1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 6 năm 2018-2019 - Trường THCS Long Toàn

9 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 476,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp bạn có cơ hội ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 6 năm 2018-2019 - Trường THCS Long Toàn. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 

       

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P MÔN NG  VĂN 6 Ậ Ữ

H C KÌ II ­  Năm h c 2018 – 2019

 I.Ph n văn b n: ầ ả

­ N m khái ni m v  truy n – kí (bút kí, h i kí, tùy bút ….) và th  4 ch , 5 ch ; thu c th ắ ệ ề ệ ồ ơ ữ ữ ộ ơ

­ H  th ng các truy n, kí, th  (theo b ng bên dệ ố ệ ơ ả ưới)

­ Đi m gi ng và khác nhau gi a truy n và kí (theo b ng bên dể ố ữ ệ ả ưới)

­Tìm các bi n pháp ngh  thu t tu t : So sánh, nhân hóa, ệ ệ ậ ừ ẩn d , hoán d  trong các văn b n đãụ ụ ả  

h c và phân tích.ọ

­ Xác đ nh nhân v t trong truy n và nêu đ c đi m, phân tích tính cách nhân v t và phát bi uị ậ ệ ặ ể ậ ể  

c m nghĩ v  nhân v t: Lả ề ậ ượm, Bác H , D  Mèn, dồ ế ượng Hương Th , Ki u Phư ề ương… 

*H  th ng các văn b n :ệ ố ả

Tên tac phâḿ ̉

Tác giả

Th  ể

lo iạ

N i dung ý nghĩaộ Đ c s c ngh  thu tặ ắ ệ ậ Phươ  ng

th c ứ

bi u ể

đ t ạ

Bai hoc ̀ ̣

đ ươ ng đ i ̀ ờ

đâu tiêǹ

(Trích “D  ế

Mèn phiêu 

l u kí”)ư

­Tô Hoaì

Truyêṇ  ­Dê Men co ve đep ć ̀ ́ ̉ ̣ ương trang cua môt̀ ́ ̉ ̣  

chang dê thanh niên nh ng tinh tinh xôc̀ ́ ư ́ ̀ ́  nôi kiêu căng. Tro đua ngô nghich cua Dể ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ́  Men  đa gây nên cai chêt tham th̀ ̃ ́ ́ ̉ ươ  ng cho Dê Choăt va Dê Men đa rut ra baí ́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̀  hoc cho minh.̣ ̀

­Bài h c t  đo n trích: Tính kiêu căngọ ừ ạ  

x c   n i   có   th   làm   h i   ngố ổ ể ạ ưới   khác,  khi n ta ph i ân h n su t đ i.ế ả ậ ố ờ

Miêu   t   loài   v tả ậ   sinh đ ng, s  d ngộ ử ụ   phép   nhân   hóa,   kể  chuy n   theo   ngôiệ  

th   nh t   t   nhiênứ ấ ự  

h p d n, ngôn ngấ ẫ ữ  chính   xác   giàu   tính 

t o hình.ạ

T   sự ự 

k t h pế ợ   miêu 

t ả

Sông n ươ ć  

(Trích “Đ t ấ

r ng phừ ươ  ng

Nam”)

­Đoan Gioì ̉

Truyêṇ  ­Canh quan đôc đao cua vung Ca Maủ ̣ ́ ̉ ̀ ̀  

v i sông ngoi kênh rach bua giăng chiớ ̀ ̣ ̉   chit, r ng đ́ ừ ươc trung điêp hai bên b  vá ̀ ̣ ờ ̀  canh ch  Năm Căn tâp nâp, tru phu hop̉ ợ ́ ̣ ̀ ́ ̣   ngay trên măt sông.̣

­Th  hi n s  am hi u, t m lòng g nể ệ ự ể ấ ắ  

bó c a nhà văn v i thiên nhên và conủ ớ  

người vùng đ t Cà Mauấ

­Miêu t  t  bao quátả ừ  

đ n   c   th   Huyế ụ ể  

đ ng các giác quanộ  

đ  quan sát.ể

­L a   ch n   t   ngự ọ ừ ữ 

g i hình, chính xácợ  

k t h p v i vi c sế ợ ớ ệ ử 

d ng các phép tu t ụ ừ  

K t   h p   miêu   tế ợ ả 

v i thuy t minhớ ế

Miêu tả 

k t h pế ợ  

v iớ  

bi uể  

c m.ả

B c tranh ứ  

cua em gaí ̉  

tôi.

