Tuần 19 : Thu thập số liệu thống kê , tần số Ngày soạn : I Mục tiêu : Làm quen với các bảng đơn giản về thu tập số liệu thống kê khi điều tra ; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu
Trang 1Tuần 19 : Thu thập số liệu thống kê , tần số Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Làm quen với các bảng ( đơn giản ) về thu tập số liệu thống kê khi điều tra ; biết xác định và diễn tả
đợc dấu hiệu điều tra , hiểu đợc ý nghĩa của các cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu “ và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
Biết các kí hiệu đối với một đấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu tập đợc qua điều tra
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ ghi Bảng1,Bảng 2
HS : SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1:
Thu thập số liệu, bảng số liệu
thống kê ban đầu
Ví dụ : Khi điều tra số cây trồng
đợc của mỗi lớp trong dịp phát
động phong trào tết trồng cây,
ngời điều tra lập bảng 1
Việc làm trên của ngời điều tra là
thu thập số liệu
Các số liệu trên đợc ghi lại trong
một bảng, gọi là bảng số liệu
thống kê ban đầu
Hoạt động 2: Dấu hiệu
?2 Nội dung điều tra trong bảng
1 là gì ?
Vấn đề hay hiện tợng mà ngời
điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu (thờng đợc kí hiệu bằng
chữ in hoa X, Y )
Vậy ở bảng 1 số cây trồng đợc
của mỗi lớp gọi là dấu hiệu Giá
trị của dấu hiệu thờng đợc kí
hiệu là x; còn mỗi lớp là một đơn
vị điều tra
?3 Trong bảng 1 có bao nhiêu
đơn vị điều tra ?
?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả
bao nhiêu giá trị ? Hãy đọc dãy
giá trị của X ?
Hoạt động 3:
Tần số của mỗi giá trị
?5 Có bao nhiêu lớp (đơn vị )
trồng đợc 30 cây ( hay giá trị 30
xuất hiện bao nhiêu lần trong dãy
giá trị của dấu hiễu ) ? Hãy trả
lời câu hỏi tơng tự nh vậy với các
giá trị 28, 50 ?
?7 Trong dãy giá trị của dấu hiệu
ở bảng 1 có bao nhiêu giá trị
khác nhau ?
Hãy viết các giá trị đó cùng tần
số của chúng
Chú ý:
Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các
dấu hiệu mà giá trị của nó là các
số; tuy nhiên cần lu ý rằng:
không phải mọi dấu hiệu đều có
Quan sát bảng 1 để biết cách lập một bảng số liệu thống kê ban
đầu trong các trờng hợp tơng tự Chẳng hạn nh điều tra số con trong từng gia đình (ghi theo tên các chủ hộ ) trong một tổ, một xóm
?2 : Nội dung điều tra trong bảng
1 là số cây trồng đợc của mỗi lớp
?3 : Trong bảng 1 có 20 đơn vị
điều tra
?4 : Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị
?5 Có 8 lớp (đơn vị ) trồng đợc
30 cây
Có 2 lớp (đơn vị ) trồng đợc 28 cây
Có 3 lớp (đơn vị ) trồng đợc 50 cây
?7 Trong dãy giá trị của dấu hiệu
ở bảng 1 có 4 giá trị khác nhau Giá trị 28 30 35 50 Tần số 2 8 7 3
1) Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
Khi điều tra một vấn đề hay hiện tợng nào đó ta phải xác định các
số liệu,việc xác định các số liệu
của ngời điều tra là thu thập số
liệu
Các số liệu thu thập đợc ghi vào
một bảng, gọi là bảng số liệu
thống kê ban đầu
2) Dấu hiệu
