1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap hk 1

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) chứng minh rằng CD = AC+BD.. C/m tứ giác AECF là hình thoi. Gọi M là trung điểm của EC, BM cắt DO tại I. C/m rằng I là trung điểm của DO. Tiếp tuyến tại E của đường tròn cắt AC tại K.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 9

I.PHẦN LÍ THUYẾT

 Hằng đẳng thức căn bậc hai A2 = A

 Các phép biến đổi căn thức

 Định nghĩa tính chất, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a0)

 Nêu điều kiện hai đường thẳng cắt nhau,song song, trùng nhau,vuông góc

 Cách tìm hệ số góc

II PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :

1/ 3acó nghĩa khi :

a/ a < 0 ; b/ a > 0 ; c/ a ≥ 0; d/ a ≤ 0

2 / Tìm x để biểu thức 1

2  x có nghĩa :

a/ x < 2 ; b/ x  2 ; c/ x > 2 ; d/ x  2

3 / Biểu thức 2 5 5 không có căn bậc hai đúng hay sai ?

a/ Đúng ; b/ Sai

4 / Khai phương tích 72.8 kết quả là

a/ 12 ; b/ 144 ; c/ 42 ; d/ 24

5 / Tính 1 36 25 9

2   bằng :

6 / Cho A = 5 32  60 sau khi thu gọn ta được kết quả là :

7 / A = (1 3)2  (2 3)2 sau khi thu gọn ta được kết quả là :

a/ 3 2 3 ; b/2 3 ; c/ 1 ; d/ 3

9/ A = 3( 6 5) 3 2 sau khi thu gọn ta được kết quả là :

a/ 15 ; b/  15 ; c/ 18 d/  18

10 /Cho A =

4 2 2

18 3

x y

x y với x0;y0 sau khi rút gọn ta được kết quả là :

a/ A = 2 ; b/ A =  2 ; c/ A = 2

2

x d/ A = 2

2

x

11 / Phương trình x a có nghiệm khi

a/ a < 0; b/ a > 0 ; c/ a≥ 0 ; d/ a ≤ 0

12/ Tìm đẳng thức sai ?

a/ 2 8 4  ; b/  3 126 ;

c/  3. 3 3 ; d/  5 3 b 2 2 (3 5) b

13/ ( 9) 2 bằng:

a/ - 9 ; b/  9 ; c/ 9 ; d/ 3

14/ Đẳng thức a2 a với mọi a là

a/ Đúng ; b/Sai

15/ x2 = a  x =  a ( với a ≥ 0 )

a/ Đúng ; b/ Sai

16/ Trong các hàm số sau Hàm số bậc nhất là :

Trang 2

a/ y 5 3

x

  ; b/ y 3 x 7  ; c/ y = 2 - x

3 17/ Phương trình x – 2y = 0 có một nghiệm là :

a/ ( -2 ; -1) ; b/ (2 ; -1) ; c/ (2 ; 1) ; d/ (- 2 ; 1)

18/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số nghịch biến ?

a / y = x – 9 ; b/ y 1x 5

2

  ; c/ y = 2 – 4(x – 2) ; d/ y = 2 3(1 x) 19/ Nếu đường thẳng y = ( 3 – m) x + 5 song song với đường thằng y = 2mx thì m bằng :

a/ -1 ; b/ 1 ; d/ 1

3

 ; d/ 1

3

20 / Đường thẳng y – 3x = 5 tạo với trục Ox một góc tù :

a/ Đúng ; b/ Sai

21/ Trong các điểm sau , điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 3

a/ (- 1; 4) ; b/ (0; - 3) ; c/ (1; 1) ; d/ (2; - 2)

22/ Đồ thị hàm số y = - 2 - 3x cắt trục tung tại một điểm có tung độ là

a/ 3 ; b/ - 3 ; c/ 2 ; d/ -2

23/ Hệ số góc của đường thẳng y = x - 2 là :

a/ 0 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ - 2

24/ Đường thẳng y = 1

3x – 3 vuông góc với đường thẳng y = -3x +2 a/ Đúng ; b/ Sai

25/ Hai đường thẳng y = x +3 và y = -x -1 cắt nhau tại một điểm

a/ Đúng ; b/ Sai

26/ Điền vào chỗ ( .) để có nhận xét đúng

Cho hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và là góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b với trục hoành

