1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 8 năm 2021 Trường THCS Võ Thị Sáu có đáp án

16 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 514,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được? ĐÁP ÁN I.. Biết rằng trong một phân tử hợp chất có 4 nguyên tử O. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất trên.. a) Viết phươ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU

BỘ 5 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2021

MÔN: HÓA HỌC 8

ĐỀ SỐ 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Chất trong không khí làm nên hiện tượng vôi sống hóa đá là

A NO

B NO2

C CO2

D CO

Câu 2: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Fe, Cu, Mg

B Zn, Fe, Cu

C Zn, Fe, Al

D Fe, Zn, Ag

Câu 3: Oxit là

A Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hóa học khác

B Hợp chất của nguyên tố phi kim loại với một nguyên tố hóa học khác

C Hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác

D Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác

Câu 4: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

A CO2

B O2

C N2

D H2

II Tự luận

Câu 1: Nêu khái niệm của phản ứng trao đổi

Câu 2: Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau: CuO, HCl, NaCl, KOH

Hướng dẫn giải chi tiết

Lời giải chi tiết

Trắc nghiệm

Trang 2

1.C 2.C 3.A

Câu 1:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

=> Phản ứng trên là nguyên nhân chứng minh cho hiện tượng vôi sống hóa đá

Đáp án C

Câu 2:

Cu, Ag là những kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng

Đáp án C

Câu 3:

Oxit là hơp chất của oxi với nguyên tố hóa học khác

Câu 4:

CO2 là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính

II Tự luận

Câu 1: Phản ứng hóa học trong đó hai chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau thành phần cấu tạo của

chúng

Câu 2:

CuO

Đồng(II) Oxit

HCl Axit Clohidric

KOH Kalihidroxit

ĐỀ SỐ 2

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Dãy chất gồm các muối là

A KCl, NaNO3, NaOH, Al2O3

B NaHCO3, Na2CO3, KBr, Cu2S

C P2O5, HCl, BaO, MgCl2

D NaNO3, KCl, HCl, BaO

Câu 2: Oxit nào trong các oxit sau đây tan trong nước tạo dung dịch axit?

A MgO

B BaO

C P2O5

Trang 3

D FeO

Câu 3: Oxit nào sau đây dùng làm chất hút ẩm

A FeO

B CuO

C Al2O3

D CaO

Câu 4: Phản ứng khi cho khí CO đi qua bột CuO ở nhiệt độ cao thuộc loại phản ứng:

A Thế

B Oxi hóa – khử

C phân hủy

D Hóa hợp

Câu 5: Độ tan của CuSO4 ở 25OC là 40 gam Số gam CuSO4 có trong 280 gam dung dịch CuSO4 bão hòa

A 60 gam

B 65 gam

C 75 gam

D 80 gam

Câu 6: Khi hòa tan 3,9 gam K vào 101,8 gam nước thu được dung dịch KOH và khí H2 Nồng độ phần

trăm của dung dịch thu được là

A 3,2%

B 4,3%

C 3,8%

D 5,3%

Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Viết tên của các chất có CTHH sau, cho biết mỗi chất thuộc loại hợp chất gì?

a KHCO3

b FeS

c HBr

d Fe(OH)2

Câu 2: Viết PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau:

KMnO4 → O2 → H2O → NaOH

Trang 4

Câu 3: Hòa tan a1 gam Al và a2 gam Zn bằng dung dịch HCl dư, thu được những thể tích bằng nhau H2

Tính tỉ lệ a1 : a2

Từ tỉ lệ a1: a2, tính khối lượng dung dịch HCl 10% đã hòa tan hỗn hợp 2 kim loại

ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm

Câu 1:

Muối là hợp chất chứa cation KL (hoặc nhóm NH4) và anion gốc axit

A sai (loại NaOH, Al2O3)

C sai (loại HCl, P2O5, BaO)

D sai (loại HCl, BaO)

Đáp án B

Câu 2:

P2O5 + H2O → H3PO4

Đáp án C

Câu 3:

CaO có khả năng làm chất hút ẩm

Đáp án D

Câu 4:

CO + CuO → Cu + CO2

Đây là phản ứng oxi hóa khử

Đáp án B

Câu 5:

Ở 25 độ C, 140 gam dung dịch CuSO4 có hòa tan 40 gam CuSO4

=> 280 gam dung dịch CuSO4 có hòa tan x gam CuSO4

=> x = 280 40 : 140 = 80 gam

Đáp án D

Câu 6:

Ta có phương trình hóa học

2K + 2H2O → 2KOH + H2 (1)

n K = m : M = 3,9 : 39 = 0,1 mol

Trang 5

Từ (1) => n H2 = ½ n K = 0,05 mol

=> m H2 = n M = 0,05 2 = 0,1 mol

m dung dịch thu được sau phản ứng là:

m K + m H2O – m H2 = 3,9 + 101,8 – 0,1 = 105,6 gam

(1) n KOH = n K = 0,1 mol

=> m chất tan của KOH = 0,1 56 = 5,6 gam

C% KOH = mct : mdd 100% = 5,6 : 105,6 100% = 5,3%

Đáp án D

Phần tự luận

Câu 1

Tên Kali hidrocacbonat Sắt(II)sunfua Axit bromhidric Sắt (II) hidroxit

Câu 2:

(1) 2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2

(2) O2 + 2H2 →2H2O

(3) H2O + Na2O →2NaOH

Câu 3:

Ta có phương trình phản ứng:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (2)

n Al = m : M = a1 : 27 = a1/27 (mol)

(1) n H2 = 3/2 n Al = a1/18 (mol)

n Zn = m : M = a2 : 65 = a2/65 (mol)

(2) n H2 = n Zn = a2/65 (mol)

Theo đề bài, thu được thể tích H2 bằng nhau

=> a1/18 = a2/65

=> a1 : a2 = 18 : 65

Từ (1) và (2)

n HCl = 2 n H2 = 2 (a1/18 + a2/65)

= 2 (18/65.a2 : 18 + a2/65)

Trang 6

= 4a2/65

=> m chất tan HCl = 4a2/65 36,5 = 146/65a2 (gam)

=> m dung dịch HCl 10% cần dùng là

146/65 a2 : 10% = 292/13 a2 (gam)

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Chọn đáp án đúng ở mỗi câu và điền vào bảng đáp án trắc nghiệm bên trên

Câu 1: Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phương trình: FeS2 + O2 -> Fe2O3 +

SO2

Sau khi cân bằng hệ số của các chất là phương án nào sau đây?

A 2, 3, 2, 4

B 4, 11, 2, 8

C 4, 12, 2, 6

D 4, 10, 3, 7

Câu 2: Cho 6,5g Zn tác dụng với dung dịch có chứa 12g HCl Thể tích khí H2( đktc) thu được là:

A 1,12lít

B 2,24 lít

C.3,36 lít

D 2,42 lít

Câu 3: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2-> Cu + H2O

B Mg +2HCl -> MgCl2+H2

C Ca(OH)2+ CO2-> CaCO3 +H2O

D Zn + CuSO4->ZnSO4+Cu

Câu 4: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A H2O

B HCl

C NaOH

D Cu

Câu 5: Thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) khi cho 9,8g kẽm tác dụng với 9,8g Axit sunfuric là:

A 22,4 lít

B 44,8 lít

Trang 7

C 4,48 lít

D 2,24 lít

Câu 6: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

B Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

C Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

D Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

Câu 7: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

A Tăng

B Giảm

C Có thể tăng hoặc giảm

D Không thay đổi

Câu 8: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm axit:

A HCl; NaOH

B CaO; H2SO4

C H3PO4; HNO3

D SO2; KOH

Câu 9: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

A MgCl; Na2SO4; KNO3

B Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

C CaSO4; HCl; MgCO3

D H2O; Na3PO4; KOH

Câu 10: Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

A Gốc sunfat SO4hoá trị I

B Gốc photphat PO4hoá trị II

C Gốc Nitrat NO3hoá trị III

D Nhóm hiđroxit OH hoá trị I

Câu 11: Ở 200C hoà tan 40g KNO3 vào trong 95g nước thì được dung dịch bão hoà Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 200C là:

A 40,1g

B 44, 2g

C 42,1g

Trang 8

D 43,5g

Câu 12: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

A.Số gam chất tan có trong 100g dung dịch

B Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà

C Số gam chất tan có trong 100g nước

D Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

Câu 13: Hoà tan 12g SO3 vào nước để được 100ml dung dịch.Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

A 1,4M

B 1,5M

C 1,6M

D, 1,7M

Câu 14: Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M Nồng độ mol của dung dịch mới là:

A 2,82M

B 2,81M

C 2,83M

D Tất cả đều sai

Câu 15: Ở 200C, độ tan của dung dịch muối ăn là 36g Nồng độ % của dung dịch muối ăn bão hoà ở

200C là:

A 25%

B 22,32%

C 26,4%

D 25,47%

Câu 16: Hợp chất nào sau đây là bazơ:

A Đồng(II) nitrat

B Kali clorua

C Sắt(II) sunfat

D Canxi hiđroxit

Câu 17: Cặp chất nào sau đây khi tan trong nước chúng tác dụng với nhau tạo ra chất kết tủa?