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra Vấn đề hay hiện tợng mà ngời
điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu (thờng đợc kí hiệu bằng
chữ in hoa X, Y ) Mỗi phần tử của tập hợp đợc diều tra là một đơn vị điều tra
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, số liệu đó gọi là một giá trị của dấu hiệu
Giá trị của dấu hiệu thờng đợc kí hiệu là x
Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
3 Tần số của mỗi giá trị
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó
Tần số của giá trị thờng đợc kí hiệu là n
Chú ý: (Sách giáo khoa trang 7)
Trang 2giá trị là số
Ví dụ : Khi điều tra về sự ham
thích đối với bóng đá của một
nhóm học sinh thì ứng với một
bạn nào đó trong nhóm, ngời
điều tra phải ghi lại mức độ ham
thích của bạn ấytheo một trong
các mức đã quy định, chẳng hạn :
rất thích, thích, không thích
Hoạt động 4:
Củng cố :
Làm bài tập 2 trang 7
( đa đề lên màn hình )
Hoạt động 5:
Hớng dẫn về nhà
* Học bài nắm vững các khái
niệm
* Làm các bài tập 1 trang 7, bài
3; 4 trang 8; 9 SGK
* Xem trớc bài : Bảng “tần số”
các giá trị của dấu hiệu
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm
là thời gian cần thiết để đi từ nhà
đến trờng và dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó c) Các giá trị khác nhau đó là : 17; 18; 19; 20; 21
Tần số của các giá trị trên lần lợt là: 1; 3; 3; 2; 1
Bài tập 2 trang 7 a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm
là thời gian cần thiết để đi từ nhà
đến trờng và dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó c) Các giá trị khác nhau đó là : 17; 18; 19; 20; 21
Tần số của các giá trị trên lần lợt là: 1; 3; 3; 2; 1
Tuần 19 Luyện tập Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Củng cố lại các kái niệm đã học
Giải các bài tập , qua đó khắc sâu các kiến thức lý thuyết cho học sinh
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , bảng phụ ghi ví dụ do Hoạt động của giáo viên chuẩn bị
HS : Học bài nắm vững các khái niệm ; Lập bảng thống kê ban đầu theo yêu cầu của bài 1 trang 7 SGK III)Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Thu thập số liệu là gì ?
Bảng số liệu thống kê ban đầu là gì ?
* Khi điều tra tuổi nghề 20 giáo viên của một
tr-ờng ta có kết quả nh sau:
3 5 11 8 10 3 12 9 13 1
2 17 8 5 9 19 17 11 2 5
Trong cuộc điều tra trên dấu hiệu là gì ?
Đơn vị điều tra là gì ?
Dấu hiệu đó có bao nhiêu đơn vị điều tra và có bao
nhiêu giá trị ?
HS 1:
Khi điều tra một vấn đề hay hiện tợng nào đó ta phải xác định các số liệu,việc xác định các số liệu
của ngời điều tra là thu thập số liệu
Các số liệu thu thập đợc ghi vào một bảng, gọi là
bảng số liệu thống kê ban đầu
* Dấu hiệu của cuộc điều tra này là tuổi nghề của giáo viên
- Đơn vị điều tra là mỗi giáo viên của trờng
- Dấu hiệu đó có 20 đơn vị điều tra và có 20 giá trị
- Có 12 giá trị khác nhau
Trang 3Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
HS 2:
Giá trị của dấu hiệu là gì ? kí hiệu ?
Tần số của mỗi giá trị là gì ? kí hiệu ?