(Trích t  t p ừ ậ

truy n ng n ệ ắ

“Con d  ế

ma”)

­Ta Duy Anḥ

Truyêṇ 

ngăn.́

­Tai năng hôi hoa, tâm hôn trong sang̀ ̣ ̣ ̀ ́  

va long nhân hâu   cô em gai đa giup chò ̀ ̣ ở ́ ̃ ́  

ngươi anh v̀ ượt lên được long t  ai và ự ́ ̀ 

s  t  ti cua minh.ự ự ̉ ̀

­Tình c m trong sáng, nhân h u bao giả ậ ờ  cũng l n h n, cao  đ p h n lòng ghenớ ơ ẹ ơ   ghét, đ  k ố ị

K   chuy n   theoể ệ   ngôi   th   nh t   vàứ ấ   miêu   t   chân   th c,ả ự   sinh đ ng di n bi nộ ễ ế   tâm lí nhân v t.ậ

  T   sự ự 

k t h pế ợ   miêu tả 

và   bi uể  

c m.ả

Trang 2

V ượ t thać

(Trích t  ừ

truy n dài ệ

“Quê n i”)ộ

   ­Vo Quang̃ ̉

Truyêṇ 

daì ­ Hanh trinh v t thac c a con thuy n

trên   sông   Thu   Bôn   do   d̀ ượng   Hươ  ng

Th  điêu khiên. Canh sông nư ̀ ̉ ̉ ươc va haí ̀   bên b , ve đep cua con ngờ ̉ ̣ ̉ ươi lao đ ng̀ ộ   trên n n c nh thiên nhiên r ng l n hùngề ả ộ ớ   vĩ

­Vượt thác là m t bài ca v  thiên nhiên,ộ ề  

đ t nấ ước quê hương, v  lao đ ng; t  đóề ộ ừ   kín đáo nói lên tình yêu đ t nấ ước, dân 

t c c a nhà văn.ộ ủ

Nghệ   thu t   tậ ả 

c nh,   t   ngả ả ườ ừ i   t

đi m  nhìn  trên  conể   thuy n   theo   hànhề   trình   vượt   thác   r tấ  

t  nhi n, sinh đ ng.ự ệ ộ

Miêu tả 

k t h pế ợ  

v i   tớ ự  sự

Cô Tô

(Trích bài kí 

“Cô Tô”)

­Nguyêñ 

Tuân

Kí  (Tuỳ 

but)́

­Ve đep t̉ ̣ ươi sang, phong phu cua canh́ ́ ̉ ̉   săc thiên nhiên vung đao CôTô va môt số ̀ ̉ ̀ ̣ ́  net sinh hoat cua nǵ ̣ ̉ ươi dân trên đao.̀ ̉

Ngôn   ngữ   điêu  luy n; miêu t  tinhệ ả  

t ,   chính   xác;   giàuế   hình   nh   và   c mả ả   xúc

T   sự ự 

k t h pế ợ   miêu 

t ả

Cây tre Viêṭ 

Nam

(Trích  bài kí 

– thuy t ế

minh cho b  ộ

phim tài li u ệ

“ Cây tre V 

N”)

­Thep M í ớ

Kí ­Cây tre la ng̀ ươi ban gân gui, thân thiêt̀ ̣ ̀ ̃ ́ 

cua nhân dân Viêt Nam trong cuôc sông̉ ̣ ̣ ́   hang ngay, trong lao đông va chiên đâu.̀ ̀ ̣ ̀ ́ ́   Cây tre đa thanh biêu t̃ ̀ ̉ ượng cua đât n̉ ́ ươ  ć

va dân tôc Viêt Nam.̀ ̣ ̣

Có   nhi u   chi   ti t,ề ế   hình   nh   ch n   l cả ọ ọ   mang   ý   nghĩa   bi uể  

tượng,   s   d ngử ụ  

r ng   rãi   và   thànhộ   công phép nhân hóa, 

l i   văn   giàu   c mờ ả   xúc và nh p đi u,ị ệ

Miêu tả 

k t h pế ợ  

v iớ  

bi uể  

c m,ả   thuy tế   minh và  bình 

lu nậ

Đêm nay Bác 

không ngủ.

