1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THÊM VẬT LÝ 10 CHUYÊN đề BÀI TẬP VẬT LÝ 10 TRỌN BỘ

223 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Bài Tập Vật Lý 10
Trường học Trường Thpt
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 7,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN DẠY THÊM VẬT LÝ 10 CHUYÊN đề BÀI TẬP VẬT LÝ 10 TRỌN BỘ Giáo án VẬT LÝ 10 theo công văn 5512 Violet file word soạn chi tiết tải về chỉ cần in ra không cần làm gì nữa Giáo án VẬT LÝ 10 5512 soạn theo hướng phát triển năng lực học sinh được soạn theo đúng phân phối chương trình

Trang 1

TRƯỜNG THPT ? -  - CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10

(Theo định hướng phát triển năng lực học sinh)

Họ và tên học sinh:

Lớp:

Trang 2

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 3

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 4

CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ 4

CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 6

Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động thẳng đều, xác định các đặc trưng: vận tốc, quãng đường, thời gian 8

Dạng 2 Tính vận tốc, tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều 8

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động thẳng đều và xác định vị trí, thời điểm hai vật khi gặp nhau Bài toán khoảng cách 10

Dạng 4 Đồ thị chuyển động thẳng đều 11

Loại 1 Đồ thị vận tốc - thời gian 11

Loại 2 Đồ thị tọa độ - thời gian 11

CHỦ ĐỀ 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 12

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều: gia tốc, quãng đường, thời gian, vận tốc, 14

Loại 1 Chuyển động thẳng nhanh dần đều 14

Loại 2 Chuyển động thẳng chậm dần đều 16

Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều 17

Dạng 3 Quãng đường vật đi được trong giây thứ n và trong n giây cuối 18

Dạng 4 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai vật gặp nhau Bài toán khoảng cách 19

Dạng 5 Đồ thị chuyển động thẳng biến đổi đều 21

Loại 1 Đồ thị gia tốc, toạ độ và quãng đường theo thời gian 21

Loại 2 Đồ thị vận tốc - thời gian 22

CHỦ ĐỀ 4 SỰ RƠI TỰ DO 24

Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do 25

Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối 26

Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do 28

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 28

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động tròn đều: chu kỳ, tần số, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm 31

Loại 1 Xác định chu kỳ, tần số, vận tốc dài 31

Loại 2 Xác định gia tốc trong chuyển động tròn đều (gia tốc hướng tâm) 32

Loại 3 Bài toán nâng cao về thời gian trong chuyển động tròn đều 32

Dạng 2 Khảo sát hai vật chuyển động tròn đều 33

CHỦ ĐỀ 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC 33

Dạng 1 Công thức cộng vận tốc trên cùng một phương 34

Dạng 2 Công thức cộng vận tốc theo hai phương vuông góc 35

Dạng 3 Công thức cộng vận tốc theo hai phương hợp với nhau một góc bất kì 36

CHỦ ĐỀ 7 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ 36

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 38

Kiểm tra 45 phút số 1 kì I (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội 2020) 38

Kiểm tra 45 phút số 2 kì I (Chương I, THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam 2019) 39

Kiểm tra 45 phút số 3 kì I (Chương I, THPT Hùng Vương – Đắc Nông 2020) 41

Kiểm tra 45 phút số 4 kì I (Chương I, THPT Chu Văn An – Đắc Lắc 2020) 42

CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 44

CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM 44

Dạng 1 Tổng hợp và phân tích lực tại một điểm có nhiều lực tác dụng 45

Dạng 2 Điều kiện cân bằng của vật dưới tác dụng của nhiều lực 45

CHỦ ĐỀ 2 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 47

Dạng 1 Định luật II Newton 49

Loại 1 Mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc: F=ma 49

Loại 2 Liên quan đến lực cản Phương pháp động lực học 51

Dạng 2 Định luật III Newton Va chạm giữa hai vật 53

CHỦ ĐỀ 3 LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN 54

Dạng 1 Lực hấp dẫn giữa hai vật 56

Dạng 2 Trọng lượng, gia tốc trọng trường của vật thay đổi theo độ cao 57

Dạng 3 Xác định vị trí đặt vật để lực hấp dẫn cân bằng Tìm lực hấp dẫn tổng hợp tại một điểm 58

CHỦ ĐỀ 4 LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC 59

Dạng 1 Biến dạng đàn hồi của lò xo Định luật Hooke 61

Dạng 2 Cắt, ghép lò xo (nâng cao) 63

Dạng 3 Đồ thị lực đàn hồi của lò xo 64

Trang 4

CHỦ ĐỀ 5 LỰC MA SÁT TRƯỢT PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC 64

Dạng 1 Khi vật trượt trên mặt phẳng nằm ngang 66

Dạng 2 Khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng 68

Dạng 3 Khi vật trượt lên mặt phẳng nghiêng 69

CHỦ ĐỀ 6 LỰC HƯỚNG TÂM 69

Dạng 1 Các lực tác dụng lên vật trên cùng một phương đóng vai trò là lực hướng tâm 71

Dạng 2 Các lực tác dụng lên vật theo các phương khác nhau đóng vai trò là lực hướng tâm 74

CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ 75

Dạng 1 Bài toán về chuyển động ném ngang 76

Loại 1 Chọn hệ quy chiếu Oxy với O là vị trí ném, Oy hướng xuống 76

Loại 2 Chọn hệ quy chiếu Oxy với O là mặt đất, Oy hướng lên 79

Dạng 2 Chuyển động của vật được ném thẳng đứng lên trên hoặc hướng xuống dưới 80

Dạng 3 Bài toán về chuyển động ném xiên (nâng cao) 80

CHỦ ĐỀ 8 HỆ QUY CHIẾU CÓ GIA TỐC LỰC QUÁN TÍNH HIỆN TƯỢNG TĂNG, GIẢM, MẤT TRỌNG LƯỢNG (NÂNG CAO) 81

CHỦ ĐỀ 9 CHUYỂN ĐỘNG CỦA HỆ VẬT PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC (NÂNG CAO) 83

CHỦ ĐỀ 10 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 84

Kiểm tra 45 phút số 5 kì I (Chương II, THPT Trường Chinh – Đắc Nông 2020) 84

Kiểm tra 45 phút số 6 kì I (Chương II, THPT Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc 2019) 85

CHUYÊN ĐỀ III CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 87

CHỦ ĐỀ 1 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG 87

Dạng 1 Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song 87

Dạng 2 Xác định vị trí trọng tâm của vật rắn 90

CHỦ ĐỀ 2 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH MOMEN LỰC 91

Dạng 1 Momen lực 91

Dạng 2 Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định Quy tắc momen lực 92

Dạng 3 Xác định phản lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định 95

CHỦ ĐỀ 3 QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU 96

CHỦ ĐỀ 4 CÁC DẠNG CÂN BẰNG CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ 98

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH 100

CHỦ ĐỀ 6 NGẪU LỰC 101

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 102

Kiểm tra 45 phút số 7 kì I (Chương III, THPT Chu Văn An – Đắc Nông 2019) 102

Kiểm tra 45 phút số 8 kì I (Chương III, THPT Ngô Quyền – Đà Nẵng 2019) 104

CHUYÊN ĐỀ IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 106

CHỦ ĐỀ 1 ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 106

Dạng 1 Động lượng Độ biến thiên động lượng 108

Loại 1 Động lượng của một vật Bài toán tìm độ biến thiên động lượng của vật: lực, xung lượng của lực 108

Loại 2 Động lượng của hệ gồm nhiều vật 109

Dạng 2 Bảo toàn động lượng cùng trên cùng một phương: va chạm mềm, chuyển động bằng phản lực 109

Dạng 3 Bảo toàn động lượng trên các phương khác nhau: đạn nổ, … 110

CHỦ ĐỀ 2 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 111

Dạng 1 Công 112

Dạng 2 Công suất 113

Dạng 3 Hiệu suất của quá trình thực hiện công 114

CHỦ ĐỀ 3 ĐỘNG NĂNG 114

Dạng 1 Động năng Mối liên hệ giữa động năng và động lượng 115

Dạng 2 Định lý biến thiên động năng 117

CHỦ ĐỀ 4 THẾ NĂNG 119

Dạng 1 Thế năng trọng trường Định lý biến thiên thế năng 120

Dạng 2 Thế năng đàn hồi Định lý biến thiên thế năng 122

CHỦ ĐỀ 5 CƠ NĂNG 123

Dạng 1 Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường Định luật bảo toàn cơ năng 124

Dạng 2 Bài toán về con lắc đơn Định luật bảo toàn cơ năng 126

Dạng 3 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi Định luật bảo toàn cơ năng 127

Dạng 4 Định lý biến thiên cơ năng 128

CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 129

Trang 5

Kiểm tra 45 phút số 9 kì II (Chương IV, THPT Lê Lợi – Quảng Trị 2020) 129

Kiểm tra 45 phút số 10 kì II (Chương IV, THPT Lương Thế Vinh – Hải Phòng 2019) 130

CHUYÊN ĐỀ V CHẤT KHÍ 132

CHỦ ĐỀ 1 CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ 132

CHỦ ĐỀ 2 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ – MA RI ỐT 134

Dạng 1 Xác định áp suất và thể tích trong quá trình đẳng nhiệt 135

Dạng 2 Xác định số lần bơm 137

Dạng 3 Quá trình đẳng nhiệt trong ống thủy tinh 138

CHỦ ĐỀ 3 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ 140

CHỦ ĐỀ 4 QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP ĐỊNH LUẬT GAY-LUY-SẮC 143

CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG 145

CHỦ ĐỀ 6 PHƯƠNG TRÌNH CLA-PE-RON – MEN-DE-LE-EV 148

CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN ĐỒ THỊ CHẤT KHÍ 150

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT KHÍ 154

Kiểm tra 45 phút số 11 kì II (Chương V, THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2020) 154

Kiểm tra 45 phút số 12 kì II (Chương V, THPT Phan Đăng Lưu – Hải Phòng 2020) 155

Kiểm tra 45 phút số 13 kì II (Chương IV, V, THPT Cao Bá Quát – Hà Nội 2019) 157

Kiểm tra 45 phút số 14 kì II (Chương IV, V, THPT Hoàng Mai – Hà Nội 2020) 158

CHUYÊN ĐỀ VI CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 160

CHỦ ĐỀ 1 NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG 160

Dạng 1 Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một vật Phương trình cân bằng nhiệt 161

Dạng 2 Biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công 162

CHỦ ĐỀ 2 CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 162

Dạng 1 Vận dụng nguyên lí I nhiệt động lực học 163

Dạng 2 Vận dụng nguyên lí II nhiệt động lực học Hiệu suất động cơ nhiệt 164

CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 165

Kiểm tra 45 phút số 15 kì II (Chương VI, THPT Trần Phú – Hà Nội 2020) 165

Kiểm tra 45 phút số 16 kì II (Chương VI, THPT Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc 2020) 166

CHUYÊN ĐỀ VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 169

CHỦ ĐỀ 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH 169

CHỦ ĐỀ 2 BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN (GIẢM TẢI) 171

CHỦ ĐỀ 3 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN 171

Dạng 1 Vận dụng sự nở dài 173

Dạng 2 Vận dụng sự nở khối 175

CHỦ ĐỀ 4 CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG 175

Dạng 1 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng 178

Dạng 2 Hiện tượng mao dẫn 180

CHỦ ĐỀ 5 SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT 181

Dạng 1 Nhiệt nóng chảy 185

Dạng 2 Nhiệt hóa hơi 186

CHỦ ĐỀ 6 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ 186

Dạng 1 Liên quan độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm cực đại, điểm sương 188

Dạng 2 Liên quan độ ẩm tỉ đối 188

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 189

Kiểm tra 45 phút số 17 kì II (Chương VII, THPT Chu Văn An – Hà Nội 2020) 189

Kiểm tra 45 phút số 18 kì II (Chương VII, THPT Trần Phú – Đắc Nông 2020) 191

CHUYÊN ĐỀ VIII KIỂM TRA HỌC KÌ 194

Đề kiểm tra học kì I số 1 (THPT Nguyễn Du – Đắc Nông 2020) 194

Đề kiểm tra học kì I số 2 (THPT Trường Chinh – Đắc Nông 2020) 195

Đề kiểm tra học kì I số 3 (THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai 2019) 197

Đề kiểm tra học kì I số 4 (THPT Quang Trung – Đắc Nông 2019) 199

Đề kiểm tra học kì I số 5 (THPT Phan Chu Trinh – Đắc Nông 2020) 201

Đề kiểm tra học kì II số 1 (THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2020) 202

Đề kiểm tra học kì II số 2 (THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2020) 204

Đề kiểm tra học kì II số 3 (THPT Phan Đăng Lưu – Tp Hồ Chí Minh 2019) 206

Đề kiểm tra học kì II số 4 (THPT Sóc Sơn – Hà Nội 2020) 208

Đề kiểm tra học kì II số 5 (THPT Nguyễn Tất Thành – Phú Thọ 2020) 210

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 212

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ Câu 1: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

A Ôtô đang di chuyển trong sân trường B Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó.

C Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất D Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.

Câu 2: Một người được xem là chất điểm khi người đó

C đi bộ trên một cây cầu dài 3 m D đang bước lên xe buýt có độ cao 0,75 m.

Câu 3: Chuyển động cơ của một vật là

A. chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian

B. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật mốc theo thời gian

C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc theo thời gian D. chuyển động có vận tốc khác không

Câu 4: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay là một chất điểm?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

B Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh

C Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay Câu 5: Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như là một chất điểm?

A Viên đạn đang chuyển động trong không khí B Trái đất trong chuyển động quanh mặt trời

C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó Câu 6: Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế B Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.

C Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay Câu 7: Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quĩ đạo của vật.

D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 8: Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc:

Câu 9: Hệ qui chiếu gồm có:

A Vật được chọn làm mốc B Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.

C Một thước đo và một đồng hồ đo thời gian D Tất cả các yếu tố kể cả các mục A, B, C.

Câu 10: Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?

A Viên đạn súng trường đang bay đến đích C Ô tô đang vào bãi đỗ

B Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang D Diễn viên xiếc đang nhào lộn.

Câu 11: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xem vật như một chất điểm?

A Tàu hỏa đứng trong sân ga B Trái đất chuyển động tự quay quanh nó.

C Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng D Một ôtô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng.

Câu 12: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau.Hỏi toa tàu nào chạy?

C Cả hai tàu đều chạy D A, B, C đều sai.

Câu 13: Trường hợp nào dưới đây có thể xem vật là chất điểm

A Trái đất trong chuyển động quay quanh mình nó B Hai hòn bi lúc va chạm nhau.

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Máy bay đang bay từ Mỹ đến Đức.

Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể được coi là chất điểm ?

A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó B Hai hòn bi lúc va chạm nhau.

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Giọt nước mưa lúc đang rơi.

Câu 15: Hoà nói với Bình: “mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi !” trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ?

A Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác B Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật.

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai

C Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học.

D Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên.

Câu 18: “Lúc 7 giờ 30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quốc lộ 1, cách Tuy Hoà 50Km” Việc xác định vị trícủa đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu tố gì?

A Mốc thời gian B Thước đo và đồng hồ C Chiều dương trên đường đi D Vật làm mốc

Câu 19: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về mốc thời gian?

A Mốc thời gian có thể được chọn là lúc 0 giờ B Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng.

C Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng.

D Mốc thời gian có thể trùng với thời điểm bắt đầu khảo sát một hiện tượng.

Câu 20: Trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A Máy bay đang chạy trên sân bay B Máy bay đang bay từ Hà Nội đi Sài Gòn.

Trang 7

C Máy bay đang bay thử nghiệm D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay Câu 21: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất, vì hệ quy

chiếu gắn với Trái Đất

Câu 22: Một vật được xem là chuyển động khi

A Vị trí của nó thay đổi B Nó thay đổi vị trí so với vật mốc theo thờt gian.

Câu 23: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh

Câu 24: Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi

Câu 25: Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục

Câu 26: Chọn đáp án đúng

A. Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động

B. Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

C. Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

D. Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

Câu 27: Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

C. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động D. Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động

Câu 28: Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đangchuyển động về phía trước Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

Câu 29: Trong những đêm hè đẹp trời, ta ngắm Mặt trăng qua những đám mây và thấy Mặt trăng chuyển động còn những đám mâyđứng yên Khi đó ta đã lấy vật làm mốc là

Câu 30: Để xác định hành trình của một con tàu biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?

A Kinh độ của con tàu tại một điểm B Vĩ độ của con tàu tại một điểm

C Ngày, giờ con tàu đến điểm đó D Hướng đi của con tàu tại điểm đó

Câu 31: Lúc 15 giờ 30 phút,một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1A, ở vị trí có tọa độ 10km về phía Bắc Việc xác định vị trí của ôtô nhưtrên còn thiếu yếu tố gì sau đây?

A Vật làm mốc B Chiều dương trên đường đi C. Mốc thời gian D. Thước đo và đồng hồ

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Trong đội hình đi đều bước của các anh bộ đội Một người ngoài cùng sẽ:

A. Chuyển động chậm hơn người đi phía trước B. Chuyển động nhanh hơn người đi phía trước

C. Đứng yên so với người thứ 2 cùng hàng

D. Có thể nhanh hơn hoặc chậm hơn người đi trước mặt tùy việc chọn vật làm mốc

Câu 33: Tìm phát biểu sai?

A. Mốc thời gian (t=0) luôn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động B Một thời điểm có thể có giá trị dương (t>0) hay âm(t<0).

C. Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương D. Đơn vị thời gian của hệ IS là giây(s)

Câu 34: Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?

A. Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam B. Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường

Câu 35: Cho một học sinh chuyển động từ nhà đến trường

A. Vị trí giữa hoc sinh và nhà làm mốc thay đổi B. Học sinh đi được quãng đường sau một khoảng thời gian

C. Khoảng cách giữ học sinh và nhà làm mốc thay đổi D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 36: Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng: 1 Va li đứng yên so với

thành toa; 2 Va li chuyển động so với đầu máy; 3 Va li chuyển động so với đường ray thì nhận xét nào ở trên là đúng?

Câu 37: Chọn câu đúng?

A Khoảng thời gian phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian B Toạ độ của một vị trí phụ thuộc vào cách chọn trục toạ độ.

C Khoảng cách giữa hai vị trí phụ thuộc vào cách chọn gốc toạ độ D Thời điểm không phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian Câu 38: Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?

A Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu

B Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế

C Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra Câu 39: Hệ quy chiếu là hệ gồm có

A một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc, một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian

B một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian

Câu 40: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với trái đất?

A Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn B Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng

Trang 8

C Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ

D Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất không thuận tiện

Câu 41: Bạn An ngồi trên xe du lịch đi từ Huế vào Đà Nẵng, nếu lấy vật mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là

Câu 42: Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 43: Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1A cách Hà Nội 20 km Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếuyếu tố nào?

Câu 44: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ thì thời điểm ban đầu là:

Câu 45: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, tới ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau Khoảngthời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là

Câu 46: Biết giờ Bec Lin (Cộng hoà liên bang Đức) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá Wold Cup năm 2006 diễn ratại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 giờ Bec Lin Khi đó giờ Hà Nội là

A 1h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006 B 13h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006.

C 1h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 D 13h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006.

Câu 47: Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri (Cộng hoà Pháp) khởi hành vào lúc 19h30min giờ Hà Nộingày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6h30min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri Thời gian máy bay bay từ Hà Nội tới Pa-ri là:

Câu 48: Cho biết giờ phối hợp Quốc Tế gọi tắt UTC So với 0 giờ Quốc Tế, Việt Nam ở múi giờ thứ 7 (UTC+7) và Nhật Bản ở múigiờ thứ 9 (TUC+ 9) Ngày 20/12/2017, máy bay VN300, thuộc hãng hàng không Vietnam Airlines, khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh lúc

0 giờ 20 phút và đến Tp Tokyo lúc 7 giờ 45 phút, theo giờ địa phương Thời gian di chuyển của chuyến bay này là

Câu 49: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 3 năm 2006, tới ga Sài Gòn vào lúc4h00min ngày 10 tháng 3 năm 2006 Trong thời gian đó tàu phải nghỉ ở một số ga để trả khách mất 39min Khoảng thời gian tàuThống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Sài Gòn là

Câu 50: Bảng giờ tàu ở bên cho chúng ta biết quãng đường và thời gian mà đoàn tàu SE7 chạy từ ga Vinh đến Ga Huế (bỏ qua thờigian tàu đỗ lại các ga) tương ứng là

A Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ với vận tốc v B Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

C Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D Tọa độ x tăng tỉ lệ với vận tốc v

Câu 2: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

C Vận tốc thay đổi theo thời gian D Phương trình chuyển động à hàm bậc hai theo thời gian Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình toạ độ là x = x0 + v.t (với x0 ≠ 0, v≠0) Đáp án đúng là:

A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian B Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc toạ độ.

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ D Vật chuyển động ngược với chiều dương của trục toạ độ Câu 4: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng đều của một vật

A Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

B Vectơ vận tốc của vật có độ lớn không đổi, có phương luôn trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động của vật

C Quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

D Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu B và C

Câu 5: Hãy chọn câu sai Chuyển động thẳng đều

A là chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi B có đồ thị của toạ độ theo thời gian là đường thẳng.

C có vận tốc tức thời không đổi

D có đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot.

Câu 6: Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian.

B Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian C Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian.

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kì.

Câu 7: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:

A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Parabol.

C Đường thẳng song song trục vận tốc D Đường thẳng song song trục thời gian.

Câu 8: Khi vật chuyển động thẳng đều thì

A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc B Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.

C Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động D Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian.

Trang 9

Câu 9: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?

A Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường nằm ngang B Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng.

C Một hòn đá được ném thẳng đứng trên cao D Một cái pit-tông chạy đi, chạy lại trong một xi lanh Câu 10: Hãy chỉ ra câu không đúng

A Quỹ đạo chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

B Tốc độ thẳng trung bình của chuyển động thẳng đềutrên mọi đoạn đường là như nhau.

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuân với khoảng thời gian chuyển động.

D Chuyển động đi lại của pittông trong xilanh là chuyển động thẳng đều.

Câu 11: Vận tốc của vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

Câu 12: Chọn câu sai

A Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.

B Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không.

C Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm D Độ dời có thể dương hoặc âm.

Câu 13: Chọn câu đúng

A Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

Câu 14: Chọn câu sai

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục Ot.

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng.

C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

D Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

Câu 15: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị vận tốc?

Câu 16: Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:

A Quỹ đạo là đường thẳng B Tốc độ trung bình trên mọi quảng đường là như nhau.

C Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kì.

Câu 17: Điều nào sau đây là đúng với chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là một đường thẳng, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

B Quỹ đạo là một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường như nhau trong khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

C Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 18: Trong chuyển động thẳng đều, nếu quãng đường không thay đổi thì:

A Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau B Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số.

C Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi D Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Câu 19: Phương trình chuyển động thẳng đều của vật được viết là:

A s = vt B x = x0 + vt C x = vt D Một phương trình khác Câu 20: Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?

A s = vt2 B s = vt C s = v2t D s = v/t

Câu 21: Từ thực tế hãy xem những trường hợp dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

A Một hòn đá được ném theo phương ngang B Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.

C Một viên bi rơi từ độ cao 2m.

D Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh

Câu 22: Chọn câu sai Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

C Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật.

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

Câu 23: Chỉ ra câu sai.

A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

Câu 24: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

A Phương và chiều không thay đổi B Phương không đổi, chiều luôn thay đổi.

C Phương và chiều luôn thay đổi D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi.

Câu 25: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

A vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian B độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.

C quãng đường đi được không đổi theo thời gian D tọa độ không đổi theo thời gian.

Câu 26: Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

A Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau B Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

C Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau D Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau Câu 27: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là

A x = x0 + v0t + at2/2 B x = x0 + vt C x = v0 + at D x = x0 - v0t + at2/2

Trang 10

Câu 28: Phương trình toạ độ của một chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn không trùng với điểm xuất phát(t0 ¿ 0) là:

A s = vt B s = s0 + vt C x = x0 + v(t – t0) D x = x0 + vt

Câu 29: Khi chuyển động vectơ vận tốc của vật cho biết:

A Phương và tốc độ nhanh chậm chuyển động B Chiều và tốc độ nhanh hay chậm của chuyển động.

C Phương, chiều chuyển động D Phương, chiều và tốc độ nhanh hay chậm của chuyển động Câu 30: Đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng đều từ gốc toạ độ, chuyển động theo chiều dương, biểu diễn trong hệ trục (vOt) sẽ

có dạng:

A Một đường thẳng dốc lên B Một đường thẳng song song trục thời gian.

C Một đường thẳng dốc xuống D Một đường thẳng xuất phát từ gốc toạ độ, dốc lên.

Câu 31: Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

A Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h B Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

C Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h D Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

Câu 32: Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì

A. tọa độ của vật luôn có giá trị (+) B. vận tốc của vật luôn có giá tri (+)

C. tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+) D. tọa độ luôn trùng với quãng đường

Câu 33: Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ vuông goc Otv (trục Ot biểu diễn thờigian, trục Ov biểu diễn vận tốc của vật) có dạng như thế nào?

Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động thẳng đều, xác định các đặc trưng: vận tốc, quãng đường, thời gian

Câu 34: Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (x đo bằng km và t đo bằng h) Chất điểm đó xuấtphát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O, với vận tốc 3,2km/h B Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 45km/h.

C Từ diểm O, với vận tốc 45km/h D Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 3,2km/h.

Câu 35: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) chấtđiểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h B Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h

C Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h D Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

Câu 36: Phương trình của một vật chuyển động thẳng là: x = 3t + 4 (m; s) Vật sẽ chuyển động theo chiều nào trên quỹ đạo?

A Chiều dương trong suốt thời gian chuyển động B Chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.

C Đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3s D Đổi chiều từ âm sang dương khi x = 4m.

Câu 37: Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v=2m/s Vào lúc t=2s thì vật có toạ độ x=5m Phương trình toạ độ của vật là

Câu 38: Trên trục x’Ox có hai ô tô chuyển động với phương trinhg tọa độ lần lượt là x1(t) = -20 +100 và x2(t) = 10t – 50 (t tính bằngđơn vị giây (t > 0), còn x tính bằng đơn vị mét) Khoảng cách giữa hai ô tô lúc t=2 giây là

Câu 39: Mộṭ vâṭ chuyển đôṇ g thẳng đều theo truc ̣ Ox Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu khảo sát chuyển đôṇ g Tại các thời điểm

t1= 2 s và t2= 4 s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 8 m và x2 = 16 m Kết luâṇ nào sau đây là không chính xác?

A. Phương trình chuyển động của vâṭ: x = 4t (m, s) B. Vâṇ tốc của vâṭ có đô ̣lớn 4 m/s

C. Vâṭ chuyển đôṇ g cùng chiều dương truc ̣ Ox D. Thời điểm ban đầu vâṭ cách gốc toạ đô ̣O là 8 m

Câu 40: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luâṭ của chuyển động thẳng đều?

A. x = -3t + 7 (m, s) B. x = 12 – 3t2 (m, s) C. v = 5 – t (m/s, s) D. x = 5t2 (m, s)

Câu 41: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t-10 (km, giờ) Quãng đường đi được của chất điểmsau 3h là

Câu 42: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ

độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A x = 15+40t (km, h B x = 80-30t (km, h C x = -60t (km, h D x = -60-20t (km, h Câu 43: Hãy viết phương trình chuyển động của một ô tô chuyển động thẳng đều biết rằng tại t1 = 2h thì x1 = 40 km và tại t2 = 3h thì

Dạng 2 Tính vận tốc, tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều

Câu 45: Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

A 900m/s B 30km/h C 900km/h D 30m/s.

Câu 46: Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A Thời gian của hànhtrình là 20 phút Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

Câu 47: Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

Câu 48: Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng xuất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và2,0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min Quãng đường AB dài

Trang 11

Câu 49: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 50km/h Trên nửa sau, ôtôchạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là

Câu 50: Một ôtô chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng 12km Xe đi đoạn AB hết20min, đoạn BC hết 30min Vận tốc trung bình trên

Câu 51: Trên một đoạn đường thẳng dài 120 km, một chiếc xe chạy với tốc độ trung bình là 60 km/h Biết rằng trên 30 km đầu tiên,

nó chạy với tốc độ trung bình là 40 km/h, còn trên đoạn đường 70 km tiếp theo, nó chạy với tốc độ trung bình là 70 km/h Tốc độtrung bình của xe trên đoạn đường còn lại là

Câu 52: Một người chạy thể dục buổi sáng, trong 10 phút đầu chạy được 3,0 km; dừng lại nghỉ trong 5 phút, sau đó chạy tiếp 1500 mcòn lại trong 5 phút Tốc độ trung bình của người đó trong cả quãng đường là

Câu 53: Khi hắt hơi mạnh mắt có thể nhắm lại trong 500ms Nếu một phi công đang lái máy bay Airbus A320 với tốc độ 1040 km/h

thì quãng đường máy bay có thể bay được trong thời gian này gần giá trị nào nhất?

Câu 54: Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc 900 để đến C Biết AB = 600m; BC = 800m và thời gian đi mất 20phút Tốc độ trung bình của vật bằng

Câu 55: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s Trong suốt quãng đường

đi và về tốc độ trung bình của người đó là

Câu 56: Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t Tốc độ của ô tôtrong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 30 km/h, trong một phần ba tiếp theo của khoảng thời gian này là 60 km/h Tốc độtrung bình trong cả quá trình đi từ A đến B là 50 km/h Tốc độ của ô tô trong một phần ba còn lại của khoảng thời gian t là

Câu 61: Một ô tô chuyển động từ A đến B Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 14 m/s Trong nửa đoạn đường sau

xe chuyển động với tốc độ 16 m/s Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

Câu 66: Một ô tô chạy trên đường thẳng Ở 1/3 đoạn đầu của đường đi, ô tô chạy với tốc độ 40 km/h, ở 2/3 đoạn sau của đường đi, ô

tô chạy với tốc độ 60 km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là

Câu 67: Chọn câu sai Một người đi bộ trên một con đường thẳng Cứ đi được 10m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời

gian đã đi Kết quả đo được ghi trong bảng sau:

A Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 1 là 1,25m/s.

B Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 3 là 1,00m/s.

C Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 5 là 0,83m/s.

D Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91m/s.

x(m) 10 10 10 10 10 10 10 10 10

Trang 12

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động thẳng đều và xác định vị trí, thời điểm hai vật khi gặp nhau Bài toán khoảng cách Câu 68: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc

của ô tô chạy từ A là 54 km/h và từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của 2 xe ô tô làm mốc thới gian và chọnchiếu chuyển động của 2 ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của 2 ô tô trên sẽ như thế nào?

A Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t + 10 B Ô tô chạy từ A: xA = 54t +10; Ô tô chạy từ B: xB = 48t

C Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t – 10 D Ô tô chạy từ A: xA = -54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t

Câu 69: Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc

30km/h đến B Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 40km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B Phương trình chuyển động của 2 xe là:

A x1= 30t; x2=10 + 40t (km) B x1= 30t; x2= 10 - 40t (km) C x1=10 – 30t; x2= 40t (km) D x1=10+30t; x2=40t (km)

Câu 70: Hai thành phố A và B cách nhau 250km Lúc 7h sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đó hướng về nhau Xe từ A có vậntốc v1 = 60km/h, xe kia có vận tốc v2 = 40 km/h Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ? Tại vị trí cách B bao nhiêu km?

A 9h30ph; 100km B 9h30ph; 150km C 2h30ph; 100km D 2h30ph; 150km.

Câu 71: Từ hai địa điểm A và B cách nhau 180 km có hai xe khởi hành cùng một lúc, chạy ngược chiều nhau Xe từ A có vận tốc

v1 = 36 km/h, xe từ B có vận tôc v2 = 54 km/h Chọn địa điểm A làm gốc tọa độ, chọn gốc thời gian lúc hai xe khởi hành, chiều từ Ađến B là chiều dương Thời điểm hai xe tới gặp nhau và tọa độ của địa điểm hai xe gặp nhau là:

A. t = 10 h; x = 360 km B. t = 1,8 h; x = 64,8 km C. t = 2 h; x = 72 km D. t = 36 s; x = 360 m

Câu 72: Một người đi xe đạp từ nhà tới trường theo một đường thẳng, với tốc độ 15 km/h Khoảng cách từ nhà đến trường là 5 km.Chọn hệ trục tọa độ Ox trùng với đường thẳng chuyển động, gốc O tại trường, chiều dương ngược với chiều chuyển động, gốc thờigian là lúc xuất phát Phương trình chuyển động của người đó có dạng

A. x = 5 + 15t (km) B. x = 5 – 15t (km) C. x = -5 +15t (km) D. x = -5 – 15t (km)

Câu 73: Hai ô tô cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 100 km, chuyển động cùng chiều, ô tô A có vận tốc 60 km/h, ô tô

B có vận tốc 40 km/h Chọn trục tọa độ là đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B Hai xe gặp nhau cách B baonhiêu km?

Câu 74: Vật chuyển động thẳng đều từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 60km/h, cùng lúc đó một vật khác chuyển động từthành phố B về thành phố A với vận tốc 40km/h Biết hai thành phố cách nhau 140km Sau bao lâu hai vật gặp nhau?

Dùng dữ liệu sau để trả lời 2 câu tiếp theo Lúc 8 giờ 30 phút, một xe ô tô chuyển động từ A đến B cách nhau 150 km với vận tốc

80 km/h Cùng lúc đó, một mô tô chuyển động từ B đến A với vận tốc 40 km/h Chọn gốc là tọa độ là B, chiều dương từ B đến A, gốcthời gian lúc hai xe bắt đầu chuyển động Coi đoạn đường AB là thẳng

Câu 75: Phương trình chuyển động của hai xe có dạng:

A. xA = 150 + 80t ; xB = -40t B. xA = 80t ; xB = 150 + 40t C. xA = 150 - 80t ; xB = 40t D. xA = -80t ; xB = 40t

Câu 76: Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

A. 9 giờ 45 phút; 50 km B. 9 giờ 45 phút; 100 km C 10 giờ 00; 90 km D 10 giờ 00; 128 km Câu 77: Một ôtô chuyển động thẳng đều với tốc độ 50km/h Biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 15km Chọn gốc tọa độtại vị trí xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô Phương trình chuyển động của ôtô là

Câu 80: Lúc 7 giờ một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s đuổi theo người ở B đang chuyển động thẳng đềuvới vận tốc 18km/h Biết AB = 36km Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độtại A, gốc thời gian là lúc 7h Thời điểm và vị trí người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là

Câu 83: Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A lúc 6h sáng chuyển động thẳng đều với tốc độ 48km/h tới B cách A 120km Sau khi đến B,

xe đỗ lại 30 phút rồi chạy ngược về A cũng trên đoạn đường đó với tốc độ 60km/h Xe tới A vào lúc

Trang 13

Câu 86: Hai địa điểm AB cách nhau 15km Cùng một lúc có hai xe chạy cùng chiều nhau theo hướng từ A đến B Sau 2h thì hai xeđuổi kịp nhau Biết xe đi qua A có tốc độ không đổi là 50km/h Xe đi qua B có tốc độ bằng

Câu 87: Hai con tàu có cùng tốc độ 40 km/h, do lỗi kĩ thuật của trung tâm điều khiển nên chúng chuyển động trên cùng một đườngray theo hướng gặp nhau Một con chim có tốc độ bay 60 km/h Khi 2 tàu cách nhau 40 km thì con chim rời đầu con tàu nọ để baysang đầu con tàu kia, khi tới đầu con tàu kia nó bay ngay trở lại đầu con tàu nọ, và cứ tiếp tục như thế (dường như con chim muốn báohiệu cho 2 người lái tàu biết điều nguy hiểm sắp xảy ra) Hỏi đến khi 2 tàu va vào nhau thì con chim bay được quãng đường là

Dạng 4 Đồ thị chuyển động thẳng đều

Loại 1 Đồ thị vận tốc - thời gian

Câu 88: Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

Câu 89: Trong các đồ thị vật dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục toạ độ:

Câu 90: Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như hình vẽ Quãng đường mà chất điểm điđược trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là

Loại 2 Đồ thị tọa độ - thời gian

Câu 93: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?

A.

Đồthịa

B.

Đồthị

b và d C Đồ thị a và c D Các đồ thị a, b và c đều đúng.

Câu 94: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian nào

xe chuyển động thẳng đều?

A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

t2

x

t(s)O

v(m/s)

3

t O

v(km/h)

7 30

x

t 0

v

t 0

v

t 0

x

t 0

Trang 14

Câu 95: Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị như hình vẽ Phương trình chuyển động của vậtlà

A.x200 50 t km 

B.x200 50 t km .

C.x100 50 t km .

D.x50t km .

Câu 96: Đồ thị tọa độ theo thời gian của một người đi xe đạp trên một đường thẳng được biểu diễn trên hình vẽ bên Quãng đường xe

đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 0,5h đến t2 = 1h bằng

A. 20 km

B. 60 km

C. 40 km

D. 30 km

Câu 97: Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên đường 1 đường thẳng Xe này xuất phát lúc

A. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O

B. 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O

C. 0 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O 30km

D. 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30km

Câu 98: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe I và II được biểu diễn như hình vẽ Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe Imột đoạn

A v + v0 = √ 2as B. v2 + v0 = 2as C v - v0 = √ 2as D. v2 - v0 = 2as

Câu 2: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A x=x0+v0t+at2/2 B s=v0t+at2/2 C v2-v0=2as D v=v0+at

Câu 3: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian Câu 4: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi B Quỹ đạo là đường thẳng.

t(h) x(km)

1

O

5060

10

a

(I) (II)

t(h)1

O20

x(km)7040

2

III

t(h)

150x(km)

30O

6090120

Trang 15

C Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số D Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian Câu 5: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

C Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

Câu 6: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

A Vận tốc tăng theo thời gian B Tích số a.v > 0 C Tích số a.v < 0 D Gia tốc a >0.

Câu 7: Chọn câu đúng Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A s=v0+at2/2 (a, v0 cùng dấu) B s=v0+at2/2 (a, v0 trái dấu)

C x=x0+v0t+at2/2 (a, v0 cùng dấu) D x=x0+v0t+at2/2 (a, v0 trái dấu)

Câu 8: Vận tốc của vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?

Câu 10: Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

A v2–v0=as (a và v0 cùng dấu) B v2–v0=2 (a và v0 trái dấu)

C v–v0= 2as (a và v0 cùng dấu) D v2–v0=2as (a và v0 cùng dấu)

Câu 11: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

C Một hòn đá bị ném theo phương ngang D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng Câu 12: Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.

D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.

Câu 13: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Gia tốc tăng vận tốc không đổi B Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.

Câu 14: Chọn câu sai Khi nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

A Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vectơ vận tốc

B Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với các vectơ vận tốc.

C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian D Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian Câu 15: Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian B Vận tốc của chuyển động không đổi.

C Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian Câu 16: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn cùng dấu với v B a luôn luôn ngược dấu với v C v luôn luôn dương D a luôn luôn dương Câu 17: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

A a =Δv/Δtv/Δv/Δtt B v = vo + at C s = vot + at2/2 D v = vot + at2/2

Câu 18: Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

A v = v0 - 2as B v = at - s C v = a - v0t D v = v0 + at

Câu 19: Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.

C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian D Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

Câu 20: Chọn đáp án đúng Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

A a luôn luôn cùng dấu với v B v luôn luôn dương

Câu 21: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

Câu 22: Véctơ gia tốc ⃗a có tính chất nào kể sau?

A Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc B Cùng chiều với v nếu chuyển động nhanh dần

C Ngược chiều với v nếu chuyển động chậm dần D Các tính chất A, B, C.

Câu 23: Gia tốc là 1 đại lượng

A Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

B Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

C Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

D Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

Câu 24: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều tính chất nào sau đây là sai?

A Gia tốc là một đại lượng không đổi B Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

C Tích số a.v không đổi D Phương trình chuyển động là hàm số bậc hai theo thời gian Câu 25: Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A s=vt+at2/2 B s=v0t+at2/2 C s=v0+at2/2 D s=v0+at/2

Câu 26: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần B Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian.

C Gia tốc tăng đều theo thời gian D Vận tốc tăng đều theo thời gian.

Câu 27: Trong chuyển động biến đổi đều thì

Trang 16

A Gia tốc là một đại lượng không đổi B Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.

C Vận tốc là đại lượng không đổi.

D Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.

Câu 28: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì:

A Vận tốc có lúc tăng lên, có lúc giảm xuống B Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian.

C Vận tốc tỉ lệ với thời gian.

D Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi.

Câu 29: Một vật chuyển động nhanh dần đều thì:

C Tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0 D Tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0.

Câu 30: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

A a=(v-v0)/(t-t0) B a=(v+v0)/(t+t0) C a=(v2-v0)/(t-t0) D a=(v2+v0)/(t-t0)

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?

A Gia tốc là một đại lượng vô hướng B Gia tốc là một đại lượng vectơ.

C Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

D Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó.

Câu 32: Điều nào sau đây là phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

B Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai.

C Gia tốc thay đổi theo thời gian D Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian.

Câu 33: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?

A.a hướng theo chiều dương B.a ngược chiều dương C.a cùng chiều với ⃗v D không xác định được Câu 34: Hãy chọn ra câu phát biểu đúng nhất:

A Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho đô nhanh chậm của chuyển động.

B Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của chuyển động theo thời gian.

C Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

D Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 35: Câu phát biểu nào sau đây không chính xác Trong chuyển động

A thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian B chậm dần đều gia tốc có giá trị âm.

C chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động D nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động Câu 36: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

D Gia tốc là đại lượng không đổi D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc 2 của thời gian Câu 37: Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải có:

C Vận tốc đầu khác không D Quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kích thước của vật.

Câu 38: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:

A s=x0+v0t+at2/2 B x=x0+v0t2+at2/2 C x=x0+at2/2 D x=x0+v0t+at2/2

Câu 39: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban dầu v0, gia tốc a, toạ độ ban đầu x0 và thời điểm ban đầu t0 Phươngtrình chuyển động của vật có dạng:

A x=x0+v0(t-t0)+a(t-t0)2/2 B x=x0+v0t0+at2/2 C x=x0+v0t0+a(t-t0)2/2 D x=x0+v0(t+t0)+a(t+t0)2/2

Câu 40: Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

Câu 41: Trong các công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

v2-v02 = 2as ta có các điều kiện nào dưới đây

A s > 0; a > 0; v > v0 B s > 0; a < 0; v < v0 C s > 0; a > 0; v < v0 D s > 0; a < 0; v > v0

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Vận tốc của chuyển động thẳng đều được xác định bằng quãng đường chia cho thời gian

B Muốn tính đường đi của chuyển động thẳng đều ta lấy vận tốc chia cho thời gian.

C Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc trung bình cũng là vận tốc của chuyển động.

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ lớn của vận tốc tức thời tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

Câu 43: Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là

A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s.

C Lúc vận tốc bằng 2/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s

D Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s.

Câu 44: Với chiều (+) là chiều chuyển động, trong công thức s= v0t+at2/2 của chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giátrị dương hay giá trị âm là:

Câu 45: Trong các trường hợp sau đây Trường hợp nào không thể xảy ra cho một vật chuyển động thẳng?

A. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (+) B. vận tốc là hằng số; gia tốc thay đổi

C. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-) D. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+)

Câu 46: Một vật tăng tốc trong một khoảng thời gian nào đó dọc theo trục Ox Vậy vận tốc và gia tốc của nó trong khoảng thời giannày có thể:

A. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-) B. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (-)

C. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+) D. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị bằng 0

Trang 17

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều: gia tốc, quãng đường, thời gian, vận tốc,

Loại 1 Chuyển động thẳng nhanh dần đều

Câu 47: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là

Câu 48: Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8km để đạt được vận tốc 300km/h Máy bay

có gia tốc không đổi tối thiểu là

Câu 59: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau

20 s, ôtô đạt vận tốc 25 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

Trang 18

A.10 m/s2 B 49,4 m/s2 C 55 m/s2 D 5 m/s2.

Câu 70: Một ôtô đang chạy với tốc độ 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau

25 s, ôtô đạt tốc độ 15 m/s Tốc độ trung bình của xe trong khoảng thời gian đó là

Câu 71: Khi ô tô chạy với vận tốc 12m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô chạy nhanh dần đều Sau 15s , ô tô

đạt vận tốc 15m/s Hãy tính vận tốc trung bình của ô tô sau 30s kể từ khi tăng ga

Câu 72: Một người bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều từ trung tâm Tô Hoàng ra Cầu Giấy Đến Cầu Giấy học sinh có vận tốc2m/s Hỏi khi về đến nhà học sinh có vận tốc bao nhiêu? Biết rằng Cầu Giấy về đến nhà bằng ba lần từ trung tâm Tô Hoàng ra CầuGiấy

Câu 76: Trên mặt phẳng nghiêng góc 300 có một dây không giãn Một đầu dây gắn vào tường ở A, đầu kia buộc vào một vận B có

như hình vẽ Gia tốc của B khi nó còn ở trên mặt phẳng nghiêng bằng

A 2,75 m/s2

B 2,51m/s2

C 4,00 m/s2

D 2,07 m/s2. 

Loại 2 Chuyển động thẳng chậm dần đều

Câu 77: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn Quãng đường

mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

Câu 78: Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều trên đường thẳng Vận tốc khi nó qua A là 10 m/s, và khi đi qua B vận tốc chỉ còn 4m/s Vận tốc của xe khi nó đi qua I là trung điểm của đoạn AB là

Câu 79: Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của

nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là?

A a = 0,5m/s2, s = 100m B a = -0,5m/s2, s = 110m C a = -0,5m/s2, s = 100m D a = -0,7m/s2, s = 200m

Câu 80: Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m Người ấy phanh gấp

và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại Gia tốc của đoàn tàu là

Câu 83: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x với gia tốc không đổi a = 4m/s2 và vận tốc ban đầu v0 = - 10m/s

A Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động chậm dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s.

B Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = - 10m/s.

C Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s.

D Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục vẫn đứng yên Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 0m/s.

Câu 84: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng sau quãng đường 50m,

vận tốc giảm đi còn một nửa Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừng hẳn là

Trang 19

Câu 89: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2 Vận tốc của vậtkhi đi được quãng đường 50m kể từ lúc hãm phanh là?