Trong bảng 3 tần số đối với giá trị 30 là ? đối với
giá trị 50 là ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 3 trang 8 ( Đa đề bài lên màn hình )
Hãy cho biết :
a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu (ở cả hai bảng)
b) Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác
nhau của dấu hiệu (đối với từng bảng )
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của
chúng ( đối với từng bảng )
Bài 4 trang 9 ( Đa đề bài lên màn hình )
Hãy cho biết :
a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu và số giá trị của
dấu hiệu đố
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của
chúng
HS 2:
- ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, số liệu
đó gọi là một giá trị của dấu hiệu Giá trị của dấu hiệu thờng đợc kí hiệu là x
- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó
Tần số của giá trị thờng đợc kí hiệu là n
* Trong bảng 3 tần số đối với giá trị 30 là 8 Tần số đối với giá trị 50 là 3
Bài 3 trang 8 a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu là thời gian chạy
50 mét của mỗi học sinh (nam, nữ) b) Đối với bảng 5:
Số các giá trị của dấu hiệu là 20
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 Đối với bảng 6:
Số các giá trị của dấu hiệu là 20
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 4 c) Đối với bảng 5 :
Các giá trị khác nhau là: 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7 ; 8,8 Tần số của chúng lần lợt là: 2 ; 3 ; 8 ; 5 ; 2 Đối với bảng 6:
Các giá trị khác nhau là: 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3 Tần số của chúng lần lợt là : 3 ; 5 ; 7 ; 5
a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu là khối lợng chè trong từng hộp
Số các giá trị của dấu hiệu là 30 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 5 c) Các giá trị khác nhau là: 98 , 99 , 100 , 101 , 102 Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là:3, 4,16,4,3
Trang 4Tuần 20 : bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Hiểu đợc bảng tần “số “là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dẽ dàng hơn
Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng
HS : SGK, thớc thẳng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ :
Tuổi nghề của giáo viên trờng ta đợc
ghi lại ở bảng sau :
7 2 5 9 7 1 2 10
1 3 7 4 3 12 5 7
19 15 4 2 1 10 3 6
Dấu hiệu ở đây là gì ? số các giá trị là
bao nhiêu ? số các giá trị khác nhau
của dấu hiệu ?
Tìm tần số đối với các giá trị 2, 10, 3
và 15 ?
Hoạt động 2:
1 ) Lập bảng “tần số”
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu ta
lập một bảng gồm hai dòng
ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác
nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần
ở dòng dới, ghi các tần số tơng ứng
dới mỗi giá trị đó
Bảng nh thế gọi là bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu Để cho tiện từ
nay trở đi ta sẽ gọi bảng đó là bảng
“tần số “
Ví dụ : Từ bảng 1 ta có :
Bao nhiêu giá trị khác nhau ?
Tần số đối với các giá trị 28; 30; 35; 50
Lần lợt là?
Hãy lập bảng giá trị ?
Chú ý :
a) Có thể chuyễn bảng “tần số” dạng
HS : Từ bảng 1 ta có :
5 giá trị khác nhau đó là :
28 ; 30 ; 35 ; 50 Tần số lần lợt là : 2 , 8 , 7 , 3
1 ) Lập bảng tần số“ ”
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu
Có thể lâp bảng “tần số”
Ví dụ : Từ bảng 1 ta có bảng tần
số sau : Giá trị (x) 28 30 35 50 Tần số (n) 2 8 7 3
Chú ý:
a) Có thể chuyễn bảng “tần số” dạng “ngang “ nh bảng 8 thành bảng “dọc”
Trang 5“ngang “ nh bảng 8 thành bảng “dọc”
b) Các em hãy so sánh giữa bảng số
liệu thống kê ban đầu với bảng “tần
số” xem báng nào có u điểm hơn ?
những u điểm đó là gì ?
Hoạt động 3: Củng cố :
Giải bài tập 6 / 11 :
( Đa đề lên màn hình )
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Bảng tần số ?
Nhận xét :
- Số con của các gia đình trong thôn
chủ yếu thuộc khoảng nào ?
- Số gia đình có mấy con chiếm tỉ lệ
cao nhất ?
- Số gia đình có từ ba con trở lên chỉ
chiếm một tỉ lệ bao nhiêu ?
Bài tập 7 / 11
( Đa đề lên màn hình )
Nhận xét :
Số các giá trị của dấu hiệu là?
Số các giá trị khác nhau ?
Tuổi nghề thầp nhất là ?
Tuổi nghề cao nhất là ?
Giá trị có tần số cao nhất là ?
Các giá trị thuộc vào khoảng nào là
chủ yếu ?
