1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 5 NGUYEN TO HOA HOC

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng ký hiệu tên các NTHH trên em cho biết ký hiệu hóa học được cấu tạo như thế nào.. Tên NTHH Ký hiệu Tên NTHH Ký hiệu.[r]

Trang 1

Bài 5

Trang 2

I.- Nguyên tố hóa học

1.- Nguyên tố hóa học là gì?

+

Hi®ro

+

Hi®ro

+

Hi®ro

+

Hi®ro

7+

Nit¬

7+

Nit¬

7+

Nit¬

7+

Nit¬

Nguyên tố

Hidro

Nguyên tố Nitơ

Vậy nguyên tố hóa

học là gì ? BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trang 3

I.- Nguyên tố hóa học

1.- Nguyên tố hóa học là gì?

NTHH là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton Mỗi loại NTHH có một số proton đặc trưng Những nguyên tử thuộc cùng một NTHH có tính chất hóa học như nhau.

Như vậy thay vì nói những nguyên tử hydro thì ta nói nguyên tố hydro, những nguyên tử oxi thì nói nguyên tố oxi.

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trang 4

I.- Nguyên tố hóa học

2.- Ký hiệu nguyên tố hóa học

Dựa vào bảng ký hiệu tên các NTHH trên em cho biết

ký hiệu hóa học được cấu tạo như thế nào?

Cacbon

Ni tơ Hydro

C

N H

Canxi

Natri Heli

Ca

Na He

K

Oxi

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trang 5

I.- Nguyên tố hóa học

2.- Ký hiệu nguyên tố hóa học

Mỗi NTHH được ký hiệu bằng một chữ hoặc hai chữ cái của tên NTHH Nếu bằng một chữ cái thì ký hiệu viết bằng chữ in hoa VD : Oxi : O, Hydro : H nếu là hai chữ cái thì một chữ viết in hoa và một

chữ viết in thường VD : Canxi : Ca, Heli : He

Ký hiệu nguyên tố hóa học được quy định thống nhất trên toàn thế giới

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trang 6

II.- Nguyên tử khối

1.- Nguyên tử khối là gì?

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Dựa vào

các khối

lượng của

các nguyên

tử em có

nhận xét

gì?

KL ngt C : 0.000000000000000000000019926(g)

KL ngt O : 0.00000000000000000000003818(g)

KL ngt Fe: 0.00000000000000000000009354(g)

Quá nhỏ

Như vậy để dễ tính toán người ta phải làm sao?

Trang 7

II.- Nguyên tử khối

1.- Nguyên tử khối là gì?

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

H

H = 1 đvc

He

He = 2 đvc

Các nguyên tử có khối

lượng tính bằng đvc thì gọi

là nguyên tử khối Vậy

nguyên tử khối là gì?

KL ngt C

1/12 kl ngt C = 1 đvc

Trang 8

II.- Nguyên tử khối

1.- Nguyên tử khối là gì?

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon (đvc)

Biết được nguyên tử khối

để làm gì?

Trang 9

Nguyên tử khối cho biêt sự nặng hay nhẹ của nguyên tử.

+ Nguyên tử hidro nhẹ nhất.

+ Nguyên tử khác có khối l ợng bằng bao nhiêu thì nặng hơn nguyên tử hidro bấy nhiêu lần.

+ Giữa hai nguyên tử A và B để so sánh ta so sánh nguyên tử khối của A và B.

VD : Cho biết nguyờn tử C nhẹ hơn nguyờn tử Ca bao nhiờu lần

Tìm chỉ số : 12/40 = 3/10 Vậy nguyờn tử C nhẹ hơn nguyờn tử Ca : 3/10 lần

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC II.- Nguyờn tử khối

2.- ý nghĩa nguyờn tử khối

Trang 10

Vỏ Trái Đất gồm Thủy quyển ( lớp n ớc)

Thạch quyển (lớp đất đá)

Khí quyển ( lớp không khí)

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học chúng tồn tại ở đâu.

III.- Cú bao nhiờu NTHH

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC

Trang 11

Đến nay , khoa học đã biết đ ợc trên 110

nguyên tố hóa học Trong số này có 92 nguyên tố có trong tự nhiên ( Trái Đất, Mặt trời, Các hành tinh khác , trong Vũ Trụ),

số còn lại đ ợc con ng ời tổng hợp bằng các

phản ứng hạt nhân , gọi là các nguyên tố nhân tạo.

III.- Cú bao nhiờu NTHH

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC

Trang 12

Quan sát sơ đồ sau cho biết thành phần khối l ợng của các nguyên tố hóa học trên Trái

Đất

Oxi 49.4%

Silic 25.8%

Kali2.3%

Natri 2.6%

Canxi3.4%

Sắt 4.7%

Nhôm7.5%

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC III.- Cú bao nhiờu NTHH

Trang 13

-Trong lớp vỏ Trái Đất oxi phổ biến nhất chiếm 49.4% về

khối l ợng.

- 9 nguyên tố ; O,Si,Al, Fe, Ca, Na, K, Mg, H chiếm 98.6%

lớp vỏ Trái Đất

-Hidro về khối l ợng đứng thứ 9 nh ng về số nguyên tử chỉ

đứng thứ 2 sau O.

-Trong 4 nguyên tố cấu tạo lên sự sống; C, H, O,N thì

C=0.08%, N=0.03%.

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC III.- Cú bao nhiờu NTHH

Trang 14

1.- H·y so s¸nh xem nguyªn tö magie nÆng h¬n hay nhÑ h¬n bao nhiªu lÇn so víi; a) Nguyªn tö Cacbon

b) Nguyªn tö L u huúnh c) Nguyªn tö Nh«m

a) Nguyªn tö khèi C = 12(®vC)

Nguyªn tö khèi cña Mg= 24(®vC)

LËp tØ sè =

Nguyªn tö khèi Mg

Nguyªn tö khèi cña C

=

24(®vC)

12(®vC) Gi¶i

BÀI 5 : NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Bài tập

Trang 15

2.- Nguyên tử X nặng gấp 2 lần ngtử Nito Tính ngtử khối của X cho biết X thuộc ngtố nào? Viết ký hiệu hóa học của ngtố đó.

Gọi khối l ợng nguyên tử của X là A

Lập tỉ số =

Nguyên tử khối A

Nguyên tử khối của N

2

= Giải

Nguyên tử khối A = 2 14 = 28 Nguyên tử khối của N = 14 ( tra bảng 1 trang 42 sgk)

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC

Bài tập

Trang 16

3.- Nhận xét sau đây gồm hai ý : Nguyên tử dotori cùng thuộc

một nguyên tố hóa học với hidro vì chúng đều có 1 (proton) trong hạt nhân Cho biết sơ đồ cấu tạo của hai nguyên tử, hãy chọn

ph ơng án đúng trong các ph ơng án sau;

-Proton Notoron Electron

A ý (1) đúng ý (2) sai.

B ý (1) sai ý (2) đúng. D Cả hai ý đều đúng

C Cả hai ý đều sai

BÀI 5 : NGUYấN TỐ HểA HỌC

Bài tập

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w