Câu 102: Một quả cầu bắt đầu lăn từ đỉnh một dốc dài 150 m, sau 15 giây thì nó đến chân dốc Sau đó nó tiếp tục chuyển động trên

mặt ngang được 75 m thì dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả cầu Thời gian chuyển động của quả cầu từ đỉnhdốc đến khi dừng lại là

Câu 103: Xe chạy chậm dần đều lên một dốc dài 50 m, tốc độ ở chân dốc là 54 km/giờ, ở đỉnh dốc là 36 km/giờ Chọn gốc tọa độ tạichân dốc, chiều dương là chiều chuyển động Sau khi lên được nửa dốc thì tốc độ xe bằng

Câu 104: Một quả cầu lăn từ đỉnh một dốc dài 1 m, sau 10 s đến chân dốc Sau đó, quả cầu tiếp tục lăn trên mặt phẳng ngang được 2

m thì dừng lại Chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của quả cầu trên dốc và trên mặt phẳng ngang lần lượt là

A − 0,02 m/s2, 0,01 m/s2 B − 0,01 m/s2, 0,02 m/s2 C 0,01 m/s2, − 0,02 m/s2 D 0,02 m/s2, − 0,01 m/s2

Câu 105: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng, bắt đầu khởi hành nhanh dần đều với gia tốc a1= 5 m/s2, sau đó chuyển động thẳngđều và cuối cùng chuyển động chậm dần đều với gia tốc a3 = − 5 m/s2 cho đến khi dừng lại Thời gian ôtô chuyển động là 25 s Tốc độtrung bình của ô tô trên cả đoạn đường là 20 m/s Trong giai đoạn chuyển động thẳng đều ôtô đạt vận tốc

Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu 106: Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2 Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s

Câu 109: Một vật chuyển động với phương trình x = 6t + 2t2 (m) Kết luận nào sau đây là sai

A Vật chuyển động nhanh dần đều B Gia tốc của vật là 2m/s2

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ D Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s.

Câu 110: Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v=2t+6 (m/s) Quãng đường vật đi được trong 10s đầu là:

A.10m B 80m C 160m D 120m.

Câu 111: Một vật chuyển động với phương trình như sau: v = - 10 + 0,5t (m ; s) Phương trình đường đi của chuyển động này là:

A s = -10t + 0,25t2 B s = – 10t + 0,5t2 C s = 10t – 0,25t2 D s = 10t – 0,5t2

Trang 20

Câu 112: Cho phương trình của một chuyển động thẳng như sau: x = t2 + 4t + 10 (m; s) Đáp án đúng là:

A Gia tốc của chuyển động là 1m/s2 B Toạ độ đầu của vật là 10m.

Câu 113: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương ox Tại các thời điểm t1 = 2s , t2 = 6s Toạ độ tương ứng của vật là x1 = 20m và

x2 = 4m Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s B Thời điểm vật đến gốc toạ độ 0 là t = 5s.

C Phương trình toạ độ của vật là x = 20 - 4t D Vật chuyển đông ngược chiều dương của trục Ox.

Câu 114: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s) Giá trị của gia tốc và tốc độ củachất điểm lúc t = 2s là

Dạng 3 Quãng đường vật đi được trong giây thứ n và trong n giây cuối

Câu 126: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18km/h Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5m.Tính gia tốc của xe

Trang 21

Câu 135: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 0 Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường S1 = 10 m; Tronggiây thứ hai vật đi được quãng đường S2 bằng

Câu 140: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường 50m trong 10 giây Quãng đường vật

đi được trong 4 giây cuối là

Câu 141: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu chuyển động xe đi được5m Gia tốc của xe bằng

Câu 142: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được quãng đường s1 = 35m trong thời gian 5s, s2 = 120m trong thời gian 10s.Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của xe?

Câu 145: Một chiếc xe chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Xe chạy được một đoạn đường s mất khoảng thời gian là

10 s Thời gian xe chạy được 1/4 đoạn đường đầu là

Câu 146: Trên đường thẳng, ô tô chuyển động nhanh dần đều trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau và bằng 150 m, lần lượt trong 6

s và 3 s Gia tốc của ô tô gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 149: Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu bắt đầu chuyển bánh nhanh dần đều trên một đường thẳng thì thấy toa thứ nhất đi

qua trước mặt mình trong 3 giây Trong thời gian Δv/Δtt toa thứ 15 đi qua trước mặt người ấy, Δv/Δtt gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 150: Một vật nhỏ bắt đầu trượt chậm dần đều lên một đường dốc Thời gian nó trượt lên cho tới khi dừng lại mất 10 s Thời gian

nó trượt được 1/4 đoạn đường cuối trước khi dừng lại là

Dạng 4 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai vật gặp nhau Bài toán khoảng cách

Câu 155: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy ngừng hoạt động và ôtô

theo đà đi lên dốc Nó luôn có một gia tốc ngược chiều với vận tốc ban đầu và bằng 2m/s2 trong suốt quá trình lên và xuống dốc Chọn trục toạ độ cùng hướng chuyển động, gốc toạ độ và gốc thời gian lúc xe ở vị trí chân dốc Phương trình chuyển động; thời gian xe lên

dốc; vận tốc của ôtô sau 20s lần lượt là

A x = 30 – 2t; t = 15s; v = -10m/s B x = 30t + t2; t = 15s; v = 70m/s

C x = 30t – t2; t = 15s; v = -10m/s D x = - 30t + t2; t = 15s; v = -10m/s

Trang 22

Câu 156: Trên đường thẳng đi qua 3 điểm A, B, C với AB = 10 m, BC = 20 m và AC = 30 m Một vật chuyển động nhanh dần đềuhướng từ A đến C với gia tốc 0,2 m/s2 và đi qua B với vận tốc 5 m/s Chọn trục toạ độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc toạ độ tại

B, chiều dương hướng từ A đến C, gốc thời gian lúc vật đi qua B thì phương trình tọa độ của vật là

A. x = -10 + 5t + 0,1t2 B. x = 5t + 0,1t2 C. x = 5t – 0,1t2 D. x = 10 + 5t – 0,1t2

Câu 157: Trong một thí nghiệm cho hai địa điểm A và B cách nhau 300m, lấy hai vật cho chuyển động Khi vật 1 đi qua A với vậntốc 20m/s, chuyển động chậm dần đều về phía B với gia tốc 1 m/s2 thì vật 2 bắt đầu chuyển động đều từ B về A với vận tốc 8 m/s.Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc vật 1 qua A Viết phương trình tọa độ của hai vật

A xA = 20t – 1/2t2; xB = 300 – 8t B xA = 40t – 1/2t2; xB = 500 – 4t C xA = 10t –2t2; xB = 100 – 8t D xA=20t-t2; xB=300

Câu 158: Ở trên một đoạn dốc thẳng dài 130m, Phúc và Nghĩa đều đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc ở hai đầu đoạn dốc Phúc đilên dốc với vận tốc 18km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,2m/s2 Nghĩa đi xuống dốc với vận tốc 5,4 km/h vàchuyển động với gia tốc có độ lớn 20cm/s2 Viết phương trình chuyển động của Phúc và Nghĩa

Câu 161: Trong một thí nghiệm cho hai địa điểm A và B cách nhau 300m, lấy hai vật cho chuyển động Khi vật 1 đi qua A với vậntốc 20m/s, chuyển động chậm dần đều về phía B với gia tốc 1 m/s2 thì vật 2 bắt đầu chuyển động đều từ B về A với vận tốc 8 m/s.Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc vật 1 qua A Khi vật thứ hai đến A thì vật 1 đang ở đâu?

Câu 162: Một xe ô tô khởi hành lúc 6h sáng từ địa điểm A Bộ Công An đi về địa điểm B ngã tư Cổ Nhuế cách nhau 300m, chuyểnđộng nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2.10 giây sau một xe đạp khởi hành từ ngã tư Cổ Nhuế chuyển động cùng chiều với ô tô Lúc6h50s thì ô tô đuổi kịp xe đạp Tính vận tốc của xe đạp và khoảng cách hai xe lúc 6h2phút

Câu 163: Ở trên một đoạn dốc thẳng dài 130m, Phúc và Nghĩa đều đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc ở hai đầu đoạn dốc Phúc đilên dốc với vận tốc 18km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,2m/s2 Nghĩa đi xuống dốc với vận tốc 5,4 km/h vàchuyển động với gia tốc có độ lớn 20cm/s2 Tính thời gian và vị trí Phúc và Nghĩa gặp nhau

Câu 164: Một đường dốc AB có độ dài là 400m Một người đang đi xe đạp với vận tốc 2m/s thì bắt đầu xuống dốc tại đỉnh A với giatốc 0,2m/s2, cùng lúc đó một ô tô lên dốc từ chân dốc B chậm dần đều với vận tốc 20m/s và gia tốc là 0,4 m/s2 Sau bao lâu hai xe gặpnhau, vị trí gặp nhau và tìm vận tốc của mỗi xe lúc gặp nhau?

A.10s, vA = 6 m/s; vB = − 10m/s B 20s, vA = 6 m/s; vB = − 12m/s C 5s, vA = 6 m/s; vB = − 12m/s D.10s,vA=4m/s; vB=-10m/s

Câu 165: Một đường dốc AB có độ dài là 400m Một người đang đi xe đạp với vận tốc 2m/s thì bắt đầu xuống dốc tại đỉnh A với giatốc 0,2m/s2, cùng lúc đó một ô tô lên dốc từ chân dốc B chậm dần đều với vận tốc 20m/s và gia tốc là 0,4 m/s2 Xác định thời điểm đểhai xe cách nhau 40m ?

Câu 167: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng lúc và đi ngược chiều Người thứ nhất có vận tốc đầu là 4,5km/h và nhanh dần đều vớigia tốc 20 cm/s2 Người thứ hai có vận tốc đầu 5,4 km/h và đi nhanh dần đều với với gia tốc 0,2 m/s2 Khoảng cách ban đầu là 130m.Xác định thời điểm để hai xe cách nhau 40m ?

Câu 168: Trong một chuyến từ thiện của trung tâm Hà Nội thì mọi người dừng lại bên đường uống nước Sau đó ô tô bắt đầu chuyển

động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 thì có một xe khách vượt qua xe với vận tốc 18 km/h và gia tốc 0,3 m/s2 Hỏi khi ô tô đuổikịp xe khách thì vận tốc của ô tô và sau quãng đường bao nhiêu ?

Câu 169: Một xe ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2 đúng lúc một xe máy chuyển động thẳng đều vớivận tốc 36km/h vượt qua nó Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau và vận tốc xe ô tô khi đó ?

A 40s, 400m, 20m/s B 10s, 40m, 30m/s C 20s, 200m, 40m/s D 60s, 500m, 50m/s Câu 170: Một xe ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2 đúng lúc một xe máy chuyển động thẳng đều vớivận tốc 36km/h vượt qua nó.Xác định thời điểm để hai xe cách nhau một quãng đường là 100m

Trang 23

Câu 171: Cùng 1 lúc 1 ô tô và 1 xe đạp khởi hành từ 2 điểm A,B cách nhau 120m và chuyển động cùng chiều, ô tô đuổi theo xe đạp ô

tô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều với a=0,4m/s2, xe đạp chuyển động thẳng đều Sau 40s ô tô đuổi kịp xe đạp Xácđịnh vận tốc của xe đạp và khoảng cách giữa 2 xe sau thời gian 60s

Câu 172: Một ô tô du lịch dừng trước đèn đỏ Khi đèn xanh bật sáng, ô tô du lịch chuyển động với gia tốc 2m/s2, sau đó 10/3s, 1 mô

tô đi qua cột đèn tín hiệu giao thông với vận tốc 15m/s và cùng hướng với ô tô du lịch Khi nào thi mô tô đuổi kịp ô tô?