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 8; 9 trang 12 SGK
Giữa bảng số liệu thống kê ban đầu và bảng “tần số”thì
bảng “tần số “có nhiều u điểm hơn
Nh : Gọn hơn, giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng hơn Giải bài tập 6 :
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở
đây là số con của mỗi gia đình b) Bảng tần số
Giá trị(x) 0 1 2 3 4
Tần số(n) 2 4 17 5 2
Nhận xét : - Số con của các gia đình trong thôn chủ yếu là 2 và 4 - Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất - Số gia đình có từ ba con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 16,7% Bài tập 7 / 11 Dấu hiệu ở đây là tuổi nghề của mỗi công nhân Giá trị(x) Tần số(n) 1 1
2 3
3 1
4 6
5 3
6 1
7 5
8 2
9 1
10 2
Nhận xét : Số các giá trị của dấu hiệu 25 Số các giá trị khác nhau 10 Tuổi nghề thầp nhất là 1(năm) Tuổi nghề cao nhất là10(năm) Giá trị có tần số cao nhất là 4 Các giá trị thuộc vào khoảng 4; 5 là chủ yếu Giá trị (x) Tần số (n) 28 2
30 8
35 7
50 3
b) Bảng “tần số” giúp ngời điều tra dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu
và tiện lợi cho việc tính toán sau này
Tuần 20 : Luyện tập Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Củng cố, rèn luyện kỷ năng từ bảng số liệu thống kê ban đầu lập đợc bảng tần số
Trang 6 Nắm đợc ý nghĩa, lợi ích của bảng tần số
Rèn luyện t duy , sáng tạo, tính chính xác cho học sinh
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng , phim giấy trong ghi đề các bài tập
HS : SGK , bảng nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1:
Bảng tần số là gì ?
Bảng tần số có tiện ích gì ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Làm bài tập 8 trang 12 SGK
( Đa đề lên màn hình )
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát ?
b) Lập bảng tần số ?
Nhận xét :
Điểm số thấp nhất ?
Điểm số cao nhất ?
Điểm số nào chiếm tỉ lệ cao ?
HS 2:
Nêu cách lập bảng tần số ?
Làm bài tập 9 trang 12 SGK
( Đa đề lên màn hình )
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số ?
Nhận xét :
Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là ?
Thời gian giải một bài toán chậm nhất là ?
Số bạn giải một bài toán mấy phút chiếm tỉ lệ cao?
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Bài tập về nhà :
Làm các bài tập : 5; 6; 7 trang 4 SBT
HS:
Bảng tần số là bảng thu gọn của bảng số liệu thống
kê ban đầu Bảng “tần số” giúp ngời điều tra dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này
Bài 8 trang 12 SGK a) Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn
Xạ thủ đã bắn 30 phát b) Bảng tần số
Điểm số (x) 7 8 9 10 Tần số (n) 3 9 10 8 Nhận xét :
Điểm số thấp nhất 7
Điểm số cao nhất 10
Điểm số 8và 9 chiếm tỉ lệ cao
HS 2: Kẻ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng
ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần
ở dòng dới, ghi các tần số tơng ứng dới mỗi giá trị
đó Bài tập 9 trang 12 SGK a) Dấu hiệu ở đây là thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh ( tính theo phút )
b) Bảng tần số Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 Nhận xét :
Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là :3 phút Thời gian giải một bài toán chậm nhất là :10 phút
Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ
lệ cao Tuần 21: biêu đồ Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Hiểu đợc ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng , đèn chiếu , giấy trong ghi các bài tập
HS : SGK, đọc trớc bài biểu đồ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1:
Bảng tần số là gì ?
Cách lập bảng tần số nh thế nào?
HS 1:
Bảng tần số là bảng thu gọn của bảng số liệu thống kê ban đầu
Trang 7HS 2:
Bảng tần số có lợi ích gì ?
