suÊt ®iÖn ®éng cña pin chØ phô thuéc vµo nång ®é muèi trong dung dÞch D... Glucz¬, fructoz¬, sacca roz¬.[r]
Trang 1Trường THPT diễn châu 2 đề thi thử đại học lần 1 -2010
(thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh………
Số báo danh………
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16 , Na =23, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Fe = 56, Cu = 64,Ba= 137
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Cho 2,16 gam bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol sau khi phản ứngxẩy ra hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng chất rắn A là
Câu 5: Nhiệt phân các chất rắn sau đây chất nào không tạo ra oxi
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit X Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là
Câu 10: Có 5 lọ hóa chất mỗi lọ đựng một dung dịch sau ( nồng độ khoảng 0,1M)
X1 : NaClO4; X2 : Na2S ; X3 : K3PO4; X4 : AlCl3 ; X5 : NaHCO3
Dùng quỳ tím nhúng vào lần lượt các dung dịch có thể nhận biết được dung dịch nào
A X1 và X4 B X1 và X2 C X2 và X4 D.X1và X3
Câu 11: Để 15,2 gam hỗn hợp Fe,Cu (tỷ lệ mol tương ứng 2:3) ngoài không khí sau một thời gian được hỗn
hợp X có khối lượng 16,8 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cu, CuO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trên trongdung dịch HNO3 dư thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tìm số mol a xit đã phản ứng
Câu 12: Nếu phân loại theo cách trùng hợp thì trong 4 polime cho dưới đây polime nào cùng loại với polime
caosu buna
A Tơ nilon 6-6 B Poli(vinyl axetat)
C Nhựa phenolfomanđêhit D Tơ lap san
Câu 13: Cho 0,02 mol anilin tác dụng 0,03 mol Br2 Phát biểu nào sau đây là đúng
A.sau phản ứng lượng brôm còn dư là 0,01 mol
B.khối lượng kết rủa thu được 3,3 gam
Mã đề 01
Trang 2C.sau phản ứng lượng anilin còn dư 0,05 mol
Câu 18: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau
C tác dụng Cl2 khi có bột Fe D tác dụng HCl
Câu 19: Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catốt dừng lại Để yên dungdịch sau khi điện phân đến khi khối lượng ca tốt không đổi thì thấy có 3,2 gam kim loại bám vào ca tốt Tínhnồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu
Câu 20: Cho 26,7 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng vừa
đủ dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối Nếu đốt cháy hết 13,35 gam X thì sản phẩm cháy VCO2 : VH2O
Câu 22 : Các chất tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch là
A Gluczơ, fructozơ, sacca rozơ
B.axit fo mic, anđehit fomic, mêtyl fomiat
C Glucozơ, sacca rozơ, man tozơ
D glixerol, axit fomic, anđêhit axetic
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 ( trong điều kiện không có không khí )thu được hỗn hợp khí B (O2, NO2) Tỷ lệ số mol nO2 : nNO2 = a có giấ trị nào sau đây phù hợp
Câu 26: Điều nào sau đây sai khi nói về muối amoni
A dễ tan trong nước, thuộc chất điện li mạnh
B tất cả dd muối amoni đều có tính axit
C tác dụng dung dịch kiềm giải phóng khí
D dễ bị nhiệt phân hủy
Câu 27 : Cho a gam hiđro cacbon X không no tác dụng dd Cl2(trong CCl4) thu được 3,5 gam dẫn xuất đi clo,còn khi cho a gam X tác dụng dung dịch Br2 dư (trong CCl4) thu được 5,28 gam dẫn xuất đi brom Giá trị a là
Trang 3Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức A và một an col no B đều
mạch hở cần vừa đủ 24,64 lit O2 (đktc) thu được 20,16 lit CO2 (đktc) và 18 g H2O Biết A,B có cùng số nguyên
tử cacbon, số mol B lớn hơn A Công thức câu tạo A,B lần lượt là
A C2HCOOH, C3H5(OH)3 B C2H5COOH, C3H6(OH)2
C C2H5COOH, C3H7OH D C2H3COOH, C3H6(OH)2
