1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 2021 on tap chuong 1

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trị âm, giá trị dương và các giá trị đặc biệt.. + Biết cách biến đổi lượng giác: tổng thành tích, tích thành[r]

Trang 1

Ngày soạn : Tiết PPCT : 20-21 Ngày dạy :

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức::

+ Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Dạng đồ thị của các hàm số lượng giác

+ Các công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích

+ Công thức biến đổi asinx + bcosx

+ Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

+ Phương trình asinx + bcosx = c

+ Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:

+ Biết vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác đơn giản

+ Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trị âm, giá trị dương và các giá trị đặc biệt

+ Biết cách biến đổi lượng giác: tổng thành tích, tích thành tổng

+ Biết cách giải các phương trình lượng giác cơ bản

+ Biết cách biến đổi các phương trình lượng giác đơn giản về các phương trình lượng giác cơ bản

3 Thái độ: Tích cực, chủ động tham gia xây dựng bài học Có tư duy và sáng tạo.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Sách giáo khoa, giáo án, phấn màu, thước kẻ, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

+ Ôn lại kiến thức đã học về lượng giác

III Phương pháp dạy học:

+ Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen với hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: + Sỉ số, vệ sinh, đồng phục.

2 Bài cũ: Đan xen trong tiến trình ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

+ Hàm số y = cosx, y =

sinx, y = tanx, y = cotx

tuần hoàn với chu kỳ

nào?

+ Hàm số y = sinx đồng

biến trên khoảng nào,

nghịch biến trên khoảng

nào trong khoảng (0; 2

)?

+ Hàm số y = cosx đồng

biến trên khoảng nào,

nghịch biến trên khoảng

nào trong khoảng (0; 2

)?

+ Hàm số y = tanx đồng

biến trên khoảng nào,

nghịch biến trên khoảng

nào trong khoảng (0; 

)?

+ Hàm số y = cotx đồng

+ Học sinh trả lời câu hỏi tại chỗ khi được hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi

I- Lý thuyết:

+ Hàm số số y = cosx, y = sinx tuần hoàn với chu kỳ 2, y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 

+ Hàm số y = sinx đồng biến trên các khoảng (0;2

) và

3 ( ; 2 ) 2

và nghịch biến trên khoảng

3 ( ; )

2 2

 

+ Hàm số y = cosx đồng biến trên khoảng

( ; 2 )  , nghịch biến trên khoảng (0; ) + Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng

(0; ) 2

và ( ; )2

Trang 2

biến trên khoảng nào,

nghịch biến trên khoảng

nào trong khoảng (0; 

)?

+ Hàm số y = sinx , y =

cosx nhận giá trị trong

tập nào?

+ Hàm số y = tanx, y =

cotx xác định trong tập

nào?

+Từ đồ thị của hàm số y

= sinx suy ra đồ thị của

hàm số y = cosx như thế

nào?

+ Từ đồ thị của hàm số y

= tanx suy ra đồ thị của

hàm số y = cotx như thế

nào?

+ Nêu điều kiện của m

để phương trình sinx =

m, cosx = m có nghiệm

+ Nêu công thức nghiệm

của phương trình sinx =

sin

+ Nêu công thức nghiệm

của phương trình cosx =

cos

+ Nêu công thức nghiệm

của phương trình tanx =

tan

+ Nêu tóm tắt cách giải

một phương trình bậc

nhất, bậc hai đối với một

hàm số lượng giác

+ Nêu tóm tắt cách giải

phương trình bậc nhất

đối với sinx và cosx

+ Nêu điều kiện của a, b,

c để phương trình asinx

+ bcosx = c có nghiệm

giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Đứng lên trả lời khi giáo viên hỏi

+ Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng

(0; ) 2

và ( ; )2

+ Hàm số y = sinx , y = cosx nhận giá trị trong tập

[-1; 1]

+ Hàm số y = tanx xác định trong R\{

,

2 k k Z

 

}, hàm số y = cotx xác định trong R\{k k Z,  }

+ Tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx sang trái một đoạn có độ dài là 2

+ Khảo sát và vẽ như đã làm với hàm y = tanx

+ m [-1;1]

+

2 , 2

k Z

 

  

 

  

+

2 , 2

k Z

 

 

 

 

+ x  k k Z,  + Cách giải trong SGK

+ Cách giải trong SGK

+ a2b2 c

Họat động 2: Hướng dẫn bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

+ Gọi học sinh trả lời + Trả lời tại chỗ khi được II Bài tập: Bài tập 43 trang 47

Trang 3

nhanh tại chỗ.

+ Gọi 3 học sinh lên

bảng làm tương ứng 3

câu Sau đó chỉnh sửa

hoàn chỉnh lên bảng

+Gọi hai học sinh lên

bảng làm bài

+ Chỉnh sửa và hoàn

chỉnh lên bảng

+ Gọi 3 học sinh lên

bảng làm tương ứng a, b,

c

+ Chỉnh sửa và hoàn

chỉnh lên bảng

+ Gọi 3 học sinh lên

bảng làm tương ứng a, b,

c

+ Chỉnh sửa và hoàn

chỉnh lên bảng

+ Gọi 3 học sinh lên

bảng làm tương ứng a, b,

c

+ Chỉnh sửa và hoàn

chỉnh lên bảng

hỏi

+ Lên bảng làm khi được gọi Ghi nhận kiến thức khi giáo viên hoàn chỉnh bài lên bảng

+ Lên bảng làm bài

+ Ghi nhận kiến thức

+ Làm bài tập

+ Khắc sâu kiến thức

+ Làm bài tập

+ Khắc sâu kiến thức

+ Làm bài tập

+ Khắc sâu kiến thức

a Đúng b Sai c Đúng d Sai e Sai f Đúng

g Sai Bài tập 44 trang 47

a Đặt m = 2k, do hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2nên với mọi x, ta có f(x + m) = sin[ (x + 2k)] = sin(x + 2k) = sin x = f(x)

Bài tập 45 trang 47

a

1 sin( )

7 os

7

x c

 

b

sin( )

14 os

7

x c

 

Bài tập 46 trang 48:

a

7 2

18 3 7 2 6

k x

 

 

  



b x = 300 + k1200

c

1 1 arccos

2 3

d

4 -2 arctan( ) + k

5

x

 

 



Bài tập 47 trang 48:

a 2sin2x – cos2x = 0

b

4 1 arctan(- )+k

2

x

 

 



c

2 2 2arctan(-5)+k2

x

 

Bài tập 48 trang 48:

a Phân tích sin12 sin(4 6)

  

 

b, c Dạng tương tự

4 Củng cố: Đan xen trong tiến trình ôn tập

5 Dặn dò: Về nhà làm các bài tập còn lại

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:50

w