Baâi 20: Cho hai àûúâng troân (O,R) vaâ (P,R) tiïëp xuác ngoaâi vúái nhau taåi.. a) Chûáng minh MNDC nöåi tiïëp. Goåi EF laâ tiïëp tuyïën chung cuãa hai àûúâng. troân .Chûáng minh[r]
Trang 1Chương IVECTƠ
A KHÁI NIỆM VECTƠ
1 Cho ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác ⃗ 0
Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác ⃗ 0
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA
CMR : MQ→ = NP→
2 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA
a/ Xác định các vectơ cùng phương với MN→
b/ Xác định các vectơ bằng NP→
3 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ EH→ và FG→ bằng AD→
CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ CI→ = DA→ CMR :
a/ I là trung điểm AB và DI→ = CB→
b/ AI→ = IB→ = DC→
Trang 24 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD Dựng MK→ = CP→ và
Trang 3a) Chûâng minh −− →AB + CD−→ = −− →AD + CB−→
b) Chûâng minh nïịu coâ −− →AB = CD−→ thò −− →AC = BD−→
c) Vúâi ăiïìu kiïơn nađo thò −− →AB + −− →AC nùìm trïn ặúđng phín giaâc cuêa goâc
d/ MA→ + MC→ = MB→ + MD→ (vôùi M laø 1 ñieơm tuøy yù)
Cho töù giaùc ABCD Gói O laø trung ñieơm AB
Trang 4CMR : OD→ + OC→ = AD→ + BC→
Cho ABC Töø A, B, C döïng 3 vectô tuøy yù AA '→ , BB '→ , CC '→
CMR : AA '→ + BB '→ + CC '→ = BA '→ + CB '→ + AC '→ .
Cho hình vuođng ABCD cánh a Tính AB→ +AD→ theo a
Cho hình chöõ nhaôt ABCD, bieât AB = 3a; AD = 4a
b) M tuyđ yâ trïn d Chûâng minh : MA−→ + MB−→ + MC−→ + MD− → = 4 MO→
c) Xaâc ắnh võ trñ cuêa M trïn d ăïí MA−→ + MB−→ + MC−→ + MD− → nhoê nhíịt
C PHEÙP TRÖØ HAI VECTÔ
Cho 4 ñieơm A, B, C, D CMR : AB→ CD→ = AC→ + DB→
Trang 6b/ Tính BA→ BI→
Cho ABC vuông tại A Biết AB = 6a, AC = 8a
Tính AB→ − AC→
D PHÉP NHÂN VECTƠ
Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý
c/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ + MD→ = 4 MO→ (với M tùy ý)
Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý
Trang 7a/ CMR : AF→ + BG→ + CH→ + DE→ = ⃗ 0
b/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ + MD→ = ME→ + MF→ + MG→ + MH→
c/ CMR : AB→ + AC→ + AD→ = 4 AG→ (với G là trung điểm FH)
Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H
Trang 8Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD→ = 2 DB→ , CE→ = 3
EA→ Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :
Trang 93.2 Cho ABC ; G laâ troång têm vaâ I laâ àiïím àöëi xûáng cuãa B qua G M laâ
3.4 Cho ABC M di àöång Chûáng minh vectú : 3 MA−→ – 2 MB−→ – MC−→ laâ
vectú khöng àöíi vïì àöå lúán vïì hûúáng ? Veä töíng àoá ?
3.5 Cho hònh vuöng ABCD caånh a Chûáng minh caác vec tú sau àêy laâ caác vec
tú hùçng vaâ tñnh àöå lúán cuãa noá : ⃗ a = 2 MA−→ + MB−→ – MC−→ – 2. MD− →
3.6 Tam giaác CAB vuöng cên taåi C Chûáng minh veác tú
Trang 10a) Chûáng toã võ trñ cuãa D; E; F khöng phuå thuöåc vaâo võ trñ O
b) So saánh hai töíng vec tú sau : OA− → + OB− → + OC− → vaâ OF−→ + OE−→ +
OD−→
4.3 Cho ABC vaâ M tuyâ yá
a) Chûáng minh →v = MA−→ + MB−→ + MC−→ khöng phuå thuöåc vaâo võ trñ
cuãa M ?
b) Dûång àiïím D thoaã CD−→ = →v
4.4 Cho ABC Dûång cac á àiïím M thoaã
Trang 11a) MA−→ – 2 MB−→ – MC−→ = ⃗ 0 b) MA−→ + MB−→ +
MC−→ = BC−→
4.5 Cho ABC Dûơng cac â ăiïím M ; J thoaê
a) MA−→ + MB−→ + MC−→ = AB−→ – 2. AC−→ b) AJ−→ + BJ− → + 2.CJ
−→
= AB−→
4.6 Cho ABC Xaâc ắnh söị thûơc k vađ ăiïím I ăïí caâc ăùỉng thûâc sau ăuâng
vúâi moơi ăiïím M
a)2 MA−→ + MB−→ – MC−→ = k MI→ b) MA−→ +2 MB−→ – k MI→ =
⃗
0
4.7 Cho hònh bònh hađnh ABCD Xaâc ắnh söị thûơc k vađ ăiïím I ăïí caâc ăùỉng
thûâc sau ăuâng vúâi moơi ăiïím M : MA−→ + MB−→ + MC−→ = k MI→ – 3 MD− →
4.8 Cho ABC Dûơng caâc ăiïím K ; M thoaê
MC−→ = AB−→ + AC−→
c) Tòm m ăïí AJ−→ + BJ− → + m CJ−→ = AB−→ ăuâng vúâi moơi J
E TRÚC - TÓA ÑOÔ TREĐN TRÚC.
Tređn trúc x'Ox cho 2 ñieơm A, B coù tóa ñoô laăn löôït laø 2 vaø 5
Trang 12a/ Tìm tọa độ của AB→ .
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 MA→ + 5 MB→ = ⃗ 0
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA + 3 NB = 1
Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→ + MB→ MC→ = ⃗ 0
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA→ 3 NB→ = NC→
Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA 2 MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB
Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : IC ID=IA2
c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD=AB AJ
F TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG
Trang 13Viết tọa độ của các vectơ sau : ⃗ a = ⃗ i 3 ⃗ j , ⃗b = 1
2 ⃗ i + ⃗ j ; ⃗ c = ⃗ i +
3 2
Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB→ , AC→ , BC→
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM→ = 2 AB→ 3 AC→
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN→ + 2 BN→ 4 CN→ = ⃗ 0
Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)
a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
Trang 14Trong mp Oxy cho ABC coù A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).
a/ CMR : ABC vuođng Tính dieôn tích ABC
b/ Gói D(3; 1) CMR : 3 ñieơm B, C, D thaúng haøng
c/ Tìm tóa ñoô ñieơm D ñeơ töù giaùc ABCD laø hình bình haønh
Trong mp Oxy cho ABC coù A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)
a/ CMR : A, B, C khođng thaúng haøng
b/ Tìm tóa ñoô tróng tađm G cụa ABC
c/ Tìm tóa ñoô tađm I cụa ñöôøng troøn ngoái tieâp ABC vaø tính baùn kính ñöôøng troøn ñoù
Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Haõy tìm tređn trúc hoaønh caùc ñieơm M sao cho ABM vuođng tái M.Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Haõy tìm tređn trúc hoaønh 1 ñieơm C sao cho ABC cađn tái C
b/ Tính dieôn tích ABC
c/ Tìm tóa ñoô ñieơm D ñeơ töù giaùc ABCD laø hình bình haønh
Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C khođng thaúng haøng
b/ Tìm tóa ñoô tróng tađm G cụa ABC
c/ CMR : ABC vuođng cađn
d/ Tính dieôn tích ABC
9.6.Cho ABC A(–1,0) ; B(1, 2) ; C(5,–2) Tòm tím I cuêa ặúđng trođn ngoaơi tiïịp tñnh baân kñnh ? ĂS: (2;–1)
Trang 159.7 Cho A(1, 1) ; B(5, 3) ; C(0, -1).Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng phín giaâc trong AD
vađ phín giaâc ngoađi AE cuêa goâc A trong ABC ?