Câu 29: Các so sánh nào sau đây đúng
A Tính axit của phênol mạnh hơn axit cacbonic
B Tính ba zơ của NH3 mạnh hơn CH3NH2
C PH của dung dịch HCl 0,15M nhỏ hơn PH của dung dịch H3PO40,05M
D Nhỏ từ từ dung dịch chứa a mol HCl cho đến hết vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và là ngược lạithấy thể tích khí thoát ra bằng nhau (a <b)
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp Na2CO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 (trong đó số mol Na2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vàonước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y Biết X tác dụng vừa đủ 0,16mol NaOH hoặc 0,24mol HClthì hết khí bay ra Giá trị m là
Câu 31: Khối lượng muối tạo ra lớn nhất khi hòa tan Cu trong 120ml dung dịch hỗn hợp HNO31M và H2SO40,5M khí thoát ra là khí NO(sản phẩm khử duy nhất)là
Câu 32: Hỗn hợp khí A gồm 2 olefin liên tiếp và H2 tỷ lệ mol giữa olefin và H2là 3:2 đun nống có xúc tác
được hỗn hợp B (hiêu suất 100%) Điều nào sau đây không đúng
A Hỗn hợp B làm thay đổi màu dung dịch nước brom
B Đốt chấy hết B thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C Dẫn B qua H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp 2 an col
2-Câu 35: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A không có muối nào mà trong thành phần anion có sự hiện diện nguyên tố kim loại
B không có muối nào mà trong thành phần cation có sự hiện diện nguyên tố phi kim
C không có oxit kim loại nào tan được trong nước cho dung dịch axit
D Có ít nhất một oxit axit phản ứng được một dung dịch axit
Câu 36: Hòa tan hết m gam (m nguyên, dương ) một kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được 2,714 gam muối khan Kim loại đó là
Câu 37: Dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc thu được m gam
H2O và 2m gam CO2 Hai hiđrocabon này
A 1ankan, 1 anken B 2 anken
C C4H10, C5H12 D C2H2, C3H4
Câu 38: Hỗn hợp gồm 2 axit các boxylic no đon chức mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẵng và 3,2 gam
CH3OH đốt cháy hoàn toàn thu được (9,9 + m) gam CO2và m gam H2O giá trị m là(g)
Câu 39 : Một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni xúc tác thực hiện phản ứng cộng
được một khí B duy nhất Đốt chấy B được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biết VA= 3VB X là
Câu 40 : Đốt cháy một ete đơn chức thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O Có bao nhiêu ancol tạo ra ete trên
Trang 4A 1 B.3 C.4 D.5
II Phần tự chọn( thí sinh chọn một trong hai phần sau)
A Theo chương trình chuẩn (10câu : từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho : Al, dd FeCl3, dd NaOH trộn từng cặp với nhau số lượng phản ứng oxihoa - khử tối đa là
Câu 42: Hỗn hợp khí A gồm 3 khí : NO, H2 và một khí X có khối lượng 0,772g và thể tích 0,9632 lit Trộn0,4816 lit A với 1 lit O2 thấy thể tích khí còn lại 1,3696 lít Tìm khí X (biết trong A có 2 khí % thể tích bằngnhau, các thể tích đo điều kiện tiêu chuẩn)
Câu 45: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,5M, CH3COOH 0,7M với 10,6 gam hỗn hợp C2H5OH,
C3H7OH (tỷ lệ mol 1:1) cho vào ít giọt H2SO4 đặc đun nóng ,phản ứng tạo ra m gam este hiệu suất 80% Tìm m
Câu 46: Khử hoàn toàn m gam 2 an đêhit đơn chức cần 5,6 lit H2(đktc) Sản phẩm thu được cho tác dụng hết
Na được 1,68 lit khí H2(đktc) Hai an đêhit đó là
A 2 anđêhit no
B 2 anđêhit chưa no
C 1 anđêhit no, 1 anđêhit chưa no
D 2 an đêhit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẵng
Câu 47: Có các axit HCOOH (1) CH3COOH(2) ClCH2-COOH (3) CHCl2-COOH (4)
Lực axit theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