­Minh Huệ

Thơ  năm  chữ

Bài th  th  hi n t m lòng yêu thơ ể ệ ấ ươ  ng sâu s c, r ng l n c a Bác v i b  đ i vàắ ộ ớ ủ ớ ộ ộ   nhân dân, đ ng th i th  hi n tình c mồ ờ ể ệ ả   yêu kính, c m ph c c a ngả ụ ủ ười chi n sĩế  

đ i v i lãnh t ố ớ ụ

S   d ng   th   thử ụ ể ơ  năm   ch ,   có   nhi uữ ề  

v n   li n   thích   h pầ ề ợ  

v i l i k  chuy n,ớ ố ể ệ  

k t h p miêu t , kế ợ ả ể 

v i   bi u   c m,   cóớ ể ả   nhi u  chi  ti t  gi nề ế ả  

d ,   chân   th c   vàị ự  

c m đ ng.ả ộ

Bi uể  

c mả  

k t h pế ợ  

v i   tớ ự 

s ,ự   miêu 

t ả

­T  H uố ữ

Thơ 

b nố   chữ

­  Hình  nh chú bé Lả ượm h n nhiên,ồ   dũng   c m   hi   sinh   vì   nhi m   v   khángả ệ ụ   chi n. Đ ng th i bài th  cũng th  hi nế ồ ờ ơ ể ệ   chân th t tình c m m n thậ ả ế ương và c mả  

ph c  c a  tác  gi  dành  cho  Lụ ủ ả ượm  nói  riêng   và   nh ng   em   bé   yêu   nữ ước   nói  chung

­S  d ng th  thử ụ ể ơ 

b n   ch   giàu   ch tố ữ ấ   dân   gian,   phù   h pợ  

v i l i k  chuy n,ớ ố ể ệ   nhi u t  láy có giáề ừ  

tr   g i   hình,   g iị ợ ợ  

c m, cách ng t cácả ắ   dòng   th ,   k t   c uơ ế ấ  

đ u   cu i   tầ ố ươ  ng ng,. 

Bi uể  

c mả  

k t h pế ợ  

v i   tớ ự 

s  miêuự  

t ả

Trang 3

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 

       

B c th  c a ứ ư ủ  

th  lĩnh da  

đỏ

­ Xi­át t nơ

VB 

nh tậ  

d ngụ

­ V n đ  đ t ra: Con ngấ ề ặ ười ph i s ngả ố   hòa h p v i thiên nhiên, ph i chăm loợ ớ ả  