ĂS: D(5/3 ; 1/3) ; E(-5, -5)
a) Tòm toaơ ăöơ tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC vúâi
A(6, –2) ; B(–2, 4) ; C(5, 5)b) Tòm ăiïím M nùìm trïn chiïìu dûúng cuêa truơc hoađnh sao cho MAB vuöng taơi Mvúâi A(–3, 2) ; B(4, 3) ? ĂS: a)(2, 1) b)(3, 0)
OĐN TAÔP CHÖÔNG I
Cho ABC vôùi trung tuyeân AM Gói I laø trung ñieơm AM
a/ CMR : 2 IA→ + IB→ + IC→ = ⃗ 0
b/ Vôùi 1 ñieơm O baât kyø CMR : 2 OA→ + OB→ + OC→ = 4 OI→
Cho hình bình haønh ABCD tađm O Gói I laø trung ñieơm BC vaø G laø tróng tađm ABC
Trang 16b/ CMR : OA→ + OI→ + OJ→ = ⃗ 0
c/ Tìm điểm M thỏa : MA→ MB→ + MC→ = ⃗ 0
Cho ABC và 1 điểm M tùy ý
a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD→ = MC→ + AB→ , ME→ = MA→ +
BC→ và MF→ = MB→ + CA→ CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M.
Trang 17Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2).
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích OAB
c/ Tìm tọa độ trong tâm OAB
d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng AB theocác tỉ số nào ?
e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E
f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành
Chương 2HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC &
TRONG ĐƯỜNG TRÒN
A TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC :
Trang 18So sánh các cặp số sau :
a/ sin60o và cos30o b/ sin100o và sin110o
c/ sin90o10' và sin90o20' d/ sin80o và sin100o
e/ sin50o15' và sin50o25' f/ cos40o và cos50o
g/ cos112o và cos115o h/ cos90o và cos180o
i/ cos45o và sin135o j/ cos90o5' và cos90o10'Tính giá trị các biểu thức sau :
a/ A = acos0o + bsin0o + csin90o + dcos90o
b/ B = asin180o + bcos180o + ccos90o
c/ C = a2sin90o + 2abcos00 b2cos180o
d/ D = 5 cos20o + 3sin230o 4cotg245o
3 cos
230o
+ 4 cos260o
Tính giá trị biểu thức sau :
a/ A = sin2x 3cosx (với x = 0o, 30o, 45o)
b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60o, 45o, 30o)
Trang 19c/ C = tg2x + cotg2x (với x = 30o, 45o, 60o)
d/ D = (acos0o)2 2asin90o.bcos180o b2cos180o
e/ E = 4a2cos245o + 7(atg45o)2 (3asin90o)2
Xác định dấu của các biểu thức sau :
a/ A = sin50ocos100o b/ B = sin130ocos40o
c/ C = cotg110osin140o d/ D = tg50ocos100o
e/ E = tg70ocotg160ocos100o
Cho 0 < x < 90o Xét dấu của cos(x + 90o) và tg(x + 90o)
B HỆ THỨC GIỮA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 20Rút gọn biểu thức :
E = √ sin2x (1+cot gx)+cos2x (1+tgx)
Chứng minh các đẳng thức sau :
a/ sin4x + cos4x = 1 2sin2xcos2x
b/ sin6x + cos6x = 1 3sin2xcos2x
1+cos x sin x
e/ cotg2x cos2x = cotg2x.cos2x