A.1< 2 <3 <4 B 1< 3 < 2 <4 C 4< 2 <3 <1 D 2< 1 <3 <4
Câu 48: Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc)
và hỗn hợp rắn X Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết X số mol CO2 tạo ra là
B Theo chương trình nâng cao ( 10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pin điện hóa
A.cực âm gọi là ca tôt xẩy ra sự khử
B cực dương gọi là a nôt xẩy ra sự oxihoa
C suất điện động của pin chỉ phụ thuộc vào nồng độ muối trong dung dịch
D vai trò cầu muối cân bàng diện tích các ion trong dung dịch khi pin hoạt động
Câu 52 : Cho KI tác dụng KMnO4 trong môI trường H2SO4 người ta thu được 1,51 g MnSO4 số mol I2 tạothành sau phản ứng là
Trang 5Câu 56: Điện phân dung dịch nào sau đây nồng độ chất tan ban đầu tăng dần
Câu 57: Dãy gồm các kim loại có thẻ điều chế được cả 3 phương pháp là
Câu 58: Cho 13,75 gam PCl3 vào H2O được dung dịch A gồm 2 axit, trung hòa hết dung dịch A cần số V litNaOH 1M là
Câu 59: Dung dịch A chứa Ca(OH)2.Cho 0,06 mol CO2 vào A thu được 4m gam kết tủa còn cho 0,08mol
CO2 thì thu được 2m gam kết tủa
Giá trị m (g)
Câu 60 : hỗn hợp gồm C2H5OH, C4H9OH khi đun 0,03 mol hỗn hợp ở 140oC có H2SO4 đặc xúc tác thu được0,742 g ete Tách lấy phần chưa phản ứng ( 60% lượng an col có phân tử khối lớn và 40% lượng ancol có phân
tử khối nhỏ) đun 180oC thu được V lit 2 olefin giá trị V là
……….hết………
Trang 6Trường THPT diễn châu 2 đề thi thử đại học lần 1 -2010
(thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh………
Số báo danh………
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16 , Na =23, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Fe = 56, Cu = 64,Ba= 137
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit X Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là
Câu 5: Có 5 lọ hóa chất mỗi lọ đựng một dung dịch sau ( nồng độ khoảng 0,1M)
X1 : NaClO4; X2 : Na2S ; X3 : K3PO4; X4 : AlCl3 ; X5 : NaHCO3
Dùng quỳ tím nhúng vào lần lượt các dung dịch có thể nhận biết được dung dịch nào
A X1 và X4 B X1 và X2 C X2 và X4 D.X1và X3
Câu 6: Để 15,2 gam hỗn hợp Fe,Cu (tỷ lệ mol tương ứng 2:3) ngoài không khí sau một thời gian được hỗn
hợp X có khối lượng 16,8 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cu, CuO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trên trongdung dịch HNO3 dư thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tìm số mol a xit đã phản ứng
Câu 7: Nếu phân loại theo cách trùng hợp thì trong 4 polime cho dưới đây polime nào cùng loại với polime
caosu buna
A Tơ nilon 6-6 B Poli(vinyl axetat)
C Nhựa phenolfomanđêhit D Tơ lap san
Câu 8: Cho 0,02 mol anilin tác dụng 0,03 mol Br2 Phát biểu nào sau đây là đúng
A.sau phản ứng lượng brôm còn dư là 0,01 mol
B.khối lượng kết rủa thu được 3,3 gam
C.sau phản ứng lượng anilin còn dư 0,05 mol
Câu 13: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau
C tác dụng Cl2 khi có bột Fe D tác dụng HCl
Mã đề 02
Trang 7Câu 14: Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catốt dừng lại Để yên dungdịch sau khi điện phân đến khi khối lượng ca tốt không đổi thì thấy có 3,2 gam kim loại bám vào ca tốt Tínhnồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu
Câu 15: Cho 26,7 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng vừa
đủ dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối Nếu đốt cháy hết 13,35 gam X thì sản phẩm cháy VCO2 : VH2O
Câu 17 : Các chất tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch là
A Gluczơ, fructozơ, sacca rozơ
B.axit fo mic, anđehit fomic, mêtyl fomiat
C Glucozơ, sacca rozơ, man tozơ
D glixerol, axit fomic, anđêhit axetic