- Nếu a > 0 thì  là góc ……… và hàm số ……….trên R

Khi đó tg  = …………

- Nếu a < 0 thì  là góc ……… và hàm số ……….trên R.1)

27/ Điều kiện xác định của biểu thức 1

3 x là :

A x > 3 ; B x  3 ; C x < 3 ; D x  3

28/ Nếu đường thẳng y = ( 2 – m) x + 5 song song với đường thẳng y = mx thì m bằng :

A -1 ; B 1 ; C - 2 ; D 5

29/ Trong các điểm sau , điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 2

A (0 ; -2) ; B (-2 ; 0) ; C (1; 1) ; D (-1 ; - 5)

30/ Cho các c p đ ng th ng (d) và (d’) có ph ng trình cho c t (A) , hãy n i m i dòng c t A v i m i ặ ườ ẳ ươ ở ộ ố ỗ ở ộ ớ ỗ dòng thích h p c t B đ có đ c k t q a đúng ợ ở ộ ể ượ ế ủ

1) (d) : y = 3x +1 ; ( d’) : y = -3x +1 a) (d) cắt (d’) tại điểm (1 ;0) trên trục hoành

2) (d) : y =  2x 5 ; ( d’) : y = 2x+3 b) (d) vuông góc với (d’)

3) (d) : y = x + 1 ; ( d’) : y = -x +2 c) (d) cắt (d’) tại điểm (0; 1) trên trục tung

4) (d) : y = 2x -2 ; ( d’) : y = x -1 d) (d) song song với (d’)

Nối 1) với ………… ; Nối 2) với ………… ; Nối 3) với ………… ; Nối 4) với …………

II) BÀI TậP

Bài 1 Tính

a) (7 51)2  (7 51)2 ; b) 4 2 3  13 4 3 c) 11 4 6  9 4 2

Trang 3

a) x2 2x 1 1 ; b) 5 2 4 20 1 9 45 12

3

c) x2 6x 9 5 2 6  5 2 6

Bài 3 Chứng minh đẳng thức:

a b

. ab  ab ; b)

2

1 1

1

a

a a

a) Tìm tập xác định của A b) Rút Gọn A c) Tính giá trị của A tại x = 3

2 3

Bài 5 Cho biểu thức 1

B

a) Rút gọn B b) Tìm x để B6

Bài 6 : a/ Chứng minh rằng :

3

x y

x x y y

với x0,y0,xy

Bài 7 :

a) Cho

2

x x + y y x+ y

A = - xy

b) Cho B= 7 + 5 2 + 7 - 5 23 3 Chứng minh B là một số nguyên

Bài 8 : Cho biểu thức :

a-1 a+1 1 a

a+1 a-1 2 a 2

2

a) Rút gọn B b) Tìm tất cả các giá trị của a để B > 0

Bài 9 : Thực hiện phép tính: 1

3 8 18 5 50

2

Bài 10 : Rút gọn: 5 48 4 27 2 75   108

c/ Rút gọn biểu thức : Px 4x 4  x 4x 4 với 1 x 2

Bài 11: Cho x > 0, y > 0, x  y Rút gọn:

2 2

x - y

Bài 12: 1 Rút gọn biểu thức:

2

2 Tính a để P > 0

a - 1

18 - 4 50 + 3 72 -

Trang 4

b) Rút gọn: x + y - x + y x > 0, y > 0, x y  

Bài 14 : Cho hai đường thẳng (d1) : y = (m-1)x +2 ; (d2) y= 3x-1

a) Tìm m để d1d2 b) Tìm m để d1 cắt d2

c)Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy với m = -2 d)Gọi A,B thứ tự là giao điểm của d1 và d2 với trục hồnh ; C là giao điểm của hai đường d1 và d2 Tìm toạ độ các điểm A,B,C Tính chu vi diện tích và số đo các gĩc trong tam giác ABC

Bài 15: Cho hàm số : y = mx + 3 – 2m ( m là tham số).

