- Định nghĩa phân số bằng nhau. - Rút gọn phân số. - Quy đồng mẫu nhiều phân số. - Các phép tính: Công, trừ nhân, chia phân số. - Các tính chất cơ bản của phép cộng, nhân phân số. - Các [r]
Trang 1MÔN TOÁN 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
A.LÝ THUYẾT
1 Chương II: Số nguyên
- Ôn tập các phép tính: Công,trừ nhân,chia số nguyên
- Các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số nguyên
- Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
2 Chương III: Phân số
- Định nghĩa phân số bằng nhau
- Rút gọn phân số
- Quy đồng mẫu nhiều phân số
- Các phép tính: Công, trừ nhân, chia phân số
- Các tính chất cơ bản của phép cộng, nhân phân số
- Hỗn số, số thập phân, phần trăm
- Các quy tắc:Tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của số đó, tìm tỷ số của hai số
3 Chương II: Góc
- Định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai
góc bù nhau, hai góc kề bù
- Định nghĩa tia phân giác của một góc, đường tròn, tam giác
- Các tính chất của:Hai góc kề bù, tính chất của tia phân giác của góc
B.BÀI TẬP SỐ HỌC
Dạng 1: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1 Thực hiện phép tính:
Bài 2 Thực hiện phép tính:
2 0, 25 : 2 1 2015
Trang 22 0, 25 : 2 1
g) 1 : 95 1 25 1 1 : 2 2116
Bài 3 Tính hợp lí giá trị các biểu thức sau :
5
5.8 8.11 95.98 98.101
3 15 35 9999
Dạng 2: TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT TRONG PHÉP TÍNH
Bài 4 1) Tìm x, biết :
a) 2x27 11 x b) 2 12 5 3
c)
3
x
5
x
2
2 x 4 4 h)
2
x
2) Tìm x, biết
x
12
16
Trang 3Dạng 3: CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Bài 5 Tìm x , y biết
x
x y Z y
1 1
3 2x 5 c) 1 6
5 2 10x
5 2 10
x
x
x y Z y
540
25 13
26 35
6.9 2.17 63.3 119
1989.1990 3978 1992.1991 3984
Bài 6 Rút gọn phân số
a)
315 540
25 13
26 35
6.9 2.17 63.3 119
1989.1990 3978 1992.1991 3984
Bài 7 So sánh các phân số sau:
21và
60 72
320
180và
242424
27 3 82
26 3 75
Dạng 4: BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ Bài 8 Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:
m 3
h 10
Dạng 5: TOÁN ĐỐ
Bài 9 Số học sinh giỏi kỳ I của lớp 6A bằng 2
Bài 10 Khoảng cách giữa hai thành phố là 85km Trên bản đồ khoảng cách đó là 17cm Hỏi nếu
Bài 11 Một ô tô đi với vận tốc 35km/h Tính quãng đường ô tô đi được trong 24 phút
Bài 12 Có 2 đội sản xuất cùng một khối lượng công việc như nhau, đội 1 hoàn thành trong 2 tuần,
đội II hoàn thành trong 17 ngày Biết đội II bắt đầu công việc trước đội I là 3 ngày Hỏi sau 5 ngày kể từ khi đội I làm, đội nào làm được nhiều công việc hơn ?
Bài 13 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 2 giờ đầy bể Riêng vòi thứ nhất chảy một mình đầy bề phải mất 3 giờ Hỏi riêng vòi 2 chảy một mình đầy bể mất bao lâu ?
Bài 14: Trên quãng đường ABhai xe cùng khởi hành lúc 7giờ Xe thứ nhất đi từ A đến B, xe thứ
xe gặp nhau lúc mấy giờ
Trang 4Bài 15: Một lớp có 48 học sinh, 50% số học sinh của lớp đạt loại khá Số học sinh giỏi bằng5
sinh khá Còn lại là số học sinh trung bình và yếu Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh trung bình và yếu
Bài 16: Một bà đi chợ bán trứng, lần đầu bà bán được 2
2
còn lại cuối cùng còn lại 10 quả Hỏi số trứng ban đầu bà đem đi bán là bao nhiêu?
II PHẦN HÌNH HỌC Bài 13 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai góc xOy và xOz sao cho
Bài 14 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa Vẽ các tia Ob Oc Om, , sao cho:
phải là hai tia đối nhau không? Vì sao?
Bài 15 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai góc xOy và xOz sao cho
Bài 16 Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz , biết 60xOy
Vì sao?
Bài 17 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho xOz 70
Bài 18 Vẽ ABC biết AB4,5cm , BC3,5cm, AC6cm Nêu cách vẽ?
Trang 5hình vẽ có bao nhiêu tam giác tất cả? Kể tên ?
Bài 19 Cho hai tia Oz Oy, cùng nằm trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox , biết xOy500, xOz1300
sao?
Oa ) Hỏi có tất cả bao nhiêu góc đỉnh O?
Bài 20 Cho xOy , vẽ tia Ozlà tia đối của tia Ox Vẽ tia Om là tia phân giác của xOy , On là tia
B.CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 1 So sánh:
2020 2021
2021 2022
Bài 2 Tìm số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên:
5
3 2
x x
2 2
x
x
Bài 3 Chứng minh rằng: nếu số có ba chữ số mà chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau và
Bài 4 Chứng minh rằng: nếu p p và 3 10 p 1 đều là hai số nguyên tố thì 5 pcũng là số nguyên
tố
Bài 5 Chứng minh
4 16 36 64 100 144 196 2
5 13 25 41 61 85 113 2
1521 22 23 59 60 2
Bài 6 Tìm giá trị nguyên của x y , để các biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất
b) Bx216 y 3 2
4
x C
x
Bài 7 Tìm số nguyên dương n lớn nhất sao cho 2 2 1
23
n
Bài 8 Tìm phân số lớn nhất mà khi chia các phân số 154
195,
385
156,
231
quả là các số tự nhiên
Trang 6Bài 9 Cho a40;b72;c90 Tìm UCLN a b BCNN a b c BC a b c UC a b c , ; , , ; , , ; , ,
Bài 10
nhất
nhất
Bài 11 Cho: 1 1 1 1
1.2 3.4 5.6 99.100
So sánh A với B với C?
1.2 3.4 5.6 999.1000
501.1000 502.999 999.502 1000.501
B ?
Bài 13 Tính:
a) 3 8 15 9999
4 9 16 10000
9 16 25 3600
Bài 14 Cho 1 3 5 2499
2 4 6 2500
100
Bài 15 Cho 1 3 5 2499
2 4 6 2500
49
A
Bài 16 Chứng minh rằng 1.3.5.7 197.199 101 102 103 200
Bài 17 Rút gọn
a)
A
b)
B
Bài 18 CMR
a) 1 2 3 1 1
n
2! 3! 4! 2015!
Chúc các em ôn tập tốt nhé!