Câu 173: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng 1 lúc và đi ngược chiều nhau Người thứ nhất có vận tốc đầu là 18km/h và lên dốcchậm dần đều với gia tốc là 20cm/s2 Người thứ 2 có vận tốc đầu là 5,4km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc là 0,2m/s2, lấyπ=3,14 Khoảng cách giữa 2 người là 130m Hỏi sau bao lâu 2 người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đã đi được 1 đoạnđường dài bao nhiêu?

A 20s; s1=60m; s2=70m B 20s; s1=70m; s2=60m C 10s; s1=60m; s2=70m D 10s; s1=70m; s2=60m

Câu 174: Hai xe máy cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 400m và cùng chạy theo hướng AB trên đoạn đường thẳng điqua A và B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,5.10-2 m/s2 Xe máy xuất phát từ B chuyển động với giatốc 2,0.10-2m/s2 Tại vị trí hai xe đuổi kịp nhau thì tốc độ của xe xuất phát từ A và xe xuất phát từ B lần lượt là

Câu 175: Hai điểm A và B cách nhau 200m, tại A có một ôtô có vận tốc 3m/s và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2

đi đến B Cùng lúc đó một ôtô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc 2,8m/s2 Hai xe gặp nhau cách A một khoảng bằng

Câu 176: Cùng một lúc ở hai điểm A, B cách nhau 300 m, có hai xe đi ngược chiều nhau Xe thứ nhất đi từ A với tốc độ ban đầu là

10 m/s và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2, còn xe thứ hai đi từ B với tốc độ ban đầu là 30 m/s và chuyểnđộng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2 Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian lúc xe thứ nhất

đi qua A Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

Câu 177: Lúc 7h sáng một ôtô khởi hành từ địa điểm A về phía địa điểm B cách A 300m, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc0,4m/s2.10s sau một xe đạp khởi hành từ B đi cùng chiều với ôtô với gia tốc 1m/s2 Khoảng cách giữa hai xe lúc 7h1 phút là

Dạng 5 Đồ thị chuyển động thẳng biến đổi đều

Loại 1 Đồ thị gia tốc, toạ độ và quãng đường theo thời gian

Câu 178: Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ ở hình bên

Câu 181: Một xe du lịch (1) đang chuyển động với vận tốc 50km/h (gần bằng 14m/s) đến gần xe ca (2) đang dừng trước đèn đỏ Khi

xe du lịch còn cách xe ca 100m thì đèn xanh bật sáng và xe ca lập tức chuyển động với gia tốc 2m/s2 và đạt đến vận tốc cuối cùng là100km/h Đồ thị nào sau đây mô tả gần đúng trường hợp trên?

Trang 24

Loại 2 Đồ thị vận tốc - thời gian

Câu 183: Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của hình bên Hãy xác định gia tốc của chuyển động:

a trên đoạn OA.

b trên đoạn AB

Trang 25

t(s) 10

15 v(m / s)

Câu 189: Một chất điểm chuyển động với đồ thị vận tốc theo – thời gian được cho

như hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Vận tốc của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 130 s là 10 m/s

B. Từ 0 s đến 20 s vật chuyển động nhanh dần

C. Từ 50 s đến 130 s vật chuyển động nhanh dần

D. quãng đường mà chất điểm đi được trong 130 s là 1000 m

Câu 190: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động được cho như hình vẽ

Quãng đường mà chất điểm đi được sau 3 s là

A 10 m

B. 20 m

C. 30 m

D. 40 m

Câu 191: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình

vẽ Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0, đến thời điểm t = 60s là

A 2,2km.

B. 1,1km

C. 440m

D. 1,2km

Câu 192: Một chất điểm chuyển động với đồ thị vận tốc theo – thời gian được cho như

hình vẽ Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 10 s đầu tiên là?

20 40

t(s) v(m/s)

8

t(s) v(m/s)

8

t(s) v(m/s)

20

10

Trang 26

v(m/s) 20

0 20 60 70 t(s)

Câu 195: Chuyển động của một xe máy cho bởi đồ thị Chuyển động của xe máy là chuyển động

A Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s.

B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, nhanh dần đều từ 60 đến 70s.

C Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s.

D Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s.

Câu 196: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình

vẽ Gia tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là

xét đúng về 2 xe từ thời điểm t=0 đến thời điểm t = t0 là

A. Quãng đường hai xe đã đi được là như nhau

B. Xe khách đã không di chuyển

C. Xe tải đã đi được quãng đường lớn hơn xe khách

D. Xe khách đã đi được quãng đường lớn hơn xe tải

Câu 199: Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng, xuất phát từ cùng một vị trí, gốc thời gian

là lúc hai vật bắt đầu chuyển động Nhận xét sai là

A. Hai vật cùng chuyển động nhanh dần

B. Vật 1 bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ

C. Vật 2 chuyển động với gia tốc lớn hơn vật 1

D. Ở thời điểm t0, vật 1 ở phía sau vật 2

Câu 200: Đồ thị vận tốc – thời gian của hai xe A và B chuyển động cùng chiều dọc theo một đường thẳng được thể hiện như ở hìnhbên Gốc thời gian t = 0 được chọn khi hai xe ở cùng một vị trí Từ thời điểm t = 0, hai xe đi được

quãng đường bằng nhau sau khoảng thời gian

Câu 2: Công thức tính quãng đường đi của vật RTD là

A s = vot + 1/2 at2 B s = 1/2gt2 C s = v0t + 1/2 gt2 D s = 1/2 at2

Câu 3: Vật nào được xem là RTD?

A Viên đạn đang bay trên không trung B Phi công đang nhảy dù.

C Quả táo rơi từ trên cây xuống D Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

Câu 4: Một vật RTD từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc là:

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự RTD của các vật?

A Sự RTD là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

B Các vật RTD tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau C Trong quá trình RTD, vận tốc giảm dần theo thời gian.

D Trong quá trình RTD, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.

Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động RTD:

A Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất B Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

v(m/s) 6

0 5 10 15 t(s)

6

Trang 27

C Người phi công đang nhảy dù.

D Một chiếc khăn tay rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất.

Câu 7: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là RTD nếu được thả rơi?

A Một lá cây rụng B Một sợi chỉ C Một chiếc khăn tay D Một mẩu phấn.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể coi như là sự RTD?

A Ném một hòn sỏi theo phương xiên góc B Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang.

Câu 9: Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, các vật RTD:

Câu 10: Chọn câu trả lời sai Chuyển động RTD:

A Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt.

B Công thức tính qung đường đi được trong thời gian t là: h =1/2 gt2

C Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

D Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0

Câu 11: Chọn câu sai:

A Sự RTD là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực B Phương của chuyển động RTD là phương thẳng đứng.

C Chiều của chuyển động RTD là chiều từ trên xuống dưới D Chuyển động RTD là chuyển động chậm dần đều.

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là:

A Do các vật nặng nhẹ khác nhau B Do các vật to nhỏ khác nhau

C Do lực cản của không khí lên các vật D Do các vật làm bằng các chất khác nhau.

Câu 13: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động RTD?

A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất B Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

C Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.

D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

Câu 14: Khi RTD thì vật sẽ:

C Chuyển động thẳng đều.

D Chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác.

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự RTD?

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động RTD?

A Chuyển động thẳng nhanh dần đều B Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

C Chuyển động thẳng chậm dần đều

D Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.

Câu 17: Chuyển động nào dưới đây không được coi là RTD nếu được thả?

A Một quả to B Một mẩu phấn C Một hòn đá D Một chiếc lá cây Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Sự RTD là chuyển động nhanh dần đều B Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

C Hai vật RTD luôn chuyển động thẳng đều đối nhau D Gia tốc RTD giảm từ địa cực đến xích đạo.

Câu 19: Hãy nêu đặc điểm của chuyển động RTD của các vật

A Phương chuyển động là phương thẳng đứng B Chiều chuyển động hướng từ trên cao xuống phía dưới.

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không dối.

D Chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng thẳng đứng từ trên xuống và có gia tốc phụ thuộc vị trí rơi của các vật trên Trái Đất Câu 20: Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự RTD:

A Tờ giấy rơi trong không khí B Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng

C Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng.

D Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống,với vận tốc đầu là 1m/s.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của các vật trong không khí?

A Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau B Trong không khí vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

C Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật là do sức cản của không khí.

D Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật không phải do nặng nhẹ khác nhau.

Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

A Trên trái đất khi vĩ độ càng giảm thì gia tốc RTD cũng giảm dần B Trên trái đất khi vĩ độ càng giảm thì gia tốc RTD càng tăng.

C Gia tốc RTD là 1 số không đổi đối với mọi nơi trên trái đất D Gia tốc RTD thay đổi tuỳ theo mỗi quốc gia trên thế giới Câu 23: Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian RTD của một vật phụ thuộc vào:

A Khối lượng của Vật B Kích thước của vật C Độ cao của vật D Cả 3 yếu tố.

Câu 24: Gia tốc RTD phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng và kích thước vật rơi B Độ cao và vĩ độ địa lý.

C Vận tốc đầu và thời gian rơi D Áp suất và nhiệt độ môi trường.

Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do

Câu 25: Một vật được thả từ một độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ?

Câu 26: Một hòn bi được ném thẳng đứng từ dưới lên cao với vận tốc đầu có độ lớn v0 Hỏi khi chạm đất thì vận tốc của vật đó bằngbao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí

Trang 28

A 1,5 v0 B 0,5 v0 C v0 D 2 v0

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Thả hai vật RTD đồng thời từ hai độ cao h1 khác h2 Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng1/ √ 2 lần vật thứ hai

A Tỉ số h1/h2=2 B Tỉ số h1/h2=1/2 C Tỉ số h1/h2=1/4 D Tỉ số h1/h2=4

Câu 28: Một vật RTD ở độ cao 6,3m, lấy g = 9,8m/s2 Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

Câu 47: Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, bạn Nam dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn

đá RTD từ miệng giếng; sau 3 s thì Nam nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s, lấy g = 9,9 m/s2 Độ sâu của giếng gần nhất với giá trị

Câu 48: Thả rơi môt hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy Sau 4s kể từ khi thả thì nghe tiếng hòn đá chạm đáy Tìm chiềusâu của hang, biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330m/s, Lấy g=10m/s2

Câu 49: Vật RTD không vận tốc đầu từ độ cao s1 xuống mặt đất trong thời gian t1, từ độ cao s2 xuống mặt đất trong thời gian t2 Biết

s2 = 9s1 Tỉ số giữa các vận tốc của vật ngay trước lúc chạm đất v2/v1 là

A. 1/9 B. 3 C. 9 D. 1/3

Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối

Câu 50: Chọn câu trả lời đúng Khi một vật RTD thì các quãng đường vật rơi được trong 1s liên tiếp hơn kém nhau một lượng là bao

Trang 29

Câu 66: Cho một vật rơi tự do từ độ cao h Trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60m Tính thời gian rơi

và độ cao h của vật lúc thả biết g = 10 m/s2

Trang 30

Câu 80: Một giọt mưa rơi được 100m trong giây cuối cùng trong khi chạm đất Cho rằng trong quá trình rơi khối lượng của nó không

bị thay đổi Lấy gia tốc RTD là g = 9,8m/s2 Độ cao giọt mưa khi bắt đầu rơi là

Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do

Câu 83: Hai vật được thả RTD đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lầnkhoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

A h1/h2=2 B h1/h2=9 C h1/h2=4 D h1/h2=5

Câu 84: Hai vật được thả RTD đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảngthời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tính tỉ số các độ cao h1/h2 là bao nhiêu?

A h1/h2 = 2 B h1/h2 = 0,5 C h1/h2 = 4 D h1/h2 = 1

Câu 85: Chọn câu trả lời đúng Hai giọt nước mưa từ mái nhà RTD xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới đất, thời

điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu?

Câu 86: Từ một sân thượng có độ cao h = 80m, một người buông tự do một hòn sỏi Một giây sau người này ném thẳng đứng hướngxuống một hòn sỏi thứ hai với vận tốc v0 Hai hòn sỏi chạm đất cùng lúc Tính v0 (lấy g =10m.s2)

Câu 90: Từ một đỉnh tháp người ta thả RTD vật thứ nhất Một giây sau, ở tầng tháp thấp hơn 20 m, người ta thả RTD vật thứ hai Lấy

g = 10m/s2 Sau bao lâu hai vật sẽ chạm nhau tính từ lúc vật thứ nhất được thả rơi?

Câu 99: Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80m, người ta thả rơi một vật 2s sau ở tầng tháp thấp hơn 10m người ta ném vật thứ 2 xuốngtheo phương thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g = 10m/s2 Vận tốc ném vật thứ hai là

Trang 31

Câu 100: Tại một điểm A cao 80 m so với mặt đất người ta thả RTD một vật, cùng lúc đó tại một điểm B cao hơn A một khoảng 20

m người ta ném thẳng đứng hướng xuống một vật thứ hai với vận tốc v0, hai vật chạm đất cùng một lúc Bỏ qua sức cản của khôngkhí, lấy g = 10m/s2 Vận tốc v0 có độ lớn

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU Câu 1: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có

A Tốc độ góc thay đổi B Tốc độ góc không đổi C Quỹ đạo là đường tròn D Tốc độ dài không đổi Câu 2: Khi vật chuyển động tròn đều thì:

C Vectơ vận tốc không đổi D. Vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

Câu 3: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:

A Thời gian vật chuyển động B Số vòng vật đi được trong 1 giây.

C Thời gian vật đi Được một vòng D Thời gian vật di chuyển.

Câu 4: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

A Hướng không đổi B Chiều không đổi C Phương không đổi D Độ lớn không đổi Câu 5: Chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

A Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

B Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

C Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f=1/T D Các phát biểu A, B, C đúng.

Câu 7: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

B Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

C Chuyển động của một mắt xích xe đạp D Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

Câu 8: Chọn câu đúng

A Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính B Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính

C Vận tốc dài của chuyển động tròn đều tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

D Vận tốc góc của chuyển động tròn đều tỉ lệ thuận với vận tốc dài

Câu 9: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

C Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện D Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định Câu 10: Hãy nêu những đặc điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A Đặt vào vật chuyển động tròn.

C Độ lớn không đổi, phụ thuộc tốc độ quay và bán kính quỹ đạo tròn.

B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn D Bao gồm cả ba đặc điểm trên.

Câu 11: Chọn biểu thức đúng về độ lớn của gia tốc hướng tâm?

A aht = ω2/r B aht = r/ ω2 C aht = r ω2 D aht = r ω

Câu 12: Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

A v= R và aht= R2 B v= R và aht= R2 C  = Rv và aht=Rv2 D = Rv và aht= R2

Câu 13: Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lựơng cuả một vật chuyển động tròn đều: Chu kỳ T, vận tốc

dài v, vận tốc góc , bán kính quỹ đạo r?

Câu 19: Trong chuyển động tròn đều thì

A gia tốc của vật bằng không B vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

C vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động Câu 20: Chọn phát biểu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

Câu 21: Chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

C Véc tơ vận tốc không đổi D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

Câu 22: Chọn câu sai Chu kỳ quay

A Là số vòng quay được trong 1 giây B Là thời gian 1 điểm chuyển động quay được 1 vòng.

Trang 32

C Được tính bằng công thức T = 2/ D Liên hệ với tần số bằng công thức T = 1/f

Câu 23: Chọn câu đúng Chu kì quay của Trái Đất quay quanh trục địa cực là:

A 365 ngày B 1 năm C 12 giờ D 24 giờ

Câu 24: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:

A Mức độ tăng hay giảm của vận tốc B Mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc.

C Sự nhanh hay chậm của chuyển động D Sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc.

Câu 25: Câu nào là sai?

A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc B Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ

D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không đổi về hướng và cả độ lớn

Câu 26: Gia tốc trong chuyển động tròn đều

A đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc B đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

C có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc D tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

Câu 27: Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc

C có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc

D có phương vuông góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi

Câu 28: Chọn phát biểu sai? Một chuyển động tròn đều có bán kính r thì

A Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B Chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ.

C Tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc độ dài D Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn

Câu 29: Chọn phát biểu sai?.Trong các chuyển động tròn đều có cùng

A chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

B tần số f, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

C bán kính quỹ đạo r, chuyển động nào có tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn.

D bán kính quỹ đạo r, chuyển đông nào có chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.

Câu 30: Trong các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào là sai?

A Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc Không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo.

B Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm

C Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài

D Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

Câu 31: Chọn phát biểu sai?Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì

A chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.

B chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn.

C chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn

D chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.

Câu 32: Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

A phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn B chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều?

A Vectơ vận tốc có độ lớn, phương, chiều không đổi B Tốc độ góc tỉ lệ thuận với vận tốc dài.

C Bán kính quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi D Quỹ đạo là đường tròn.

Câu 34: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều:

A Tần số quay được xác định bằng công thức n =2/ với  là vận tốc góc.

B Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc về phương và độ lớn.

C Vận tốc gốc thay đổi theo thời gian D Gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.

Câu 35: Chọn ra câu phát biểu sai Trong chuyển động tròn đều

A gia tốc tức thời có độ lớn không đổi theo thời gian B gia tốc tức thời có phương luôn thay đổi theo thời gian.

C độ lớn vận tốc dài không đổi còn vận tốc gốc thay đổi D vận tốc gốc không đổi.

Câu 36: Câu nào là sai

A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc B Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ

D Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

Câu 37: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

A Bằng hằng số B Có đơn vị m/s C Là vectơ D Luôn thay đổi theo thời gian Câu 38: Chọn câu phát biểu sai Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì: Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo

A nhỏ hơn thì có độ lớn tốc độ dài nhỏ hơn B lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn.

C lớn hơn thì có độ lớn tốc độ dài lớn hơn D lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn.

Câu 39: Tính chất của chuyển động quay của vật rắn được thể hiện thế nào:

A Vận tốc gốc của các điểm ở ngoài trục quay đều bằng nhau B Vận tốc dài của các điểm tỉ lệ với bán kính quĩ đạo tròn.

C Quỹ đạo của các điểm bên ngoài trục quay là những đường tròn đồng trục.

D Cả 3 tính chất trên đều đúng.

Câu 40: Chuyển động tròn đều là chuyển động có: Quỹ đạo là một đường tròn và

A vectơ vận tốc không đổi B gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn.

C vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn D gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.

Câu 41: Một bánh xe quay đều với vận tốc góc không đổi Điểm O là tâm của bánh xe Điểm X nằm ở vành bánh và Y ở trung điểm

O và X Phát biểu nào là đúng:

A X và Y chuyển động với cùng vận tốc tức thời B Vận tốc góc của X bằng phân nửa của Y.

Trang 33

C X và Y chuyển động với cùng vận tốc góc D Vận tốc góc của X gấp đôi của Y.

Câu 42: Một vệ tinh phải có chu kỳ quay là bao nhiêu để trở thành vệ tinh địa tĩnh của trái đất?

Câu 43: Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động tròn đều: chu kỳ, tần số, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm

Loại 1 Xác định chu kỳ, tần số, vận tốc dài

Câu 45: Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó Hai điểm M và N nằm trên đĩa có khoảng cách đến tâm đĩa là rM = 2rN

Tỷ số các tốc độ dài của điểm M so với của điểm N là

Câu 48: Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì:

Câu 49: Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s Vận tốc góc của chất điểm là:

A  = /2 (rad/s) B  = 2/ (rad/s) C  = /8 (rad/s) D  = 8 (rad/s)

Câu 50: Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T = 4s Tốc độ góc có giá trị nào sao đây

Câu 51: Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Vận tốc dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:

Câu 52: Tìm vận tốc góc của Trái Đất quanh trục của nó Trái Đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất 24 giờ

A ≈ 7,27.10-4 rad/s B ≈ 7,27.10-5 rad/s C ≈ 6,20.10-6 rad/s D ≈ 5,42.10-5 rad/s

Câu 53: Một đĩa tròn có bán kính 20cm quay đều mỗi vòng hết 0,1s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là

Câu 56: Một bánh xe có bán kính 30 cm quay mỗi giây được 10 vòng Tốc độ góc của bánh xe là:

A 6,28 rad/s B 3,14 rad/s C 62,8 rad/s D 31,4 rad/s

Câu 57: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục cuả nó Đĩa quay một vòng hết 0,2s Hỏi tốc độ dài cuả một điểm nằm trênmép điã bằng bao nhiêu?

Câu 58: Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút Vận tốc góc cuả điểm đó là:

Câu 59: Một chiếc bánh xe có bán kính 20cm, quay đều với tần số 50 vòng/s Vận tốc dài của xe nhận giá trị nào sau đây?

A v = 6 rad/s B v = 26,8 rad/s C v = 62,8 rad/s D v = 68,2 rad/s.

Câu 60: Một xe đạp có bánh xe bán kính 25cm đang chuyển động thẳng đều Bánh xe quay đều 3,18vòng/s và không trượt trênđường Vận tốc của xe đạp là:

Trang 34

Câu 64: Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là

A. 9,7.10-3 rad/s B. 2,33.106rad/s C. 2,7.10-6 rad/s D. 6,5.10-5 rad/s

Câu 65: Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo Tốc độ góc của tàu đối với trục quay của Trái Đất là

Câu 66: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trụcquay của chiếc đu là 3 m Gia tốc hướng tâm của người đó là

Câu 67: Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỷ số giữa tốc độ dài của đầu mút haikim là

A h/min=1/12; vh/vmin=1/16 B h/min=12/1; vh/vmin=16/1

C h/min=1/12; vh/vmin=1/9 D h/min=12/1; vh/vmin=9/1

Câu 68: Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và kim giờ dài 90cm Tìm tốc độdài của hai đầu mút hai kim đó

Câu 72: Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo có đường kính 1,0 m Trong 2 giây chất điểm chuyển động được 20 vòng Tốc

độ góc và tốc độ dài của chất điểm là

A =20π rad/s; v=20π m/s B. =20π rad/s; v=20 m/s C =20 rad/s; v=20π m/s D. =20π rad/s; v=10π m/s

Câu 73: Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của mộtđiểm nằm trên vành đĩa

Loại 2 Xác định gia tốc trong chuyển động tròn đều (gia tốc hướng tâm)

Câu 76: Một vệ tinh nhân tạo ở cách Trái đất 320 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 4,5 giờ Biết bán kính Tráiđất R = 6380 km Lấy π2=10 Gia tốc hướng tâm của vệ tinh bằng

Câu 84: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 0,4m Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2 vòng lấy 2 =

10 Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

A 16m/s2 B 64m/s2 C 24m/s2 D 36m/s2

Loại 3 Bài toán nâng cao về thời gian trong chuyển động tròn đều

Câu 85: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R với chu kì T ngược chiều kim đồng hồ Gọi M làhình chiếu của chất điểm lên một đường thẳng đi qua tâm O và nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của chất điểm Tính thời gian ngắn nhất

kể từ khi M cách O đoạn 0,5R √ đến khi M cách O đoạn 0,5R

Trang 35

A T/4 B. T/12 C. T/6 D. T/24

Câu 86: Một chất điểm M chuyển động đều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn tâm O bán kính R = 10cm Cứ sau 0,5 s M lại

đi hết một vòng Gắn trục tọa độ Ox nằm ngang, chiều dương hướng sang phải, trùng vớiđường kính đường tròn Gọi M’ là hình chiếuvuông góc của M xuống Ox Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí mà hình chiếu M’ có tọa độ - 10cm Hỏi thời điểm đầu tiên M’ quatọa độ 5cm theo chiều âm trục Ox ?

Câu 87: Một sợi dây không dãn dài l = 1m, một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25m còn đầu kia buộc vào viên bi Cho viên bi

quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc =20 rad/s Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt Lấy g=10m/s2.Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và vận tốc viên bi lúc chạm đất là

A t = 0,5s và v = 36m/s B t = 0,8s và v = 36m/s C t = 1s và v = 30m/s D t = 1,5s và v = 40m/s Dạng 2 Khảo sát hai vật chuyển động tròn đều

Câu 88: Có hai đĩa tròn, đĩa thứ nhất có diện tích S1, đĩa thứ hai có diện tích S2 Hai đĩa quay đều với cùng tốc độ góc Gọi a1 và a2 lầnlượt là gia tốc của một điểm nằm trên vành đĩa thứ nhất và đĩa thứ hai Tỉ số a1/a2 bằng

Câu 92: Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng tốc độ dài Chất điểm (1) có bán kính là r1 và gia tốc là 2 m/s2 Chất điểm (2)

có bán kính là r2 thì gia tốc của chất điểm là 4m/s2 Chất điểm thứ (3) chuyển động với bán kính r=r1+r2 thì gia tốc của chất điểm bằng(3) bằng

Câu 93: Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùngbán kính Chất điểm (1) có chu kì là T1 thì gia tốc của chất điểm là 9 m/s2 Chấtđiểm (2) có chu kì là T2 thì gia tốc của chất điểm là 16m/s2 Chất điểm (3) chuyển động với với chu kì T thỏa mãn biểu thức2T=3T1+4T2 thì gia tốc của chất điểm (3) bằng

đầu góc AOB = 1350 như hình vẽ Lấy π2 = 10 Ba điểm A, O, B thẳng hàng theo đúng thứ tự trên lần thứ

2018 tại thời điểm

A Vật có thể có vật tốc khác nhau B Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

C Vật có thể có hình dạng khác nhau D Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

Câu 2: Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc và gia tốc củavật đó giống nhau hay khác nhau?

O

A

B

1350

Trang 36

A Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau B Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

C Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau D Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau Câu 3: Chọn câu đúng Trong công thức cộng vận tốc

A Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

B Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

C Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

D Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

Câu 4: Một người đạp xe coi như đều Đối với người đó thì đầu van xe đạp chuyển động như thế nào?

A Chuyển động thẳng đều B Chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu 5: Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì chuyển động của ôtô

A được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau B không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.

C được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề D được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

Câu 6: Trên một toa tàu xe hỏa đang chạy, các hành khách ngồi trên ghế, trong khi nhân viên kiểm soát vé đi từ đầu đến cuối toa Có

thể phát biểu như thế nào sau đây?

A Các hành khách chuyển động so với mặt đất B Các hành khách đứng yên so với mặt đất.

C Toa tàu chuyển động so với người kiểm soát vé D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 7: Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A Người đó đứng yên so với dòng nước B Người đó chuyển động so với bờ sông.

C Người đó đứng yên so với bờ sông D Người đó đứng yên so với chiếc thuyền.

Câu 8: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái đất ta sẽ thấy

A Mặt trời đứng yên, Trái đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái đất.

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

Câu 9: Từ công thức v⃗13=⃗ v12+⃗ v23 Kết luận nào sau đây là sai:

A Ta luôn có v13 ¿ v12 –v23 B Nếu v⃗12↑↓⃗v23 và | ⃗v12| ¿ |⃗ v23| thì v

13 = v12 -v23

C Nếu v⃗12↑↑⃗v23 thì v13 = v12 +v23 D Nếu v⃗12¿⃗v23 thì v13= √ v122+ ¿ v232 ¿

Câu 10: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:

Câu 11: Theo công thức cộng vận tốc thì:

A Vận tốc tổng bằng vận tốc thành phần B Vận tốc tổng luôn lớn hơn tổng 2 vận tốc thành phần.

C Vectơ vận tốc tổng là vectơ đường chéo D Vận tốc tổng luôn nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần Câu 12: Hãy tìm phát biểu sai

A Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo là khác nhau.

B Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.

C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối D Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu Câu 13: Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe.

C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

Câu 14: Nói quỹ đạo có tính tương đối?

A Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng.

B Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.

C Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu D Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động Câu 15: Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều Nhận xét nào sau đây không chính xác?

A Đối với toa tàu thì các toa khác đều đứng yên B Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn.

C Đối với nhà ga đoàn tàu có chuyển động D Đối với tàu nhà ga có chuyển động.

Dạng 1 Công thức cộng vận tốc trên cùng một phương

Câu 16: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng

nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông

Câu 20: Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước Vận tốc của nước chảy đối với bờ

là 2,5 km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ là:

Câu 21: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h Biết vận tốc của máy bay đối với gió là300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu:

Trang 37

Câu 22: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ Nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước từ A đến Bthì mất

Câu 23: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ Một đám củi khô trôi trênđoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ Vận tốc của thuyền so với nước là

Câu 34: Một ca nô đi ngược chiều từ A đến B mất thời gian 15 phút Nếu ca nô tắt máy và thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ B đến

A mất thời gian 60 phút Ca nô mở máy đi từ A đến B mất thời gian

Dạng 2 Công thức cộng vận tốc theo hai phương vuông góc

Câu 35: Hai ô tô chạy trên hai đường thẳng vuông góc với nhau Sau khi gặp nhau ở ngã tư thì xe 1 chạy theo hướng đông, xe 2 chạytheo hướng bắc với cùng vận tốc 40km/h Vận tốc tương đối của xe 2 đối với xe 1 có giá trị nào?

Câu 41: Một ca nô chạy trên một con sông khi xuôi dòng nước ca nô đi được quãng đường là 40km trong 1h, khi ngược dòng nước

để đi 40 km thì phải mất thời gian là 1h 15phút Hỏi nếu ca nô chạy theo hướng vuông góc với bờ sông thì mất bao lâu ca nô đi đượcquãng đường là 40 km?

Trang 38

A 1 giờ 12 phút B 1 giờ 6 phút C 1 giờ 8 phút D 1 giờ 10 phút.

Câu 42: Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc 5,4km/h theo hướng vuông góc với bờ sông Do nước sông chảy nên thuyền đã

bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120m Độ rộng của dòng sông là 450m Hãy tính vận tốc của dòngnước chảy đối với bờ sông và thời gian thuyền qua sông ?

Dạng 3 Công thức cộng vận tốc theo hai phương hợp với nhau một góc bất kì

Câu 44: Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng với vận tốc v1 Một xe lửa chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v2 =

10 m/s Các giọt mưa rơi bám vào cửa kính và chạy dọc theo cửa kính theo hướng hợp góc 450 so với phương thẳng đứng Vận tốc rơiđều của các giọt mưa là

Câu 45: Một ô tô chạy với vận tốc 50km/h trong trời mưa Mưa rơi theo phương thẳng đứng Trên cửa kính bên xe, các vệt nướcmưa rơi hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Vận tốc của giọt mưa đối với mặt đất là

Câu 46: Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5m/s so với mặt đất Một ôtô tải đang đi với vận tốc 36 km/h trên đường Hỏi

để cần che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không mui phải cầm cán ô nghiêng góc bao nhiêu so với phương thẳng đứng

A 51032/ B 74015/ C 600 D 63026/

Câu 47: Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng vận tốc v1 Một xe lửa chạy thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v2 = 17,3m/s.Các giọt nước mưa bám vào cửa kính và chạy dọc theo hướng hợp 300 với phương thẳng đứng Vận tốc rơi thẳng đều của các giọtnước mưa là

Câu 48: Một ôtô chạy với vận tốc 72km/h về phía đông trong cơn mưa gió thổi tạt những hạt mưa về phía đông so với góc 600 so vớiphương thẳng đứng Người lái xe thấy hạt mưa về phía đông so với góc 600 so với phương thẳng đứngngười lái xe nhìn thấy hạt mưarơi thẳng đứng Tính độ lớn vận tốc của hạt mưa so với mặt đất và vận tốc hạt mưa so với xe

Câu 49: Hai xe A và B chuyển động thẳng đều với cùng vận tốc hướng đến O theo các quĩ đạo là những đường thẳng hợp với nhaugóc α = 600 Biết ban đầu xe A và xe B cách O những khoảng AO = 20 km và BO = 30 km Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai xe gần vớigiá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ Nhưng do dòng nước chảy nên sau một thời gian t = 2 phút, ca nô đến vịtrí P ở bờ bên kia, cách P một đoạn NP = 180 m Nếu người lái giữ cho mũi ca nô luôn hướng theo

phương chếch với bờ sông góc 600 và máy như trước thì ca nô sẽ sang đúng điểm N Vận tốc của dòng

nước so với bờ sông và vận tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt là

A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch

C. không thể tránh khỏi khi đo D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

Câu 3: Chọn ý sai ? Sai số ngẫu nhiên

C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn

D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

Câu 4: Phép đo của một đại lượng vật lý

A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý

C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv

Câu 5: Chọn phát biểu sai ?

A Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo B. Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp

C. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp

Câu 6: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

Câu 7: Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ Δv/ΔtA’ có thể

A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo

Trang 39

Câu 8: Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ khi phép đo không gồm yếu tố nào sau đây ?

A. Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp B. Các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao

C. Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên

D. Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các hằng số

Câu 9: Dùng dữ kiện sau cho 3 câu tiếp theo: Cho các số 13,1; 13,10; 1,3.103; 1,30.103; 1,3.10-3; 1,30.10-3

a Có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

Câu 13: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 0,4)m trong

khoảng thời gian là (4, 0 0, 2)  s Tốc độ của vật là

Câu 20: Lực F tác dụng lên một tiết diện hình vuông cạnh L Nếu sai số tỉ đối trong xác định L là 2% Xác định Flà 4% thì sai

số tỉ đối của phép đo áp suất là

Trang 40

Câu 28: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m.Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

Câu 29: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600 mm Lấy sai số dụng cụ

là một độ chia nhỏ nhất Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?

A Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

C Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

D Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

Câu 2: Khi vật chuyển động đều thì:

A quỹ đạo là một đường thẳng B vectơ gia tốc bằng không

C phương vectơ vận tốc không đổi D độ lớn vận tốc không đổi.

Câu 3: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:

A luôn đi qua gốc tọa độ B luôn song song với trục vận tốc

C luôn có hướng xiên lên D không song song với trục thời gian.

Câu 4: Khi vật RTD thì

A chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều B gia tốc của vật tăng dần.

C lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật D vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian.

Câu 5: Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B RTD C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang.

Câu 6: Phương trình tọa độ của một vật là x = 3t - 3 (x tính bằng m, t tính bằng giây) Thông tin nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3m/s B Tọa độ ban đầu của vật là 3m.

C Trong 5s vật đi được 12m D Gốc thời gian được chọn tại thời điểm bất kỳ.

Câu 7: Chọn câu đúng Chuyển động cơ học:

A Là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian B Là sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian.

C Là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian D Là sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian.

Câu 8: Chọn phát biểu đúng Trong các chuyển động tròn đều

A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn, thì tốc độ góc lớn hơn

B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn, thì có tốc độ dài lớn hơn

C. chuyển động nào có tần số lớn hơn, thì có chu kì quay nhỏ hơn

D. có cùng chu kì, thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

Câu 9: Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

Ngày đăng: 08/09/2021, 15:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w