b o v  môi trả ệ ường và thiên nhiên như 

b o v  m ng s ng c a chính mình.ả ệ ạ ố ủ

­   Gi ng   văn   giàuọ  

s c truy n c m, sứ ề ả ử 

d ng phép so sánh,ụ   nhân hóa, đi p ng ,ệ ữ  

đ i l p.ố ậ

Bi uể  

c mả  

k t h pế ợ   miêu 

t , bìnhả  

lu n.ậ

*Đi m gi ng và khác nhau gi a truy n và kí:ể ố ữ ệ

      Truy n ệ       Kí

Gi ngố ­ Ch  y u dùng phủ ế ương th c t  s  . Vi t b ng văn xuôi.ứ ự ự ế ằ

­ Có ngườ ểi k  chuy n hay tr n thu t.ệ ầ ậ

Khác ­ Nh ng gì đữ ược k  trong truy n không ph i làể ệ ả  

đã t ng x y ra đúng nh  v y trong th c t ừ ả ư ậ ự ế

­ Truy n thệ ường có c t truy n, có nhân v t.ố ệ ậ

­ K  nh ng gì có th c, đã x y ra.ể ữ ự ả

­ Thường không có c t truy n, cóố ệ   khi không có c  nh n v t ả ậ ậ

II.Ph n Ti ng Vi t: ầ ế ệ

1. Phó từ:

 1.1. Khái ni m: Là nh ng t  chuyên đi kèm đ ng t , tính t  đ  b  sung ý nghĩa cho đ ng ệ ữ ừ ộ ừ ừ ể ổ ộ

t , tính t ừ ừ

1.2. Các lo i phó t :ạ ừ

a. Phó t  ừ  ch  ỉth i gian: ờ đã, s , đang ẽ , v a, m i, s p ừ ớ ắ

b. Phó t  ch  mừ ỉ ức đ : ộ r t, ấ h i, khá,  ơ quá, l m ắ

c. Phó t  ch  sừ ỉ ự ế ti p di n tễ ương t : ự cũng, v n, còn, c ẫ ứ,  

d. Phó t  ch  s  ph  đ nh: ừ ỉ ự ủ ị không, ch a ư , ch ng, ẳ

e. Phó t  ch  sừ ỉ ự ầ c u khi n: ế hãy, ch , đ ng, nên, ph i ớ ừ ả

g.Phó t  ch  kừ ỉ ết qu  và hả ướng: lên, xu ng, ố ra vào, t i lui, ớ

h. Phó t  ch  kừ ỉ h  năng: ả đ ượ c

2. Các bi n pháp tu t ệ ừ: 

Trang 4

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 

       

So sánh  v t,   s   vi c   nàyậ ự ệ  

v i s  v t, s  vi cớ ự ậ ự ệ  

khác   có   nét   tươ  ng

đ ng   đ   làm   tăngồ ể  

s c   g i   hình,   g iứ ợ ợ  

c m   cho   s   di nả ự ễ  

đ t;   bi u   hi n   tạ ể ệ ư 

tưởng tình c m sâuả  

s c.ắ

Ví d : ụ

­Đen nh  than.ư

­Kh e nh  voiỏ ư

­So   sánh   không   ngang 

b ng.ằ VD: 

Nh ng ngôi sao th c ngoàiữ ứ   kia

  Ch ng b ng ẳ ằ   m  đã th c ẹ ứ  

vì chúng con.

So sánh ngang b ng:ằ VD:

Đêm   nay   con   ng   gi củ ấ   tròn

  M  là ng n gió c a con ẹ ọ ủ  

su t đ i.  ố ờ

sánh:

­V  A (s  v t đế ự ậ ược so sánh) +Phương di n so sánh+ t  soệ ừ   sánh+ V  B (s  v t dùng đ  soế ự ậ ể   sánh)

­L u ý: Trong th c t , mô hìnhư ự ế  

c u t o nói trên có th :ấ ạ ể +   V ng   t   so   sánh,   phắ ừ ươ  ng

di n so sánh.ệ VD: 

Trường S n: chí l n ông chaơ ớ

C u Long: lòng m  bao la sóngử ẹ   trào

+ V  B có th  đế ể ược đ o lênả  

trước v  A cùng v i t  ssế ớ ừ VD: 

Nh  tre m c th ng, con ngư ọ ẳ ườ  i không ch u khu t.ị ấ

 Nhân 

hóa 

Là g i t  con v t,ợ ả ậ  

cây c i, đ  v t …ố ồ ậ  

b ng nh ng t  ngằ ữ ừ ữ 

v n đố ược dùng để 

g i   ho c   t   conọ ặ ả  

người; làm cho thế 

gi i   loài  v t   , câyớ ậ  

c i,   đ   v t,…trố ồ ậ ở 

nên g n gũi v i conầ ớ  

người,   bi u   thể ị 

được   nh ng   suyữ  

nghĩ, tình c m c aả ủ  

con người. 

Có ba ki u nhân hóa thể ường g p:ặ + Dùng nh ng t  v n g i ngữ ừ ố ọ ườ ể ọ ậi đ  g i v t 

VD: Trong  h  hàng   ọ nhà ch i thì  ổ cô bé  Ch i R m vào lo iổ ơ ạ  

xinh x n ắ  nh t.ấ + Dùng nh ng t  v n ch  ho t đ ng, tính ch t c a ngữ ừ ố ỉ ạ ộ ấ ủ ườ ể i đ

ch  ho t đ ng, tính ch t c a v t.ỉ ạ ộ ấ ủ ậ Vd: Nh ng chú chó đang ữ ch i đá banh ơ  r t hăng.ấ + Trò chuy n, x ng hô v i v t nh  đ i v i ngệ ư ớ ậ ư ố ớ ười

