1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KHGD TOAN 9 NAM HOC 20102010

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS ñöôïc oân caùc kieán thöùc veà caên baäc hai ,ruùt goïn caùc bieåu thöùc coù chöùa caên thöùc baäc hai ,caùc kieán thöùc veà haøm soá baäc nhaát ,haøm soá baäc hai .reøn kyõ naên[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 9

Năm học 2009-2010 A-Yêu cầu bộ môn Toán 9

1 Mục tiêu.

- Giúp HS phát triển t duy logíc, khả năng diễn đạt chính xác ý tởng của mình khả năng tởng tợng và bớc đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ.

- Có kiến thức cơ bản để tiếp tục học lên lớp trên hoặc học nghề.

2 Kiến thức

HS cần đạt đợc kiến thức:

a) Đại số:

- Căn bậc hai, khái niệm và các phép biến đổi căn bậc hai, căn bậc ba.

- hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) Tập xác định, ý nghĩa của hệ số a, b các điều kiện song song, cắt nhau của hai đờng thẳng,

đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- Phơng trình bậc nhất hai ẩn khái niệm và cách giải.

- Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, hệ phơng trình tơng đơng.

- Giải hệ phơng trình bậc nhất bằng phơng pháp cộng, phơng pháp thế.

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

- Khái niệm và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

- Phơng trình bậc hai một ẩn, hệ thức Viét, cách giải phơng trình bậc hai một ẩn và cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn.

- Giải đợc một số phơng trình qui về phơng trình bậc hai.

b) Hình học

- Một số hệ thực lợng trong tam giác vuông.

- Tỉ số lợng giác của góc nhọn và ứng dụng.

- Xác định đờng tròn, tính đối xứng.

- Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, tiếp tuyến của đờng tròn, Vị trí tơng đối của hai đờng tròn.

- Góc ở tâm, số đo dây cung, góc nội tiếp và dây cung.

- Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đ ờng tròn, cung chứa góc, cách giải bài toán quỹ tích, tứ giác nội tiếp khái niệm và cách chứng minh một tứ giác nội tiếp, đờng trong nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều.

- Độ dài đờng tròn, diện tích hình tròn.

- Hình trụ, hình khai triển, diện tích xung quanh và thể tích.

- Hình nón, hình khai triển, khái niệm, diện tích xung quanh và thể tích.

- Hình cầu khái niệm và cách tính diện tích mặt cầu và thể tích.

3 Kĩ năng

Tính toán, sử dụng bảng số, MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức, giải phơng trình bậc hai một ẩn, giải hệ phơng trình bậc nhất một ẩn, vẽ hình, ớc lợng, dự đoán,

Bớc đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.

4 Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ mô hình tỉ số lợng giác của góc nhọn, khối trụ, khối cầu.

Trang 2

- Bộ dạy thể tích khối nón, mô hình dùng để dạy góc nội tiếp của đờng tròn, vị trí tơng đối của hai đờng tròn của đờng thẳng và

đờng tròn.

- Mô hình cung chứa góc.

- Bộ thớc thực hành.

- Bảng số, Máy tính bỏ túi

Kết quả bộ môn năm học 2008-2009

Chỉ tiêu đăng ký năm học 2009-2010

Huyện

HSG Tỉnh

5 Biện pháp thực hiện

- Thực hiện theo phân phối chơng trình.

- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).

- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.

- Lựa chon phơng pháp dạy học phù hợp.

- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.

- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thởng kịp thời.

- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chơng các bài mới và khó

Trang 3

B-KÕ ho¹ch cơ thĨ

I -§¹i sè 9

Tên Bài Dạy Mục Đích Yêu Cầu Kiến Thức Trọng Tâm Đồ Dùng Dạy Học Giảng Dạy Biện pháp Sau Tiết Bổ Sung

Dạy

Ghi Chú

1

1

2

3

Căn Bậc 2 Căn Bậc 2 Hằng

Đẳng Thức

A 2 A

Luyện Tập

HS nắm chắc và hiểu điều kiện để

A có nghĩa và hằng đẳng thức

A 2 A iết tìm các giá trị thích hợp để CTBH có nghĩa

Phân biệt ( A ) 2 và ( A 2 ) Biết phân biệt

0) A ( A và

Tính nhanh các CBH của các số có dạng bình phương của 1 số hữu tỉ

Điều kiện để A có nghĩa Hằng đẳng thức :

A 2 A

Có kỹ năng tính giá trị của biểu thức có CBH

Thước, phấn màu

Thước thẳng,phấ

n màu

Căn cứ vào đ/n CBHSH để c/m

A

A 2 Tìm đk của biến để có nghĩa theo từng dạng cơ bản

Chú trọng các bài tập rèn luyện tính CBH của một số Chú trọng các bài tập rèn luyện tính CBH của một số

Trang 4

4

5

6

Liên hệ phép

nhân và phép

khai phương

Luyện tập Liên hệ phép

chia và phép

khai phương

Nắm chắc các qui tắc khai phương 1 tích , nhân các CTBH Hiểu cách c/m đlý và nhớ kỹ đk để

B A

Nắm chắc qui tắc khai phương 1 tích , nhân các CTBH

Thước thẳng,phấn màu

Bằng PP đàm thoại và nêu vấn đề ở mức độ thấp , HD

HS c/m đlý

Tên Bài Dạy Mục Đích Yêu Cầu Kiến Thức Trọng

Tâm

Đồ Dùng Dạy Học

Biện pháp Giảng Dạy

Bổ Sung Sau Tiết Dạy

Ghi Chú

8

Luyện Tập

Bảng Căn Bậc

Hai.

Có kỹ năng tìm đk của biến để A có nghĩa Tính nhanh và đúng các CBH dạng a 2 với aR Bước đầu nắm được cách giải PT vô tỉ dạng

A 2 B

Sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tìm CBH của 1 số

Có kỹ năng khai phương 1 số bằng thuật toán

Tìm đk để A có nghĩa Có kỹ năng tính A2 ;

AR

Thuật toán khai phương

Thước thẳng,phấn màu

Bảng kê số, máy tính, phấn màu

Nhắc lại và rèn luyện cách tính

A GV soạn thêm BT dạng rèn luyện kỹ năng tính

A 2 với yêu cầu phù hợp trình độ HS

HD HS sử dụng bảng kê số và mt Chú trọng thực hành khai phương theo thuật toán

Chủ yếu sử dụng máy tính

10

Biến Đổi Đơn

Giản CTBH

Luyện tập

HS nắm vững các bước khử mẫu của b/thức trong căn Biết trục căn thức trong từng trường hợp : mẫu là 1 tích có CBH mẫu là 1 nhị thức có CBH Biết rút gọn kết quả của bài toán

Nắm chắc các bước thực hiện và hiểu cơ sở lý luận của các phép biến đổi

Bảng kê số, máy tính, phấn màu

Phân tích đề

Phân chia trường hợp, chú trọng trường hợp tổng quát

Trang 5

B A

0 B

0) B (

B A PT

2

12

Biến Đổi Đơn

Giản CTBH (tt)

Luyện tập

HS nắm vững các bước khử mẫu của b/thức trong căn Biết trục căn thức trong từng trường hợp : mẫu là 1 tích có CBH mẫu là 1 nhị thức có CBH Biết rút gọn kết quả của bài toán

Nắm chắc các bước thực hiện và hiểu cơ sở lý luận của các phép biến đổi

48,49trang 29 50; 51; 52; 53; 54trang 30

Bảng kê số, máy tính, phấn màu

Phân tích đề

Phân chia trường hợp, chú trọng trường hợp tổng quát

B A

0 B

0) B (

B A PT

2

Trang 6

13

14

Rút Gọn Biểu

Thức Có Chứa

Các CBH

HS có năng vận dụng các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai để biến đổi đồng nhất rút gọn các biểu thức có CTBH Rèn kỹ năng cộng trừ, nhân, chia CTBH Biết thực hiện các phép biến đổi đơn giản CTBH 1 cách hợp lý Rèn kỹ năng giải PT, c/m đẳng thức

?1 ; ?3

62, 63 trang33

Phấn màu Bảng phụ

TT: Bốn phép biến đổi đơn giản Thứ tự phép tính

Chú trọng đưa ra ngoài dấu căn khử mẫu và trục căn nt

16

Luyện Tập

Căn bậc ba

Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra một số là căn bậc ba của số khác

Nắm định nghĩa ,tính được căn bậc ba Biết được các tính chất của căn bậc ba

Phấn màu, bảng phụ

8 17

18 Luyện Tập Ôn Tập

Chương I

Hệ thống và khắc sâu các kiến thức cơ bản về căn thức Luyện tập kỹ năng tính toán, biến đổi, rút gọn các biểu thức có chứa CBH Nắm vững các bước giải PT vô tỉ dạng đơn giản

Điều kiêïn để A có nghĩa Hằng đẳng thức

A 2 A Trục căn thức ở mẫu Cộng, trừ, nhân, chia các biêûu thức có CBH Giải PT vô tỉ dạng đơn giản

Phấn màu, bảng phụ tóm tắt

Ôn luyện phân tích tổng hợp Đề cương ôn của

nhóm

9 19 20

Ôn Tập

Chương I Kiểm Tra Chương I

Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trọng tâm và kỹ năng tính toán cơ bản của chương I đối với HS

Dạng BT thực hiện các phép tính để tính giá trị hoặc rút gọn biểu thức có CBH Giải PT vô tỉ

Kiểm tra chung

22

Nhắc Lại Hàm Số Luyện Tập

Xác định được hàm số , vẽ được đồ thị Tập xác định và tính biếnthiên thước Vấn đáp, thuyết trình

24

Hàm Số Bậc

Nhất Luyện Tập

Xác định được hàm bậc nhất Hiểu hoành độ, tung độ, vẽ được 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ

Vẽ được đồ thị Thước

Phấn màu Vấn đáp, thuyết trình

12 25

26

Đồ Thị Hàm số

y = ax + b

(a kh¸c0)

Vẽ được đồ thị Lập được bảng giá trị,

Vẽ đồ thị Phấn màuThước Vấn đáp, thuyết trình

Trang 7

Lyueọn taọp

13 27 28

ẹửụứng thaỳng

song song, ủt caột

nhau Luyeọn taọp

Naộm chaộc kieỏn thửực xaực ủũnh hai ủửụứng thaỳng song song, caột nhau, truứng nhau

Vaọn dung kieỏn thửực ủeồ laứm baứi taọp

Hieồu caực heọ soỏ vaứ yự nghiaừ cuỷa noự Phaỏn maứuThửụực Reứn kyừ naờng

14 29 ẹửụứng Thaỳng Heọ Soỏ Goực

Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ heọ soỏ goực Xaực ủũnh heọ soỏ a ủoà thũ

song song vaứ caột nhau thửụực ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ

30 Luyeọn Taọp Veừ ủửụùc ủoà thũ tỡm ủửụùc a,b Veừ ủoà thũ Phaỏn maứuThửụực Reứn kyừ naờng 15

31

32

Oõn taọp Ch II

Kiểm tra

chơng II

34

Ph Trỡnh Baọc

Nhaỏt 2 Aồn Soỏ

Heọ Hai Phửụng

Trỡnh Baọc Nhaỏt

Hieồu ủửụùc heọ phửụng trỡnh vaứ caựch veừ ủoà thũủeồ minh hoùa nghieọm cuỷa heọ

Hieồu caực haứm baống veừ ủoà thũ cuỷa noự

Xaực ủũnh nghieọm cuỷa heọ

Thửụực Phaỏn maứu

Reứn kyừ naờng

17 35 Luyeọn Taọp

Hieồu caực haứm baống veừ ủoà thũ cuỷa noự

Xaực ủũnh nghieọm cuỷa heọ

Thửụực Phaỏn maứu

37 Oõn taọp hoùc kyứ I

Oõn taọp HS caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai

Luyeọn taọp caực kyừ naờng tớnh giaự trũ bieồu thửực coự chửựa caờn baọc hai ,tỡm

