1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu New headway

3 606 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The comparative degree
Người hướng dẫn Teacher Bui Manh Linh
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson plan
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau tiết học này học sinh nắm được: 1.. - Nắm được cách dùng của dạng so sánh hơn của tính từ ngắn Comparison of short adjectives và tính từ dài Comparison of long adj

Trang 1

UNIT 6: PLACES AND THINGS

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Sau tiết học này học sinh nắm được:

1 Kiến thức:

- Nắm được cách phát âm, nghĩa của từ mới

- Nắm được cách dùng của dạng so sánh hơn của tính từ ngắn

(Comparison of short adjectives) và tính từ dài (Comparison of long

adjectives).

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết

3 Thái độ:

- Hs, sv tích cực tiếp thu kiến thức, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

II PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP:

1 Phương tiện: Giáo án, sách giáo khoa, ….

2 Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ

- Vào bài mới

IV TIẾN TRÌNH:

Tiết 1

A NEW WORDS: (SGK)

- Giáo viên đọc mẫu và giải thích từ mới

- Y/c học sinh (hs) đọc từ mới ở cuối sách Đọc đồng thanh và gọi vài học sinh đọc

B GRAMMAR:

The comparative degree: (mức độ so sánh hơn)

So sánh hơn là so sánh giữa hai người/hai vật có tính chất khác nhau (không bằng nhau)

1 Comparison of short adjectives:

- Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết như: old, tall, wide… Ngoài ra còn có: happy, easy, gentle…

So sánh hơn của tính từ ngắn

Short Adjective + er + than

* Những tính từ ngắn khi ở mức độ so sánh hơn ta chỉ việc thêm đuôi –er

tall => taller old => older

young => younger long => longer

fast => faster short => shorter

Ex: I am taller than my younger sister

She is older than me

He is 20 years old

Trang 2

His friend is 23 years old.

=> His friend is older than him

* Những tính từ tận cùng là “e” ta chỉ việc thêm “r”

nice => nicer wide => wider large => larger

Ex: My house is 200 m2

Nam’s house is 150 m2

=> My house is wider than his house

Ha Noi city is larger than Dien Bien Phu city

* Những tính từ tận cùng là một phụ âm trước phụ âm đó là một nguyên âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm –er

thin => thinner big => bigger hot => hotter red => redder Ex: She is thinner than me

His shoes are bigger than my shoes

The Winter is 120 C

The Autumn is 240 C

=> The Autumn is hotter than the Winter

* Những tính từ tận cùng là “ y ” trước “ y” là một phụ âm ta đổi y = i + er ;

dry => drier easy => easier lazy => lazier happy => happier Ex: They are happier than us

These exercises are easier than those ones

John does the homework everyday

Peter never does the homework

=> Peter is lazier than John

* Còn các tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng le, er, ow, et + er

gentle => gentler quiet => quieter simple => simpler clever => cleverer narrow => narrower

Ex: This road is narrower than that one

Linda is gentler than Marry

* Các tính từ sau biến đổi hoàn toàn:

good => better far => further bad => worse little => less much/many => more

Ex: In English Lan is better than me

In Maths Tuan is worse than her

S(1) + Be + Short adjective + er + than +S(2)/O.

2 Comparison of long adjectives:

- Tính từ dài là tính từ có từ hai âm tiết trở lên: beautiful, careful, difficult…

Trang 3

So sánh hơn của tính từ dài.

+ more : trội hơn , nhiều hơn

+ less : kém hơn , ít hơn

more / less + long adjective + ( than )

+ beautiful => more beautiful

less beautiful + comfortable => more comfortable

less comfortable + difficult => more difficult

less difficult + expensive => more expensive

less expensive + intelligent => more intelligent

less intelligent + dangerous => more dangerous

less dangerous Ex: She is more beautiful than her mother

Him Lam hotel is more comfortable than Muong Thanh hotel

The money is less important than love

These shirts are less expensive than those shirts

=> S(1) + be + more / less + long adjective + than + S(2) / O.

V CỦNG CỐ BÀI HỌC:

- Giáo viên tổng kết nội dung tiết học và yêu cầu hs học ngữ pháp để làm bài tập

Ngày đăng: 29/11/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w