1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Hóa 8 - Bài 16 - Phương trình hóa học (Tiết 2)

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.. b..[r]

Trang 1

Phiếu học tập

Bài tập 1: Hai bạn lập PTHH cho photpho tác dụng với oxi tạo thành

iphotpho pentanoxit (Pđiphotpho pentanoxit (P 2O5)

Bạn 1: B1: Sơ đồ PU: P + O2 -> P2O5

B2: PTHH: 2P2 + 5O2 -> 2P2O5 Bạn 2: B1: Sơ đồ PU: P + O2 -> P2O5

B2: CBHS: 4P + 5O2 -> 2P2O5

B3: PTHH: 4P + 5 O2 -> 2P2O5

Hãy nhận xét cách làm của mỗi bạn Chỉ ra cụ thể lỗi sai (nếu cú)

* Bài tập 2: Lập PTHH biết:

dung dịch muối nhôm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđrô.

Trang 2

4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5

Đọc là: 4 nguyên tử P tác dụng với 5 phân tử O 2

Trang 3

4 P + 5 O2 2 P2O5

Tỉ lệ:

t 0

Vd: Trong PTHH sau:

II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Trang 4

Bài tập 3:

Cho các phương trình hóa học sau:

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng ?

b P2O5 + 3H2O 2 H3PO4

a 4K + O2 2 K2 O

a 4 K + O2 2 K2O

b P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

Số phân tử P O : số phân tử H O : số phân tử H PO = 1 : 3 : 2

Đáp án:

Trang 5

Bài tập 4: Lập phương trình hóa học của

phản ứng và cho biết tỉ lệ số phân tử của các cặp chất trong các phản ứng sau

a Cu + O2 -> CuO

b Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

c Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + NaCl

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 6

Bài tập 5: Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt

vào những chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hóa học sau:

a.? Zn + ? ? ZnO

b.Cu + ? AgNO3 ? Ag + Cu(NO3)2

c Fe + Cl2 FeCl3

Bài tập 6: Phân hủy 10,7 gam Fe(OH)3 thấy thu được 8 gam chất rắn Fe2O3 và một lượng hơi nước thoát ra Em hãy viết phương trình phản ứng và tính khối lượng hơi nước thoát ra

PHIẾU HỌC TẬP

Ngày đăng: 02/02/2021, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w