Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T Toán Tinổ
KHUNG MA TR N Đ THI H C K II TOÁN 6 – NĂM H C: 20182019Ậ Ề Ọ Ỳ Ọ
C pấ
độ
Tên
Ch đ ủ ề
(n i dung, ộ
ch ng…)ươ
C p đ th pấ ộ ấ C p đ caoấ ộ
K Q
Ch đ 1 ủ ề
S nguyên, b iố ộ
và ướ ủ c c a
m t s nguyên.ộ ố
Bi t nhânế hai số nguyên cùng d uấ
và khác
d u, tìmấ
t t c cácấ ả
c c a
ướ ủ
m t sộ ố nguyên
Nhân,
c ngộ hai số nguyên
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 0,75
7,5%
1 0,5
5%
4 1,25 12,5%
Ch đ 2ủ ề
Phân s , rútố
g n phân s ,ọ ố
phép c ng vàộ
phép nhân phân
s ố
Rút g nọ phân số thành phân
s t iố ố
gi n,ả nhân, chia hai phân
s , s đ i,ố ố ố
s ngh chố ị
đ o.ả
C ng haiộ phân số khác
m u.ẫ
Tìm x b ngằ cách c ngộ hai phân số cùng m u.ẫ
Hi u tínhể
ch t phânấ
ph i c aố ủ phép nhân
đ i v iố ớ phép c ngộ phân s đố ể tính giá trị
bi u th c.ể ứ
V nậ
d ngụ tính
ch tấ
c aủ phép nhân, phép
c ngộ phân số
đ tínhể giá trị
bi uể
th cứ
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 0,75
7,5%
1 0,5
5%
2 1
10%
1 0,5
5%
7 2,75 27,5%
Ch đ 3ủ ề
Phân s , h nố ỗ
s , s th pố ố ậ
phân, ph nầ
trăm, t s ph nỉ ố ầ
trăm
Tìm giá trị phân số
c a m t sủ ộ ố cho trướ c, tìm m t sộ ố
bi t giá trế ị
m t phânộ
s c a nó,ố ủ tìm t sỉ ố
Hi u cáchể tìm giá trị phân s c aố ủ
m t s choộ ố
trước, tìm
m t s bi tộ ố ế giá tr m tị ộ phân s c aố ủ
nó đ gi iể ả
V n d ngậ ụ phép chia
h n s đỗ ố ể tìm x. V nậ
d ng t sụ ỉ ố
ph n trênầ
đ gi i bàiể ả toán liên quan đ nế
Trang 2quan đ nế
th c t ự ế
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
2 0,5
5%
1 1,0
10%
2 1,0
10%
5 2,5 25%
Ch đ 4ủ ề
Góc, tia phân
giác, đườ ng
tròn, tam giác
Nh n bi tậ ế
được hai góc bù nhau, kề nhau, phụ nhau, kề
bù, tia phân giác c aủ
m t góc, vộ ị trí c aủ
đi m soể
v i đớ ườ ng tròn, tam giác
Nh nậ
bi tế
đượ c tia
n mằ
gi aữ hai tia
V n d ngậ ụ tính ch tấ tia n mằ
gi a hai tiaữ
đ tính sể ố
đo góc
V nậ
d ngụ tính
ch tấ
c a tiaủ phân giác để tính số
đo góc
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
4 1,0
10%
1 1,0
10%
1 1,0
10%
1 0,5
5%
7 3,5 35%
T ng s câu ổ ố
T ng s đi mổ ố ể
T l % ỉ ệ
15 5 50%
3 2 20%
3 2
20%
2 1
10%
23 10 100%
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P HKII TOÁN 6 Ậ
(20182019)
Ph n I: S H C ầ Ố Ọ
S NGUYÊN Ố