VD: Trâu  i ơ  ta b o trâu nàyả Trâu ra ngoài ru ng trâu cày v i taộ ớ

  n d  Ẩ ụ Là g i tên s  v t,ọ ự ậ  

hi n   tệ ượng   này 

b ng   tên   s   v tằ ự ậ  

hi n tệ ượng khác có 

nét   t ươ ng   đ ng  

v i   nó   nh m   tăngớ ằ  

s c   g i   hình,   g iứ ợ ợ  

c m   cho   s   di nả ự ễ  

đ t.ạ

* V  thăm nhà Bác làng Senề

Có hàng râm b t ụ th pắ  lên l a h ngử ồ

* Bu i sáng, m i ngổ ọ ườ ổi đ  ra đường. Ai cũng mu n ng ngố ẩ   lên cho mùi h i chín ồ ch yả  qua m t .

*Người Cha mái tóc b c ạ

Đ t l a cho anh n mố ử ằ

Hoán 

d  ụ Là g i tên s  v t,ọ ự ậ  

hi n   tệ ượng,   khái 

ni m  b ng tên c aệ ằ ủ  

m t   s   v t,   hi nộ ự ậ ệ  

tượng,   khái   ni mệ  

khác  có   quan   hệ 

g n   gũi   v i   nóớ  

nh m tăng s c g iằ ứ ợ  

* Bàn tay ta làm nên t t cấ ả

Có s c ngứ ườ ỏi s i đá cũng thành c m.ơ

* Vì sao? Trái Đ tấ  n ng ân tình 

Nh c mãi tên Ngắ ười: H  Chí Minhồ

* Ngày Hu  ếđ  máu

* Vì l i ích ợ mười năm tr ng câyồ

Vì l i ích ợ trăm năm tr ng ng i ồ ườ

Trang 5

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 

       

4.  N m đ ắ ượ c đ c đi m c a câu tr n thu t đ n, các ki u câu tr n thu t đ n. V  s  đ ặ ể ủ ầ ậ ơ ể ầ ậ ơ ẽ ơ ồ  

v  câu tr n thu t đ n ề ầ ậ ơ

­Ch  ng :ủ ữ

Là thành ph n chính c a câuầ ủ  

nêu tên s  v t, hi n tự ậ ệ ượng có 

hành đ ng, đ c đi m, tr ngộ ặ ể ạ  

thái được miêu t    v  ng ả ở ị ữ

­V  ng : ị ữ

Là thành ph n chính c a câuầ ủ  

nêu lên hành đ ng, đ c đi m,ộ ặ ể  

tr ng   thái,   …   c a   s   v t,ạ ủ ự ậ  

vi c,   hi n   tệ ệ ượng   …   nêu  ở 

ch  ng  ủ ữ

 ­ Ch  ng  thủ ữ ường tr  l i cho các câu h i ả ờ ỏ Ai? Con gì? 

ho c ặ Cái gì?

­ Ch  ng  thủ ữ ường là danh t , đ i t  ho c c m danh t ừ ạ ừ ặ ụ ừ   Trong nh ng trữ ường h p nh t đ nh, đ ng t , tính t  ho cợ ấ ị ộ ừ ừ ặ  

c m tính t , c m đ ng t  cũng có th  làm ch  ng ụ ừ ụ ộ ừ ể ủ ữ

­Câu có th  có m t ho c nhi u ch  ng ể ộ ặ ề ủ ữ

­V  ng  có kh  năng k t h p v i các phó t  ch  quan hị ữ ả ế ợ ớ ừ ỉ ệ 

th i gian và tr  l i cho các câu h i  ờ ả ờ ỏ Làm gì? Làm sao? 

Nh  th  nào? ư ế ho cặ  Là gì?