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 ( trong điều kiện không có không khí )thu được hỗn hợp khí B (O2, NO2) Tỷ lệ số mol nO2 : nNO2 = a có giấ trị nào sau đây phù hợp
Câu 21: Điều nào sau đây sai khi nói về muối amoni
A dễ tan trong nước, thuộc chất điện li mạnh
B tất cả dd muối amoni đều có tính axit
C tác dụng dung dịch kiềm giải phóng khí
D dễ bị nhiệt phân hủy
Câu 22 : Cho a gam hiđro cacbon X không no tác dụng dd Cl2(trong CCl4) thu được 3,5 gam dẫn xuất đi clo,còn khi cho a gam X tác dụng dung dịch Br2 dư (trong CCl4) thu được 5,28 gam dẫn xuất đi brom Giá trị a là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức A và một an col no B đều
mạch hở cần vừa đủ 24,64 lit O2 (đktc) thu được 20,16 lit CO2 (đktc) và 18 g H2O Biết A,B có cùng số nguyên
tử cacbon, số mol B lớn hơn số mol A Công thức câu tạo A,B lần lượt là
A C2HCOOH, C3H5(OH)3 B C2H5COOH, C3H6(OH)2
C C2H5COOH, C3H7OH D C2H3COOH, C3H6(OH)2
Câu 24: Các so sánh nào sau đây đúng
A Tính axit của phênol mạnh hơn axit cacbonic
B Tính ba zơ của NH3 mạnh hơn CH3NH2
C PH của dung dịch HCl 0,15M nhỏ hơn PH của dung dịch H3PO40,05M
D Nhỏ từ từ dung dịch chứa a mol HCl cho đến hết vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và là ngược lạithấy thể tích khí thoát ra bằng nhau (a <b)
Câu 25: Hòa tan hỗn hợp Na2CO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 (trong đó số mol Na2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vàonước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y Biết X tác dụng vừa đủ 0,16mol NaOH hoặc 0,24mol HClthì hết khí bay ra Giá trị m là
Câu 26: Khối lượng muối tạo ra lớn nhất khi hòa tan Cu trong 120ml dung dịch hỗn hợp HNO31M và H2SO40,5M khí thoát ra là khí NO(sản phẩm khử duy nhất)là
Trang 8Câu 27: Hỗn hợp khí A gồm 2 olefin liên tiếp và H2 tỷ lệ mol giữa olefin và H2là 3:2 đun nống có xúc tác
được hỗn hợp B (hiêu suất 100%) Điều nào sau đây không đúng
A Hỗn hợp B làm thay đổi màu dung dịch nước brom
B Đốt chấy hết B thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C Dẫn B qua H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp 2 an col
2-Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A không có muối nào mà trong thành phần anion có sự hiện diện nguyên tố kim loại
B không có muối nào mà trong thành phần cation có sự hiện diện nguyên tố phi kim
C không có oxit kim loại nào tan được trong nước cho dung dịch axit
D Có ít nhất một oxit axit phản ứng được một dung dịch axit
Câu 31: Hòa tan hết m gam (m nguyên, dương ) một kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được 2,714 gam muối khan Kim loại đó là
Câu 32: Dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc thu được m gam
H2O và 2m gam CO2 Hai hiđrocabon này
A 1ankan, 1 anken B 2 anken
C C4H10, C5H12 D C2H2, C3H4
Câu 33: Hỗn hợp gồm 2 axit các boxylic no đon chức mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẵng và 3,2 gam
CH3OH đốt cháy hoàn toàn thu được (9,9 + m) gam CO2 và m gam H2O giá trị m là(g)
Câu 34 : Một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni xúc tác thực hiện phản ứng cộng
được một khí B duy nhất Đốt chấy B được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biết VA= 3VB X là
Câu 38: Hỗn hợp 2 khí H2 và Cl2 ở trong một bình kín có chiếu sáng, sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm
đi 20% so với ban đầu lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được( coi nhiệt độ, áp suất không
đổi ) Tỷ lệ thể tích (VCl2: VH2) là
Câu 39: Cho isopren tác dụng Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x sản phẩm Đun nóng ancol bậc 2