x vaứ caực caõu hoỷi lieõn quan ủeỏn ruựt goùn bieồu thửực

Caực baứi taọp cụ baỷn Phaỏn

maứu ,baỷng phuù

Reứn kyừ naờng

19

38 Kieồm tra hoùc

kyứI Traỷ baứi thi

39

40

Đánh giá chất lợng học tập củ học sinh Giúp học sinh nắm đợc những tồn tại của mình để sửa chữa

42

Giaỷi Heọ Phửụng

Trỡnh Baống PP

Theỏ Luyện tập

Taựch moọt aồn theo aồn coứn laùi vaứ theỏ ủeồ giaỷi phửụng trỡnh moọt aàn Bieỏt caựch giaỷi phửụng trỡnh moọt aồn Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh

Trang 8

21 43 44

Giaỷi Heọ Phửụng

Trỡnh Baống Phửụng Phaựp

Coọng Luyện tập

Giaỷi ủửụùc phửụng trỡnh

Rèn kỹ năng giải hệ bằng PP cộng

Bieỏn ủoồi tửụng ủửụng Phaỏn maứu

Baỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh

46

Giaỷi Toựan Baống

Caựch Laọp Phửụng Trỡnh

Bieỏt choùn aồn soỏ vaứ laọp phửụng trỡnh

laọp phửụng trỡnh Phaỏn maứu

Baỷng phuù

Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh

48 Ôn tập chơng III luyeọn taọp ,

Bieỏt giaỷi phửụng trỡnh vaứ laọp phửụng trỡnh Giaỷi phửụng trỡnh Phaỏn maứuBaỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh

50

OÂn taọp vaứ KT

chửụng III Haứm Soỏ y = ax 2

Hieồu ủửụùc haứm baọc 2 ,TXẹ, tớnh bieỏn thieõn

Xaực ủũnh bieỏn thieõn Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt

52

Đồ thị haứm Soỏ

y = ax 2

Luyeọn Taọp

Học sinh nắm đợc tính chất cách vẽ

đồ thị hàm số y=ax2

Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2

Vẽ đồ thị Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt

26

53

54

Phửụng Trỡnh

Baọc 2 Moọt Aồn

Soỏ Luyeọn taọp

Bieỏt nhaọn a,b,c cuỷa phửụng trỡnh baọc 2

Giaỷi ủửục phửụng trỡnh baọc hai baống PP phaõn tớch

Phaỏn maứu Baỷng phuù

Vaỏn ủaựp

27

55

56

Coõng Thửực Nghieọm Phửụng

Trỡnh Baọc 2 Luyeọn taọp

Hieồu caựch giaỷi vaứ thuoọc coõng thửực nghieọm

Coõng thửực nghieọm

Phaỏn maứu Baỷng phuù

Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng

28 57 58 Nghieọm Thu Goùn Coõng Thửực

Luyện tập

Hieồu caựch giaỷi vaứ thuoọc coõng thửực nghieọm

Aựp duùng ủửụùc coõng thửực ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc 2 Thuoọc coõng thửực vaứ aựp

duùng

Phaỏn maứu Baỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng

60

Heọ Thửực Vieứte

Luyeọn Taọp

Aựp duùng ủửụùc ủũnh lyự Coõng thửực Vi et

Trang 9

30 61

62

Kieồm tra 45ph

Phửụng Trỡnh Qui

Veà Phửụng Trỡnh

Baọc Hai Bieỏt caựch bieỏn ủoồi PT veà baọc hai Giaỷi phửụng trỡnh

Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp

64

Luyeọn Taọp Giaỷi Toaựn Baống

Caựch Laọp Bieỏt choùn aồn soỏ vaứ ủaởt PT ẹaởt vaứ giaỷi ủửụùc PT

Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp

32 65 Luyeọn Taọp reứn kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh ,giaỷi heọ phửụng trỡnh Phaỏn maứuBaỷng ph

33 66 Chửụng IVOÂn Taọp Giaỷi ủửụùc PT baọc hai thuoọc ủũnh lyự Vieứt vaứ giaỷi toựan baống PT Thuoọc coõng thửực nghieọmCoõng thửực Vieứt Baỷng phuù Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng

34 67 Oõn taọp cuoỏi naờm

HS ủửụùc oõn caực kieỏn thửực veà caờn baọc hai ,ruựt goùn caực bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai ,caực kieỏn thửực veà haứm soỏ baọc nhaỏt ,haứm soỏ baọc hai reứn kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh ,giaỷi heọ phửụng trỡnh ,aựp duùng heọ thửực Vi et vaứo vieọc giaỷi baứi taọp

Phaỏn maứu Baỷng ph

35 68 69 Kiểm tra cuối năm Caực baứi taọp cụ baỷn cuỷa caực chửụng

36 70 Trả bài Kiểm tra cuối năm Đánh giá chất lợng học tập củ học sinhGiúp học sinh nắm đợc những tồn tại

của mình để sửa chữa

II-Hình học 9

Teõn Baứi Daùy Muùc ẹớch Yeõu Caàu Kieỏn Thửực Troùng

Taõm

ẹoà Duứng Daùy Hoùc

Bieọn phaựp Giaỷng Daùy

Boồ Sung Sau Tieỏt Daùy

Ghi Chuự

1 1 Moọt soỏ heọ thửực Naộm caực heọ thửực lửụùng trong t/giaực

vuoõng, ủlyự ủaỷo cuỷa ủlyự Pitago vaứ bieỏt Vaọn duùng ủửụùc 5 heọ thửực

lửụùng trong t/giaực vuoõng ủeồ Thửụực,

compa

Thuyeỏt trỡnh , neõu vaỏn ủeà.

Trang 10

2 2 về cạnh và

đường cao trong

Tam Giác Vuông

c/m đlý giải được các BT

4 Luyện tập

Nắm được các hệ htức và vận dụng giải bài tập Các hệ thức lượng

6

Tỉ Số Lượng Giác

Của Góc Nhọn

Rèn kỹ năng nhận biết t/giác vuông.

Tính độ dài các đoạn thẳng trong t/giác vuông, c/m 1 số hệ thức khác trong t/giác vuông

Nhận thức được các tỉ số : CP/CM;

MP/CM; MP/CP; CP/MP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M lấy trên cạnh của góc xCy = a mà chỉ phụ thuộc vào đọ lớn của góc đó Nắm các

tỉ số lượng giác cosa, sina, tga của góc nhọn trong tam giác vuông Rèn kỹ năng dựa vào đ/n tính các TSLG của góc nhọn trong t/giác vuông Dựng góc nhọn của t/giác vuông, c/m 1 số hệ thức thường dùng trong t/giác vuông.

Biến đổi các TSLG của góc nhọn

K/n các TSLG Biết tính các TSLG sin, cos, tg.

Thước, compa Thuyết trình.

5

7

8

Luyện tập Bảng Lượng Giác

Vận dụng TSLG để giải bài tập Nắm cấu tạo bảng lượng giác, Biết quan sát bảng LG để rút ra nhận xét : nếu góca tăng từ 0 -> 90 0 thì sina, tga tăng và cosa, tga giảm Đọc bảng và tính được TSLG của 1góc nhọn trước, tính được số đo góc khi biết được TSLG của góc đó Rèn kỹ năng đọc bảng lượng giác, tính TSLG Tính số đo góc Trình bày kết quả phép tính Sử dụng MTBT để tim TSLG thuận và đảo.

