1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tân Phong

19 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN PHONG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O Thể tích khí

O2 đã tham gia phản ứng cháy (ở đktc) là:

A 3,92 lít B 5,6 lít C 4,48 lít D 2,8 lít

Câu 2: Ở một loại polietilen có phân tử khối là: 420000 Hệ số trùng hợp của loại polietien đó là:

Câu 3: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và chất nào trong số

các chất sau?

A Phenol B Este đơn chức C Glixerol D Ancol đơn chức

Câu 4: Cho 1,17 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lit khí H2 (đktc) X là:

Câu 5: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

thủy phân là:

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

Câu 7: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là: CH3COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat

Câu 8: Khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kĩ rồi để yên Hiện tượng quan sát được là::

A màu brom đậm dần

B có khí thoát ra, màu brom nhạt đi

C tạo thành một thể đồng nhất có màu nhạt hơn brom lỏng

D chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu

Câu 9: Tơ lapsan thuộc loại tơ

A thiên nhiên B poliamit C Polieste D nhân tạo

Câu 10: Cho các cân bằng sau:

o xt,t

(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k) xt,to

(2) N (k) 3H (k) 2NH (k) o

t

(3) CO (k) H (k) CO(k) H O(k) to

(4) 2HI(k)H (k) I (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:

Trang 2

Câu 11: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều phản ứng với

A nước Br2 B dd NaOH C dd HCl D dd NaCl

Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là:

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị V là:

Câu 14: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3và x mol Cl- Giá trị của x là:

Câu 15: Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự oxi hoá ion Cl- B sự oxi hoá ion Na+

C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+

Câu 16: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với chất nào trong các chất sau?

A Nước muối B Giấm C Nước cất D Nước vôi trong

Câu 17: Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là:

Câu 18: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm:

(1) CH2Cl-CH2Cl; (2) CH3-COO-CH=CH2; (3) CH3- COO-CH2-CH=CH2; (4) CH3-CH2-CHCl2; (5) CH3 -COO-CH2Cl Các chất phản ứng tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc là::

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (4), (5)

Câu 19: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:

A OHC-CH2-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

B CH3-CO-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

C HCOOCH=CH2; OHC-CH2-CHO, CH2=CH-COOH

D HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO

Câu 20: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là: 52 và có số khối là: 35

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

Câu 21: Hòa tan hỗn hợp hai khí: CO2 và NO2 vào dung dịch KOH dư, thu được hỗn hợp các muối là:

A KHCO3, KNO3 B K2CO3, KNO3, KNO2

C KHCO3, KNO3, KNO2 D K2CO3, KNO3

Câu 22: Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 53,4 gam muối clorua Kim loại M là:

Câu 23: Khi cho luồng khí hidro (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là::

Trang 3

A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, FeO, CuO, MgO

C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, MgO

Câu 24: Dãy gồm các chất mà trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là::

A HCl, O3, H2S B H2O, HF, NH3 C HF, Cl2, H2O D O2, H2O, NH3

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 26: Một oxit kim loại có phần trăm theo khối lượng của oxi trong oxit là: 20% Công thức của oxit là:

Câu 27: Xà phòng hóa 8,8 gam CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 3,28 gam B 10,4 gam C 8,56 gam D 8,2 gam

Câu 28: Cho các hợp chất hữu cơ:

(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;

(3) Monoxicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;

(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở

(7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;

(9) axit no, đơn chức, mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A (3), (5), (6), (8), (9) B (3), (4), (6), (7), (10)

C (2), (3), (5), (7), (9) D (1), (3), (5), (6), (8)

Câu 29: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl-

C Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+

Câu 30: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có phân lớp electron lớp ngoài cùng 4s1 là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 A

2 D

3 C

4 D

5 A

6 A

7 B

8 C

9 C

10 B

11 A

12 B

13 C

14 A

15 D

16 B

17 D

18 D

19 C

20 B

21 B

22 B

23 C

24 B

25 C

26 A

27 D

28 A

29 B

30 A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 2: Trong các chất: m-HOC6H4OH; p-CH3COOC6H4OH; CH3CH2COOH;

Trang 4

Số chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH là:

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5

Số phản ứng trong sơ đồ chuyển hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 4: Trong phương trình phản ứng:

aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4  dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O

Tổng hệ số tối giản các chất tham gia phản ứng là:

Câu 5: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (

2 X/O

d = 1,75) lội chậm qua 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,7M và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 6: Cho 28,1g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dd H2SO4 2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A 68,1 gam B 61,4 gam C 48,1 gam D 77,1 gam

Câu 7: Cho 17,9 gam hỗn hợp Fe, Cu và Al vào bình đưng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lit khí đktc thoát ra Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối thu được sau khi cô cạn dung dịch là:

A 2,688 và 64,94 B 2,688 và 67,7 C 2,24 và 56,3 D 2,24 và 59,18

Câu 8: Hỗn hợp X gồm CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, trong X oxi chiếm 47,76% khối lượng Hòa tan hết 26,8 gam hỗn hợp X vào nước được dung dịch Y, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 9: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

A 10,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 64,8 gam

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 12: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

3 2

2 4 , c ,

H  CH COOH

H SO đa

Ni t

X Y Este có mùi muối chín Tên của X là

C 2,2 – đimetylpropanal D 3 – metylbutanal

Câu 13: Dung dịch X chứa m (g) hỗn hợp glucozo và saccarozo X tráng gương thì thu được 0,02 mol Ag

Nếu đun nóng X trong H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch rồi tráng gương thì thu được 0,06 mol Ag Giá trị của m là:

Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 thu được 19,08 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,46mol H2 Giá trị của a là:

Câu 15: Cho các chất: Cu, CuO, Cu2O, CuS, Cu2S, Cu(OH)2, CuCO3, CuSO3 lần lượt vào dung dịch

HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m:

Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X,

Y, Z, T và Q

Chất

màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

Dung dịch AgNO3/NH3, đun

nhẹ

không có kết

kết tủa

không có kết

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không

tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủa trắng không có kết

tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

B Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

C Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

D Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

Trang 6

Câu 18: Một loại nước cứng X chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3 , Cl  trong đó nồng độ HCO3 là 0,002M

và Cl là 0,008M Lấy 200 ml X đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y

Để làm mềm dung dịch Y (loại bỏ hết các cation kim loại) cần cho vào Y lượng Na2CO3.10H2O gần nhất

với khối lượng là

A 2,574 gam B 0,229 gam C 0,085 gam D 0,286 gam

Câu 19: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):

Phát biểu nào sau đây sai?

A Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

B Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2

C Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ

D Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh Câu 20: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và

một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but -1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn

1,0mol X thu được 39,6 gam CO2 Đun nóng X với Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y

so với X bằng 1,25 Cho 0,4mol Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là:

Câu 22: Cho dãy các chất: propin, but-2-in, axit fomic, axit axetic, anđehit acrylic, axeton, saccarozơ,

glucozơ, etyl fomat, metyl axetat Số chất có khả năng khử được AgNO3/NH3 là:

Câu 23: Chất X có công thức C6H10O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất

Y và hỗn hợp ancol Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được metyl etyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Chất Y có công thức phân tử C3H2O4Na2 B Chất X là este 2 chức của ancol 2 chức

C Chất Y làm mất màu dung dịch Br2 D 1 mol chất T tác dụng tối đa 1 mol NaHCO3

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng?

(1) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang

(2) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

(3) Mg cháy trong khí quyển khí CO2

(4) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg

(5) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4)

khí nước cất

Trang 7

Câu 25: Nung nóng cho tới phản ứng hoàn toàn m gam hỗn hợp Al2O3 và BaCO3 được hỗn hợp X

Hòa tan hết X vào nước dư được dung dịch Y chỉ có một chất tan Sục CO2 dư vào Y, sau đó đun nóng tiếp cho tới khi đạt kết tủa cực đại thì thu được 5,295 gam kết tủa Giá trị của m là

A 5,375 gam B 7,465 gam C 4,485 gam D 6,015 gam

Câu 26: Hợp chất hữu cơ tạp chức A chứa hai nhóm chức khác nhau trong phân tử Đốt cháy một lượng

bất kì A đều chỉ tạo ra CO2 và H2O với tỉ lệ mol là 1:1 Chia A thành ba phần bằng nhau:

- Phần 1 phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH

- Phần 2 tác dụng với Na dư thu được 0,1 mol H2

- Phần 3 được đốt cháy tạo ra 0,3 mol CO2

Công thức phân tử của A là:

Câu 27: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu

được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn FeO trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất:

Cl2, Cu, Ag, AgNO3, NaNO3, HNO3, KMnO4, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:

Câu 29: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và 0,4 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 4,48 lit khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân

là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở cả 2 điện cực là 10,08 lit (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100% Giá trị của a là:

Câu 30: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 C

2 A

3 D

4 D

5 C

6 A

7 B

8 B

9 C

10 D

11 A

12 D

13 C

14 C

15 C

16 B

17 A

18 B

19 D

20 C

21 C

22 D

23 A

24 C

25 C

26 C

27 A

28 D

29 C

30 D

ĐỀ SỐ 3

Trang 8

Câu 1: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, công thức của xenlulozo có thể viết là

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 2: Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương

C sự oxi hoá ở cực dương D sự khử ở cực âm

Câu 3: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát

ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 4: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây ?

A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết cộng hoá trị phân cực

C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết ion

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3NHCH2CH3 B (CH3)2NCH2CH3 C C6H5NH2 D CH3CH2 NH2

Câu 6: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 7: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thu được 2 dẫn xuất monobrom (tính

cả đồng phân hình học) ?

Câu 8: Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là:

A FeSO4 B FeS C Fe2(SO3)3 D Fe2(SO4)3

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O B 2KClO3

0 t

 2KCl + 3O2

C 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O D Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O

Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử C4H9O2N, X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư khi

đun nóng thoát ra khí Y làm xanh quì ẩm, có tỉ khối so với hidro 15,5 Xác định công thức cấu tạo của X

Câu 11: Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa hết với dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaOH và NaNO3 thu được

0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 Giá trị của m là:

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối Giá trị của m là

Câu 13: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A thay thế các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng bằng các ion khác

B oxi hoá các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

C khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

D làm giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

Trang 9

Câu 14: Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic,

propan-1,3-điol Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 15: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 16: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]3-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-[CH2]4-COOH D H2N-[CH2]2-COOH

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố

A Mg và Cl B Si và Br C Al và Br D Al và Cl

Câu 18: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy

gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)

Câu 19: Cho sơ đồ sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri

Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?

A Na2CO3, Na2SO4 và NaCl B NaNO3, Na2CO3 và NaCl

C Na2CO3, NaCl và NaNO3 D NaCl, NaNO3 và Na2CO3

Câu 20: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa gồm 3 muối gồm

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 21: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A CH3OH B CH3CH2OH C CH3COOH D HCOOH

Câu 22: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:

A 8,10 gam B 7,65 gam C 8,15 gam D 0,85 gam

Câu 23: Loại tơ nào sau đây thuộc loại polieste?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ capron

Câu 24: Hàm lượng phần trăm của canxi đihiđrophotphat trong phân supephotphat kép chứa 40% P2O5 là:

Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam, axit glutamic và axit oxalic lần lượt là:

A C6H11NO; C5H9O4N và CH2O2 B C6H13NO2; C5H9O4N và C2H2O4

C C6H11NO; C5H11O4N và C2H2O4 D C6H11NO; C5H9O4N và C2H2O4

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm

B Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn

Trang 10

D Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn

Câu 27: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 28: Xét hệ cân bằng hóa học sau xảy ra trong bình kín: C (rắn) + H2O (hơi)  CO (khí) + H2(khí)

Tác động nào sau đây vào hệ (giữ nguyên các điều kiện khác) không làm chuyển dịch cân bằng?

A Thêm H2 B Giảm nhiệt độ của hệ phản ứng

C Thêm cacbon D Giảm áp suất chung của hệ phản ứng

Câu 29: Rót từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH và lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là

A Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng

B Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan

C Có bọt khí không màu thoát ra

D Có kết tủa trắng, sau tan và bọt khí thoát ra

Câu 30: Cho triolein (hay trioleoylglixerol) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A axit glutamic B amilopectin C glyxin D anilin

Câu 2: Dung dịch chất phản ứng với đá vôi giải phóng khí cacbonic là

A rượu uống B bột ngọt (mì chính) C giấm D đường ăn

Câu 3: Cho 6,675 gam một -amino axit X (phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối Phân tử khối của X bằng

Câu 4: Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

A ion B cho- nhận C cộng hóa trị D hiđro

Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

Ngày đăng: 11/05/2021, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w