*Mu n nhân hai s nguyên khác d u, ta nhân hai giá tr tuy t đ i c a chúng r i đ t d u “” trố ố ấ ị ệ ố ủ ồ ặ ấ ước k t ế
qu nh n đả ậ ược
*Mu n nhân hai s nguyên âm, ta nhân hai giá tr tuy t đ i c a chúng.ố ố ị ệ ố ủ
*Tìm b i và c c a m t s nguyênộ ướ ủ ộ ố
Bài 1: Tính giá tr các bi u th c sauị ể ứ
a)( )−5 10+ −( ) ( )3 7− b) ( )−4 87+ −( )4 13 c) ( ) ( )−2 3 5− −10 2( )− d) − −5 7 9( )−
PHÂN S B NG NHAU Ố Ằ
Hai phân s ố a
b và c
d g i là b ng nhau n u a . d = b . c ọ ằ ế
TÍNH CH T C B N C A PHÂN S Ấ Ơ Ả Ủ Ố
* N u ta nhân c t và m u c a m t phân s v i cùng m t s nguyên khác 0 thì ta đế ả ử ẫ ủ ộ ố ớ ộ ố ược m t phân s ộ ố
b ng phân s đã cho. ằ ố
a a m
b b m= v i mớ Z và m ≠ 0
Trang 3* N u ta chia c t và m u c a m t phân s cho cùng m t ế ả ử ẫ ủ ộ ố ộ ước chung c a chúng thì ta đủ ược m t phân ộ
s b ng phân s đã cho ố ằ ố :
:
a a n
b b n= (v i n ớ C(a,b))Ư
RÚT G N PHÂN S Ọ Ố
* Mu n rút g n m t phân s , ta chia c t và m u c a phân s cho cùng m t ố ọ ộ ố ả ử ẫ ủ ố ộ ước chung ( khác 1 và 1)
c a chúngủ
* Phân s t i gi n là phân s mà t và m u ch cĩ ố ố ả ố ử ẫ ỉ ước chung là 1 và 1
* Khi rút g n phân s ta thọ ố ường rút g n đ n t i gi nọ ế ố ả
Bài 2: Các cặp phân số sau có bằng nhau không, vì sao?
a) 1
4 và
3
2
3 và
6
4
3 và
12 9
−
d) 3 5
−
và 9 15
−
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
a) 22
63 81
−
c) 3.5 8.24 d)
8.5 8.2 16
−
QUY Đ NG M U NHI U PHÂN S Ồ Ẫ Ề Ố
*Mu n quy đ ng m u nhi u phân s v i m u dố ồ ẫ ề ố ớ ẫ ương ta làm nh sau:ư
Bước 1: Tìm b i chung c a các m u (BCNN) đ tìm m u chungộ ủ ẫ ể ẫ
Bước 2: Tìm th a s ph c a m i m u ( b ng cách chia m u chung cho t ng m u)ừ ố ụ ủ ỗ ẫ ằ ẫ ừ ẫ
Bước 3: Nhân t và m u c a m i phân s v i th a s ph tử ẫ ủ ỗ ố ớ ừ ố ụ ương ng.ứ
*Chú ý: Khi quy đ ng m u nhi u phân s thì phân s đĩ ph i cĩ m u dồ ẫ ề ố ố ả ẫ ươ ng và ph i là phân s t i ả ố ố
gi n ả
SO SÁNH PHÂN SỐ
* So sánh hai phân s cùng m u: Trong hai phân s cĩ cùng m u dố ẫ ố ẫ ương, phân s nào cĩ t l n h n thì ố ử ớ ơ
l n h n.ớ ơ
*So sánh hai phân s khơng cùng m u: Mu n so sánh hai phân s khơng cùng m u ta vi t chúng dố ẫ ố ố ẫ ế ưới
d ng hai phân s cĩ cùng m u dạ ố ẫ ương r i so sánh các t v i nhau: phân s nào cĩ t l n h n thì l n h n.ồ ử ớ ố ử ớ ơ ớ ơ
PHÉP C NG PHÂN S Ộ Ố
