1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de cuong on tap toan 11 7068

6 131 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép biến hình: + các phép dời hình và phép vị tự, các định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ + các kĩ năng: Viết phương trình ảnh của đường tròn, đường thẳng qua các phép biến hình, áp

Trang 1

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 Học kì I- năm học 2009-2010 A.Đại số và giải tích

I Kiến thức cần ôn tập và kĩ năng chính

1 Lượng giác: Biết giải phương trình lượng giác cơ bản, biết giải phương trình bậc nhất và bậc hai

đối với các hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phương trình thuần nhất bậc hai với sinx và cosx

2 Tổ hợp và xác suất

+ Nắm được các khái niệm chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Biết sử dụng 2 qui tắc đếm, công thức tính tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị, công thức nhị thức Niutơn để giải bài tập

+ Nắm được khái niệm phép thử, không gian mẫu, biến cố Tính được xác suất theo định nghĩa

cổ điển và theo qui tắc

II Bài tập tham khảo:

Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1) y = tanx + cot2x

2) y = cos 2 1

3

x

x

3) y = tan

cos 1

x

x− ;

4) 3 sin 2

1 cos 2

x y

x

+

=

5) y =

tan(x-3

π

)

6)

sin( )

x y

x

π

=

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau

1) y=2 cosx+8; 2) y = 2sin(x+

3

π

) + 1;

3) y= sin 2x+4

5) y = 4cos2x – 4cosx + 2;

4) y=2sin2x+4sin cosx x+6

6) y = sin 2x – 3 cos 2x -1.

Bài 3 Giải các phương trình lượng giác sau

1) sin2x - sinx – 2 = 0

2) cos2x + 2cosx - 2 = 0

3) sinxsin2x = cos3x

4) sin2x + (1+ π)sinxcosx + πcos2x = 0

5) tanx + cotx = 2

6) sin2 3x – cos 2 4x = sin 2 5x – cos 2 6x

7) ( 2cosx – 1) (2sinx + cosx) = sin2x – sinx

8) cotx – 1 = cos2x 2 1

sin x - sin2x

1 tanx + 2

+

9)cos 2 3cos 2 0

2sinx- 3

10) sin 2 x+sinxcosx-4cos 2 x+1=0.

11) 4sin 2 x - 3

2sin2x – cos

2 x = 0.

12)

2

os

2(1 sinx) sinx+cos(7 +x)

c x

13)sin 2x + cos 3x = 1.2 2

14)3sin x + 2sin2x - 7cos x = 0 2 2

15)3 cot2 3 os2x sin 2

sinx osx

x

c

16) sin23x- cos24x = sin25x - cos26x

Trang 2

Đề cương ôn tập môn toán – Trường THPT Cổ Loa

17) (cos2x - 1)(sin2x + cosx + sinx) = sin22x

2 2

=

+

x cos

x cos x

sin x

sin

1 2

2 3

+ +

+

x sin

x sin x sin x

sin x

cos x

cos

20)cos23xcos2x - cos2x = 0

21) (2cos x 1 2sin x cos x− ) ( + ) =sin 2x sin x−

22)sin 3x− 3 cos3x 2sin 2x=

23) (1 2sin x)cos x 3 (1 2sin x)(1 sin x)

24)(1 2sin x) cos x 1 sin x cos x+ 2 = + +

25) 3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0− − =

26)  + π −  − π = +

Bài 4: Giải các phương trình lượng giác sau

1, 2sin 2cos 2 2, 3sin 4cos 5

3/3sin 1 4cos 1 5

5/sin 1 cos3 cos sin3 2

6) sin9x + 3 cos7x = sin 7x + 3 cos9x

7) cos4 sin4 sin 2

x

8) cos7xcos5x - 3 sin2x =1– sin7xsin5x

9) 3(tanx+cot ) 4x =

10) 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx

11) tanx + cotx = 2(sin2x +cos2x)

2cos 1 3cos

13)tanx + cosx – cos 2 x = sinx (1 + tanx tan

2

x

)

Bài 5: Một lớp có 43 học sinh cần cử ra một ban cán

sự lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó và 3 uỷ

viên Hỏi có mấy cách thành lập ban cán sự?