­V  ng  thị ữ ường là đ ng t  ho c c m đ ng t , tính tộ ừ ặ ụ ộ ừ ừ 

ho c c m tính t , danh t  ho c c m danh t ặ ụ ừ ừ ặ ụ ừ

­Câu có th  có m t  ho c nhi u v  ng ể ộ ặ ề ị ữ 

Trang 6

 5. Ch a l i v  ch  ng  và v  ng :  ữ ỗ ề ủ ữ ị ữ

* Câu thi u ch  ng :ế ủ ữ

Qua truy n “D  Mèn phiêu l u ki” cho th y D  Mèn bi t ph c thi n.ệ ế ư ấ ế ế ụ ệ

­> Qua truy n “D  Mèn phiêu l u ki” em th y D  Mèn bi t ph c thi n.ệ ế ư ấ ế ế ụ ệ

* Câu thi u v  ng :ế ị ữ

Hình  nh Thánh Gióng cả ưỡi ng a s t, vung roi s t, xông th ng vào quân thù.ự ắ ắ ẳ

­>Thánh Gióng cưỡi ng a s t, vung roi s t, xông th ng vào quan thù.ự ắ ắ ẳ

* Câu thi u c  ch  ng , v  ng :ế ả ủ ữ ị ữ

M i khi tr i s p m a.ỗ ờ ắ ư

Câu tr n thu t đ nầ ậ ơ : Là lo iạ  

câu   do   m t   c m   C­V   t oộ ụ ạ  

thành, dùng đ  gi i thi u, tể ớ ệ ả 

ho c k  v  m t s  vi c, sặ ể ề ộ ự ệ ự 

v t hay đ  nêu m t ý ki n.ậ ể ộ ế

Vd: Mùa xuân cây g o/ g i ạ ọ

      CN

đ n bao nhiêu là chim ríu rít.ế

       VN

*Câu tr n thu t đ n có tầ ậ ơ ừ  là:

­V   ng   thị ữ ường   do   t  ừ là 

k t h p v i danh t  ( c mế ợ ớ ừ ụ   danh t ) t o thành. Ngoài ra,ừ ạ  

t  h p gi a t  ổ ợ ữ ừ là  v i đ ngớ ộ  

t   (c m   ĐT)   ho c   tính   từ ụ ặ ừ  (c m tính t ), … cũng có thụ ừ ể  làm v  ng ị ữ

Vd: Tôi là giáo viên

­Khi v  ng  bi u th  ý phị ữ ể ị ủ 

đ nh,   nó   k t   h p   v i   tị ế ợ ớ ừ 

không ph i, ch a ph i ả ư ả

Vd: Tôi không ph i là giáoả   viên

*M t s  ki u câu tr n thu tộ ố ể ầ ậ  

đ n có t  là:ơ ừ

­ Câu đ nh nghĩa: ị Vd: Hoán d  /là g i tên sụ ọ ự 

v t, hi n tậ ệ ượng,… tăng s cứ  

g i   hình,   g i   c m   cho   sợ ợ ả ự 

di n đ t.ễ ạ

­ Câu gi i th u:ớ ệ Vd: Ba tôi/ là công nhân

­ Câu miêu t :ả Ngày   th   năm   trên   đ o   Côứ ả   Tô/   là  m t   ngày   trong   tr o,ộ ẻ   sáng s a.ủ

­Câu đánh giá:

Vd: Nói d i /là x uố ấ

*Câu   tr n   thu t   đ nầ ậ ơ   không có t  là: 

­V  ng  thị ữ ường do đ ng tộ ừ 

ho c c m  đ ng t , tính tặ ụ ộ ừ ừ 

ho c c m tính t  t o thành.ặ ụ ừ ạ Vd: Hôm qua tr i/ m a.ờ ư

­Khi v  ng  bi u th  ý phị ữ ể ị ủ 

đ nh   nó   k t   h p   v i   t :ị ế ợ ớ ừ  

không ch a ư

Vd:   Hôm   qua,   tr i   /   khôngờ  

m a.ư

+ Nh ng câu dùng đ  miêuữ ể  

t  hàng đ ng, tr ng thái, đ cả ộ ạ ặ  

đi m, … c a s  v t nêu ể ủ ự ậ ở 

ch   ng   đủ ữ ược   g i   là  ọ câu 

miêu tả. Trong câu miêu tả 

ch  ng  đ ng tr ủ ữ ứ ướ ị c v  ng  

VD:   Xa   xa   nh ng   conữ   thuy n/ th p thoáng .ề ấ

+ Nh ng câu dùng đ  thôngữ ể   báo v  s  xu t hi n, t n t iề ự ấ ệ ồ ạ  

ho c   tiêu   bi n   c a   s   v tặ ế ủ ự ậ  

được g i là ọ câu t n t i ồ ạ  M t ộ   trong   nh ng   cách   t o   câu ữ ạ  

t n   t i   là   đ o   ch   ng ồ ạ ả ủ ữ  

xu ng sau v  ng ố ị ữ

VD:   Xa   xa,   th p   thoáng   /ấ  

nh ng con thuy nữ ề

Trang 7

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 

       