* C ng hai phân s cùng m u: ộ ố ẫ Mu n c ng hai phân s cĩ cùng m u, ta c ng các t và gi nguyên ố ộ ố ẫ ộ ử ữ
m u. ẫ
* C ng hai phân s khơng cùng m u: ộ ố ẫ Mu n c ng hai phân s khơng cùng m u, ta vi t chúng dố ộ ố ẫ ế ưới
d ng hai phân s cĩ cùng m t m u r i c ng các t và gi nguyên m u chung.ạ ố ộ ẫ ồ ộ ử ữ ẫ
*Phép c ng phân s cĩ các tính ch t: Giao hốn, k t h p, c ng v i s 0.ộ ố ấ ế ợ ộ ớ ố
Bài 4: Cộng các phân số sau
a)2 3
−
25 25
− +
−
e) 6 14
−
−
21 42
21+ 36
−
PHÉP TR PHÂN S Ừ Ố
*Hai s g i là đ i nhau n u t ng c a chúng b ng 0ố ọ ố ế ổ ủ ằ
* Mu n tr m t phân s cho m t phân s , ta c ng s b tr v i s đ i c a s tr ố ừ ộ ố ộ ố ộ ố ị ừ ớ ố ố ủ ố ừ
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
*Mu n nhân hai phân s , ta nhân các t v i nhau và nhân các m u v i nhau. ố ố ử ớ ẫ ớ
* Phép nhân phân s cĩ các tính ch t: Giao hốn, K t h p, Nhân v i s 1, phân ph i c a phép nhân đ i ố ấ ế ợ ớ ố ố ủ ố
v i phép c ngớ ộ
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
* Hai s g i là ngh ch đ o nhau n u tích c a chúng b ng 1ố ọ ị ả ế ủ ằ
* Mu n chia m t phân s , hay m t s nguyên cho m t phân s , ta nhân s b chia v i s ngh ch đ o c a ố ộ ố ộ ố ộ ố ố ị ớ ố ị ả ủ
s chia.ố
Trang 4Bài 5:Tính a)1 1
8 2− b) 3 1
−
− −−
d) 5 1
6
− −
e) ( 2) 3
7
−
33 4
h) 2 5:
−
7 0 31
−
H N S , S TH P PHÂN, PH N TRĂM Ỗ Ố Ố Ậ Ầ
Khi vi t phân s ra h n s ta l y t s chia cho m u s đế ố ỗ ố ấ ử ố ẫ ố ược thương làm ph n nguyên, còn d làm t ầ ư ử
ph n phân s m u s gi nguyên. ầ ố ẫ ố ữ 7 13
4 = 4
Khi vi t h n s ra phân s ta l y ph n nguyên nhân v i m u c ng v i t , m u s gi nguyên.ế ỗ ố ố ấ ầ ớ ẫ ộ ớ ử ẫ ố ữ
3 1.4 3 7
1
+
Khi đ i h n s âm ra phân s ta th c hi n nh cách đ i trên và đ t d u “ – “ trổ ỗ ố ố ự ệ ư ổ ặ ấ ước k t quế ả
3 1.4 3 7
1
4 4 4
+
*Ph n trăm: nh ng phân s có m u là 100 còn đầ ữ ố ẫ ược vi t dế ướ ại d ng ph n trăm . Kí hi u %ầ ệ
Ví d : ụ 34
100
Bài 6: a/ Vi t phân s d i d ng h n s : ế ố ướ ạ ỗ ố 6 ;11 ;13 ; 13 ; 25 ; 45
b/ Vi t h n s d i d ng phân s : ế ỗ ố ướ ạ ố 24 ;51 ; 43 ; 4 3 ; 3 5 ; 2 5
5 = 2 = 4 = − 4 = − 11= − 11=
c/ Vi t Phân s dế ố ướ ại d ng s th p phân : ố ậ 4 ;1 ;3 ;10 ;25
d/ Vi t phân s dế ố ướ ại d ng % : 1 ;1 ; 2 ; 3 ; 5
Bài 7: Th c hi n phép tính (tính nhanh n u có th )ự ệ ế ể
a)2 5 14
7 7 25+ b)4: 2 4.