Hoạt động 2: Biểu đồ
Ngòai bảng số liệu thống kê ban
đầu, bảng “tần số “, ngời ta còn
dùng biểu đồ để cho một hình
ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu
và tần số
Các em đã thấy biểu đồ cha ?
Nó có hình gì ?
1) Biểu đồ đoạn thẳng
Các em sinh hoạt nhóm làm ?
2) Chú ý :Bên cạnh các biểu đồ
đoạn thẳng thì trong các tài liệu
thống kê hoặc trong sách, báo còn
gặp loại biểu đồ hình chữ nhật(các
đoạn thẳng đợc thay bằng các
hình chữ nhật)
Hoạt động 3: Củng cố :
Làm bài tập 10 trang 14
( Đa đề bài lên màn hình )
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn
thẳng ?
Cách lập bảng :
Kẻ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng
ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ
tự tăng dần
ở dòng dới, ghi các tần số tơng ứng dới mỗi giá trị đó
Bảng tần số có thuận lợi là:
Bảng “tần số” giúp ngời điều tra
dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này
Các em đã thấy biểu đồ rồi, ở ti
-vi, sách địa lý, báo
Nó có hình đoạn thẳng , hình chữ
nhật , hình quạt
1 Biểu đồ đoạn thẳng
Bảng “tân số” đợc lập từ bảng 1 Giá trị (x) 28 30 35 50 Tần số (n) 2 8 7 3
Ta lập đợc biểu đồ sau:
N 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
0 28 30 35 50 x
Chú ý : ( SGK trang 13 ) Biểu đồ sau đây biểu diễn diện tích rừng nớc ta bị phá, đợc thống
kê theo từng năm, từ 1995 đến
1998 (đơn vị trục tung: nghìn ha) 20
15 10 5 0
1995 1996 1997 1998 Làm bài tập 10 trang 14 a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra toán (học kỳ I)của mỗi học sinh lớp 7C
Số các giá trị là 50 b) Biểu đồ đoạn thẳng Tần số
12 11 10
Trang 8Bài 11:
Bảng “tần số” của bài tập 6
Giá trị (x) 0 1 2 3 4
Tần só (n) 2 4 17 5 2
Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng
Hoạt động 4: Dặn dò
Bài tập về nhà 12;13 trang 14,15
SGK
9 8 7 6 5 4 3 2 1
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Bài 11:
Tần số 17
5 4 2
0 1 2 3 4 giá trị (x) Tuần 21 Luyện tập Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Hiểu đợc ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
Rèn luyện kỷ năng dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Chuẫn bị trớc một vài biểu đồ
HS : SGK, thớc thẳng
III) Tiến trình dạy học :
Làm bài tập 12 trang 14
Giải bài tập 13 trang 15
Giải bài tập 12 trang 14 a) Bảng tần số
Giá trị (x) 17 18 20 25 28 30 31 32 Tần số (n) 1 3 1 1 2 1 2 1 b) Biểu đồ đoạn thẳng
n
3 2 1
0 17 18 20 25 28 30 31 32 x
Giải bài tập 13 trang 15 a) Năm 1921 số dân của nớc ta là 16 triệu ngời b) Sau 78 năm (kể từ năm 1921) thì dân số nớc ta tăng thêm 60 triệu ngời
c) Từ năm 1980 đến 1999 đan số nớc ta tăng thêm
22 triệu ngời
Trang 9Bài tập 15 phút :
Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc
một tổ dân phố đợc ghi trong bảng sau
1 2 2 2 3 2 2 3 1 0 2 3 1 2 4
3 1 4 0 2 3 1 2 2 1 3 2 0 3 2
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng ”tần số” ?
b) Hãy nêu một số nhận xét từ bảng trên về số con
của 30 gia đình của tổ trên ?
