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ?
A Fe; Cl-; S; SO2 B Fe; S2-; Cl- C.HCl; S2-; SO2; Fe2+ D.S; Fe2+; Cl-; HCl
14.Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung
dịch dư nào
A Mg(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Al(NO3)3
15 Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu đựoc 3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g
kim loại ở catot Xác định công thức hóa học của muối sunfat trên
A ZnSO4 B FeSO4 C NiSO4 D CuSO4
16 Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây
A HNO3 và NaOH B HCl và đung dịch KI C H2SO4 đặc và KOH D HCl và H2SO4 đặc
18.Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi.Chất rắn thu được sau khi nung là :
A Fe2O3, CuO B Fe2O3, Al2O3 C Al2O3, FeO D Al2O3, CuO
19.Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al2O3, CuO,
Fe2O3,
Fe3O4 Kết quả thu được chất rắn gồm :
A Cu, Fe, Al2O3 B Cu, FeO, Al C Cu, Fe3O4, Al2O3 D Cu, Fe, Al
21.Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng Fe còn dư là:
Trang 7A 0,44g B 0,24g C 0,56g D 0,76g.
22.Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4
0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 3,8g B 4,81g C 5,21g D 4,8g
23.Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lượt là
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,4
24.Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử oxit sắt là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định được
25.Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
26 Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc Xác định kim loại R
27.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lít dung dịch HCl, thu được dung dịch A và 4,48 lít khí H2 (đktc Nếu cũng hòa tan hỗn hợp X đó trong 2 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO (đktc Công thức MxOy:
A CaO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
28.Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có tỉ lệ khối lượng là 1:1 Trong 44,8 gam hỗn hợp X, hiệu số
về số mol của A và B là 0,05 mol Mặt khác khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam Kim loại
A và B có thể là:
A Na và K B Mg và Ca C Fe và Cu D Kết quả khác
29.Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi catot thu được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc Kim loại M có thể là:
A Ca B Fe C Cu D Al
30.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lít dung dịch HCl, thu được dung dịch A và 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
31 Một dung dịch chứa hai muối clorua của kim loại M: MCl2 và MCl3 có số mol bằng nhau và bằng 0,03 mol Cho Al vừa đủ để phản ứng hoàn toàn với dung dịch trên Kim loại M là:
32 Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A; 6,4 gam chất rắn; 9,856 lít khí B ở 27,30C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là:
A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% B Al: 30o%; Fe: 32% và Cu: 38%
C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
33 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị 2 với cường độ dòng 3A Sau
1930 giây thấy khối lượng catot tăng1,92 gam Cho biết tên kim loại trong muối sunfat?
A Fe B Ca C Cu D Mg
34 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al ; 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 2M và đã được lấy dư 10% so với lượng cần thiết (thể tích dung dịch không thay đổi Hãy tính nồng độ các chất trong dung dịch
A [Al2(SO4)3] = 0,40M và [FeSO4] = 0,45M
Trang 8B [Al2(SO4)3] = 0,25M và [FeSO4] = 0,40M
C [Al2(SO4)3] = 0,455M và [FeSO4] = 0,455M
D Kết quả khác
35 công thức của FexOy biết 4 gam oxit này phản ứng hết với 52,14 ml dung dịch HCl 10% (khối lượng riêng 1,05g/cm3)
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Câu B đúng
37 Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Tính CM dung dịch CuSO4 ban đầu?
A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M
40 Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí
clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc Hãy xác định tên của kim loại đã dùng
41 Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 0,896
lít H2 (đktc Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
42 Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí B (ở 27,30C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20%
B Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%
C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79%
D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%