A) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau. B) Trong một đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau. C) Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ [r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm khách quan (2điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ
có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1: Cho phương trình: mx2 – nx – p = 0 (m ≠ 0), x là ẩn số Ta có biệt thức ∆ bằng:
Câu 2: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 7x – 12 = 0, khi đó tổng và tích
của chúng là :
Câu 3: Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình 4x2 – 5x + 1 = 0 ?
5
4
Câu 4: Phương trình 64x2 + 48x + 9 = 0
A có vô số nghiệm B có nghiệm kép
C có hai nghiệm phân biệt D vô nghiệm
Câu 5: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), biết nBAC= 30 0 Ta có số đo BOCnbằng :
A 150 ; B 300 ; C 600 ; D 1200
Câu 6: Cho các điểm A; B thuộc đường tròn (O; 3cm) và sđpAB = 1200. Độ dài cung
p
AB bằng:
A π (cm) ; B 2π (cm) ; C 3π (cm) ; D 4π (cm)
Câu 7: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức :
Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 7cm, đường kính của đường tròn đáy bằng 6cm
Thể tích của hình trụ này bằng:
A 63π (cm3) ; B 147π (cm3) ; C 21π (cm3) ; D 42π (cm3)
II Tự luận (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau
a) 4x4 – 25x2 + 36 = 0
x y
x y
⎧
⎨ + =
⎩
Câu 10: (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số :
4
2
−
= x y
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC CÁT TIÊN
LÂM ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương
án đúng
Câu 1 Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính 2cm là
2π cm
Câu 2 Một mặt cầu có diện tích là 400Π (cm2) Bán kính của mặt cầu đó là:
Câu 3 Số x = –1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2x2−3x+1= 0 B –2x2+3x+ =1 0 C x2− =1 0 D 2x2 + 3x
+ 5 = 0
Câu 4 Số giao điểm của Parapol y = 2x2 và đường thẳng y = -3x + 1 là bao nhiêu?
Câu 5 Phương trình x2 − 5x + 6 = 0 có tập nghiệm là
A {−2; −3} B {1; 6} C {4; 6} D {2; 3}
Câu 6 Nếu tam giác ABC vuông tại C và có sin 2
3
5
Câu 7 Từ 7h đến 9h kim giờ quay được một góc ở tâm là:
Câu 8 Cho hệ phương trình: 2x 3y 1
2x 3y 1
⎪
⎨
đúng?
A Hệ (I) vô nghiệm B Hệ (I) có một nghiệm duy nhất (x; y)=( 2, 3)
C Hệ (I) có vô số nghiệm D Hệ (I) có một nghiệm
Câu 9 Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = –2 và x – y = 4 có toạ độ là:
Trang 3Câu 11 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 6 = 0 Khẳng định
nào sau đây không đúng?
A x12+x22 =10 B x1 + x2 = 5 C x1.x2 = 6 D x1 + x2 = –5
Câu 12 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: x 2y 0
2x y 5
⎧
⎩
Câu 13 Điểm H(1; -2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?
2
2
y= − x
Câu 14.Cho phương trình 3x2 − 5x − 7 = 0 Tích hai nghiệm của phương trình là
3
3
3.
II Tự luận (6,5 điểm)
Câu 15
⎩
⎨
⎧
=
−
−
= +
7 2 3
1
y x
y x
Câu 16 Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ trồng 120 cây Khi làm việc có
hai học sinh được cử đi làm việc khác do đó mỗi học sinh còn lại phải trồng thêm hai cây so với dự định Hỏi nhóm có bao nhiêu học sinh (biết mỗi học sinh trồng
số cây là như nhau)
Câu 17 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AD Trên nửa đường tròn lấy hai
a) Chứng minh rằng tứ giác ABEF nội tiếp được trong một đường tròn b) Chứng minh rằng DE DB DF DA =
Trang 4TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA
QUẢNG BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 Một nghiệm của phương trình 3x + 5y = −3 là:
A (−2; 1); B (0; 2); C (−1; 0); D (1,5; 3)
Câu 2 Tập hợp nghiệm của phương trình 35x2 − 37x +2 = 0 là:
A {2; 1}; B {1; 37}; C {1; 2
35}; D {−1; − 2
35}
Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình x2 − 49x − 50 = 0 là:
A {1; 50}; B {−1; 50}; C {1; −50}; D {−1; −50}
Câu 4 Hệ phương trình 2x y 3
x y 6
+ =
⎧
⎨ − =
⎩ có một nghiệm là:
A (2; -2); B (2; 3); C (3; -3); D (-3; 3)
Câu 5 Phương trình 2x2 − 5x + 3 = 0 có tổng hai nghiệm là
A −3 B 3 C 2,5 D −2,5
Câu 6 Cho hình vẽ (O) và có Al = 350 ; MBDn = 250 , số đo của cung BmC bằng
A 600 B 700 C 1200 D 1300
m
25°
35°
M
D
O
B
Trang 5Câu 7 Điền dấu “x” vào ô thích hợp
A) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
B) Trong một đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau chắn các
cung bằng nhau
C) Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ
hơn thì nhỏ hơn
D/ Một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường
tròn là tiếp tuyến của đường tròn
II Tự luận (7,5 điểm)
Câu 8 (2đ)
Cho phương trình bậc 2 đối với ẩn x
x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m =1
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Câu 9 (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 140m và diện tích của nó là
1125m2 Tính các kích thước của mảnh vườn đó
Câu 10 (3,5đ) Cho đường tròn (O) bán kính OA = R Tại trung điểm H của OA vẽ dây
cung BC vuông góc với OA Gọi K là điểm đối xứng với O qua A Chứng minh:
a) AB = AO = AC = AK Từ đó suy ra tứ giác KBOC nội tiếp trong đường tròn b) KB và KC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tam giác KBC là tam giác đều
Trang 6Câu 11: (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 3
2 chiều rộng và có diện tích bằng 1536m2 Tính chu vi của khu vườn ấy
Câu 12: (4 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O ; R) Phân giác của n và n
cắt đường tròn (O) lần lượt tại E và F
a/ Chứng minh OF ⊥ AB và OE ⊥ AC
b/ Gọi M là giao điểm của OF và AB; N là giao điểm của OE và AC Chứng minh
tứ giác AMON nội tiếp Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác này
c/ Gọi I là giao điểm của BE và CF và D là điểm đối xứng của I qua BC Chứng
minh ID ⊥ MN
d/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để D thuộc (O ; R)