Bài 6: Một nhóm học sinh gồm 10 nam và 6 nữ.

Chọn một tổ gồm 8 người Có bao nhiêu cách

chọn để được nhiều nhất 5 nữ?

Bài 7: Có 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ được xếp

ngồi vào 8 ghế trong một dãy ghế có 10 ghế

xếp theo hàng ngang Hỏi :

1 Có bao nhiêu cách sắp xếp?

2 Nếu nam nữ ngồi xen kẽ thì có bao nhiêu cách?

3 Có bao nhiêu cách sắp xếp nam ngồi cạnh

nhau, nữ ngồi cạnh nhau và giữa hai nhóm có

đúng một ghế trống

Bài 8: Cú 5 tem khỏc nhau và 6 bỡ khỏc nhau Chọn

ra 3 tem và 3 bỡ, mỗi bỡ dỏn 1 tem Hỏi cú

bao nhiờu cỏch?

Bài 9: Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4, 5 cú thể lập

được bao nhiờu số tự nhiờnn gồm 7 chữ số

trong đó chữ số 1 cú

mặt đúng 3 lần, cỏc chữ số cũn lại cú mặt đúng 1 lần

Bài 10: Có 8 học sinh nam và 4 học sinh nữ, muốn

chia thành 4 nhóm khác nhau, mỗi nhóm có đúng 2 nam và một nữ Hỏi có bao nhiêu cách ?

Bài 11: Từ cỏc chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao

nhiờu số tự nhiờn thỏa món:

a/ Cú 3 chữ sao cho cỏc chữ số trong cựng một số khỏc nhau

b/ Cú 3 chữ số sao cho cỏc chữ số trong cựng một số khỏc nhau và nhỏ hơn số 235

Bài 12: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong

khai triển nhị thức

12

3 3

x x

Bài 13: Tìm hệ số của số hạng thứ 2 và thứ 3

trong khai triển nhị thức 3

2

1 n

x x

  biết tổng

của hai hệ số nói trên là 11

chọn được một học sinh thích toán hoặc lý

Bài 24: Xác xuất để bắn súng mục tiêu của

Trang 3

Bài 14: Khai triển: S = (1+x)12 + (1+x)13 + (1+x)14 +

(1+x)15 + (1+x)16 + (1+x)17 Tìm hệ số của số

hạng chứa x8

Bài 15: Tính : 1 S = C50+2C15+22C52+ + 25C55

2 P = C202 +C24n+C206 + + C2020

Bài 16 Tỡm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai

triễn P(x)=

5 3

2

2

3x

x

Bài 17 Trong khai triển (1-x)n với n là số

nguyên dương Tỡm n biết hệ số của số hạng

chứa x là -7

Bài 18 Xác định hệ số của x3 trong k/t :

(2x-3)6

Bài 19 Một tổ cú 9 học sinh gồm 5 nam và 4

nữ

a/ Cú bao nhiờu cỏch xếp 9 học sinh đó vào

một dóy bàn cú 9 ghế sao cho cỏc học sinh nữ

luụn ngồi gần nhau

b/ Chọn ngẫu nhiờn 2 học sinh Tớnh xỏc suất

để:

+ Trong hai học sinh được chọn cú một nam và

một nữ

+ Một trong hai học sinh được chọn là An

hoặc Bỡnh

Bài 20 Trờn một kệ sỏch cú 8 quyển sỏch

Anh và 5 quyển sỏch Toỏn Lấy ngẫu nhiờn 5

quyển Tớnh xỏc suất để trong 5 quyển lấy ra

cú:

a/ Ít nhất 3 quyển sỏch Toỏn

b/ Ít nhất 1 quyển sỏch Anh

Bài 21: Một bình đựng 8 bi xanh và 6 bi đỏ Lấy

ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác xuất để được 4

viên cùng màu?

Bài 22: Một bình đựng 10 viên bi màu xanh và 8 viên

bi màu đỏ có kích thước khác nhau Lấy ngẫu

nhiên ra 5 viên bi và không bỏ lại vào bình

Tính xác xuất để lấy 2 viên bi màu xanh, 3

viên bi màu đỏ

một vận động viên khi bắn là 0.6 Người đó bắn ba viên đạn một cách độc lập Tìm xác xuất để:

1 hai viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu

2 có nhiều nhất một viên trúng mục tiêu

Bài 25: Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau

cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A là 0.7, của B là 0.6, của C

là 0.5

1 Tính xác suất để A bắn trúng mục tiêu còn hai người kia bắn trượt?

2 Tính xác suất để có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu?

B Hình Học

I Kiến thức cần ôn tập và kĩ năng chính:

1 Phép biến hình:

+ các phép dời hình và phép vị tự, các định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ

+ các kĩ năng: Viết phương trình ảnh của đường tròn, đường thẳng qua các phép biến hình, áp dụng phép biễn hình giải toán

2 Hình học không gian

+ Hệ thống các tính chất thừa nhận của hình học không gian Các khái niệm hình chóp, lăng trụ, hình hộp, giao tuyến, thiết diện Quan hệ song song giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng

+ các dạng bài tập cần chú ý:

• Xác định giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng

• Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

• Dựng thiết diện

• Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy

Trang 4

Đề cương ôn tập môn toán – Trường THPT Cổ Loa

Bài 23: Trong lớp 11 phân ban A có 85% học sinh

thích môn toán, 60% học sinh thích môn lý và 50%

học sinh thích cả hai môn toán và lý Chọn ngẫu

nhiên một học sinh của lớp đó Tính xác xuất để

II Bài tập tham khảo:

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ur

= (2; -3), điểm

A (1;0), đường thẳng ∆ : 3x - 5y - 3 = 0, đường tròn

(C) : x 2 + y 2 + 2x - 4y - 4 = 0 Xác định ảnh của

điểm A, đường thẳng d, đường tròn (C) qua phép

tịnh tiến T ur

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(-1;2);

đường thẳng d: x + 2y - 3 = 0; đường tròn (C): x 2 +

y 2 - 2x - 4y + 1 = 0.

a Xác định ảnh của điểm A, đường thẳng d, đường

tròn (C) qua phép đối xứng trục D Ox

b Xác định ảnh của điểm A, đường thẳng d, đường

tròn (C) qua phép đối xứng trục D∆ Trong đó ∆ là

đường thẳng có phương trình x = 2.

Bài 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho I (1; -2) Xác định

ảnh của các đường sau đây qua phép đối xứng tâm

Đ 1

a Đường thẳng ∆ : 2x + 3y - 5 = 0

b Đường tròn (C): x 2 + y 2 - 2x - 9y + 1 = 0

Bài 4 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho I (3;-2) và A

(4,5).

a Tìm ảnh của điểm A qua V (I;3)

b Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x - 5y + 3 = 0 qua

V (O; -3)

c Tìm ảnh của đường tròn (C): (x - 4) 2 + (y + 1) 2 =

1 qua V (O; 2)

Bài 5 : Trong mp(Oxy) cho điểm A(3;0), B(0;3) ,

C(0;-3) d là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

a/ Viết phương trỡnh đường thẳng d’ là ảnh của

đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.

b/ M là điểm di động trên đường trũn tõm O

đường kớnh BC Tỡm quỹ tớch trọng tõm G của

tam giỏc MBC.

Bài 7: Cho đường trũn (C): x2 + y 2 + 4x 6y

-12=0 Viết pt đường trũn (C') là ảnh của (C) qua

u

Tr với ur=(2; 3)−

Bài 8 : Cho đường trũn: x2 + y 2 - 8x +6=0 và I(-3;2).

Viết phương trỡnh đường trũn (C') là ảnh của (C) qua

phộp vị tự V(I;-2).

1/ Xác định giao tuyến của mp(ABM) và mp(SCD).

2/ Gọi N là trung điểm của BO, hóy xỏc địnhgiao điểm I

của mp(AMN) với SD CMR : 2

3

SI

ID = .

Bài 10: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy ABCD là

hỡnh thang AD//BC và đáy lớn AD = 2BC Gọi G

là trọng tõm của tam giỏc SCD.

a Xác định giao tuyến của cỏc cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC), (SAB) và (SCD).

b XĐ giao điểm H của BG và mp(SAC) Tớnh tỉ

số HB HG

Bài 11 : Cho hình chóp tứ giác SABCD có AB

không song song với CD M là trọng tâm ∆ SCD Xác định:

a Giao tuyến của (SAB) và (SCD); (SBM) và (SAC)

b Giao điểm của BM và (SAC)

c Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABM)

Bài 12: Cho hình chóp S ABCD có O là giao điểm hai

đường chứo AC và BD MA là trung điểm SO, N là trung điểm OA, P thuộc SB sao cho SP = 4PB Xác định thiết diện của (MNP) với hình chóp.

Bài 13: Cho tứ diện ABCD có I thuộc đường thẳng BD

nhưng không nằm trên tia DB Cho a, b lần lượt chứa trong (ABD) và (BCD), a cắt AB, AD tại K, L

b cắt BC, CD tại M, N.

a CMR : K, L, N, M đồng phẳng

b BN cắt DM tại P, BL cắt DK tại Q, LM cắt KN tại

R CMR: A, P, R thẳng hàng, C, R, Q thẳng hàng.

c CMR : KM, LN, AC đồng quy.

Bài 14: Cho hỡnh chúp SABCD cú đáy ABCD là

hỡnh bỡnh hành M, N lần lượt là trung điểm của

AB, SC

a Tỡm giao tuyến của (SMN) và (SBD)

b Tỡm giao điểm I của MN và (SBD) c) tớnh tỷ số MI

MN

Bài 15: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy ABCD là

Trang 5

Bài 9: Cho hỡnh chúp S.ABCD, đáy là hỡnh hành

ABCD cú tõm là O Gọi M là trung điểm của SC.

hỡnh bỡnh hành, O là giao điểm của 2 đường chộo

AC và BD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

SA, SC.

a/ Tỡm giao điểm của SO với mp (MNB) Suy ra thiết diện của hỡnh chúp khi cắt bởi mp (MNB).

b/ Tỡm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).

c/ Chứng minh rằng E, B, F thẳng hàng.

Trang 6

Đề cương ôn tập môn toán – Trường THPT Cổ Loa

Bài 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm O, M, N lần lượt là trung điểm SA, CD.

a CMR : (OM)//(SCD), ON//(SBC), SB//(OMN)

b Dựng thiết diện của (OMN) và hình chóp S.ABCD

Bài 15: Cho 2 hình bình hành ABB'A' và ACC'A' không đồng phẳng Gọi I, I' lần lượt là trung điểm BC, B'C'

a CMR: AI//A'I' b Tìm giao điểm A'I với (AB'C') c CMR : AB'// (CHA')

d CMR : Giao tuyến của (CB'A') và (C'BA) song song với (BB'A'A)

Bài 16: Cho hai hình bình hành ABCD, ABEF không cùng nằm trên một mặt phẳng Trên các đường chéo AC,

BF lần lượt lấy các điểm M, N sao cho: 1

3

AC = BF = Chứng minh :

a Ba đường thẳng AB, DM, EN đồng quy tại một điểm

b Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (DCF)

Bài 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA = AB = a, SC = SD = a 3 Gọi E, F lần

lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB.M là một điểm trên cạnh BC sao cho BM = x (0 < x < a)

a Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD và mặt phẳng (MEF) Thiết diện là hình gì?

b Tính diện tích thiết diện theo a, x

Ngày đăng: 31/10/2017, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w