1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý lớp 6 năm 2020 - 2021 chọn lọc | Vật lý, Lớp 6 - Ôn Luyện

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 86,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ.. thích hợp.[r]

Trang 1

ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ LỚP 6 HỌC KÌ 1

Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI

I – Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

- Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

- Đơn vị thường dùng nhỏ hơn mét

là:

VD1: Đổi các đơn vị đo độ dài sau

a 1 m = dm = cm = mm

b 1 cm = dm = m

c 1 km = m

2 Ước lượng độ dài

Trước khi đo độ dài ta cần ước lượng độ dài cần đo

II – Đo độ dài

Bất kì thước đo độ dài nào cũng có:………

- Giới hạn đo (GHĐ) của thước

- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước

VD2: Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của thước mà em có

Bài 2: ĐO ĐỘ DÀI (tiếp theo)

Cách đo độ dài:

- Ước lượng cần đo

- Chọn thước đo có và thích hợp

- Đặt thước độ dài cần đo sao cho một đầu của thước Với vạch số 0 của thước

- Đặt mắt nhìn theo hướng với vạch của thước ở đầu kia của vật

- Đọc và ghi kết quả theo vạch chia với đầu kia của vật

Bài 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

I – Đơn vị đo thể tích

- Đơn vị đo thể tích thường dùng là

Một số đơn vị đo thể tích khác như:

1 dm3 = 1 lít

1

Trang 2

CH1: Đổi đơn vị đo thể tích

a) 3 lít = dm3

b) 5 m3 = lít

c) 30 cm3 = ml

d) 5 ml = cc

e) 25 000 000 cc = ml =

cm3

f) 2 000 000 ml = dm3

2

Trang 3

II – Cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ

Cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ:

- thể tích cần đo

- Chọn bình chia độ

- Rót chất lỏng vào bình

- Đặt bình chia độ Đặt mắt nhìn ngang bằng với độ cao mực chất lỏng trong bình, đọc giá trị thể tích của chất lỏng theo vạch chia trên bình với mực chất lỏng

- Ghi kết quả đo, chữ số cuối cùng của kết quả đo theo ĐCNN của bình

Bài 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC

I – Thế nào là vật rắn không thấm nước?

Vật rắn không thấm nước là những vật có hình dạng xác định và nước không thấm được vào bên trong vật

CH1: Cho 5 VD về vật rắn không thấm nước

II – Đo thể tích vật rắn không thấm nước

1 Dùng bình chia độ

Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

- Chọn thích hợp

- Đổ nước vào bình đến thể tích V1 sao cho khi bỏ vật vào bình thì vật chìm hoàn toàn

- Bỏ nhẹ nhàng vật rắn cần đo vào bình chia độ, mực nước trong bình đến thể thích V2

- Lấy ta được thể tích của vật rắn cần đo

CH2: Hãy trình bày cách đo thể tích một hòn đá nhỏ bằng bình sữa em bé

2 Dùng bình tràn

Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn

- Đổ nước vào bình tràn sao cho mực nước vòi tràn

- Bỏ nhẹ nhàng vật rắn cần đo vào bình tràn để nước từ bình tràn

- Khi nước đã tràn hết sang cốc hứng ta đổ nước từ cốc hứng vào Thể tích chất lỏng trong bình chia độ bằng với thể tích của vật cần đo

CH3: Hãy trình bày cách đo thể tích của một quả cam bằng các dụng cụ sau: 1 cái tô, 1 cái thau, 1 bình sữa

em bé, 1 ống chích

CH4: Hãy trình bày cách đo thể tích của miếng bông lau bảng

Trang 4

Bài 5: KHỐI LƯỢNG ĐO KHỐI LƯỢNG

I – Khối lượng Đơn vị đo khối lượng

1 Khối lượng của vật cho ta biết điều gỡ?

Mọi vật đều cú khối lượng Khối lượng của vật cho ta biết chứa trong vật

VD: Trờn vỏ tỳi gạo cú ghi “5kg” cho ta biết chứa ở trong tỳi

2 Đơn vị đo khối lượng

Đơn vị đo khối lượng thường dựng là

Cỏc đơn vị đo khối lượng khỏc như

1 tấn = 1000 kg; 1tạ = 100 kg; 1 yến = 10 kg

1 kg = 1000 g = 1 000 000 mg

1 g =0,001 kg; 1 mg = 0,001 g; 1 g = 1000 mg

CH1: Hóy kể tờn 3 loại cõn mà em biết

CH2: Cú thể dựng cõn đồng hồ để cõn 1 chỉ vàng được khụng ? Vỡ sao ?