A NaCl và AgNO3

B NaOH và HCl

C KOH và NaCl

Trang 9

D CuSO4và HCl

Câu 18: Hoà tan 124g Na2O vào 876ml nước, phản ứng tạo ra NaOH Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

A 16%

B 17%

C 18%

D.19%

Câu 19: Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

B Số gam chất tan trong 1lít dung môi

C Số mol chất tan trong 1lít dung dịch

D Số mol chất tan trong 1lít dung môi

Câu 20: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Sn

B Cu, Pb, Rb, Ag

C K, Na, Ca, Ba

D Al, Hg, Cs, Sr

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2điểm) Bổ túc và cân bằng phương trình hóa học sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng

nào (ghi điều kiện phản ứng, nếu có)?

1) Fe2O3 + H2 ? + ?

2) ? + H2O H3PO4

3) Na + H2O ? + ?

4) P + O2 ?

Câu 2: (2 điểm) Cho săt tác dụng vừa đủ với 182,5 gam dung dịch HCl 5% đến khi phản ứng kết thúc

thu được V lít khí ở đktc?

a.Viết phương trình hóa học xảy ra?

b Tính khối lượng sắt đã phản ứng và tính V?

c.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được?

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 10

Đáp án B B C B D D B C A D C A B C C D A A C C

II TỰ LUẬN

Câu 1: (2đ)

Bài giải:

1) w Fe2O3 + 3H2 →2Fe + 3H2O (phản ứng thế) 2) w P2O5 + 3H2O →2H3PO4 (phản ứng hóa hợp) 3) w 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2 (phản ứng thế) 4) w 4P + 5O2 → 2P2O5 (phản ứng cộng)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2

(2đ)

a PTHH

Fe + 2 HCl →FeCl2 + H2

1 2 1 1

0,125 0,25 0,25 0,25 b mHCl = 9,125 g nHCl = 0,25 mol mFe = 0,125 56= 7g VH2 = 0,25.22,4= 5,6 l c mFeCl2 = 0,25.127=31,75g mdd sau pư= m Fe + mdd HCl - m H2 =7 +182,5-0,25.2= 189g C%(FeCl2) =16,798% 0,5đ 1đ 0,5đ ĐỀ SỐ 4 Bài 1: (2,0 điểm): a) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi nguyên cố có trong hợp chất Fe2(SO4)3; b) Một hợp chất có gồm 3 nguyên tố là Cu; S và O; trong đó Cu và S lần lượt chiếm 40% và 20% về khối lượng, còn lại là oxi Biết rằng trong một phân tử hợp chất có 4 nguyên tử O Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất trên Bài 2: (3,0 điểm): Hoàn thành các PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): a) P2O5 + H2O → ………

b) H2 + Fe2O3 →………

c) Mg + HCl → ………

d) KClO3 → ………

e) K + H2O → ………

Trang 11

f) CH4 + O2 → ………

Bài 3: (5,0 điểm): Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng hết với oxi

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích oxi tham gia phản ứng (đktc)

c) Toàn bộ sản phẩm đem hòa tan hết trong nước thì thu được 160 gam dung dịch A Tính nồng độ phần

trăm của dung dịch A

d) Cần thêm bao nhiêu gam Na vào A để nồng độ dung dịch tăng thêm 5%

ĐÁP ÁN Bài 1: (2,0 điểm) Mỗi câu 1,0 điểm

a) 28%Fe; 24%S; 48%O

b) CuSO4

Bài 2: (3,0 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a) P2O5 + 3H2O →2H3PO4

b) 3H2 + Fe2O3 →2Fe + 3H2O

c) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

d) 2KClO3 → 2KCl + 3O2

e) 2K + 2H2O → 2KOH + H2

f) CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

Bài 3: (4,0 điểm)

a) 0,5 điểm

4Na + O2 → 2Na2O

b) (1,5 điểm)

nNa = 0,2 mol

4Na + O2 → 2Na2O

0,2 0,05 0,1 (mol)

Suy ra: VO2 = 0,2 (1)

c) 1,5 điểm

Na2O + H2O → 2NaOH

0,1 0,2 (mol)

d) 1,5 điểm

Gọi số mol Na thêm vào dung dịch A là x (mol)

Trang 12

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

x x 0,5x (mol)

Nồng độ % của dung dịch sau khi thêm Na là: 5% + 5% = 10%

Số gam dung dịch mới là: 160 + 23x - 0,5x.2 = 160 + 22x (gam)

Từ đó suy ra: (8+40x)/(160+22x).100% = 10%

Tìm x = 0,212 và tính được số gam Na là 4,876 gam

ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM(3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Chất có công thức hóa học nào sau đây là oxit?

A ZnO B Zn(OH)2 C ZnCO3 D ZnSO4

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn khí metan (CH4) trong khí oxi (vừa đủ) Sản phẩm của phản ứng là:

A CO2 B H2O C CO2 và H2O D CO2, H2O và O2

Câu 3: Cho các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

1) CaCO3 →CaO + CO2

2) Fe + S → FeS

3) Zn + 2HCl→ZnCl2 + H2

4) 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3

Trong các phản ứng trên: số phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy lần lượt là:

A 3; 1 B 2; 1 C 1; 3 D 1; 2

Câu 4: Thành phần thể tích của không khí gồm:

A 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm, )

B 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm, )

C 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí CH4 trong bình chứa khí oxi Thể tích khí oxi (đo ở đktc) cần dùng là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 6: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?

A SO3; P2O5 B Na2O; SO3 C SO2; CaO D Na2O; CaO

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm):

Trang 13

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí

oxi trong phòng thí nghiệm Hãy xác định 1, 2,

3, 4?

Câu 2 (1 điểm): Giải thích tại sao: Khi nhốt một con dế mèn vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một thời

gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn?

Câu 3 (1 điểm): Cho các oxit có công thức hóa học sau: SO2; Fe2O3, CO2, CaO Chất nào thuộc loại oxit

bazơ, chất nào thuộc loại oxit axit Gọi tên các oxit đó?

Câu 4 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng

nếu có):

a) S + O2→………

b) Fe + O2→……

c) KMnO4→K2MnO4 + MnO2 + …

d) ………→ KCl + O2

Câu 5 (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,48 gam photpho trong bình chứa khí oxi, tạo thành điphotpho

pentaoxit

a) Tính khối lượng hợp chất tạo thành?

b) Nếu trong bình chứa 4 gam khí oxi Hỏi sau khi phản ứng kết thúc chất nào còn dư và dư bao nhiêu

gam?

(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: P = 31; O = 16; C =12; H = 1)

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)

Câu 1: Đáp án A

Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi => ZnO

Câu 2: Đáp án C

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

Do oxi là vừa đủ nên sản phẩm chỉ là CO2, H2O (không còn oxi dư)

Câu 3: Đáp án B

- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều

chất ban đầu => Phản ứng 2 và 4

Trang 14

- Phản ứng phân hủy là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

=> phản ứng 1

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án C

CH4 + 2O2→ CO2 + 2H2O

nCH4 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol

nO2 = 0,1.2 = 0,2 mol

VO2 = 0,2 22,4 = 4,48 lít

Câu 6: Đáp án D

Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (1): KMnO4 hoặc KClO3; (2): đèn cồn; (3): bông; (4): Khí oxi

Câu 2: Vì trong quá trình hô hấp của chúng cần oxi cho quá trình trao đổi chất (quá trình này góp phần

vào sự sinh tồn của người và động vật), khi ta đậy nút kín có nghĩa là sau một thời gian trong lọ sẽ hết khí oxi để duy trì sự sống Do đó con vật sẽ chết

Câu 3: Oxit bazơ là: Fe2O3 (Sắt (III) oxit), CaO (canxi oxit)

Oxit axit là: SO2 (Lưu huỳnh đioxit), CO2 (cacbon đioxit/ khí cacbonic)

Câu 4:

a) S + O2→SO2

b) 3Fe + 2O2→Fe3O4

c) 2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2↑

d) 2KClO3→2KCl + 3O2↑

Câu 5:

a) Số mol của P là: nP = 2,48/31 = 0,08 mol

4P + 5O2→ 2P2O5 (1)

Theo PTHH: 4 -> 2 (mol)

Theo bài ra: 0,08 -> 0,04 (mol)

Khối lượng P2O5 tạo thành là:

=> mP2O5 = 0,04.142 = 5,68 gam

b) Số mol của oxi là: nO2 = 4/32= 0,125 mol

Xét tỉ lệ: 0,08/4 < 0,125/5 => O2 dư, P phản ứng hết

4P + 5O2→2P2O5

Trang 15

Theo PTHH: 4 > 5 (mol)

Theo bài ra: 0,08 -> nO2

=> Số mol oxi tham gia phản ứng là: nO2 = 5.0,08/4 = 0,1 mol

=> Số mol oxi còn dư sau phản ứng:nO2(dư) = 0,125 – 0,1 = 0,025 (mol)

=> Khối lượng oxi còn dư là: m = 0,025 32 = 0,8 (g)

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w