­> M i khi tr i s p m a, lũ ki n / l i bò đi tìm n i trú  n.ỗ ờ ắ ư ế ạ ơ ẩ

*Sai quan h  ng  nghĩa gi a các thành ph n câu:ệ ữ ữ ầ

 Hai hàm răng c n ch t, quai hàm b nh ra, c p m t n y l a, ta   ắ ặ ạ ặ ắ ả ử th y dấ ượng Hương Thư  ghì trên ng n sào gi ng nh  m t hi p sĩ c a Trọ ố ư ộ ệ ủ ường S n oai linh, hùng vĩ.ơ

­> Ta th y dấ ượng Hương Th , hai hàm răng c n ch t, quai hàm b nh ra , c p m t n y l a, ư ắ ặ ạ ặ ắ ả ử ghì trên ng n sào gi ng nh  m t hi p sĩ c a Trọ ố ư ộ ệ ủ ường S n oai linh hùng vĩơ

      2. Bài t p: 

a. C n luy n t p ầ ệ ậ  :

­ Nh n bi t: phó t , câu, bi n pháp tu t ậ ế ừ ệ ừ

­ Phân tích c u t o câu, phân tích tác d ng.ấ ạ ụ

­ Vi t đo n văn và v n d ng các bi n pháp tu t , bi t dùng t , đ t câu.ế ạ ậ ụ ệ ừ ế ừ ặ

b. M t s  bài t p luy n t p: ộ ố ậ ệ ậ

Bài 1 Phân tích c u t o (xác đ nh CN, VN) và g i tên c  th  ki u câu c a t ng câu sau:ấ ạ ị ọ ụ ể ể ủ ừ

1.Ch  Năm Căn n m sát bên b  sông  n ào, đông vui, t p n p.ợ ằ ờ ồ ấ ậ

2.Cây tre mang nh ng đ c tính c a ngữ ứ ủ ười hi n là tề ượng tr ng cao quý c a dân t c Vi t ư ủ ộ ệ Nam

3. Cây tre là b n thân c a nông dân Vi t Nam, bãn thân c a nhân dân Vi t Nam.ạ ủ ệ ủ ệ

4. Dưới bóng tre, tua t a nh ng m m măng.ủ ữ ầ

5.Tre ăn   v i ngở ớ ườ ờ ời đ i đ i ki p ki p.ế ế

6. Dưới bóng tre xanh, th p thoáng mái đình, mái chùa c  kính.\ấ ổ

7. Nh c c a trúc, nh c c a tre là khúc nh c c a đ ng quê.ạ ủ ạ ủ ạ ủ ồ

8 Bu i đ u không m t t c s t trong tay, tre là ngổ ầ ộ ấ ắ ười nhà, tre là t t c ấ ả

9. Lũy tre ngoài cùng này không đ n, tre đ i n  truy n đ i kia.ố ờ ọ ề ờ

10. Dưới bóng tre xanh, đã t  lâu đ i ngừ ờ ười dân cày d ng nhà, d ng c a, v  ru ng khai ự ự ủ ỡ ộ hoang

11. Dòng su i đ  vào sông, sông đ  vào d i trố ổ ổ ả ường giang Vôn­ga, con sông Vôn –ga đi ra 

bi n.ể

12. Lòng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu mi n quê tr  nên lòng yêu t  qu c.ề ở ổ ố

13. Ngày th  năm trên đ o Cô Tô là m t ngày trong tr o, sáng s a.ứ ả ộ ẻ ủ

14. T  khi có v nh B c B  và t  khi qu n đ o Cô Tô mang l y d u hi u c a s  s ng con ừ ị ắ ộ ừ ầ ả ấ ấ ệ ủ ự ố

người thì, sau m i l n dông bão, bao gi  b u tr i Cô Tô cũng trong sáng nh  v y.ỗ ầ ờ ầ ờ ư ậ