C5H12O với H2SO4 đặc ở 1800C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ, mối liên hệ giữa x,y là (không kể đồngphân hình học)
Câu 40: Nhiệt phân các chất rắn sau đây chất nào không tạo ra oxi
Trang 9II Phần tự chọn( thí sinh chọn một trong hai phần sau)
A Theo chương trình chuẩn (10câu : từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp gồm glucozơ và mantozơ số mol bằng nhau Hòa tan a mol hỗn hợp vào nước rồi tiến hành
tráng bạc Lượng bạc thu được lớn nhất là
Câu 42: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,5M, CH3COOH 0,7M với 10,6 gam hỗn hợp C2H5OH,
C3H7OH (tỷ lệ mol 1:1) cho vào ít giọt H2SO4 đặc đun nóng ,phản ứng tạo ra m gam este hiệu suất 80% Tìm m
Câu 43: Khử hoàn toàn m gam 2 an đêhit đơn chức cần 5,6 lit H2(đktc) Sản phẩm thu được cho tác dụng hết
Na được 1,68 lit khí H2(đktc) Hai an đêhit đó là
A 2 anđêhit no
B 2 anđêhit chưa no
C 1 anđêhit no, 1 anđêhit chưa no
D 2 an đêhit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẵng
Câu 44: Có các axit HCOOH (1) CH3COOH(2) ClCH2-COOH (3) CHCl2-COOH (4)
Lực axit theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
A.1< 2 <3 <4 B 1< 3 < 2 <4 C 4< 2 <3 <1 D 2< 1 <3 <4
Câu 45: Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc)
và hỗn hợp rắn X Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết X số mol CO2 tạo ra là
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m + 14) gam H2O và (m + 40) gam CO2 Giá trị m là
B Theo chương trình nâng cao ( 10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Có bao nhiêu chất hữu cơ chứa (C,H,O) một loại nhóm chức từ nó điều chế được cao su buna qua 3
Câu 53: Điện phân dung dịch nào sau đây nồng độ chất tan ban đầu tăng dần
Câu 54: Dãy gồm các kim loại có thẻ điều chế được cả 3 phương pháp là
Câu 55: Cho 13,75 gam PCl3 vào H2O được dung dịch A gồm 2 axit, trung hòa hết dung dịch A cần số V litNaOH 1M là
Trang 10Câu 56: Dung dịch A chứa Ca(OH)2.Cho 0,06 mol CO2 vào A thu được 4m gam kết tủa còn cho 0,08mol
CO2 thì thu được 2m gam kết tủa
Giá trị m (g)
Câu 57 : Hỗn hợp gồm C2H5OH, C4H9OH khi đun 0,03 mol hỗn hợp ở 140oC có H2SO4 đặc xúc tác thu được0,742 g ete Tách lấy phần chưa phản ứng ( 60% lượng an col có phân tử khối lớn và 40% lượng ancol có phân
tử khối nhỏ) đun 180oC thu được V lit 2 olefin giá trị V là
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pin điện hóa
A.cực âm gọi là ca tôt xẩy ra sự khử
B cực dương gọi là a nôt xẩy ra sự oxihoa
C suất điện động của pin chỉ phụ thuộc vào nồng độ muối trong dung dịch
D vai trò cầu muối cân bàng diện tích các ion trong dung dịch khi pin hoạt động
Câu 59 : Cho KI tác dụng KMnO4 trong môi trường H2SO4 người ta thu được 1,51 g MnSO4 số mol I2 tạothành sau phản ứng là
Trang 11Trường THPT diễn châu 2 đề thi thử đại học lần 1 -2010
(thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh………
Số báo danh………
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16 , Na =23, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Fe = 56, Cu = 64,Ba= 137
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Để 15,2 gam hỗn hợp Fe,Cu (tỷ lệ mol tương ứng 2:3) ngoài không khí sau một thời gian được hỗn
hợp X có khối lượng 16,8 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cu, CuO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trên trongdung dịch HNO3 dư thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tìm số mol a xit đã phản ứng
Câu 2: Nếu phân loại theo cách trùng hợp thì trong 4 polime cho dưới đây polime nào cùng loại với polime
caosu buna
A Tơ nilon 6-6 B Poli(vinyl axetat)