Nắm cấo tạo bảng TSLG vận dụng được vào việc giải BT

GV nêu sự cần thiết phải thành lập bảng LG.

GV giới thiệu các cột của bảng LG Dùng MTBT viết các qui trình bấm máy.

6 Bảng Lượng Giác

LuyƯn tËp

Nắm cấu tạo bảng lượng giác, Biết quan sát bảng LG để rút ra nhận xét : nếu góca tăng từ 0 -> 90 0 thì sina, tga tăng

Nắm cấo tạo bảng TSLG vận dụng được vào việc giải BT

Bảng TSLG GV nêu sự cần

thiết phải thành lập bảng LG.

Trang 11

10

và cosa, tga giảm Đọc bảng và tính được TSLG của 1góc nhọn trước, tính được số đo góc khi biết được TSLG của góc đó Rèn kỹ năng đọc bảng lượng giác, tính TSLG Tính số đo góc Trình bày kết quả phép tính Sử dụng MTBT để tim TSLG thuận và đảo.

Máy tính bỏ túi GV giới thiệucác cột của

bảng LG Dùng MTBT viết các qui trình bấm máy.

12 Hệ Thức Giữa Các Cạnh Và

Góc Của Tam

Giác Vuông.

Nắm được sự liên hệ giữa các cạnh và các góc của t/giác vuông, biết diễn đạt bằng lời các kí hiệu Biết cách ghi nhớ các hệ thức dựa vào hvẽ và biết cách suy luận để c/m các hệ thức đó khi cần thiết.

Rèn kỹ năng chuyển BT thực tế về BT của t/giác vuông, áp dụng các hệ thức đã học để tính các yếu tố trong t/giác vuông.

Trình bày ngắn gọn, hợp lý để giải BT

Nắm được sự liên hệ giữa các cạnh , các góc của t/giác vuông qua các đại lượng : sin.

cos, tg, cotg

Giải được các BT về t/giác vuông

Bảng kê số Giải thích ngắn

gọn sự cần thiết phải n/c các hệ thức

Khi dùng các

VD GV làm mẫu trước.

14 Luyện tập Giải tam giác vuông thành thạo Nắm được các hệ thức

9

15

16 Tế Của Các Tỉ Số Ứùng Dụng Thực

Lượng Giác

Nắm được cách đo c/cao của 1 vật và đo k/c giữa 2 điểm ngăn cách bởi vật cản nhờ ứng dụng TSLG của góc nhọn Rèn kỹ năng đo góc nhờ giác kẻ, đo k/c nhờ dùng các tiêu, cuộn dây Tính chiều cao của vật và k/c giữa 2 điểm nhờ sử dụng các HTLG

Vận dụng được các tỉ số lượng giác vào việc giải các BT thực tế

Thuyết trình.

10 17

18 Ôn Tập Chương I

Hệ thống hoá kt chương I Ôn tập 1 số

BT trong SGK theo sự Hd của GV Soạn 1 số BT mới chuẩn bị tiết ôn tập.

Hệ thống hoá kt toàn chương HH8

Bảng tóm tắt

sơ đồ kt

GV nêu câu hỏi để HS trả lời.

11

19

20 KT chương I

Chương II

Và Sự Xác Định

Đường Tròn Tính Chất Đối

Xứng

HS nắm chắc đ/n về đường tròn và các k/n cung, dây cung, cung nhỏ, cung lớn, bán kính,đường kính, phân biệt đường tròn và hình tròn

Nắm chắc quĩ tích AMB = 1v Nắm được đtròn là hình có 1 tâm đối xứng và vô số trục đối xứng

HS nắm chắc vấn đề : đường tròn đi qua 2 điểm A,B có tâm nằm trên đường trung trực của AB Xác định đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng

Tính chất đối xứng của đtròn

Thước, compa

Trực quan, gợi mở

Chọn BT ứng với phần lý thuyết vừa học để khắc sâu điều đã học

Ngày đăng: 20/04/2021, 07:59

w