15. Trong vườn, l c l  nh ng chùm qu  xoan vàng l m.ắ ư ữ ả ị

16. Nh ng bông hoa ngát hữ ương là người ch , ngị ười em c a chúng tôi.ủ

17. Người ta g i chàng là S n Tinh.ọ ơ

Bài 2     Ch  ra và nêu tác d ng c a các phép tu t  có   các ví d  sau:ỉ ụ ủ ừ ở ụ

1.Trâu  i ta b o trâu này/ Trâu ra ngoài ru ng trâu cày v i ta.ơ ả ộ ớ  

2. M  hôi mà đ  xu ng đ ng / Lúa m c trùng trùng sáng c  đ i nồ ổ ố ồ ọ ả ồ ương

3.Trông hai bên b , r ng đờ ừ ước d ng lên cao ng t nh  hai dãy trự ấ ư ường thành vô t n.ậ

4. M t cây làm ch ng nên non / Ba cây ch m l i nên hòn núi cao.ộ ẳ ụ ạ

5. Ca lô đ i l ch/ M m huýt sáo vang / Nh  con chim chích/ Nh y trên độ ệ ồ ư ả ường vàng

6. Dượng Hương Th  nh  m t pho tư ư ộ ượng đ ng đúc, các b p th t cu n cu n, hai hàm răng ồ ắ ị ồ ộ

c n ch t, quai hàm b nh ra, c p m t n y l a, ghì trên ng n sào gi ng nh  hi p sĩ c a ắ ặ ạ ặ ắ ả ử ọ ố ư ệ ủ

Trường S n oai linh hùng vĩ .ơ

Trang 8

7. Cây trên núi đ o l i thêm xanh mả ạ ượt, nước bi n l i lam bi c đ m đà h n t t c  m i khi ể ạ ế ậ ơ ấ ả ọ

và cát l i vàng giòn h n n a.ạ ơ ữ

8. Bàn tay ta làm nên t t c / Có s c ngấ ả ứ ườ ỏi s i đá cũng thành c m.ơ

9 Bóng Bác cao l ng l ng /  m h n ng n l a h ng.ồ ộ Ấ ơ ọ ử ồ

III. T p làm văn:

1.Lý thuy t: ế

­ N m khái ni m: Văn miêu t ắ ệ ả

­ Nh n bi t các d ng văn miêu t :ậ ế ạ ả

+ T  c nh: t  phong c nh, c nh sinh ho t.ả ả ả ả ả ạ

+ T  ngả ườ ải: t  chân dung, t  ngả ười ho t đ ng.ạ ộ

+ T  sáng t o: t  ngả ạ ả ườ ả ải, t  c nh

­ N m phắ ương pháp t  ngả ườ ả ải, t  c nh và b  c c bài văn miêu t ố ụ ả

­ Bi t s  d ng các bi n pháp tu t  vào bài văn miêu t ế ử ụ ệ ừ ả

* L u ý: C n n m b  c c các ki u bài: Văn miêu t  c nh, t  ngư ầ ắ ố ụ ể ả ả ả ườ ể ếi đ  vi t m t bài văn ộ hoàn ch nh.ỉ

2. M t s  bài t p luy n t p: ộ ố ậ ệ ậ  

Luy n vi t bài văn miêu t  cho các đ  tham kh o sau:   ệ ế ả ề ả

­T  m t nhân v t trong tác ph m văn h c mà em thích.ả ộ ậ ẩ ọ

­T  bu i chào c  đ u tu n ả ổ ờ ầ ầ

­T  bu i khai gi ng mà em  n tả ổ ả ấ ượng nh t.ấ

­T  m t ngả ộ ườ ại b n mà em yêu quý

­T  m t ngả ộ ười thân

­T  th y cô đang gi ng bài ả ầ ả

­T  quang c nh l p h c trong gi  ki m tra.ả ả ớ ọ ờ ể

­T  quang c nh gi  ra ch i.ả ả ờ ơ

­T  m t khu vả ộ ườn

­T  cánh đ ng lúa.ả ồ

      

Trang 9

 Nhóm Ng  văn 6 ­ Tr ữ ườ ng THCS Long Toàn         

Ngày đăng: 09/01/2020, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm