1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu phuong trinh bac nhat - bac hai

2 744 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc nhất – bậc hai
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT – BẬC HAI

PT QUY VỀ BẬC NHẤT – BẬC HAI



A Giải và biện luận phương trình ax = b

ax = b

b ≠ 0 Pt vô nghiệm

Các ví dụ :

Ví dụ 1 : Giải và biện luận pt m(x – 1) + 2m = x – 2 (1)

(1) ⇔ mx – m + 2m = x – 2 ⇔ mx – x = - m – 2 ⇔ (m – 1)x = - m - 2

* m – 1 = 0 ⇔ m = 1

m ≠ 1

m - 1

Phương trình có nghiệm duy nhất : x = m - 2

m - 1

Ví dụ 2 : Giải và biện luận pt m(x – 1) + 2m = x + 1 (2)

(2) ⇔ mx – m + 2m = x + 1 ⇔ mx – x = - m + 1 ⇔ (m – 1)x = - m + 1

* m – 1 = 0 ⇔ m = 1

m ≠ 1

m - 1

− + = − Phương trình có nghiệm duy nhất :

x = - 1

Ví dụ 3 : Giải và biện luận pt m2(x – 1) + 2m = x + 1 (3)

(3) ⇔ m2x – m2 + 2m = x + 1 ⇔ m2x – x = m2 – 2m + 1 ⇔ (m2 – 1)x = (m – 1)2

* m2 – 1 = 0 ⇔ m = 1 ∨ m= -1

m 1

 ≠ −

 x =

2

− = −

m 1

m 1

− +

Ví dụ 4 : Định m để pt sau vô nghiệm : m2(x – 1) + 3m = x + 2 (4)

(4) ⇔ m2x – m2 + 3m = x + 2 ⇔ m2x – x = m2 – 3m + 2 ⇔ (m2 – 1)x = m2 – 3m + 2

Pt vô nghiệm

2 2

 − =

⇔  − + ≠

m 1 và m 2

= ±

⇔  ≠ ≠

Ví dụ 5 : Định m để pt sau có nghiệm tùy ý : m2(x – 1) + 3m = mx + 2 (5)

(5) ⇔ m2x – m2 + 3m = mx + 2 ⇔ m2x – mx = m2 – 3m + 2 ⇔ (m2 – m)x = m2 – 3m + 2

Pt có nghiệm tùy ý

2 2

 − =

⇔  − + =

m 1 m=0

m 1 hay m 2

= ∨

⇔  = =

Ví dụ 6 : Định m để pt sau có nghiệm duy nhất : m2(x – 1) + 3m = mx + 2 (6)

(6) ⇔ m2x – m2 + 3m = mx + 2 ⇔ m2x – mx = m2 – 3m + 2 ⇔ (m2 – m)x = m2 – 3m + 2

Pt có nghiệm duy nhất ⇔ m2 – m ≠ 0 ⇔ m ≠ 0 và m ≠ 1

Trang 2

B Phương trình bậc hai ax + bx + c = 02 :

∆ = b2 – 4ac ; ∆’ = b’2 – ac (a ≠ 0 và b’ = b/a)

ax2 + bx + c = 0

c ≠ 0 Pt vô nghiệm

b ≠ 0 Pt có nghiệm duy nhất x = - c / b

∆ = 0 Pt có nghiệm kép x = - b / 2a (hoặc x = - b’/ a)

∆ > 0

Pt có 2 nghiệm phân biệt : x b

2a

− ± ∆

a

− ± ∆

1 Phương trình có một nghiệm x = 1 ⇔ a + b + c = 0 Nghiệm x1 = 1 ⇒ x2 = c,(a 0)

2 Pt có một nghiệm x = - 1 ⇔ a - b + c = 0 Nghiệm x1 = - 1 ⇒ x2 = - c,(a 0)

3 Phương trình có một nghiệm x = 0 ⇔ c = 0 Nghiệm x1 = 0 ⇒ x2 = ,(a 0)b

a

− ≠

4 Phương trình có một nghiệm x = k ⇔ ak2 + bk + c = 0

Nghiệm x1 = k thì nghiệm x2 = c ,(a 0)

a

5 Phương trình có 2 nghiệm ⇔ a ≠ 0 và ∆≥ 0 (hoặc a ≠ 0 và ∆’ ≥ 0)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔ a ≠ 0 và ∆ > 0(hoặc a ≠ 0 và ∆’ > 0)

6 Phương trình có nghiệm kép ⇔ a ≠ 0 và ∆ = 0(hoặc a ≠ 0 và ∆’ = 0)

b

2a

b '

a

= = − )

a 0 và = 0

⇔  ≠ ∆

8 Phương trình có nghiệm

a b c 0

a 0 và b 0

= = =

⇔ = ≠

 ≠ ∆ ≥

(Chú ý : ta có thể xét riêng từng trường hợp : trường hợp a = 0 và trường hợp a ≠ 0)

= = ≠

⇔  ≠ ∆ < (Chú ý : ta có thể xét riêng từng trường

hợp : trường hợp a = 0 và trường hợp a ≠ 0)

10 Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình thì ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2)

1 2

1 2

1 2

x + x = (S - 2P) −2P

C Phương trình chứa giá trị tuyệt đối và căn bậc hai :

Phương trình chứa giá trị tuyệt đối Phương trình chứa căn bậc hai

b 0

| a | = b

a = b a = - b

⇔  ∨

⇔  ∨ 

| a | = | b | ⇔ a = b ∨ a = - b

2

b 0

a = b

a = b

⇔ 

b 0 (hay a 0)

a = b

a = b

⇔ 

Ngày đăng: 29/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w