6 5: 5 8
5 2 5 97 11 7 11. + .
k)
5 79 13 9 13 9 13. +5 9 5 3. − . l) 5 8 2 4 7
−
m)
7 8 3 7 12
19 11 11 19 19
− + + n)−257 3914 7850
−
Bài 8: Tính h p lý giá tr các bi u th c sau:ợ ị ể ứ
A= + − ; 63 51
B= + ; 3 5 4 3
7 9 9 7
C= − + −
; 82 34 42
Bài * : Tính các t ng sauổ :
1.2 2.3 3.4 99.100
1.3 3.5 5.7 97.99
B= + + + +
1.2.3 2.3.4 3.4.5 98.99.100
1 1 1 1
E = + + + +
1 1 1 1
3 3 3 3
M = + + + +
1 1 1 1
H = + + + +
Trang 5Bài 9: Tìm x bi tế
a) x: 413= −2,5 ; b) : 3 10
5 21
x − =− ; c) 2 1 2 1
3x− =2 10 ; dp) 1
2x + 1 5
2 2= ; e) 2 1 (2x5 =) 3
3 3 2; g)
x+ = h)1 8 11
3x− = 2 i) 1 5
4 4
x− =
BA BÀI TOÁN C B N V PHÂN S Ơ Ả Ề Ố
* Tìm giá tr phân s c a m t s cho trị ố ủ ộ ố ướ Mu n tìm c: ố m
n c a s b cho tr ủ ố ướ c, ta tính
( ,m , 0)
b m n N n
*Tìm m t s bi t giá tr m t phân s c a nó: ộ ố ế ị ộ ố ủ Mu n tìm m t s bi t ố ộ ố ế m
n c a s đó b ng a, ta tính ủ ố ằ a: ( ,m m n N*)
n
*T s ph n trăm: ỉ ố ầ Mu n tìm t s ph n trăm c a hai s a và b, ta nhân a v i 100 r i chia cho b và vi t kí ố ỉ ố ầ ủ ố ớ ồ ế
hi u % vào k t qu : ệ ế ả 100
%
a b
Bài 10: M t l p h c có 24 h c sinh nam và 22 h c sinh n ộ ớ ọ ọ ọ ữ
a) Tính t s c a h c sinh n và h c sinh namỉ ố ủ ọ ữ ọ
b)S h c sinh nam chi m bao nhiêu ph n trăm s h c sinh c a l p.ố ọ ế ầ ố ọ ủ ớ
Bài 11: M t ng i mang đi ch m t r tr ng. Ng i đó bán ộ ườ ợ ộ ỗ ứ ườ 2
5 s tr ng thì còn l i 54 qu tr ng .ố ứ ạ ả ứ Tính s tr ng ngố ứ ười đó mang ra ch bán . ợ
Bài 12: Trong 40 kg n c bi n có 2 kg mu i. Tính t s % c a mu i trong n c bi nướ ể ố ỉ ố ủ ố ướ ể
Bài 13: K t qu s k t HKI, s h c sinh khá và gi i c a l p 6A chi m 50% s hs c l p, s hs trung bình ế ả ơ ế ố ọ ỏ ủ ớ ế ố ả ớ ố chi mế 2
5s hs c l p, s còn l i là hs y u.Tính s Hs khá và gi i, s hs trung bình, ố ả ớ ố ạ ế ố ỏ ố bi t r ng l p 6A có 4 hs y uế ằ ớ ế Bài 14: L p 6A có 45 hs. Sau s k t h c kì I thì s hs gi i chi m ớ ơ ế ọ ố ỏ ế 2
9 s hs c l p, s hs khá chi m ố ả ớ ố ế
4
15 s ố
hs c l p, s hs trung bình chi m 40% s h c sinh c l p, s còn l i là hs y u. Tính s hs m i lo i.ả ớ ố ế ố ọ ả ớ ố ạ ế ố ỗ ạ
