[r]
Trang 1tiết 30
Phép trừ các phân thức đại số
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1.Lµm tÝnh céng:
3x ( 3x)
0
x 1
2.Thùc hiÖn phÐp tÝnh: + + x + 2
x - 1
x - 9
x - 1
x - 9
x - 1
x + 2 + x – 9 + x - 9
x - 1
x - 1
=
Trang 3Do đú là phân thức đối của
B
A
- A B
Vaọy - A -A
-A -B
A B
x
x
1
1 Phaõn thửực ủoỏi:
Laứm tớnh coọng:
?1
3 ( 3 )
1
0 1
Phaõn thửực ủoỏi cuỷa kớ hieọu laứ: A - A
Tìm phân thức đối của 1- x
x
?2
Phaõn thửực ủoỏi cuỷa x
x
1
là x
x
x
x
1
Tr l i ả lời ời
•Hai phân thức đối nhau tổng hai phân thức
bằng không
Ví dụ: - 3x là phân thức đối của
x + 1
3x
x + 1
Ng ợc lại là phân thức đối của3x
x + 1
- 3x
x + 1
Ng ợc lại là phân thức đối của - A
B B
A
Vụựi phaõn thửực ta coA ự A A 0.
Toồng quaựt :
Trang 4A B
1 Phaõn thửực ủoỏi: Bài 28/ SGK T49
Theo quy tắc đổi dấu ta cú
Do đú ta cũng cú
Ch ng h n, phẳng hạn, ph ạn, ph õn thức đối của là
Áp dụng điều này hóy điền những phõn thức thớch hợp vào những ụ trống dưới đõy:
A A
B B
A A
B B
4
5 x
4 4 4
5 x (5 x) x 5
2 2 ) ;
1 5
x a
x
4 1 ) 5
x b
x
•Hai phân thức đối nhau tổng hai phân thức
bằng không
Do đú là phân thức đối của
B
A
- A B
Vaọy - A -A
-A -B
Phaõn thửực ủoỏi cuỷa kớ hieọu laứ: A - A
Ng ợc lại là phân thức đối của - A
B B
A
Vụựi phaõn thửực ta coA ự A A 0.
Toồng quaựt :
Trang 5Vaọy - A -A
y(x y) x(x y)
y(x y) x(x y)
y
x xy(x y) xy(x y)
x y xy(x y) 1
xy
1 Phaõn thửực ủoỏi:
2 Phép trừ:
Muốn trừ phân thức cho phân thứcA
B
C D
Ví dụ: Trừ hai phân thức
y(x y) x(x y)
Giải :
(Thay phép trừ bởi phép cộng)
(Thực hiện phép cộng theo qui tắc)
•Hai phân thức đối nhau tổng hai phân thức
bằng không
A B
Do đú là phân thức đối của
B
A
- A B
A B
vaứ - -A
B
Phaõn thửực ủoỏi cuỷa kớ hieọu laứ: A - A
Ng ợc lại là phân thức đối của - A
B B
A
Vụựi phaõn thửực ta coA ự A A 0.
Toồng quaựt :
Trang 6Hoạt động nhóm
Thực hiện phép trừ 3 2 6
2 6 2 6
x
2
x
3 ( 6)
2 6 2 6
x
x x x
x
x x
x
x x
x
x x
1
x
Trang 71 Phaõn thửực ủoỏi:
2 Phép trừ:
Muốn trừ phân thức cho phân thứcA
B
C D
Thực hiện phép tính:
x - 9 9 - x
x 2
x -1 1 - x 1 - x
?4
2)
c
2 9 9
1 1 1
x x x
x x x
3 16
1
x x
2 9 9 1)
1 1 1
x x x c
x x x
1 1 1
x x x
3 16
1
x x
Giải
Vaọy - A -A
•Hai phân thức đối nhau tổng hai phân thức
bằng không
A B
Do đú là phân thức đối của
B
A
- A B
A B
vaứ - -A
B
Phaõn thửực ủoỏi cuỷa kớ hieọu laứ: A - A
Ng ợc lại là phân thức đối của - A
B B
A
Vụựi phaõn thửực ta coA ự A A 0.
Toồng quaựt :
Bạn An thực hiện nh sau:
2 9 9 ( )
1 1 1
x x x
2 1
x x
2 1
x
o x
Em hãy chỉ ra chỗ sai của bạn ?
Hướngưdẫnưvềưnhà
-Học thuộc định nghĩa hai phân thức đối.
- Quy tắc trừ hai phân thức.
- BTVN: Bài 28 – 33 (SGK);
Trang 8)
1
a
x x
)
b
x x
1 ( 1) ( 1) ( 1)
x x x x
1 ( 1)
x x
1 ( 1)
x x
( 1)( 2)
1 (x 1)(x 2)
Vậy A x x( 1 1) ( x 1)(1x 2) ( x 2)(1x 3) ( x 3)(1x 4) ( x 4)(1x 5) ( x 5)(1x 6)
1 1
6
x x
6 ( 1)
6 ( 6)
x x
Trang 91 0
1 0
1 0
10
Xin trân trọng cảm ơn quý thầy cô và
các em học sinh.
10
1 0