1 Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ nhỏ hơn 2

Bài 16: Cho hàm số y = x + 2m – 1

1 Khi m = - 1 Hãy tìm tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thị (d) của hàm số

2 Tìm các điểm M(x, y) thuộc (d) cĩ toạ độ thoả mãn y = 5x

Bài 17: Cho đường thẳng (d) cĩ phương trình: y = (m2 + 1)x + 3

1 Tìm m để (d) đi qua điểm A(- 3; - 6)

2 Tìm m để (d) song song với đường thẳng cĩ phương trình y = 5x

Bài 18: Cho hàm số : y = mx + 3 – 2m ( m là tham số).

3 Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

4 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ nhỏ hơn 2

Bài 19: Cho hàm số y = x + 2m – 1

3 Khi m = - 1 Hãy tìm tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thị (d) của hàm số

4 Tìm các điểm M(x, y) thuộc (d) cĩ toạ độ thoả mãn y = 5x

Bài 20: Giải các hệ phương trình sau và minh hoạ bằng đồ thị:

Bài 21: Với giá trị nào của m thì các hệ p/t sau cĩ nghiệm duy nhất:

mx 6y 2m 1 3x 5my 7

Bài 22: Các đường thẳng sau cĩ đồng quy khơng?

a/ 3x + y = 7 ; 5x – 2y = 8 ; – 4x + 5y = – 3; 2x – 3y = 9 ; 3x + y = 8; x + y = 5

Bài 23: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm :a/ A(3 ; 5) và B( – 2 ; – 5 ) ; b/ C(2; – 7) và D(– 4

; 38)

Bài 24: Giải các hệ phương trình sau:

III PHẦN HÌNH HỌC:

I.LÍ THUYẾT TỰ ƠN THEO SÁCH GIÁO KHOA:

II TRẮC NGHIỆM

Bài 1:

a) Điền vào chỗ trống hệ thức về cạnh và đường cao ( H.1)

1) b2 = … ; c2 = …

2) h2 = …

3) ha = …

4) 1  

Trang 5

sin B = … ; tg B = …

cos B = … ; cotg B = …

d) Điền vào chỗ trống các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông (H.2)

b = … ; c = ………

b = … ; c = ………

b = … ; c = ………

b = … ; c = ………

d ) Điền vào chỗ trống một số tính chất của tỉ số lượng giác Cho  và  là hai góc phụ nhau Khi đó sin  = … ; tg  = … cos  = … ; cotg  = … Cho góc nhọn  Ta có … < sin  < … ; … < cos  < … ; sin2  + cos2 = … Tg  = ; cotg  = ; tg cotg  = … Bài 2: Điền vào chỗ trống: 1/ a là tiếp tuyến của (O, R) ; OH a; OH = d  avà (O) có ………… điểm chung 

2/ a là tiếp tuyến của (O) , tiếp điểm M 

3/ AC, CB là tiếp tuyến của (O) , tiếp điểm A và B 

4/ Cho (O ; R) và (O’; r) ; OO’ = d; R > r a/ (O) và (O’) tiếp xúc trong nhau  (O) và (O’) có …… điểm chung  d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung b/ (O) và (O’) tiếp xúc ngoài  (O) và (O’) có …… điểm chung  d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung c/ (O) và (O’) cắt nhau  (O) và (O’) có …… điểm chung  …… d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung d/ (O) và (O’) ở ngoài nhau  (O) và (O’) có …… điểm chung  d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung e/ (O) và (O’) đựng nhau  (O) và (O’) có …… điểm chung  d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung g/ (O) và (O’) đồng tâm  (O) và (O’) có …… điểm chung  d …

 (O) và (O’) có ………… tiếp tuyến chung 5/  ABCcó C  = 900  A, B, C 

6/ M thuộc đường tròn đường kính AI 

7/ a/ Đường tròn nội tiếp  ABClà

Tâm của đường tròn nội tiếp  ABClà giao điểm của

b/ Đường tròn ngoại tiếp  ABClà

Tâm của đường tròn ngoại tiếp  ABClàgiao điểm của

c/ Đường tròn bàng tiếp  ABC là

Tâm của đường tròn bàng tiếp  ABC trong A  là giao điểm của

8/ (O)  (O’) = {A,B}  OO’ là

9/ AB ; CD là dây của (O) và AB = CD ; OH AB; OK CD 

10 / AB ; CD là dây của (O) và AB > CD ; OH AB; OK CD 

11/ (O) có I là trung điểm của dây AB 

12/ (O) có dây AB và OIAB  13/  A, B, C, D  (O)

Trang 6

14/  a là tiếp tuyến của (O) , tiếp điểm B.