Bài 15: B n Hà bán bán ạ 2
3 t m v i thì còn 5m. H i t m v i dài bao nhiêu mét .ấ ả ỏ ấ ả Bài 16: L p 6A có 18 h c sinh nam. ớ ọ S h c sinh nam b ng ố ọ ằ 2
3 s h c sinh c l p. Tính s h c sinh n c aố ọ ả ớ ố ọ ữ ủ
l p.ớ
Bài 17: : Kh i l p 6 g m có 3 l p có t t c 102 h c sinh . Bi t t s h c sinh l p 6B so v i 6A là ố ớ ồ ớ ấ ả ọ ế ỉ ố ọ ớ ớ 8
9 . T sỉ ố
h c sinh l p 6C só v i 6B là ọ ớ ớ 17
16 . Hãy tính s h c sinh m i l p .ố ọ ỗ ớ Bài 18: M t công nhân ăn h t ộ ế 1
2 ti n lề ương , tr ti n nhà h t ả ề ế
1
6 ti n lề ương , tiêu v t h t ặ ế
1
5 ti n lề ương ,
cu i tháng đ dành 120 000. Tính lố ể ương c a ngủ ười đó (ĐS: 900 000 đ)
Ph n II: HÌNH H C ầ Ọ
GÓC:
*Góc là hình g m hai tia chung góc. ồ
*Góc b t là góc có hai c nh là hai tia đ i nhauẹ ạ ố
S ĐO GÓCỐ :
Trang 6C D
B A
*Góc tù có s đo l n h n 90ố ớ ơ 0 và nh h n 180ỏ ơ 0
*Góc b t có s đo b ng 180ẹ ố ằ 0
KHI NÀO THÌ ᄋXOY YOZ XOZ+ᄋ =ᄋ ?
*N u tia Oy n m gi a hai tia Ox và Oz thì ế ằ ữ ᄋXOY YOZ XOZ+ᄋ =ᄋ Ngượ ạc l i, n u ế ᄋXOY YOZ XOZ+ᄋ =ᄋ thì tia Oy n m gi a hai tia Ox, Oz.ằ ữ
*Hai góc k nhau là hai góc có m t c nh chung và hai c nh còn l i n m trên hai n a m t ph ng đ i nhauề ộ ạ ạ ạ ằ ữ ặ ẳ ố
có b ch a c nh chung.ờ ứ ạ
*Hai góc ph nhau là hai góc có t ng s đo b ng 90ụ ổ ố ằ 0
*Hai góc bù nhau là hai góc có t ng s đo b ng 180ổ ố ằ 0
*Hai góc v a k nhau, v a bù nhau là hai góc k bù.ừ ề ừ ề
Chú ý: Hai góc k bù có t ng s đo b ng 180ề ổ ố ằ 0
TIA PHÂN GIÁC C A GÓCỦ
*Tia phân giác c a m t góc là tia n m gi a hai c nh c a góc và t o v i hai c nh y hai góc b ng nhau.ủ ộ ằ ữ ạ ủ ạ ờ ạ ấ ằ
ĐƯỜNG TRÒN: Đ ườ ng tròn tâm O, bán kính R là hình g m các đi m cách O m t kho ng b ng R. ồ ể ộ ả ằ
kí hi u (O; R) ệ
Chú ý: Trong m t đ ộ ườ ng tròn, đ ườ ng kính b ng ằ hai l n bán kính ầ
Trong m t đ ộ ườ ng tròn, đ ườ ng kính là dây dài nh t ấ
TAM GIÁC: Tam giác ABC là hình g m ba đo n th ng AB, BC, CA khi ba đi m A, B, C không th ng ồ ạ ẳ ể ẳ hàng.
