Hãy cho biết: -Tính kim loại, phi kim -Hóa trị cao nhất với O, công thức oxit cao nhất với oxi -Hóa trị trong hợp chất với H, công thức trong hợp chất với H -Công thức của hidroxit tương[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
huỳnh S (Z=16)
Xác định chu kỳ, số e lớp ngoài cùng của S?
lưu huỳnh thể hiện tính chất kim loại hay phi kim?
Trang 2- Cấu hình electron của nguyên tử Lưu huỳnh: 1s22s22p63s23p4
-Chu kỳ: 3
-Số e lớp ngoài cùng: 6
- Lưu huỳnh thể hiện tính phi kim
Trang 3Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 4I QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA
NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
Trang 5- Nhóm 1, 3, 5: Nguyên tố K ở ô 19 thuộc chu
kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn, hãy suy ra cấu tạo nguyên tử của nguyên tố K ( số p, số e,
số lớp e, số e lớp ngoài cùng )
- Nhóm 2, 4, 6: Nguyên tố X có cấu hình:
X trong bảng tuần hoàn ( số thứ tự, chu kì, nhóm )
Trang 6Hãy tìm một số thông tin về cấu tạo sau đây:
- số proton? Số electron?
- Số lớp ? Số e ở lớp ngoài cùng? Cấu hình electron?
K
19
Số proton = số electron = 19
Số lớp = 4
Số e lớp ngoài cùng = 1
1s22s22p63s23p64s1
Trang 71s22s22p63s23p4
Chu kỳ3
1s22s22p63s23p4
Tổng số e = 16
=> Ô thứ 16
Trang 8V Þ t r Ý m é t n g u y ª n t è t r o n g
b ¶ n g t u Ç n h o µ n
- S è t h ø t ù c ñ a n g u y ª n t è
- S è t h ø t ù c ñ a c h u k ×
- S è t h ø t ù c ñ a n h ã m A
C Ê u t ¹ o n g u y ª n t ø
- S è p r o t o n , s è e l e c t r o n
- S è l í p e l e c t r o n
- S è e l e c t r o n l í p n g o µ i c ï n g
Trang 9II QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
Trang 10Nếu biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, có thể suy ra những tính chất hóa học cơ bản nào của nó?
Trang 11- Tính kim loại, tính phi kim
IA, IIA, IIIA (trừ H, B) tính kim loại
VA, VIA, VIIA ( trừ Ab, Bi, Po) tính phi kim
- Hóa trị cao nhất với Oxi, hóa trị trong hợp chất với Hiđro
- Công thức oxit cao nhất
- Công thức hợp chất khí với Hiđro (nếu có)
- Công thức hiđroxit tương ứng(nếu có), và tính axit hay bazơ của chúng
Trang 12Lưu huỳnh [Ne]3s 2 3p 4
16 32,06
2,58
Chu
kỳ 3
nhóm
Trang 13Lưu huỳnh
[Ne]3s 2 3p 4
16 32,06
2,58
Hãy cho biết:
-Tính kim loại, phi kim
-Hóa trị cao nhất với O, công thức oxit cao nhất với oxi
-Hóa trị trong hợp chất với H, công thức
trong hợp chất với H
-Công thức của hidroxit tương ứng
-Oxit và hidroxit tương ứng có tính axit hay bazo.
Thuộc nhóm VIA
Trang 14Lưu huỳnh
[Ne]3s 2 3p 4
16 32,06
2,58 Thuộc nhóm VIA
=> Tính phi kim
=> hoá trị cao nhất với O: 6
Hóa trị trong hợp chất với H = 8 – Hóa trị
cao nhất với O
=> hoá trị trong hợp chất với H: 2 H 2 S
H 2 SO 4
=> Oxit và hidroxit tương ứng có tính axit
Trang 15III SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI
CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN
Trang 16Si 15P 16S
33
As
7
N
7
N
15
P
33
As
14
Trang 17N
15
P
33
As
14
Si 15P 16S
VA
nhóm
Chu kỳ
Tính phi kim tăng
Sắp xếp tính phi kim
N P As
Si> P > S
3
Trang 181 Dãy nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần
tính kim loại là:
A Li, Na, K, Rb
B F, Cl, Br, I
C O, S, Se, Te
D Na, Mg, Al, Cl
Trang 193 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt là 34, số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
10 Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A Na, chu kì 3, nhóm IA
B Mg, chu kì 3, nhóm IIA
C F, chu kì 2, nhóm VIIA
D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA