1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De tham khao hk2 0910 Hoa 96

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 4: Benzen (trong ñieàu kieän coù maët Fe vaø nhieät ñoä) cho phaûn öùng:.. A/ Theá vôùi Clo (maát maøu vaøng khí clo).[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BÌNH MINH

TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỀ NGHỊ

Môn: Hóa học 9 (thời gian 60’)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mức độ nhận biết (1,25 đ)

Câu 1:Hợp chất hữu cơ là:

A/ Hợp chất của hidro và cacbon

B/ Hợp chất của cacbon và oxi

C/ Hợp chất của cacbon

D/ Hợp chất hidrocacbon

Câu 2: Cấu tạo phân tử etilen C2H4 giữa hai nguyên tử

cacbon có:

A/ Liên kết đơn (-)

B/ Liên kết đôi (=), trong đó có một liên kết kém

bền

C/ Liên kết đôi (=), trong đó có hai liên kết kém bền

D/ Liên kết ba (), trong đó có hai liên kết kém

bền

Câu 3: Trong các chất sau đây chất nào có tính axit:

A/ CH3 – COOH B/ CH3 – CH = O

C/ CH3 – O – CH3 D/ CH3 – CH2 – OH

Câu 4: Benzen (trong điều kiện có mặt Fe và nhiệt độ)

cho phản ứng:

A/ Thế với Clo (mất màu vàng khí clo)

B/ Cộng với Brom (mất màu da cam dd brom)

C/ Thế với Brom (mất màu da cam dd brom)

D/ Thế với Brom (mất màu nâu đỏ brom)

Câu 5: Trong phân tử axit axetic có…(?)… tạo nên tính

axit:

A/ Nhóm – OH liên kết với nhóm C = O

B/ Nhóm – OH liên kết với nhóm C – O – C

C/ Nhóm – OH liên kết với nhóm = O

D/ Nhóm – OH liên kết với nhóm C – OH

C/ Hợp chất của cacbon

B/ Liên kết đôi (=), trong đó có một liên kết kém bền

A/ CH3 – COOH

D/ Thế với Brom (mất màu nâu đỏ brom)

A/ Nhóm – OH liên kết với nhóm C = O

(0,25 đ)

(0,25 đ)

(0,25 đ) (0,25 đ)

(0,25 đ)

Mức độ hiểu (1 đ)

Câu 1: Dãy công thức của hidrocacbon:

A/ CH4, CH3NO2, C2H2, C6H6

B/ C2H4, CH4, C2H2, C6H6

C/ C2H4, CH3Cl, C2H2, C6H6

D/ C2H4, CH4, C2H2, C6H6Cl6

Câu 2: Khi cho khí axetilen lội qua dd brom (dư) PT:

C2H2 + Br2(dư) .? Hãy xác định CTHH của

chất ở dấu (?)

B/ C2H4, CH4, C2H2,

C6H6 D/ C2H2Br4

(0,25 đ)

(0,25 đ)

Trang 2

A/ C2H2Br B/ C2H2Br2

C/ C2H2Br3 D/ C2H2Br4

Câu 3: Xác định tỉ lệ nguyên tử, phân tử các chất trong

phương trình: C2H2 + O2  t o CO2 + H2O

A/ 1 : 3 : 2 : 2 B/ 1 : 4 : 1 : 2

C/ 2 : 5 : 4 : 2 D/ 2 : 15 : 12 : 6

Câu 4: Trong các phương trình hóa học sau Phương

trình hóa học nào viết đúng:

A/ CH4 + Cl2 askt,  t o CH2Cl2 + H2

B/ CH4 + Cl2 askt,  t o CH2 + 2HCl

C/ 2CH4 + Cl2   askt,t o CH3Cl + H2

D/ CH4 + Cl2 askt,  t o CH3Cl + HCl

C/ 2 : 5 : 4 : 2

D/ CH4 + Cl2   askt,t o

CH3Cl+ HCl

(0,25 đ)

(0,25 đ)

Mức độ vận dụng (0,5 đ)

Câu 1: Để thủy phân hoàn toàn 4,29 kg một loại chất

béo cần vừa đủ 0,6 kg NaOH thu đươc 0,184 kg glixeron

và m kg hỗn hợp muối của các axit béo Xác định m:

A/ m = 45,05 kg B/ m = 46,07 kg

C/ m = 46,08 kg D/ m = 47,06 kg

Câu 2: Hãy chọn chất thích hợp điền vào (?)phương

trình: 2C2H5OH + ?   ? + H2

A/ Na; C2H5ONa B/ 2Na; 2C2H5ONa

C/ NaOH; C2H5ONa D/ Na2O; C2H5ONa

D/ m = 47,06 kg

B/ 2Na; 2C2H5ONa

(0,25 đ)

(0,25 đ)

Mức độ nâng cao (0,25 đ)

Câu 1: Khi đốt cháy 8g khí metan CH4 trong oxi Thể

tích khí cacbonic CO2 sinh ra là: (cho biết C = 12; O =

16; H = 1)

A/ 22,4 lít B/ 16,8 lít

C/ 11,2 lít D/ 5,6 lít

I.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Mức độ nhận biết (2 đ)

Câu 1:

Hãy dùng phương pháp hóa học nhận biết lọ mất

nhãn chứa các chất khí sau: CH4, C2H4, CO2 (2 đ)

-Nhận biết đúng mỗi chất

-Viết 2 phương trình, đúng mỗi PTHH

(0,5 đ) (0,25 đ)

Mức độ hiểu (1 đ)

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic.

a/ Viết phương trình phản ứng? (1 đ) a/Phương trình phản

ứng

C2H5OH+3O2  t o

(1 đ)

Trang 3

2CO2 +3H2O

Mức độ vận dụng (3,25 đ)

Câu 2:

Hãy viết các phương trình chuyển hóa sau (2 đ)

C2H4  C2H5OH  CH3COOH CH3COOC2H5

C2H5ONa

Câu 3:

b/ Tính thể tích không khí cần dùng (đktc) cho

phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích không

khí.(1 đ)

-Viết đúng mỗi PTHH

b/ Số mol của rượu etylic:

nC 2 H 5 OH=946,2= 0,2 mol Thể tích khí oxi cần dùng

VO 2 = nO 2 22,4 =0,3.22,4=6,72lít O2

Vkk = VO 2 5 = 6,72 5 = 33, 6 lit không khí

(0,5 đ)

(0,25 đ)

(0,5 đ) (0,5 đ)

Mức độ nâng cao (0,75 đ)

Câu 3:

c/ Tính thể tích khí CO2 thu được biết rằng hiệu

suất đạt 85%?

(cho biết C = 12; O = 16; H = 1)

c/Thể tích khí cacbonic thu được, hiệu xuất 85%

VCO 2=nCO 2.22,4.80/100 =0,4 22,4 85/100 = 7,616 lít CO2 (0,75 đ)

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:33

w