Tuần 22: Số trung bình cộng Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Biết tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập , biết sử dụng số trung bình cộng đễ làm “đại diện”cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , giấy trong ghi các bảng 19, 20, 21
HS : SGK, đọc trớc bài số trung bình cộng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra vở tập 3 em
Hoạt động 2 : Bài mới
Hai lớp học toán với cùng một
giáo viên dạy , cùng làm một bài
kiểm tra viết Sau khi có kết quả
nếu muốn biết lớp nào làm bài tốt
hơn ta phải làm nh thế nào
I) Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán :
( Đa đề bài lên màn hình )
?1 Có tất cả bao nhiêu bạn làm
bài kiểm tra ?
Nêu quy tắc tính số trung bình
cộng ?
?2 Hãy áp dụng để tính điểm
trung bình môn toán của lớp ?
Chú ý :
Trong bảng trên , tổng số điểm
của các bài có điểm số bằng nhau
đợc thay thế bằng tích của điểm số
ấy với số bài có cùng số điểm nh
vậy (tức tích của giá trị với tần số
của nó)
Nếu muốn biết lớp nào làm bài tốt hơn ta phải tính điểm trung bình tức là ta phải tìm số trung bình cộng
a) Bài toán :
Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra Để tính số trung bình cộng ta cộng tất cả các số hạng lại với nhau rồi chia cho số hạng tử Bảng “tần số”
Điểm số(x)Tần số(n) Các tích(x.n)
2 3 6
3 2 6
4 3 12
5 3 15
6 8 48
7 9 63
8 9 72
9 2 18
10 1 10
N = 40 Tổng 250
X = 6 , 25 40 250
I) Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán : (SGK) b) Công thức:
( Dựa vào bảng tần số )
- Nhân từng giá trị với tần số
t-ơng ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc
- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tống các tần số )
Ta có công thức :
X =
N
n x n
x n
x1 1 2 2 k k
Trong đó : x1, x2 xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
n1, n2, nk là k tần số tơng ứng
N là số giá trị
Trang 10?3 Kết quả kiểm tra của lớp 7A
đ-ợc cho qua bảng “tần số”sauđây
Điểm số(x)Tần số(n) Cáctích(x.n)
3 2
4 2
5 4
6 10
7 8
8 10
9 3
10 1
N = 40 Tổng :
X =
Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra toán nói trên của hai lớp 7C và 7A ? Hoạt động 3: ý nghĩa của số trung bình cộng Vậy ta dùng số trung bình cộng để làm gì? III) Mốt của dấu hiệu Trong bảng 22 giá trị nào có tần số lớn nhất ? Giá trị 39 với tần số lớn nhất (184) đợc gọi là mốt Hoạt động 4: Củng cố : Khi thống kê năng suất lúa xuân hè năm 2003 tại hai địa phơng A và B đợc ghi lại trên hai bảng “tần số” sau ; Địa phơng A Giá trị ( tạ/sào) Tần số 36 4
32 15
30 10
28 6
Địa phơng B Giá trị ( tạ/sào) Tần số 35 14
32 10
30 3
28 3
Tính năng suất lúa trung bình
của mỗi địa phơng?
So sánh năng suất lúa của hai địa
phơng đó ?
Hoạt động 5
Bài tập về nhà: 15,16,17,18/20,21
Số trung bình cộng đợc dùng làm
“đaị diện”cho dấu hiệu, hay để so sánh các dấu hiệu cùng loại (khi số
đơn vị điều tra không bằng nhau) Trong bảng 22 giá trị 39 có tần số lớn nhất (184)
II) ý nghĩa của số trung bình cộng
Số trung bình cộng thờng đợc dùng làm “đaị diện”cho dấu hiệu,
đặc biệt là khi muốn so sánh các
dấu hiệu cùng loại
Chú ý: (SGK trang 19)
III) Mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần
số lớn nhất trong bảng “tần số”;
Kí hiệu là M0
Ví dụ : (SGK trang 19)
Tuần 22: Luyện tập Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Rèn luyện kỉ năng tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập , biết sử dụng số trung bình cộng đễ làm “đại diện”cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ ghi các đề bài tập