15/ a là tiếp tuyến của (O) , tiếp điểm B 

16/ Tập hợp các điểm có khảng cách đến điểm A cố định bằng 3 cm là

17/ Tập hợp tâm của các đường tròn có bán kính 1cm và tiếp xúc với đường thẳng xy cố định là

18/ Tập hợp tâm của các đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của góc xAy cố định là

Bài 3: Chọn chữ trước câu đúng :

1/ Cho  ABC;A 90   0; AB = 4cm ; C 60   0.Độ dài cạnh AC bằng :

a/ 4 3cm ; b/ 2 3cm ; c/ 2cm ; d/ 4 33 cm

2/ Cho hình vẽ Độ dài x trong hình vẽ là :

a/ 5 ; b/ 2,4

c/ 1,8 ; d/ ĐS khác

3/ Độ dài của đoạn thẳng AC trong hình vẽ là

a/ 3,3 ; b/ 5,25

c/ 5,75 ; d/ 4,75

4/ Độ dài đường cao tam giác đều cạnh 4cm là :

a/ 4 3cm ; b/ 2 3cm ; c/ 2cm ; d/ 4 33 cm

5/ Cho hình bên Độ dài x bằng

a/ 6,5 ; b/ 6

c/ 5 ; d/ 4,5

6/ Cho tam giác vuông ABC (A 90   0), trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác vuông này a/ Biết hai góc nhọn B và C ; b/ Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

c/ Biết một góc nhọn và một cạnh huyền ; d/ Biết một cạnh huyền và một cạnh góc vuông

7/ Kết quả so sánh nào sau đây là sai ?

a/ cos 650 = sin 250 ; b/sin 200 < sin 500

c/ cotg 300 < tg 300 ; d/ tg 150 > sin 150

8/ Mệnh đề “Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy” là :

9/ Mệnh đề “Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy” là :

10/ Cho M là một điểm ở trên đường tròn (O) ta vẽ được mấy đường tròn tiếp xúc với đường tròn (O) tại M a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ Vô số

11/ Cho tam giác ABC vuông tại A Câu nào đúng

a/ Đường tròn (B; BA) tiếp xúc với BC ; b/ Đường tròn (B; BA) tiếp xúc với AC

12/ Từ một điểm M ở bên ngoài (O) ta kẻ được mấy đường thẳng tiếp xúc với (O)

a/ 1 ; b/ 2 ; c/3 ; d/4

13/ Câu “Từ một điểm M không ở trong một đường tròn ta luôn vẽ được 2 tiếp tuyến với đường tròn đó” là : a/ Đúng ; ; b/ Sai

14/ Hai đ/ tròn có bán kính 5cm và 3cm ; k/ cách giữa hai tâm là 7cm Xét vị trí tương đối của hai đ/ tròn đó

Trang 7

15/ Cho hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau biết R = 8cm,r = 2cm Khoảng cách giữa hai tâm là :

a/ 10cm ; b/ 6cm ; c/ 5cm ; d/ 3 cm

16/ Hai đ/ tròn có bán kính là 5cm và 3cm K/ cách giữa hai tâm là 16cm.Xét vị trí t/ đối của hai đ/ tròn đó :

a/ Tiếp xúc ngoài ; b/ Tiếp xúc trong ; c/ Cắt nhau ; d/ Ở ngoài nhau

17/ Mệnh đề “Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn” là : a/ Đúng ; b/ Sai

18/ Câu nào sau đây sai ?

Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là :

a/ 3 nêu tiếp xúc ngoài ; b/ 4 nếu ngoài nhau c/ 2 nếu cắt nhau ; d/ Cả 3câu đều sai 19/ Cho ba đường thẳng không cùng đi qua một điểm , đôi một cắt nhau Hỏi có bao nhiêu đường tròn tiếp xúc với cả ba đường thẳng đã cho :

a/1 ; b/ 3 ; c/ 4 ; d/ 7

20/ Cho hình vẽ sau biết MA, MB là hai tiếp tuyến của (O)

MAB 60  Số đo của AMB  bằng

a/ 300 ; b/ 450 ; c/ 600 ; d/ 900

21/ Cho đường tròn (O; 5), dây AB = 4 Khoảng cách từ O đến AB bằng :

a/ 3 ; b/ 21 ; c/ 29 ; d/ 4

22/ Cho (O; 5) Điểm A cách O một khoảng bằng 10 Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với (O) Số đo BAC  bằng a/ 300 ; b/ 450 ; c/ 600 ; d/ 900

23/ Kết luận nào sau đây sai ?

a/ sin 490 = cos 410 ; b/ tg 36030’ = cotg 53030’ ; c/ cos 300 < cos 440 ; d/ cotg650 > cos 650

24/ Cho đường tròn (O; 5cm) , dây AB = 8 cm Khoảng cách từ tâm O đến AB bằng :

a/ 4cm ; b/ 21cm ; c/ 29cm ; d/ 3cm

III.BÀI TẬP.

Bài 1 Cho tam giác ABC cĩ A= 900 ;BC = 5 ;BA = 2AC

a) Tính AC

b) Từ hạ đường cao AH ; trên AH lấy điểm I ;sao cho AI =1

3AH Từ C kẽ tia Cx // AH Gọi D là giao điểm

của BI với Cx Tính diện tích tứ giác AHCD

c) Vẽ hai đường trịn (B;AB) và (C:AC) gọi giao điểm khác A của hai đường này là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của (B)

Bài 2 Cho hai đường trịn (O) và (O’) tiếp xúc ngồi tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung của hai đường trịn, B

thuộc (O) và C thuộc (O’) Đường vuộng gĩc với OO’ tại A cắt BC ở I

a) Tính số đo của gĩc BAC

b) Gọi K là trung điểm của OO’ Chứng minh rằng IK=1

2OO’

c) Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường trịn (K;KO)

Bài 3 cho (O;15cm) dây BC=24cm Các tiếp tuyến của đường trịn tại B và C cắt nhau tại A Gọi H là giao

điểm của OA với BC

a) Chứng minh HB=HC ; b)Tính Độ dài OH ; c)Tính độ dài OA

Bài 4 Cho nữa đường trịn O đường kính AB kẽ tiếp tuyến Ax ,By cùng phía với nửa đường trịn đối với AB

vẽ bán kính OE bất kì tiếp tuyến của nửa đường trịn tại E cắt Ax ,By theo thứ tự tại Cvà D

a) chứng minh rằng CD = AC+BD

b) tính số đo gĩc COD

c) Gọi I là giao điểm của OC với AE ; K là giao điểm của OD với BE Tứ giác OIEK là hình gì ? vì sao? d) Xác định vị trí của điểm E để tứ giác OIEK là hình vuơng ( khi đĩ hãy vẽ hình minh hoạ)

Bài 5: Cho  ABC cĩ ba gĩc nhọn Vẽ (O), đường kính BC cắt AB tại E, cắt AC tại F

60 0

Trang 8

1 C/m BF, CE và đường cao AK của  ABC đồng qui tại H.

2 C/m hệ thức: HB.HF = HC.HE

3 C/tỏ rằng bốn điểm B, K, H, E nằm trên 1 đ/ tròn, từ đó suy ra EC là tia phân giác của góc KEF

4 Đường thẳng EK cắt (O) tại D C/m FD  BC

Bài 6: Cho (O: R) và điểm A với OA = 2R Từ điểm A vẽ hai t/ tuyến AE và AF tới (O) (E, F là hai tiếp điểm).

1 C/m  AEF đều Tính cạnh của nó theo R

2 Đường thẳng OA cắt (O) tại B và C (B nằm giữa A và O) C/m tứ giác AECF là hình thoi

3 Từ B kẻ tiếp tuyến với (O) cắt AF tại K C/m KO  OE

Bài 7: Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’) cắt nhau tại hai điểm A và B.

1 C/m rằng: OO’  AB tại trung điểm I của AB

2 Gọi AC, AD lần lượt là đường kính đi qua A của (O) và (O’) C/m ba điểm C; B; D thẳng hàng

3 Một cát tuyến bất kì qua B cắt (O) tại E và (O’) tại F C/m EAF = CAD  

4 Cho OO’ = 5 cm; R = 3 cm Tính R’ để OA là tiếp tuyến của đường tròn tâm O’

Bài 8: AB, AC là hai t/ tuyến của (O, R) với B và C là hai tiếp điểm Vẽ CD AB tại D, cắt (O) tại E và cắt

OA tại F

1 C/m CF = CO từ đó suy ra tứ giác BFCO là hình thoi

2 Gọi M là trung điểm của EC, BM cắt DO tại I C/m rằng I là trung điểm của DO

3 Tiếp tuyến tại E của đường tròn cắt AC tại K C/m 3 điểm K, M, O thẳng hàng

4 Cho AO = 2R Tính độ dài dây BC theo R

Bài 9 : Từ một điểm P nằm ngoài (O ; R).Vẽ t/ tuyến PA (A là tiếp điểm) Lấy điểm B đối xứng với A qua OP

a) Chứng minh PB là tiếp tuyến của (O)

b) Tính độ dài PA, biết OP = 2R Lúc đó chứng minh tam giác PAB đều

Bài 10 : Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O ; 15) kẻ tiếp tuyến MA qua A kẻ đường thẳng vuông góc

với OM tại H và cắt đường tròn tại B

a) Chứng minh : MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b) Cho OM = 25 Tính độ dài dây AB

Bài 11 : Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB Qua trung điểm I của OA ta kẻ dây DE vuông góc với AB.

Tiếp tuyến của (O) tại D cắt tia OA tại P

a) Tứ giác ADOE là hình gì ? Vì sao ?

b) Gọi K là trung điểm của BD Chứng minh ba điểm E, O, K thẳng hàng

Bài 12 : Cho nửa đường tròn đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Qua điểm M thuộc nửa

đường tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax tại C và cắt By tại D

a) Chứng minh rằng : Tứ giác ACDB là hình thang vuông

b) Chứng minh : CD = CA + DB

c) Chứng minh : góc COD bằng 900 và tích AC BD = R2

d) Gọi N là giao điểm của AD và BC Chứng minh : MN // AC và BD

Bài 13 : Cho đường tròn (O) đường kính AB Lấy điểm C thuộc (O), tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC tại D Gọi

M là trung điểm của AD

a) Chứng minh : hai tam giác ABC và ACD là các tam giác vuông

b) Chứng minh : MA = MC, suy ra MC là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh : OM  AC tại trung điểm I của AC

d) Cho BC = R, tính AC, BD, AD theo R

e) Chứng minh rằng : Khi C di chuyển trên (O) thì điểm I thuộc một đường tròn

Bài 14 : Cho đường tròn (O ; R) và một điểm A ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Từ điểm A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm)

a) Tính các góc của AOB và độ dài AB theo R

b) Kẻ đ/ cao BH của AOB cắt đ/ tròn tại C Chứng minh : AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) c) Chứng minh : ABC đều rồi tính diện tích của nó theo R

d) Đường thẳng vuông góc với OB kẻ từ O cắt AC tại I

Chứng minh : IA = IO

e) OA cắt đường tròn (O) tại K Chứng minh : IK là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC (TỰ LÀM)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm)

Câu 1:(2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng.

a) Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5

A (- 2 ; - 1) B ( 3 ; 2 ) C ( 1 ; - 3 ) D ( 0 ; 5 )

b) Cho hàm số ( ) 1 3

2

yf x  x Tính f(-0,5) kết quả là:

A.11

13

4 C 1 D

13 4

 c) Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A y2x 3 B y 2x 3 C 1

2 3

y x

5

x

d) Hàm số nào dưới đây là hàm số nghịch biến?

3

x

y   B y( 2 1) x2 C y (1 3)x1 D y 2 (1 2)x

Câu 2:(2 điểm) Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các khẳng định

Phần II: Tự luận(6điểm)

Câu 1:(4điểm)

a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau: y = -2x + 3 ; y = x + 2

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên.

Câu 2:(2 điểm) Cho hàm số y = (2 –m )x + m -1 (d)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số là hàm số là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = x + 4 tại một điểm trên trục tung

ĐỀ KIỂM TRA(Tự làm) Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Đường kính của đường tròn

A là dây lớn nhất của đường tròn B là trục đối xứng của đường tròn C bằng hai lần bán kính đường tròn D A, B, C đều đúng

Câu 2: Tam giác ABC có AB2 = AC2 + BC2 Tìm kết luận sai trong các kết luận sau:

A CB = AB.sinA B CB = AB.cosA C AC = CB.tgB D AC = CB.cotgA

Câu 3: Hai đường tròn ngoài nhau, số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là:

Câu 4: Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là

Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường tròn trong trường hợp R = 12cm, r = 7cm, d = 4cm

A Hai đường tròn tiếp xúc trong B Hai đường tròn đựng nhau

C Hai đường tròn ngoài nhau D Hai đường tròn cắt nhau

Phần 2: Tự luận:

Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Trên nửa đường tròn lấy điểm M, kẻ đường thẳng vuông góc với MO tại M, đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại A và tiếp tuyến tại B tại hai điểm C và D Đường thẳng DO cắt CA tại I

a) Chứng minh tam giác DCI cân tại C

1) Nếu đồ thị của hàm số y = x – a đi qua điểm M(1 ; 3) thì a = -2

2) Nếu đồ thị của hàm số y = 3mx + 1 đi qua điểm N(-2 ; 7) thì m = -1

3) Nếu đồ thị hàm số y = ax -1 song song với đồ thị hàm số y = 2x thì a = 2

4) Nếu đồ thị hàm số y = -2x + 1 vuông góc với đồ thị hàm số y = ax – 2 thìa 1

2

Trang 10

b) Chứng minh tam giác COD vuông tại O và CA.BD = R2.

c) Nêu vị trí tương đối của đường thẳng AB và đường tròn đi qua 3 điểm C, O, D

CÁC ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢP.

ĐỀ 1:

Bài 1 : ( 2điểm) Cho biểu thức : B = x x x

1 x x x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x = 3 - 2 2

Bài 2 :(2 điểm ) Cho hàm số y = – 2x + 2 (d)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích OAB(với O là gốc tọa độ)

c) Tìm tọa độ giao điểm của (d) với đường thẳng (d’): y = x + 31

2 Hai đường thẳng (d) và (d’) có gì đặc biệt ? Giải thích

Bài 3: ( 3 điểm) AM, AN là hai tiếp tuyến của (O, R) với M và N là hai tiếp điểm

5 C/m 4 điểm A, M, O, N cùng thuộc một đường tròn tâm I Xác định tâm I của đường tròn đó

6 Vẽ NE AM tại E, cắt (O) tại J và cắt OA tại F C/m tứ giác OMFN là hình thoi

7 Tiếp tuyến tại J của đường tròn (O), cắt AN tại K Gọi G là trung điểm của JN Tiếp tuyến tại J của đường tròn cắt AN tại K C/m 3 điểm K, G, O thẳng hàng

8 Cho AO = 2R Tính độ dài dây MN theo R

ĐỀ 2:

Bài 1 : ( 2điểm) Cho biểu thức : A = 1 1 : x

x x x 1 x 2 x 1

+ 1

(với x > 0 ; x  1) c) Rút gọn biểu thức A

d) Tìm x để A = 1

Bài 2 :(2 điểm ) Cho hàm số y = mx + n

d) Xác định m,n biết đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1

2 e) Vẽ đồ thị (d) của hàm số vừa mới xác định ở câu a

f) Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (d) với đồ thị (d’) của hàm số y = - 0,5x -1 bằng phương pháp đại số, nêu nhận xét về mối quan hệ giữa (d) , (d’) và trục Oy với tọa độ giao điểm vừa tìm được

Bài 3 :(3 điểm ) Cho (O; R) , có đường kính AB Vẽ đường thẳng (d) là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A;

M là một điểm tuỳ ý trên (d) (M  A) ; BM cắt (O) tại N

1) Chứng minh BM.BN = 4R2

2) Gọi E là trung điểm của đoạn NB Chứng minh rằng 4 điểm A, O , E, M cùng thuộc một đường tròn tâm I Xác định tâm I của đường tròn đó

3) Gọi F là trung điểm của đoạn AM Chứng minh FO là trung trực của AN , có nhận xét gì về vị trí của

FN đối với đường tròn (O)

HẾT Chúc các em thành công trong việc học tập của mình

Ngày đăng: 20/04/2021, 17:52

w