C Nhựa phenolfomanđêhit D Tơ lap san
Câu 3: Cho 0,02 mol anilin tác dụng 0,03 mol Br2 Phát biểu nào sau đây là đúng
A.sau phản ứng lượng brôm còn dư là 0,01 mol
B.khối lượng kết rủa thu được 3,3 gam
C.sau phản ứng lượng anilin còn dư 0,05 mol
Câu 8: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau
C tác dụng Cl2 khi có bột Fe D tác dụng HCl
Câu 9: Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catốt dừng lại Để yên dungdịch sau khi điện phân đến khi khối lượng ca tốt không đổi thì thấy có 3,2 gam kim loại bám vào ca tốt Tínhnồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu
Câu 10: Cho 26,7 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng vừa
đủ dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối Nếu đốt cháy hết 13,35 gam X thì sản phẩm cháy VCO2 : VH2O
Câu 12 : Các chất tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch là
A Gluczơ, fructozơ, sacca rozơ
B.axit fo mic, anđehit fomic, mêtyl fomiat
C Glucozơ, sacca rozơ, man tozơ
Mã đề 03
Trang 12D glixerol, axit fomic, anđêhit axetic
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 ( trong điều kiện không có không khí )thu được hỗn hợp khí B (O2, NO2) Tỷ lệ số mol nO2 : nNO2 = a có giấ trị nào sau đây phù hợp
Câu 16: Điều nào sau đây sai khi nói về muối amoni
A dễ tan trong nước, thuộc chất điện li mạnh
B tất cả dd muối amoni đều có tính axit
C tác dụng dung dịch kiềm giải phóng khí
D dễ bị nhiệt phân hủy
Câu 17 : Cho a gam hiđro cacbon X không no tác dụng dd Cl2(trong CCl4) thu được 3,5 gam dẫn xuất đi clo,còn khi cho a gam X tác dụng dung dịch Br2 dư (trong CCl4) thu được 5,28 gam dẫn xuất đi brom Giá trị a là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức A và một an col no B đều
mạch hở cần vừa đủ 24,64 lit O2 (đktc) thu được 20,16 lit CO2 (đktc) và 18 g H2O Biết A,B có cùng số nguyên
tử cacbon, số mol B lớn hơn A Công thức câu tạo A,B lần lượt là
A C2HCOOH, C3H5(OH)3 B C2H5COOH, C3H6(OH)2
C C2H5COOH, C3H7OH D C2H3COOH, C3H6(OH)2
Câu 19: Các so sánh nào sau đây đúng
A Tính axit của phênol mạnh hơn axit cacbonic
B Tính ba zơ của NH3 mạnh hơn CH3NH2
C PH của dung dịch HCl 0,15M nhỏ hơn PH của dung dịch H3PO40,05M
D Nhỏ từ từ dung dịch chứa a mol HCl cho đến hết vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và là ngược lạithấy thể tích khí thoát ra bằng nhau (a <b)
Câu 20: Hòa tan hỗn hợp Na2CO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 (trong đó số mol Na2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vàonước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y Biết X tác dụng vừa đủ 0,16mol NaOH hoặc 0,24mol HClthì hết khí bay ra Giá trị m là
Câu 21: Khối lượng muối tạo ra lớn nhất khi hòa tan Cu trong 120ml dung dịch hỗn hợp HNO31M và H2SO40,5M khí thoát ra là khí NO(sản phẩm khử duy nhất)là
Câu 22: Hỗn hợp khí A gồm 2 olefin liên tiếp và H2 tỷ lệ mol giữa olefin và H2là 3:2 đun nống có xúc tác
được hỗn hợp B (hiêu suất 100%) Điều nào sau đây không đúng
A Hỗn hợp B làm thay đổi màu dung dịch nước brom
B Đốt chấy hết B thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2
C Dẫn B qua H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp 2 an col
2-Câu 25 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A không có muối nào mà trong thành phần anion có sự hiện diện nguyên tố kim loại
Trang 13B không có muối nào mà trong thành phần cation có sự hiện diện nguyên tố phi kim
C không có oxit kim loại nào tan được trong nước cho dung dịch axit
D Có ít nhất một oxit axit phản ứng được một dung dịch axit
Câu 26: Hòa tan hết m gam (m nguyên, dương ) một kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được 2,714 gam muối khan Kim loại đó là
Câu 27: Dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc thu được m gam
H2O và 2m gam CO2 Hai hiđrocabon này
A 1ankan, 1 anken B 2 anken
C C4H10, C5H12 D C2H2, C3H4
Câu 28: Hỗn hợp gồm 2 axit các boxylic no đon chức mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẵng và 3,2 gam
CH3OH đốt cháy hoàn toàn thu được (9,9 + m) gam CO2 và m gam H2O giá trị m là(g)
Câu 29 : Một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni xúc tác thực hiện phản ứng cộng
được một khí B duy nhất Đốt chấy B được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biết VA= 3VB X là
Câu 33: Hỗn hợp 2 khí H2 và Cl2 ở trong một bình kín có chiếu sáng, sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm
đi 20% so với ban đầu lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được( coi nhiệt độ, áp suất không
đổi ) Tỷ lệ thể tích (VCl2: VH2) là
Câu 34: Cho isopren tác dụng Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x sản phẩm Đun nóng ancol bậc 2
C5H12O với H2SO4 đặc ở 1800C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ, mối liên hệ giữa x,y là (không kể đồngphân hình học)
Câu 35: Nhiệt phân các chất rắn sau đây chất nào không tạo ra oxi
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit X Hòa tan hết
X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là
Câu 37 Đối dung dịch axit yếu HNO20,1M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây đúng
C [H+] > [NO2-] D [H+] < [NO2-]
Câu 38: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng thu dược dung dịch
X, cô cạn X được 1,9875 gam chất rắn khan PH của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 39: Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần từ trái qua phảI theo độ âm điện
A Na Al Fe I Cl O F B Na Al Fe I O Cl F
C Fe Na Al I O Cl F D Al Na Fe I Cl O F
Câu 40: Có 5 lọ hóa chất mỗi lọ đựng một dung dịch sau ( nồng độ khoảng 0,1M)
X1 : NaClO4; X2 : Na2S ; X3 : K3PO4; X4 : AlCl3 ; X5 : NaHCO3
Dùng quỳ tím nhúng vào lần lượt các dung dịch có thể nhận biết được dung dịch nào
A X1 và X4 B X1 và X2 C X2 và X4 D.X1và X3
II Phần tự chọn( thí sinh chọn một trong hai phần sau)
Trang 14A Theo chương trình chuẩn (10câu : từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có các axit HCOOH (1) CH3COOH(2) ClCH2-COOH (3) CHCl2-COOH (4)
Lực axit theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
A.1< 2 <3 <4 B 1< 3 < 2 <4 C 4< 2 <3 <1 D 2< 1 <3 <4
Câu 42: Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc)
và hỗn hợp rắn X Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết X số mol CO2 tạo ra là
Câu 49: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,5M, CH3COOH 0,7M với 10,6 gam hỗn hợp C2H5OH,
C3H7OH (tỷ lệ mol 1:1) cho vào ít giọt H2SO4 đặc đun nóng ,phản ứng tạo ra m gam este hiệu suất 80% Tìm m
Câu 50: Khử hoàn toàn m gam 2 an đêhit đơn chức cần 5,6 lit H2(đktc) Sản phẩm thu được cho tác dụng hết
Na được 1,68 lit khí H2(đktc) Hai an đêhit đó là
A 2 anđêhit no
B 2 anđêhit chưa no
C 1 anđêhit no, 1 anđêhit chưa no
D.2 anđêhit đơn chứcliên tiếp trong dãy đồng đẵng
B Theo chương trình nâng cao ( 10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dãy gồm các kim loại có thẻ điều chế được cả 3 phương pháp là
Câu 52: Cho 13,75 gam PCl3 vào H2O được dung dịch A gồm 2 axit, trung hòa hết dung dịch A cần số V litNaOH 1M là
tử khối nhỏ) đun 180oC thu được V lit 2 olefin giá trị V là
Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pin điện hóa
A.cực âm gọi là ca tôt xẩy ra sự khử