II – Cỏch đo khối lượng bằng cõn Rụ-bộc-van

Cỏch đo khối lượng bằng cõn Rụ-bộc-van:

- Bước 1: Điều chỉnh để đũn cõn nằm thăng bằng, kim cõn chỉ đỳng bảng chia độ

- Bước 2: Đặt vật cần đo khối lượng lờn một dĩa cõn

- Bước 3: Chọn một số quả cõn đặt lờn dĩa cõn bờn kia sao cho đũn cõn nằm , kim cõn nằm đỳng bảng chia độ

- Bước 4: Ghi kết quả khối lượng vật bằng khối lượng cỏc quả cõn trờn dĩa cõn

Lực - Hai lực cân bằng

I Kiến thức cơ bản

 Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực

 Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật mà vật vấn đứng yên, thì hai lực đó là hai lực cân bằng

 Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau, có cùng phơng nhng ngợc chiều

II Bài tập

6.6 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống trong các câu sau: Một quả nặng bằng sắt treo trên giá, khi đa một

thanh nam châm lại gần thì nam châm (1) lực lên

quả nặng và quả nặng (2) nam châm một lực Nếu

thay quả nặng bằng một nam châm khác Khi đó nam châm

này cũng bị thanh nam châm ban đầu (3)

hoặc (4) Nếu ta đổi chiều nam châm

6.7 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Tơng tác

b Hút

c Đẩy

d Tác dụng

e. Kéo

a Tơng tác

Trang 5

Một thuyền buồm khi có gió thuyền sẽ chịu (1) một

lực (2) của gió làm thuyền chuyển động Nếu gió

ngừng thổi khi đó thuyền không chịu(3) của gió

Thuyền chuyển động chậm dần do (4) của nớc

6.8 Khi đóng đinh vào tờng, có những lực nào tác dụng lên đinh?

6.9 Một con thuyền thả trôi trên sông, nguyên nhân nào làm cho thuyền chuyển động?

6.10 Quan sát hình bên và tìm từ thích hợp để hoàn thiện câu sau:

Một vật nặng đặt trên một lò xo lá, lò xo bị (1)

Vì vật nặng(2) lên lò xo lá Khi cất vật

lò xo lá (3) hình dạng ban đầu

6.11 Tìm từ thích hợp trong để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Khi ném một vật nặng lên cao, lúc đầu vật đi lên sâu đó rơi xuống điều đó chứng tỏ (1) lên vật

b Vật chịu tác dụng lực trong quá trình (2) và (3)

c Khi vật nằm yên trên mặt đất chứng tỏ: (4) cân bằng

6.12 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Để làm cho quả bóng chuyển động thì ta phải (1)

một lực

b Một cầu thủ ném bóng đã (2) lên quả

bóng làm cho nó chuyển động

c Sau khi bay lên nó rơi xuống chứng tỏ nó bị (3)

lực làm thay đổi chuyển động

Bài tập trắc nghiệm

6.13 Có hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cờng độ bằng nhau Hai lực đó:

A Hai lực đó cân bằng nhau trong suốt thời gian tác dụng

B Hai lực đó không cân bằng khi chúng cùng tác dụng

C Hai lực cân bằng khi cùng tác dụng lên một vật

D Chỉ cân bằng khi tác dụng cùng một thời điểm

E Chỉ cân bằng khi tác dụng trong một khoảng thời gian

Chọn câu đúng trong các câu trên

6.14 Đa một nam châm lại gần thanh sắt, khi đó:

A Chỉ có thanh sắt tác dụng lên nam châm

B Chỉ có nam châm tác dụng lên thanh sắt

C Nam châm hút sắt chỉ khi chúng ở gần

D Nam châm hút sắt và sắt không hút nam châm

E Nam châm và sắt cùng tác dụng lẫn nhau

Chọn câu đúng nhất trong các nhận định trên

6.15 Một cuốn sách nằm yên trên bàn, khi đó:

A Không có lực nào tác dụng lên cuốn sách

B Chỉ có lực nâng của mặt bàn lên cuốn sách

C Cuốn sách tác dụng lên mặt bàn một lực

D Các lực tác dụng lên sách cân bằng nhau

E Các nhận định trên đều không đúng

Chọn câu đúng nhất trong các nhận định trên

6.16 Một canô kéo một chiếc thuyền, chúng cùng chuyển động trên sông khi đó ta biết:

A Canô đã tác dụng lên sợi dây nối một lực

a Tác động

b Tác dụng

c Đẩy

d Kéo

e. Tơng tác

Trang 6

B Thuyền đã tác dụng lên dây nối một lực.