Bài 1: Trên cùng m t n a m t ph ng có b ch a tia Om, v các tia On, Op sao cho ộ ử ặ ẳ ờ ứ ẽ ᄋmOn = 500, ᄋmOp =
1300
a) Trong 3 tia Om, On, Op tia nào n m gi a hai tia còn l i? Tính góc nOp.ằ ữ ạ
b) V tia phân giác Oa c a góc nOp. Tính góc aOp?ẽ ủ
Bài 2: Cho hai góc k nhau ề aOb và ᄋ ᄋaOc sao cho ᄋaOb = 350 và ᄋaOc = 550. G i Om là tia đ i c a tia Oc. ọ ố ủ
a) Tính s đo các góc: ố ᄋaOm và ᄋbOm ?
b) G i On là tia phân giác c a góc bOm. Tính s đo góc aOn?ọ ủ ố
c) V tia đ i c a tia On là tia Onẽ ố ủ ’. Tính s đo góc mOnố
Bài 3:Cho hai góc k bù xOy và yOz, bi t ề ế ᄋxOy=600
a) Tính s đo góc yozố
b) V Om và On l n lẽ ầ ượt là tia phân giác c a xOy và yOz. Tính s đo c aủ ố ủ góc mOn?
Bài 4:Cho tia Oy, Oz cùng n m trên m t n a m t ph ng có b ch a tia Ox. Bi t góc xOy b ng 30ằ ộ ữ ặ ẳ ờ ứ ế ằ 0, góc xOz b ng 120ằ 0
a) Tính s đo góc yOz.ố
b) V tia phân giác Om c a góc xOy, tia phân giác On c a yOz. Tính s đo c a mOnẽ ủ ủ ố ủ
Bài 5: Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia Ox, v hai tia Oy và Oz sao cho ộ ữ ặ ẳ ờ ứ ẽ ᄋxOy=100 ;0 ᄋxOz=400
a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào n m gi a hai tia còn l i? vì sao?ằ ữ ạ
b) Tính s đo c a góc yOzố ủ
c) G i Ot là tia phân giác c a góc yOz. Tính s đo c a góc xOt? ọ ủ ố ủ
Bài 6: Cho góc xOy có s đo b ng 80ố ằ 0 V tia phân giác Ot c a góc đó. V tia Om là tia đ i c a tia Ot.ẽ ủ ẽ ố ủ
a Tính góc xOm
b So sánh góc xOm và Góc yOm
c. Om có ph i là tia phân giác c a góc xOy không?ả ủ
*PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1 : K t qu c a phép tính ế ả ủ ( )− 7 3 b ngằ :
Trang 7Câu 2 : K t qu c a phép tínhế ả ủ ( ) (−5 10− ) :
Câu 3 : Hãy ch n t p h p g m các ph n t là c c a ọ ậ ợ ồ ầ ử ướ ủ −6
A. {− − − −1; 2; 3; 6} B. {− − − −6; 3; 2; 1;1;2;3;6}
C. {1; 2;3; 6} D. {− − − −6; 3; 2; 1;0;1;2;3;6}
Câu 4: Phân s ố 18
54
−
rút g n thành phân s t i gi n là :ọ ố ố ả
A. 9 27
−
18
−
C. 3 9
−
D. 1 3
−
Câu 5: 3
4 c a 60 làủ :
Câu 6: 2
5 c a m t s a b ng 4 . V y a b ngủ ộ ố ằ ậ ằ :
Câu 7: K t lu n nào sau đây là đúng ?ế ậ
A Hai góc k nhau có t ng s đo b ng 180ề ổ ố ằ 0 B . Hai góc ph nhau có t ng s đo b ng ụ ổ ố ằ
1800
C. Hai góc bù nhau có t ng s đo b ng 180ổ ố ằ 0D . Hai góc bù nhau có t ng s đo b ng 90ổ ố ằ 0
Câu 8: N u ế ᄋA = 350 và ᄋB = 550. Ta nói:
A. ᄋA và ᄋB là hai góc k nhau. ề C. ᄋA và ᄋB là hai góc bù nhau.
B. ᄋA và ᄋB là hai góc ph nhau.ụ D. ᄋA và ᄋB là hai góc k bù.ề Câu 9 : Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi :
A. ᄋxOt yOt=ᄋ C. ᄋxOt tOy xOy+ᄋ =ᄋ và ᄋxOt yOt=ᄋ
B. ᄋxOt tOy xOy+ᄋ =ᄋ D. ᄋxOt yOx=ᄋ
Câu 10: Cho ᄋxOy và ᄋyOz là hai góc k bù , bi t ề ế ᄋxOy=60o Khi đó , ᄋyOz có s đo b ng: ố ằ
Câu 11: Cho đi m M thu c đ ng tròn ể ộ ườ ( ;5cm)O Khi đó :
A. OM < 5 cm B. OM = 5 cm C. OM > 5 cm D. OM = 2,5 cm
Câu 12. 45% đ c vi t d i d ng s th p phân thì k t qu đúng là: ượ ế ướ ạ ố ậ ế ả
Câu 13.
3
2
c a 8,7 b ng bao nhiêu: ủ ằ
Câu 14. Cho đ ng tròn (O; 2cm) và đi m P mà kho ng cách t P đ n O b ng 2cm. Khi đó:ườ ể ả ừ ế ằ
A. P là đi m n m trên để ằ ường tròn B. P là đi m n m ngoài để ằ ường tròn
C. P là đi m n m trong để ằ ường tròn D. T t c các phấ ả ương án a, b và c đ u sai.ề
Câu 15. S đo c a góc ph v i góc 56ố ủ ụ ớ 0 là :
Câu 16. Đi u ki n đ tia Oc là tia phân giác c a
Trang 8A. ᄋaOc bOc =ᄋ và tia Oc n m gi a hai tia Oa và Ob. C. ằ ữ ᄋaOc bOc =ᄋ = ᄋ
2
aOb .
B. ᄋaOc +cOb aOb vᄋ = ᄋ à aOcᄋ =cObᄋ D. C A , B , C đ u đúng.ả ề
Câu 17 Bi t hai gócế ᄋxOy và ᄋyOz là hai góc ph nhau. S đo gócụ ố ᄋxOy 34= 0. S đo góc ố ᄋyOz là:
Câu 18. M t t m v i n u b t đi 8 mét thì còn l i ộ ấ ả ế ớ ạ 2
3 chi u dài t m v i. V y chi u dài c t m v i là bao ề ấ ả ậ ề ả ấ ả nhiêu mét ?
Câu 19. Bi t ế 7
12 thùng d u ch a 14 lít d u. H i ầ ứ ầ ỏ
3
8 thùng d u ch a bao nhiêu lít d u ?ầ ứ ầ
Câu 20. Cho x = + -1 2
2 3 Hoi x la gia tri nao trong cac sô sau:̉ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ 1
A -
5
1
B
5
1
C - 6
1 D
6 Câu 21. Gia tri cua phep tinh ́ ̣ ̉ ́ ́ 51 21
3− 3 băng: ̀
A. 31
3 B. 31
3 C.3 D. 31 . Câu 22. Bi t ế 4 8
12
x= S x b ng: ố ằ
A .8
3 Câu 23. Bi t r ng ế ằ 4
5 c a m t s là 40. S đó là: ủ ộ ố ố A.32 B.50 C.160 D.200
Câu 24. K t lu n nào sau đây là đúng ? ế ậ
A Hai góc k nhau có t ng s đo b ng 180ề ổ ố ằ 0 B . Hai góc ph nhau có t ng s đo b ng 180ụ ổ ố ằ 0
C.Hai góc bù nhau có t ng s đo b ng 180ổ ố ằ 0 D .Hai góc bù nhau có t ng s đo b ng 90ổ ố ằ 0
Câu 25. T ng ổ 7 15
− + b ng: ằ
A 4
3
3 C.11
13 D 11
13
−
Câu 26. Bi t r ng ế ằ 4
5 c a m t s x là 40. ủ ộ ố S x đó là:ố
Câu 27. S ố 25
6
− được vi t dế ưới dang phân s : ố
A 7
6
−
6
−
12
6
−