4 cot gx
sin x
Trang 21A = 2(sin6x + cos6x) 3(sin4x + cos4x)
B = cos4x + cos2xsin2x + sin2x
B = cotg1O.cotg2O.cotg3O cotg87O.cotg88O.cotg89O
C = cos10O + cos20O + cos30O + + cos150O + cos160O + cos170O
D = sin210O +sin220O +sin230 + +sin2150O +sin2160O +sin2170O + sin2180o
E = tg20O + tg40O + tg60O + tg80O + + tg160O + tg180O
F = sin825O.cos(-15O) + cos75O.sin(-555O) + tg155O.cotg245O
Trang 22Cho ABC Chứng minh rằng :
a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = cos(B + C)
Trang 23C TÍCH VÔ HƯỚNG
Cho ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a
Tính AB→ . AC→ , CA→ . AB→ , CB→ . CA→ , AB→ . BC→
Cho ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8
a/ Tính AB→ AC→ rồi suy ra góc A
b/ Tính CA→ . CB→
c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính CD→ . CB→ , AD→ . AB→
Cho hình vuông ABCD cạnh a
Trang 24a/ Tính AB→ . AC→
b/ Tính BC
c/ Tính độ dài trung tuyến AM
d/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2 IA→ IB→ = ⃗ 0 ;
JB→ 2 JC→ = ⃗ 0 Tính IJ
Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(1; 1), C(3; 4)
a/ CMR ABC vuông tại A
b/ Tính BA→ . BC→
c/ Tính cosB
1.11 Cho ABC cố AB = 2 ; BC= 4 ; AC = 3
a) Tđnh −− →AB . −− →AC vâ suy ra cosA ?
b) Gổi G lâ trổng têm Tđnh −− →AG . BC−→ ?
1.12 Cho ABC cố AB = 2 ; AC = 3 ; A = 120o
a) Tđnh −− →AB . −− →AC vâ suy ra àưå dâi cẩnh BC ?
b) Tđnh àưå dâi trung tuyïën AM ?
ÀS: a) BC = √ 19 b) √ 7 /2
1.13 Cho ABC cố AC 2 ; BC= 4 ; AB= 3 ; cố AD lâ phên giấc trong
Trang 25a) Tñnh −− →AD theo −− →AB ; −− →AC vađ −− →AB . b) Tñnh AD ?
ĂS: a) −− →AD = 3 5 −− →AB + 5 2 −− →AC ; - 3 2 b) 3 5 √ 6
1.14 Cho ABC coâ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = √ 19 Goơi I ; J lađ hai ăiïím thoaê hïơ thûâc 2 IA→ + IB→ = →0 ; JB→ - 2 JC→ = →0 Tñnh −→IJ theo −− →AB ;AC
−− →
vađ IJ ? ĂS: IJ = 2
3 √ 133
1.15 Cho ABC coâ AB= 8 ; BC = 7 ; AC = 5
a) Tñnh goâc A cuêa ABC ?
b) Goơi G lađ troơng tím ; M ; N ; P lađ trung ăiïm BC ; CA ; AB Tñnh caâc biïíu thûâc
a)Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng cao AA’ cuêa ABC ?
b)Tòm toaơ ăöơ trûơc tím H vađ troơng tím G cuêa ABC ?
c)Tòm tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC vađ baân kñnh ?
Trang 26d) Tñnh söị ăo goâc C cuêa ABC ?
a) Tñnh söị ăo goâc A cuêa ABC ?
b) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng phín giaâc trong cuêa goâc A c) Tòm toaơ ăöơ tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC ?
d) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng cao AH ?
a) c.sinB = b.sinC vađ c.cosC = b.cosB
Trang 27b +c a
e) tgB + tgC = b c
2A +sin2B +sin2C = 2
1.2 ABC taơi A coâ AB = 3; AC = 4; ặúđng cao AH Tñnh baân kñnh ặúđng
trođn ngoaơi tiïịp ; HB ; HA ; HC ? ĂS: 2,5 ; 1,8 ; 3,2 ; 2,4
1.3 ABC taơi C coâ CD lađ ặúđng cao Biïịt AD = 9 ; BD = 16 Tñnh CD ; AC ;
1.5 ABC taơi C coâ AA1 lađ phín giaâc trong
BA1 = 5 ; A1C = 4 Tñnh ba caơnh ; baân kñnh ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ĂS: 15
; 12 ; 9 ; 7,5
1.6 ABC taơi A coâ AB = 3a ; AC = 4a ; I lađ ăiïím trïn caơnh AB sao cho IA =
2IB ; CI cùưt ặúđng cao AH taơi E Tñnh CE ? ĂS: 16
11 √ 5 a
1.7 Ba ặúđng trođn (O1; r1 = 3) ; (O2; r2 = 3) ;
(O3; r3 = 2) tiïịp xuâc ngoai vúâi nhau taơi caâc tiïịp ăiïím A;
B ; C Tñnh ba caơnh O OO vađ ABC
Trang 28Tñnh ăöơ dađi ặúđng nöịi tím ? ĂS: keê O2E // CD O1O2 = 9
1.9 Cho (O1; r1 = 9) ; (O2; r2 = 4) tiïịp xuâc ngoađi nhau Tñnh ăöơ dađi tiïịp tuýịn chung ngoađi ? ĂS: 12
1.10 ABC vuöng taơi A AH HD AB ; HE AC
a) Chûâng minh AD.AB = AE.AC
Trang 30C DIỆN TÍCH TAM GIÁC
1 Tính diện tích ABC Biết :
a/ ^ A = 60o ; AB = 6 ; AC = 8
b/ B ^ = 45o ; AB = 2 √ 2 ; BC = 5
c/ C ^ = 30o ; AC = 7 ; BC = 8
d/ ^ A = 60o ; AC = 2 √ 3 + 1 ; AB = 2 √ 3 1e/ Cos ^ A = 3
5 ; AC = 7 ; AB = 5
f/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15
g/ AB = 7 ; AC = 6 ; BC = 5
Trang 32d/ BC = 6 ; B ^ = 60o ; C ^ = 45o
e/ AB = 3 ; AC = 4 ; BC = 2
D ÑÒNH LYÙ TRUNG TUYEÂN
* Cho ABC Tính ñoô daøi caùc trung tuyeân
5.2 Cho ABC coâ hai trung tuýịn BM = 6cm ; CN = 9cm ; goâc húơp búêi hai
trung tuýịn 120o Tñnh ba caơnh ?
ĂS: TH1: 2 √ 13 ;4 √ 7 ;2 √ 19 – TH2 : 2 √ 19 ;2 √ 34 ;2 √ 7
5.3 Hònh bònh hađnh ABCD coâ AB = a ; BC = b Tñnh toêng caâc bònh phûúng
cuêa hai ặúđng cheâo theo a ; b ?
ĂS: AC2 + BD2 = 2(a2 +b2)
5.4 Cho ABC coâ hai trung tuýịn BM vađ CN vuöng goâc vúâi nhau Chûâng minh
AB2 + AC2 = 5BC2
Trang 335.5 Cho ABC coâ trung tuýịn AM = 1
2 c Chûâng minh : a) 2b2 = a2 + c2
b) sin2A = 2sin2B – sin2C
5.6 Cho ABC coâ hai trung tuýịn BM ; CN thoaê
c : b = mb : mc 1 Chûâng minh :
a) 2a2 = b2 + c2 *b) 2cotgA = cotgB + cotgC
5.7 Cho hai ăiïím A ; B cöị ắnh vađ AB = a Tòm tíơp húơp caâc ăiïím M thoaê :
a) MA2 + MB2 = 3
4 a2 b) MA2 + MB2 = a2
E PHAĐN GIAÙC TRONG
* Cho ABC Tính ñoô daøi ñöôøng phađn giaùc trong AD
F TOAÙN TOƠNG HÔÏP
1 Cho ABC coù AB = 5, AC = 8, ^ A = 60o
Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyeân AM
Trang 342 Cho ABC có AB = 13, BC = 14, AC = 15.
Tính S, AH, R, r, trung tuyến AM
3 Cho ABC có AB = 3, AC = 8, ^ A = 60o
Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến BN
4 Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7.
Tính ^ A , S, AH, R, r, trung tuyến CK
5 Cho ABC có AB = 10, AC = 16, ^ A = 60o
Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến AM
6 Cho ABC có AB = 13, AC = 8, BC = 7
Tính ^ A , S, AH, R, r, trung tuyến AM
7 Cho ABC có AB = 6, AC = 10, ^ A = 120o
Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến BN
8 Cho ABC có AB = 10, AC = 16, BC = 14.
Tính ^ A , S, AH, R, r, trung tuyến BN và phân giác AD
3.1.Tđnh gốc A cuãa ABC khi cấc cẩnh cuãa nố thoẫ
Trang 35Tñnh goác A? ÀS: 30 v 45
3.4 Chûáng minh trong moåi ABC ta luön coá :
cotgA + cotgB + cotgC = ( a2+ b2+ c2) R
a) Chûáng minh sinA + sinB = 2.sinC
b) Biït a = 2R vaâ c = 4 Tñnh goác A ; vaâ ba caånh ?
Trang 36c/ OM = 2
3 ; R =
4 3
Trang 37c/ Tìm PB/(AC)
5 Trong đường tròn (O) cho 2 dây cung AB và CD cắt nhau ở I.
a/ Biết IA = 3, IB = 4, CD = 8 Tính IC, ID
e/ Biết PI/(O) = 28 , AB = 3 Tính IA, IB
6 Cho đường tròn (O) và 1 điểm I ở ngoài (O) Kẻ 2 cát tuyến IAB và ICD.
a/ Biết IA = 12, IB = 6, CD = 1 Tính IC, ID
b/ Biết IA = 5, IB = 6, CD = 13 Tính IC, ID
c/ Biết IA = 3, IB = 8, IC
ID =
2
3 Tính CD.
d/ Biết IA = 4, AB = 5, CD = 35 Tính IC, ID
e/ Biết PI/(O) = 28 , CD = 3 Tính IC, ID.
7 Cho đường tròn (O) và 1 điểm I ở ngoài (O) Kẻ cát tuyến IAB và tiếp tuyến IT.
a/ Biết IA = 4, IB = 9 Tính IT
b/ Biết R = 5, IO = 13 Tính IT
Trang 38c/ Biết IT = √ 3 , AB = 2 Tính IA, IB
d/ Biết PI/(O) = 49 Tính IT
B TỨ GIÁC NỘI TIẾP & TIẾP TUYẾN
1 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Gọi (O) là đường tròn đường kính AB; d là đường thẳng qua C và
vuông góc với BC Gọi M, N là 2 điểm tùy ý trên (O) và AM, AN lần lượt cắt d tại M’, N’ CMR : M,M’, N, N’ cùng nằm trên 1 đường tròn
2 Cho 2 đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A & B Gọi M là điểm tùy ý trên AB (nằm ngoài đoạn
AB) Vẽ tiếp tuyến MT với (O) và cát tuyến MCD với (O’)
CMR : MT tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp TCD tại T
3 Cho đường tròn (O), R = 5 và 1 điểm I sao cho OI = 9.
a/ Tính PI/(O)
b/ Vẽ cát tuyến IAB, biết IA = 7, Tính IB
c/ Tiếp tuyến của (O) tại A và B cắt nhau tại M Vẽ MH IO CMR : M, B, O, H, A nằm trênđường tròn Tính IH
d/ MH cắt AB tại N; K là trung điểm AB
CMR : IA IB = IK IN