C Sợi dây căng ra do canô tác dụng một lực

D Sợi dây căng ra do thuyền tác dụng một lực

E Cắc lực tác dụng lên dây nối cân bằng nhau

Chọn câu đúng nhất trong các nhận định trên

6.17 Hai vật nặng có khối lợng m1 = m2, nối với nhau bằng một sợi dây không giãn đợc vắt qua một ròng rọc cố định Chúng đứng yên vì:

A Hai vật m1, m2 không chịu lực tác dụng nào

B Ròng rọc không quay quanh trục của nó

C Lực tác dụng lên m1 bằng lực tác dụng lên m2

D Hai vật đều chịu tác dụng của các lực cân bằng m1

E Khi đó m1 kéo m2 những lực bằng nhau

Chọn câu đúng nhất trong các nhận định trên m2

6.18 Một vật chịu tác dụng của hai lực khi đó vật sẽ:

A Đứng yên khi hai lực tác dụng có cùng độ lớn

B Chuyển động khi hai lực cùng độ lớn, ngợc hớng

C Đứng yên khi hai lực cùng độ lớn, ngợc hớng

D Đứng yên khi hai lực cùng độ lớn, cùng hớng

E Đứng yên khi hai lực cùng độ lớn, cùng phơng

Chọn câu đúng nhất trong các nhận định trên

Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

I Kiến thức cơ bản

Lực tác dụng lên vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm cho vật bị biến dạng.

II Bài tập

Bài tập nâng cao

7.6 Khi dùng vợt đập quả bóng bàn, Khi đó:

A Quả bóng bàn bị biến dạng

B Quả bóng bị biến đổi chuyển động

C Quả vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

7.7 Một quả bóng lăn trên cỏ, từ từ dừng lại khi đó:

A Các lực tác dụng lên quả bóng cân bằng với nhau

B Quả bóng dừng do lực cản của cỏ xuất hiện

C Lực cản của cỏ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

D Lực cản của cỏ đã làm biến dạng của quả bóng

E Cỏ đã làm thay đổi chuyển động của quả bóng

7.8 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống trong các câu sau:

Một quả nặng bằng sắt treo trên giá, khi đa một

thanh nam châm lại gần thì: nam châm (1) lực lên

quả nặng và quả nặng (2) lên nam châm một lực Nếu

thay quả nặng bằng một nam châm khác Khi đó nam châm

này cũng bị thanh nam châm ban đầu (3)

hoặc (4) Nếu ta đổi chiều nam châm

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

A (1) - b ; (2) - b ; (3) - b ; (4) - c

B (1) - a ; (2) - b ; (3) - b ; (4) - e

C (1) - d ; (2) - d ; (3) - b ; (4) - c

D (1) - e ; (2) - b ; (3) - a ; (4) - c

a Tơng tác

b Hút

c Đẩy

d Tác dụng

e. Kéo

Trang 7

E (1) - b ; (2) - a ; (3) - b ; (4) - e

7.9 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

Một thuyền buồm khi có gió thuyền sẽ chịu (1) một

lực, (2) của gió làm thuyền chuyển động Nếu gió

ngừng thổi khi đó thuyền không chịu (3) của gió

thuyền sẽ chuyển động chậm dần do (4) của nớc

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

A (1) - d ; (2) - d ; (3) - d ; (4) - e

B (1) - a ; (2) - d ; (3) - c ; (4) - e

C (1) - d ; (2) - a ; (3) - d ; (4) - c

D (1) - a ; (2) - d ; (3) - b ; (4) - e

E (1) - a ; (2) - d ; (3) - a ; (4) - e

7.10 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Khi ném một vật nặng lên cao, lúc đầu vật

đi lên sau đó rơi xuống điều đó chứng tỏ có (1)

lên vật Lực chính là (2) của trái đất

b Vật chịu tác dụng lực trong quá trình (3)

và (4)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A (1) - a ; (2) - d ; (3) - b ; (4) - c

B (1) - f ; (2) - e ; (3) - g ; (4) - c

C (1) - a ; (2) - d ; (3) - b ; (4) - b

D (1) - a ; (2) - h ; (3) - b ; (4) - c

E (1) - f ; (2) - h ; (3) - b ; (4) - b

7.11 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

Để làm cho quả bóng đang đứng yên chuyển động

thì ta phải (1) một lực hoặc (2) một lực

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

A (1) - c ; (2) - d

B (1) - b ; (2) - a

C (1) - d ; (2) - a

D (1) - a ; (2) - d

E (1) - c ; (2) - a

7.12 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Một cầu thủ ném bóng đã (1) lên quả

bóng một (2) làm cho nó chuyển động

b Sau khi bay lên nó rơi xuống chứng tỏ nó bị (3)

lực làm thay đổi chuyển động

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

A (1) - a ; (2) - d ; (3) - b

B (1) - b ; (2) - d ; (3) - b

C (1) - b ; (2) - e ; (3) - g

D (1) - c ; (2) - d ; (3) - e

E (1) - b ; (2) - dg; (3) - b

7.13 Trong các từ thích hợp trong khung điền vào chổ trống để hoàn thiện các nhận định sau:

a Muốn một lò xo bị nén lại ta phải tác dụng vào

lò xo một (1) để (2) lò xo lại

a Tơng tác

b Hút

c Đẩy

d Tác dụng

e Lực cản

a Tác dụng lực

b Đi lên

c Đi xuống

d Trọng lực

e Trọng lợng

f Tơng tác lực

g Chuyển động

h. Lực hút

a.Tác động

b Tác dụng

c Tơng tác

d Lực đẩy

e Lực kéo

g Lực hút

a.Tác động

b Tơng tác

c Tác dụng

d Đẩy

a Lực kéo

b Nén

c Lực nén

d Lực đẩy

Trang 8

b Muốn lò xo giãn ra ta phải tác dụng vào

lò xo một (3) để (4) lò xo giãn ra

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A (1) - c ; (2) - b ; (3) - a ; (4) - g

B (1) - b ; (2) - b ; (3) - c ; (4) - f

C (1) - d ; (2) - b ; (3) - a ; (4) - g

D (1) - c ; (2) - f ; (3) - a ; (4) - b

E (1) - e ; (2) - b ; (3) - a ; (4) - g

7.14 Khi dùng vợt đập quả bóng bàn, Khi đó:

A Quả bóng bàn bị biến dạng

B Quả bóng bị biến đổi chuyển động

C Quả vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

7.15 Dùng các từ trong khung để điền khuyết vào các câu sau:

Một vật nặng treo vào sợi dây cao su Vật nặng chịu

tác dụng của (1) trái đât và (2) của sợi dây

Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau:

A (1): c; (2): b

B (1): a ; (2): e

C (1): c ; (2): d

D (1): a ; (2): e

E (1): a ; (2): b

Trọng lực - Đơn vị của lực

I Kiến thức cơ bản

 Trọng lực là lực hút của trái đât tác dụng lên vật

 Trọng lực có phơng thẳng đứng và có chiều hớng về phía trái đất

 Trọng lực tác dụng lên vật còn gọi là trọng lợng của vật đó

 Đơn vị của lực là Newton ( N)

 Trọng lợng của quả cân 100g là 1N

II Bài tập cơ bản

8.5 Tại sao khi thả từ trên cao các vật lại rơi theo phơng thẳng đứng?

8.6 Dùng từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu sau:

a Khi ta đặt quyển sách lên trên bàn khi đó (1) cân bằng với trọng lợng của vật

b Một chiếc thuyền đứng yên trên mặt nớc, khi đó: (1) cân bằng với (2) của nó 8.7 Một học sinh nhận xét: Một cái lông chim lơ lửng trong không khí chứng tỏ trọng lực của nó bằng không Hỏi nhận xét trên đúng hay sai? Tại sao?

8.8 Một học sinh quan sát thấy một chiếc lá rơi xuống đất tròng trành theo một đờng ngoằn nghoèo Học sinh đó khẳng định: phơng của trọng lực không phải phơng thẳng đứng Điều đó đúng hay sai? Tại sao?

8.9 Một vật nặng 1kg Hỏi trọng lực của nó bằng bao nhiêu niu tơn?

8.10 Một quả táo đặt trên bàn bị cắt làm hai phần bằng nhau Hỏi trọng lực của nó có thay đổi không?

Bài tập trắc nghiệm

8.11 Một vật nổi lơ lửng trong nớc chứng tỏ:

A Chỉ có trọng lực tác dụng lên nó

B Trọng lực không tác dụng lên nó

C Chỉ có lực nâng của nớc tác dụng lên nó

D Trọng lực và lực nâng của nớc tác dụng lên nó

a Lực hút

b lực căng

c trọng lợng

d lực kéo

e lực nâng

Trang 9

E Trọng lực và lực nâng của nớc cân bằng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

8.12 Một vật nặng treo vào lò xo, làm lò xo giãn ra và đứng yên chứng tỏ:

A Khi đó vật chỉ chịu lực nâng của lò xo

B Khi đó vật chỉ chịu lực hút của trái đất

C Trọng lực cân bằng với lực kéo của lò xo

D Lò xo bị giãn ra do lực kéo của nó tác dụng

E Do có lực kéo mà vật không rơi xuống đất

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

8.13 Khi một vật nặng treo trên sợi dây:

A Hớng của sợi dây chỉ hớng của trọng lực

B Phơng của sợi dây là phơng thẳng đứng

C Trọng lực của vật có hớng dọc theo sợi dây

D Chiều của trọng lực có chiều từ trên xuống

E Khi đó trọng lực cân bằng với lực căng của dây

Chọn những câu sai trong các nhận định trên

8.14 Một học sinh thả tờ giấy từ trên cao xuống đất, tờ giấy không rơi theo phơng thẳng đứng Bạn

đó nói rằng:

A Trọng lực không có phơng thẳng đứng

B Sức cản của không khí làm lệch phơng rơi

C Sức cản của không khí cân bằng với trọng lực

D Vật rơi không tuân theo phơng của trọng lực

E Sức cản không khí cân bằng với trọng lợng

Chọn câu đúng trong các câu trên

8.15 Thả đồng thời hai tờ giấy giống nhau, có cùng khối lợng Một tờ bị vò viên lại, một để nguyên

và đợc thả cùng độ cao xuống đất Nhận định nào đúng trong các nhận định sau:

A Khi thả hai tờ giấy rơi không cùng lúc

B Trọng lợng khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

C Trọng lực khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

D Tờ giấy không vò viên bị sức cản tác dụng

E Thời gian rơi xuống đất của chúng khác nhau

8.16 Khi thả diều bạn Bình thấy: diều gặp gió và bay lên cao Sau đó diều dừng lại ở một độ cao nào đó bạn cho rằng:

A Lúc này diều không bị trái đất hút

B Nhờ gió tác dụng lực nên diều không rơi

C Trọng lực cân bằng với lực nâng của gió

D Trọng lợng cân bằng với lực nâng của gió

E Các lực tác dụng lên diều cân bằng nhau

Chọn câu đúng trong các câu trên

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Thời gian 45 PHÚT

TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất cho mỗi cõu.

Cõu 1: Đơn vị khối lượng riờng là gỡ?

A N/m2 B N/m3 C N m3 D kg/m3

Cõu 2: Dụng cụ nào sau đõy dựng để đo xỏc định thể tớch của một vật ?

A Thước B Lực kế C Cõn D Bỡnh chia độ

Cõu 3: Dụng cụ nào sau đõy dựng để đo độ dài ?

A Thước B Lực kế C Cõn D Bỡnh chia độ

Cõu 4: Lực nào trong cỏc lực dưới đõy là lực kộo ?

A Lực mà chõn tỏc dụng vào quả búng làm quả búng chuyển động.

B Lực mà đầu tàu tỏc dụng làm cho cỏc toa tàu chuyển động

C Lực mà tay người tỏc dụng vào lũ xo làm lũ xo nộn lại

D Lực mà giú tỏc dụng vào thuyền buồm.

Cõu 5: Một bạn học sinh nặng 25 kg Trọng lượng bạn học sinh đú là:

Trang 10

A 25 N B 2500 N C 250 N D 25000 N

Câu 6: Trọng lực có phương và chiều:

A Phương ngang, chiều từ trái sang phải B Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới D Phương ngang, chiều từ dưới lên trên

Câu 7: Trên chai nước khoáng có ghi 500ml Số đó cho ta biết gì?

A Thể tích của nước khoáng trong chai B Trọng lượng nước khoáng trong chai

C Khối lượng riêng nước khoáng D Khối lượng của chai nước khoáng

Câu 8: Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị:

A kg B N/m3 C m3 D m.

Câu 9: Khi sử dụng bình tràn đựng đầy nước và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật rắn là:

A Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa B Phần nước còn lại trong bình tràn

C Nước ban đầu có trong bình tràn D.Bình tràn và thể tích của bình chứa

Câu 10: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3chứa 65 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 120cm3.Thể tích hòn sỏi là:

A 55cm3 B.100cm3 ; C.155cm3 D.45cm3

B.TỰ LUẬN:

Câu 11: (2 điểm) Đổi đơn vị

500 dm = m 12 tạ = kg

0,5 m3 = dm3 500000 g = kg Câu 12: (3 điểm)

Lực là gì?

_

b) Nêu 2 ví dụ về lực ?

c) Nêu kết quả tác dụng của lực khi tác dụng lên một vật ?

Câu 13: (2 điểm) Một vật có khối lượng 180 kg và thể tích 1,2 m3

a) Tính trọng lượng của vật đó; b) Tính khối lượng riêng của chất làm vật đó ?

Ngày đăng: 15/01/2021, 04:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w